1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng tin học cơ bản

183 2,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Tin học Cơ bản
Trường học Trường Đại học S phạm Kỹ thuật Hng Yên
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Giáo trình
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 11,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem nội dung của tệp Tệp đang có vệt sángXoạn thảo tệp Nén tệp hoặc th mục đã chọnGiải nén tệp hoặc th mục Tìm kiếm tệp tin trên đĩa Tìm lại các lệnh đã thực hiện Chuyển chế độ hiển thị

Trang 1

M«n häc

Trang 2

II HÖ ®iÒu hµnh vµ

III C¸c tr×nh øng dông

I Kh¸i niÖm chung

IV Ng«n ng÷ lËp

Trang 3

PhÇn mÒm tiÖn Ých NC

Virus vµ c¸ch phßng chèng Virus

HÖ ®iÒu hµnh Windows

Trang 4

Kü thuËt lËp tr×nh theo Modul

Mét sè kiÓu d÷ liÖu më réng

Trang 5

2.1 Hệ điều hành MS - DOS

2.1.1 Khái niệm niệm hệ điều hành MS - DOS

- Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống giữ vai trò giao tiếp giữa ng ời và các bộ phận phần cứng của máy tính

- MS DOS: Microsoft Disk Operating System là hệ điều hành của hãng Microsoft ra đời từ những năm 1980

Trang 6

1 Khái niệm ổ đĩa

- Là thiết bị l u trữ thông tin lớn nhất của máy tính điện tử Tên ổ đĩa do DOS quy ớc

- Các tên A, B dùng cho đĩa mềm, từ C, D Trở đi dùng cho tên ổ cứng, ổ CD - ROM

Trang 7

2 Khái niệm tệp tin

Tủ phiếu

Hộp phiếu

- Tệp là đơn vị thông tin nhỏ nhất, độc lập và chứa nội dung nhất định nào đó do

ng ời sử dụng tạo ra và l u trữ trên máy tính

- Mọi tệp tin đều phải có tên và do ng ời sử dụng đặt

<Tên tập tin>=<Phần chính>.[<Phần mở rộng>]

+ Phần chính: Có không quá 8 ký tự và không có dấu cách+ Phần mở rộng: Có không quá 3 ký tự, ngăn cách với phần chính bằng dấu (.)

- Ví dụ:

+ Tập tin đúng:

+ Tập tin sai:

Hoso.txt1tep.txtBai_tho.txt

Trang 8

3 Khái niệm th mục

C:\

Tinhoc

PascalMsoffice

Vanhoc

Hoso.doc

Baitho.docHoso.docVanban.doc

- Là các ngăn chứa thông tin nằm trong các ổ đĩa hoặc chính nó

+ Tên th mục dài khôn quá 8 ký tự và không có dấu cách và các ký tự đặc biệt

Ngoaingu

AnhvanPhapvan

Trang 9

4 Các tệp hệ thống (Files System)

- Để cho hệ điều hành hoạt động đ ợc ta phải có tối thiểu 3 tệp sau:

+ Tệp IO.SYS+ Tệp MSDOS.SYS+ COMMAND.COm

- Ngoài ra còn tệp tin gói và tệp tin cấu hình:

+ Tệp AUTOEXEC.BAT+ Tệp CONGIF.SYS

Trang 10

5 Khái niệm đ ờng dẫnTinhoc

Hoso.docB_luong.doc

Vanxuoi.txt

Demo.pasTohop.pas

- Là một dãy liên tiếp tên các th mục

và tên tệp tin phân cách nhau bởi dấu

\ trong đó tên đầu tiên là tên th mục gốc hay th mục hiện hành

Ví dụ:

+ Đ ờng dẫn đến tệp tin Vanban.doc

C:\Tinhoc\Vanban.doc+ Đ ờng dẫn đến tệp tin Hoso.doc

C:\Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc+ Đ ờng dẫn đến tệp tin Baitho.txt

C:\Vanhoc\Baitho.txt

Trang 11

Tên_ổ_đĩa: A, B cho ổ đĩa mềm và

C, D, E cho ổ đĩa cứng (nếu có)

* Kết quả: Chuyển dấu nhắc đến ổ

Baitho.docHoso.docVanban.doc

Chuyển ổ đĩa hiện hành sang ổ đĩa D:\

D:

Trang 12

3 Lệnh tạo th mục làm việc

* Công dụng: Tạo một th mục mới

MD [ổ_đĩa:][\đdẫn\] <Tên_TM_Mới>

- Trong đó:

+ [ổ_đĩa:][\đdẫn]: Lộ trình dẫn tới th mục cần tạo

+ Tên_Tm_Mới: Tên th mục cần tạo

* Cú pháp:

- Chú ý: Tên th mục cần tạo không đ

ợc trùng với th mục cùng cấp

ổ đĩa hiện hànhTh mục cần tạoĐ ờng dẫnLệnh

C:\

Tinhoc

PascalMsoffice

Vanhoc

MD VanhocC:\>

MD Tinhoc\PascalC:\>

MD Tinhoc\MsofficeC:\>

Trang 13

Hệ điều hành MS - DOS

2 Lệnh xem nội dung ổ đĩa, th mục

* Công dụng: Hiển thị nội dung th mục

PascalMsoffice

Dir /w

Trang 14

4 Lệnh chuyển đổi th mục làm việc

* Công dụng:Chuyển đổi th mục hiện hành

Vanhoc

CD PascalC:\Tinhoc>

Chuyển đến th mục Tinhoc

Chuyển đến th mục PascalTrở về th mục Tinhoc

Trở về th mục gốc

Trang 15

RD PascalC:\Tinhoc>

RD C:\Tinhoc\PascalC:\Vanhoc>

+ Th môc cÇn xo¸ ph¶i lµ th môc rång

+ Kh«ng ® îc xo¸ th môc hiÖn hµnh

Th môc cÇn xo¸§· xo¸

C¸ch 1: ë th môc gèc C:\

C¸ch 2: ë th môc hiÖn hµnh Tinhoc

C¸ch 3: ë th môc hiÖn hµnh Vanhoc

Trang 16

6 Lệnh tạo tệp văn bản

* Công dụng: Tạo một tệp tin từ bàn phím rồi sao chép vào một th mục xác định

COPY CON [ổ_đĩa:][\đdẫn\] <Tên_tệp.pmr>

* Cú pháp:

C:\

Tinhoc

PascalMsoffice

Vanhoc

- Chú ý: Kết thúc soạn tệp bằng F6 hoặc Ctrl + Z

C:\> COPY CON Vanhoc\Baitho.txt

Ao thu lanh leo nuoc trong veoMot chiec thuyen cau be teo teo ^Z

1 file(s) copied

Tệp vừa tạo

Trang 17

Hệ điều hành MS - DOS

 Các bạn có thể dùng trình Edit của DOS để soạn tệp

- Ví dụ:

C:\>EDIT Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc

C:\>EDIT Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc

Cong hoa xa hoi chu nghia Viet Nam

Doc lap – Tu do – Hanh phuc

Hoso.doc

Trang 18

* Công dụng: Sao chép tệp tin đến th mục hay ổ đĩa khác.

COPY [ổ_đĩa:\đdẫn] <Tên_tệp_nguồn> [ổ_đĩa:\đdẫn\] [Tên_tệp_đích]

* Cú pháp:

C:\

Tinhoc

PascalMsofficeVanhoc

Copy Vanhoc\Baitho.txt Tinhoc\Baitho.docC:\>

Copy Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc TinhocC:\>

Trang 19

HÖ ®iÒu hµnh MS - DOS

8 LÖnh xem néi dung tÖp v¨n b¶n

* C«ng dông: HiÓn thÞ néi dung tÖp tin lªn mµn h×nh

Trang 20

REN [ổ_đĩa:\đdẫn\] <Tên_cũ> <Tệp_mới>

Baitho.docHoso.docVanban.docTinhoc

* Ví dụ:

Ren Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc Tinhoc\Msoffice\Vanban.doc

Tệp tin cần đổi tên

Đã đổi tên Vanban.doc

Ren Tinhoc\Baitho.doc Tinhoc\Vanban.doc

A duplicate file name exists, or the file cannot be found

Tên mới đã tồn tạihoặc không có tên cũ

Trang 21

Del Vanhoc\Baitho.txtC:\>

Baitho.docHoso.docVanban.doc

Del Tinhoc\Msoffice\Hoso.doc

C:\>_

Trang 22

ATTRIB [+r] [-r] [+a] [-a] [+s] [-s] [+h] [-h] [ổ_đĩa:\đdẫn\]<Tên_tệp.pmr> [/s]

Baitho.docHoso.docVanban.doc

h: Thuộc tính ẩn r: Thuộc tính chỉ đọc[/s]: áp dụng cho cả th mục con +: Đặt thuộc tính -: Bỏ thuộc tính

* Ví dụ:

C:\> ATTRIB +h Tinhoc\Hoso.docC:\> Dir Tinhoc

Trang 23

12 Giới thiệu một số lệnh

- Lệnh xem phiên bản của Dos: VER

- Lệnh xem và sửa đổi ngày hệ thống: DATE [mm – dd – yy]

- Lệnh xem và sửa đổi gthoo hệ thống: TIME [hh – mm – ss][.ps][a/p]

- Lệnh xoá màn hình: CLS

- Lệnh xem cây th mục: TREE [/ts]

- Lệnh đinh dạng ổ đĩa: FORMAT [Tên_ổ_đĩa][/ts]

Trang 27

Chứa dấu nhắc

hệ thống để bạn

có thể ra các lệnh của DOS

Bảng h ớng dẫn

sử dụng một số thao tác cơ bản của NC

Bảng bao gồm tất cả các mục chọn là chức năng của NC

Refresh

Trang 28

2.2.3 Di chuyÓn thanh chän

Tab

- Di chuyÓn thanh s¸ng gi÷a 2 cña sæ

- Di chuyÓn thanh lªn xuèng mét hµng

- Di chuyÓn thanh lªn xuèng mét trang mµn h×nh

Page Up

Page Down

Exit

Refresh

Trang 29

- HiÖn hoÆc Èn c¸c cöa sæ:

+ Cöa sæ bªn tr¸i: Ctrl + F1

Refresh

Trang 32

Muốn thực hiện một ch ơng trình nào đó ta di vệt sáng đễn trên ch ơng trình đó và nhấn Enter.

2.2.5 Thực hiện ch ơng trình trong NC

 Sau khi ch ơng trình kết thúc màn hình NC đ ợc khôi phục

Trang 33

2.2.6 Chän tÖp hoÆc th môc

Insert

 Cã thÓ chän tÖp hoÆc th môc b»ng c¸c c¸ch sau:

- § a thanh s¸ng tíi tÖp (th môc) cÇn chän vµ nhÊn

Nhãm tÖp cÇn chän

PhÇn mÒm tiÖn Ých Nc

Refresh

Trang 34

HiÓn thÞ b¶ng chän do ng êi sö dông t¹o ra NÕu tÖp ®ang ® îc söa th× F2 sÏ ghi l¹i.

Xem néi dung tÖp (TÖp ®ang cã

Exit

Refresh

Trang 35

Xem nội dung của tệp (Tệp đang

có vệt sáng)Xoạn thảo tệp

Nén tệp hoặc th mục đã chọnGiải nén tệp hoặc th mục

Tìm kiếm tệp tin trên đĩa

Tìm lại các lệnh

đã thực hiện

Chuyển chế độ hiển thị màn hình

Hiện cây th mục trên đĩa

Phần mềm tiện ích Nc

Refresh

Trang 36

sổ hoạt động)

Sắp xếp theo phần mở

rộng của tệpSắp xếp theo thời

gian tệp đ ợc tạo ra

Sắp xếp theo kích th ớc

Trang 37

1 Sao chÐp tÖp hay th môc

Trang 38

2 Xo¸ tÖp hay th môc

Chän c¸c tÖp hay th môc cÇn

xo¸

Ên phÝm F8(XuÊt hiÖn hép tho¹i)Xo¸ th môc rçng

Exit

Refresh

Trang 40

4 Di chuyển hoặc đổi tên

Chọn th mục và ổ đĩa nhận

dữ liệu

Chọn các tệp hoặc th mục cần di chuyển hoặc đổi tên

ấn phím F6(Xuất hiện hộp thoại)Nếu đổi tên: nhập tên mới

Exit

Refresh

Trang 41

5 Tìm tệp trên đĩa

Để tìm một tệp hoặc một nhóm tệp ta nhấn tổ hợp phím

F7 Alt +

Tên tệp hoặc

đặc tr ng của nhóm tệp

Vị trí cần tìm

Đoạn văn bản chứa trong các tệp cần tìm

Phần mềm tiện ích Nc

Refresh

Trang 42

6 Sửa nội dung một tệp

Đ a vệt sáng đến tệp cần sửa

ấn F4 màn hình soạn thảo hiện ra

7 Soạn thảo tệp mới

Trang 43

Xo¸ fFile sau khi nÐn

PhÇn mÒm tiÖn Ých Nc

Refresh

Trang 44

Chọn th mục và ổ đĩa nhận dữ liệu sau khi giải nén

Trang 45

Chọn th mục và ổ đĩa nhận dữ liệu sau khi trộn

Trang 46

Chọn th mục và ổ đĩa nhận dữ liệu sau khi tách

Trang 47

Để kích hoạt bảng chọn ta nhấn F9

Dùng các phím mũi tên sang phải sang trái để chọn các bảng chọn dọc cần thiết

Trang 48

Brief: Hiển thị thông tin ngắn gọn

1 Bảng chọn Left (T ơng tự bảng chọn Right)

Full: Hiển thị thông tin đầy đủInfol: Thông tin về bộ nhớ và ổ đĩaTree: Hiện cây th mục của ổ đĩaQuick view: Xem nhanh thông tin của th mục đ ợc chọn

Compressed File: Nén tệpDirectory information: Thông tin về

th mụcLink: Kết nối 2 máyFilter: Lọc tệp

Exit

Refresh

Trang 49

File attributes: §Æt thuéc tÝnh cho tÖp

2 B¶ng chän Files

PhÇn mÒm tiÖn Ých Nc

Refresh

Trang 50

Copy diskette: Sao chép đĩa mềm

3 Bảng chọn Disk

Format diskette: Định dạng đĩa mềmLabel disk: Đặt tên nhãn cho đĩaDisk cleanup: Dọn dẹp ổ đĩa

Exit

Refresh

Trang 51

System information: Xem th«ng tin

hÖ thèng

4 B¶ng chän Commands

Sawp panels: Ho¸n chuyÓn 2 cña sæCompare directory: So s¸nh hai th môc

Terminal Emulation: M« pháng ®Çu cuèi

Menu File Edit: So¹n tÖp MenuExtension File Edit: So¹n tÖp më réngEditors: So¹n th¶o v¨n b¶n

PhÇn mÒm tiÖn Ých Nc

Refresh

Trang 52

2.3.1 Virus là gì? Tác hại của nó-Virus là một đoạn mã ch ơng trình do con ng ời viết ra nhằm mục đích phá hoại hoặc trêu đùa, nh ng chủ yếu là phá hoại

Trang 53

- Ph©n lo¹i Virus

Virus

Trang 54

- Lây nhiễm thông qua việc trao đổi dữ liệu, ch ơng trình bằng đĩa mềm.

- Lây nhiễm thông qua việc trao đổi dữ liệu, email … trên môi trường mạng trên môi tr ờng mạng

Trang 55

2.3.2 Cách phòng chống và các ch ơng trình diệt Virus

a Cách phòng chống

- Cài đặt ch ơng trình diệt Virus

-Th ờng xuyên cập nhật các ch ơng trình diệt Virus mới nhất

- Khi đọc ghi các ổ đĩa lạ nên chạy ch ơng trình diệt Virus

- Diệt Virus khi tải dữ liệu từ Internet về

- Th ờng xuyên sao l u dự phòng dữ liệu

Trang 56

- Dïng tr×nh BKAV

Trang 57

- Dïng tr×nh D32 Anti - Virus

Trang 60

1 Giới thiệu chung về Windows

- Windows là hệ điều hành do hãng Microsoft sản xuất và đ ợc sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay

- Thân thiện dễ sử dụng nhờ có giao diện đồ hoạ thông qua hệ thống thực

đơn, hộp thoại với hình thức thẩm mỹ cao

- Làm việc theo chế độ đa nhiệm, có thể thi hành nhiều ch ơng trình cùng một lúc và mỗi ch ơng trình có một vùng của sổ riêng trên màn hình

Trang 61

2 Những đặc tr ng của Windows XP

- Phát triển giao diện ng ời dùng đến mức gần nh hoàn thiện

- Có khả năng bảo vệ dữ liệu khi trục trặc hệ thống, hỗ trợ tên tệp dài

- Khả năng bảo mật cao, hỗ trợ nhiều ng ời sử dụng

- Hỗ trợ tối đa mạng cục bộ và các mạng từ xa

- Hỗ trợ đa ph ơng tiện

Trang 62

3 Khởi động và thoát khỏi Windows

a Khởi động Windows

b Thoát khỏi Windows

- Màn hình đăng nhập khi khởi động Window XP

- Nhập mật khuẩu để hoàn thành quá trình khởi động

- Chọn Start\Turn Off Computer

- Xuất hiện hộp thoại

Tắt máyKhởi động lại

máy tính

Tắt máy l u cấuhình hiện tại

Exit

Refresh

Trang 63

HÖ ®iÒu hµnh windows

2.4.2 C¸c kh¸i niÖm trong Windows

1 Kh¸i niÖm Menu, Menu chÝnh, Menu con

-Menu lµ mét b¶ng gåm c¸c môc chän

- Menu chÝnh lµ menu bao gåm mét

sè môc chän khi chän mét môc l¹i sinh ra mét Menu con

Menu Bar

th× thùc hiÖn ch ¬ng tr×nh hoÆc sinh

ra menu con n÷a

Menu chÝnh

Menu con

Refresh

Trang 64

Refresh

Trang 66

Refresh

Trang 67

BiÓu t îng ch ¬ng tr×nh

Refresh

Trang 68

 BiÓu t îng th liÖu hay th môc (Folder)

- BiÓu t îng th môc

- BiÓu t îng hÖ thèng vµ biÓu t îng Shortcut

BiÓu t îng Shortcut BiÓu t îng hÖ thèng

Exit

Refresh

Trang 69

Hệ điều hành windows

 Biểu t ợng hệ thống (My Computer)

- Kích hoạt My Computer bằng cách nháy đúp chuột

- Nháy phải chuột lên biểu t ợng My Computer sẽ xuất hiện Shortcut

- Cửa sổ My Computer chứa tất cả các tài nguyên của máy tính

Refresh

Trang 70

 Biểu t ợng mặc nhiên Recycle Bin

- Chứa tất cả các tệp, ch ơng trình bị xoá bỏ trong Windows

- Nháy đúp chuột lên biểu t ợng Recycle Bin xuất hiện của sổ

Exit

Refresh

Trang 71

HÖ ®iÒu hµnh windows

 Phôc håi

- Chän tªn tÖp (ch ¬ng tr×nh) cÇn kh«i phôc

-Vµo Menu File chän Restore (HoÆc nh¸y chuét ph¶i chän Restore)

 Xo¸ khái Recycle Bin

- Chän tªn tÖp (ch ¬ng tr×nh) cÇn xo¸ bá

-Vµo Menu File chän Delete Refresh

Trang 72

- Cã thÓ thùc hiÖn theo c¸c c¸ch sau:

 Xo¸ bá tÊt c¶

+ Nh¸y ph¶i chuét lªn biÓu t îng Recycle Bin vµ chän Empty Recycle Bin

+ Trong cña sæ Recycle Bin vµo menu File chän Empty Recycle Bin

Exit

Refresh

Trang 73

Hệ điều hành windows

 Biểu t ợng Shortcut (lối tắt)

- Cách tạo biểu t ợng Shortcut+ Nháy phải chuột lên Desktop chọn New => Shortcut

+ Nhập đ ờng đẫn hoặc nháy Browse để tìm tệp ch ơng trình trên

đĩa

Refresh

Trang 74

b Thanh ứng dụng Taskbar

- Thanh ứng dụng Taskbar chứa nút Start, các ứng dụng đã đ ợc kích hoạt

… trên môi trường mạng

 Di chuyển Taskbar

- Taskbar có thể ở một trong bốn vị trí trên màn hình

- Để thay đổi vị trí, chỉ cần thực hiện thao tác nháy và kéo trên nền của Taskbar

Exit

Refresh

Trang 75

Hệ điều hành windows

 Các thao tác trên Taskbar

- Nháy nút phải chuột trên nền của Taskbar sẽ xuất hiện Shortcut menu.

Lựa chọn các thanh ToolbarCửa sổ của các ứng dụng

đang mở xếp lợp lên nhauCác cứa sổ xếp cạnhnhau theo chiều ngangCác cứa sổ xếp cạnhnhau theo chiều đứngHiện DesktopHiện của sổ

Windows Task Manager

Cố đinh thanh Taskbar

Định nghĩa cách thể hiện của Taskbar và thay đổi các thành phần của Start Menu

Hiện Quick Launch

Hiện đồng hồ

ẩn các biểu t ợng không cần thiết

- Nháy chuột vào biểu t ợng Volume: Thay đổi âm l ợng của loa

- Nháy phải chuột lên biểu t ợng Volume: Thay đổi các thuộc tính của

âm thanh

Refresh

Trang 76

- Nháy vào tên ứng dụng trên Taskbar: Chuyển sang làm việc với ứng dụng đó.

- Nháy nút phải chuột vào tên ứng dụng trên Taskbar xuất hiên Shortcut menu

- Nháy đúp chuột vào đồng hồ: Xem ngày tháng hiện hành hoặc thay đổi ngày, giờ hệ thống

Exit

Refresh

Trang 77

HÖ ®iÒu hµnh windows

c Nót Start

- Nh¸y vµo nót Start sÏ xuÊt hiÖn Start Menu

- Nh¸y nót ph¶i chuét lªn nót Start

sÏ xuÊt hiÖn Shortcut menu

Refresh

Trang 78

d Các thao tác trên biểu t ợng ng ời dùng

- Nháy nút phải chuột lên biểu t ợng

ch ơng trình sẽ xuất hiện Shortcut menu

- Thực hiện ch ơng trình- Sao chép biểu t ợng sang đĩa mềm

… trên môi trường mạng

- Cắt biểu t ợng vào bộ đệm

- Sao chép biểu t ợng vào bộ đệm

- Tạo một bản Shortcut th hai trên Desktop

- Xoá biểu t ợng trên Desktop

- Đổi tên biểu t ợng- Thay đổi các thuộc tính của biểu t ợng ch ơng trình

Exit

Refresh

Trang 79

+ Tìm kiếm theo tên+ Tìm kiếm theo thời gian+ Tìm kiếm theo kích th ớc

Tên tệp tin cần tìm kiếm(Có thể dùng ký tự đại diện)

Đoạn văn bản chứa trong

tệp tin cần tìmChọn ổ đĩa hoặc

th mục cần tìm

Refresh

Trang 80

6 Sửa đổi giao diện ng ời dùng

- Nháy nút phải chuột lên Desktop xuất hiện Shortcut menu

Trang 81

Bật/tắt chế độ

Refresh

Trang 82

- Nháy nút phải chuột lên Desktop xuất hiện Shortcut menu.

c Thiết lập màu sắc, kiểu phông chữ

Chọn đối t ợng

Chọn Font Chọn cõ font

Exit

Refresh

Trang 84

2.4.3 Cài đặt và các chế độ làm việc trong Windows

1 Cài đặt Windows XP

- Để cài Windows XP máy tính nên

có cấu hình sau:

+ CPU: Pentium 500 MHZ+ RAM: 128 MB

Trang 85

âm thanh,

Cài đặt thêm cấu hình phần cứng mới

Thêm bớt ch ơng trình

Thay đổi hoặc gỡ

bỏ ch ơng trình

Thêm ch ơng trình mới

Thêm bớt các tiệních của Windows

Thay đổi ngày giờ hệ thốngThiết lập các thông số của DesktopThiết lập các tuỳ chọn cho InternetCài đặt, thay đổi các thông số cho máy in, máy Fax

Thiết lập các thông số cho bàn phím

Thiết lập các thông số cho chuộtTạo thêm ng ời sử dụng, hay thay

đổi thông tin về ng ời sử dụng

Refresh

Trang 86

3 Windows Media Player

- Trinh diÔn nh÷ng files ©m thanh, video

Trang 88

- Lµ tËp hîp c¸c lÖnh ®iÒu khiÓn m¸y tÝnh thùc hiÖn

40 2 = 38

40 + 2 = 42

40 * 2 = 80

Ch ¬ng tr×nh

Trang 89

3 L u đồ thuật giải

Bắt đầu

{Nhập/Xuất dữ liệu}

Kết thúc

Đ ờng h ớng diễn tiến

Khối nhập hoặc đ a dữ liệu raBắt đầu và kết thúc

Ngày đăng: 19/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng h ớng dẫn  sử dụng một số  thao tác cơ bản  của NC - bài giảng tin học cơ bản
Bảng h ớng dẫn sử dụng một số thao tác cơ bản của NC (Trang 27)
1. Bảng h ớng dẫn thứ nhất2.2.7 Các bảng h ớng dẫn - bài giảng tin học cơ bản
1. Bảng h ớng dẫn thứ nhất2.2.7 Các bảng h ớng dẫn (Trang 34)
2. Bảng h ớng dẫn thứ hai - bài giảng tin học cơ bản
2. Bảng h ớng dẫn thứ hai (Trang 35)
2. Bảng h ớng dẫn thứ ba - bài giảng tin học cơ bản
2. Bảng h ớng dẫn thứ ba (Trang 36)
2. Bảng chọn Files - bài giảng tin học cơ bản
2. Bảng chọn Files (Trang 49)
4. Bảng chọn Commands - bài giảng tin học cơ bản
4. Bảng chọn Commands (Trang 51)
Hình hiện tại - bài giảng tin học cơ bản
Hình hi ện tại (Trang 62)
Sơ đồ đ ơng đi mô tả khai báo hằng - bài giảng tin học cơ bản
ng đi mô tả khai báo hằng (Trang 114)
Sơ đồ đ ơng đi mô tả khai báo biếnVAR - bài giảng tin học cơ bản
ng đi mô tả khai báo biếnVAR (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w