Bài toán và xác định bài toán Bài toán và xác định bài toán Quá trình giải bài toán trên máy tính Thuật toán và mô tả thuật toán Một số ví dụ về thuật toán... Bài toán 2 : Lập một bảng
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Đánh dấu ۷ vào lựa chọn đúng hoặc sai :
Var end : String;
Var a,b : Integer ;
C : Real ; Var 5ch : String ; Var x : Char
Var m,n : Integer ; Var chieu dai : Real;
Var bankinh,S : Real ;
۷ ۷
۷ ۷ ۷
۷ ۷
Trang 3Bài toán và xác định bài toán
Bài toán và xác định bài toán
Quá trình giải bài toán trên máy tính
Thuật toán và mô tả thuật toán
Một số ví dụ về thuật toán
Trang 41 Bài toán và xác định bài toán
Hãy quan sát các bài toán
sau !
Bài toán 1: Tính diện tích của một tam giác biết
một cạnh và đ ờng cao t ơng ứng với cạnh đó.
Bài toán 2 : Lập một bảng điểm để quản lí kết quả
học tập của học sinh trong một lớp.
Bài toán 3: Tìm các cách khắc phục tắc nghẽn
giao thông trong giờ cao điểm
Bài toán là gì nhỉ ?
Bài toán là một công việc hay một
nhiệm vụ cần phải giải quyết
Trang 5 Để giải quyết một bài toán cụ thể , ta cần xác định bài toán
Điều kiện cho tr ớc
Kết quả thu đ ợc
Bài toán 1
Kết quả thu đ ợc: Diện tích hình tam giác
Bài toán 2
Điều kiện cho tr ớc: Thông tin của học sinh trong lớp (Họ tên điểm các môn ) Kết quả thu đ ợc: Kết quả học tập của học sinh
Xác định bài toán là b ớc đầu tiên và là b ớc rất quan
trọng trong việc giải bài toán.
Trang 6M¸y tÝnh cã thÓ
tù gi¶i c¸c bµi to¸n kh«ng?
2 Qu¸ tr×nh gi¶i bµi to¸n trªn m¸y tÝnh?
å kh«ng! T«i chØ lµm theo sù chØ dÉn th«i!!!!
Trang 7 Để máy tính có thể giải các bài toán, ta cần h ớng
dẫn máy tính thực hiện một dãy hữu hạn các thao tác để từ các điều kiện cho tr ớc ta nhận đ ợc kết quả cần thu đ ợc
Dãy hữu hạn các thao tác để giải một bài toán
th ờng đ ợc gọi là thuật toán
Trang 8H·y nhí!
M¸y tÝnh kh«ng thÓ tù m×nh t×m ra lêi gi¶i cña c¸c bµi to¸n Lêi gi¶i cña mét bµi to¸n cô thÓ, tøc thuËt to¸n, lµ t duy s¸ng t¹o cña con ng êi
Trang 9Xác định bài toán: xác định điều kiện ban đầu
(input) và kết quả cần xác định (output).
Xây dựng thuật toán: Lựa chọn và mô tả các thao tác sẽ thực.
Viết ch ơng trình: Diễn đạt thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình sao cho máy tính có thể hiểu và thực hiện đ ợc.
Quá trình giải bài toán trên máy tính
1
2
3
Trang 10Các b ớc thực hiện
để pha trà mời khách ntn nhỉ ?
3 Thuật toán và mô tả thuật toán
Thuật toán pha trà mời khách
Input: Trà, n ớc sôi, ấm và chén
Trang 11INPUT: Trứng, dầu ăn, muối và hành.
OUTPUT: Trứng tráng
Ví dụ 2: Thuật toán “Làm món trứng tráng”
B ớc 1. Đập trứng, tách vỏ và cho trứng vào bát.
B ớc 2 Cho một chút muối và hành t ơi thái nhỏ
vào bát trứng Dùng đũa quấy mạnh cho
đến khi đều.
B ớc 3 Cho một thìa dầu ăn vào chảo, đun nóng
đều rồi đổ trứng vào Đun tiếp trong
khoảng 1 phút.
B ớc 4 Lật mặt trên của miếng trứng úp xuống
d ới Đun tiếp trong khoảng 1 phút.
B ớc 5 Lấy trứng ra đĩa.
Trang 12VD3 ThuËt to¸n gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt tæng qu¸t
bx + c = 0
B íc 1: NÕu b = 0 chuyÓn tíi b íc 3;
B íc 2: TÝnh nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh x = råi
−
Trang 13Các b ớc của ba
thuật toán trên có
thay đổi trình tự đ
ợc không ?
Thuật toán là dãy các thao tác cần thực
hiện theo một trình tự xác định để thu đ
ợc kết quả cần thiết từ những điều kiện cho tr ớc
Trang 14Ghi nhớ!
ban đầu( thông tin vào-ra INPUT) và các kết quả cần thu đ ợc( thông tin ra ( OUTPUT)
Giải bài toán trên máy tính nghĩa là h ớng dẫn cho máy tính dãy hữu hạn các thao tác đơn giản( thuật toán) mà nó có thể thực hiện đ ợc để cho ta kết quả.
các b ớc: xác định bài toán; xây dựng thuật toán; lập ch ơng trình.
hiện theo một trình tự xác định để thu đ ợc kết
Trang 17Nhấc ống nghe của máy điện thoại lên.
Trang 18Qu¸ tr×nh gi¶i bµi to¸n
Nếu nghe thấy tiếng tút ngắn (máy bận), gác máy và chuyển tới bước 7 Ngược lại (tút dài, chưa có người nhấc máy), tiếp tục nghe máy và chờ.
B5
Nếu thời gian chờ chưa vượt quá 30 giây vẫn không có người nhấc máy, tiếp tục nghe và chờ Kết thúc.
B6
B7
Trang 192 Sắp xếp các câu sau để tạo thành một thuật toán đúng
Nếu m > n , kết quả là “m lớn hơn n”
A
Nếu m < n , kết quả là “m nhỏ hơn n”;
ngược lại kết quả “m bằng n”
Trang 20-Học bài cũ – học thuộc ghi nhớ -Làm bài tập SGK.
-Chuẩn bị nội dung phần 4.