Câu 10: Chọn câu đúng:a Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt trung thất phổi phải và thần kinh hòanh trái.. d Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt trung thất phổi p
Trang 1Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng tham gia vào quá trình đông máu.
a) Anbumin
b) Globulin
c) Fibrinogen
d) Hemoglobin
Trang 2Câu 2: Ý nào sau đây là sai khi nói về hồng cầu:
a) Hồng cấu không có nhân, kích thước nhỏ, lõm 2 mặt.
b) Sự lõm 2 mặt của hồng cầu làm giảm diện tích tiếp xúc bề mặt của hồng cầu.
c) Thành phần quan trọng của hồng cầu là
Hemoglobin.
d) Hồng cầu có khả năng vận chuyển O 2 và
CO 2
Trang 3Câu 3: Chức năng của bạch cầu la gì:
a) Vận chuyển và đảm bảo sự ổn định áp suất thẩm thấu của máu.
b) Vận chuyển O 2 và CO 2
c) Bảo vệ cơ thể và tạo kháng thể.
d) Tham gia vào quá trình đông máu.
Trang 4Câu 4: Mạch bạch huyết không có ở cơ quan nào sau đây:
a)Vỏ xương
b)Hậu môn
c)Niêm mạc ruột
d)Cơ vân
Trang 5Câu 5:Mô bạch huyết xếp thành nhiều thùy
ở bộ phận nào sau đây:
a)Lách
b)Tủy xương
c)Tuyến ức
d)Niêm mạc
Trang 6Câu 6: Mao mạch bạch huyết thường hiện diện ở đâu:
a)Màng trong tim
b)Nơi có mao mạch máu
c)Màng ngoài tim
d)Màng phổi
Trang 7Câu 7: Các hạch dẫn lưu bạch huyết từ phổi
Trang 8Câu 8: Câu nào sau đây không phải chức
năng của hệ bạch huyết:
a) Phân phối nước cho cơ thể một cách đồng đều.
b) Đảm bảo các tổ chức được sống và hoạt động tốt.
c) Một phần lớn protein có chức năng chuyển protein từ các
tổ chức về tim.
d) Có khả năng thực bào chống lại các tác nhân gây nhiễm khuẩn, nhiễm độc cho cơ thể và sản xuất ra các kháng thể chống tác nhân gây bệnh.
Trang 9Câu 9: Tâm nhĩ và tâm thất thông với nhau qua:
a) Lỗ nhĩ
b) Lỗ gian nhĩ
c) Lỗ nhĩ- thất trái
d) Lỗ nhĩ- thất
Trang 10Câu 10: Chọn câu đúng:
a) Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt
trung thất phổi phải và thần kinh hòanh trái.
b) Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt
trung thất phổi trái và thần kinh hòanh phải.
c) Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt
trung thất phổi phải và thần kinh hòanh phải.
d) Tâm nhĩ phải quay sang phải, liên quan với mặt
trung thất phổi phải và thần kinh hòanh phải và tiếp nhận các ĐM chủ trên và dưới đổ vào.
Trang 11Câu 11:Chọn câu đúng:
a 1 là Van 2 lá
b 2 là các
nhánh ĐM phổi
c 3 là van ĐM
phổi
d 4 là dây gân
tim
Trang 12Câu 12: Ở tuần hoàn thai nhi máu từ tĩnh mạch rốn đi vào tâm nhĩ phải thì đi qua đường rẽ tắt nào sau đây:
a) Ống động mạch
b)Ống tĩnh mạch
c) Tĩnh mạch cửa
d)Động mạch chủ bụng
Trang 13Câu 13: Ở tuần hoàn thai nhi máu từ tĩnh mạch chủ trên đi vào tâm nhĩ phải rồi xuống tâm thất phải rồi được tống ra đâu:
a) Cung động mạch chủ
b)Thân động mạch phổi
c) Tĩnh mạch chủ dưới
d)Lỗ Botal
Trang 14Câu 14: Tuần hoàn thai nhi sau sinh có đặc điểm gì?
a) Máu pha trộn nhiều lần do phổi bắt đầu hoạt động.
b) Máu pha trộn ít (hầu như không pha trộn) do phổi bắt đầu hoạt động.
c) Máu bị pha trộn nhiều lần do động mạch rốn cột lai d) Máu pha trộn ít (hầu như không pha trộn) do động
mạch rốn bị cột lại.
Trang 15Câu 15: Chọn câu sai:
a) Lỗ bầu dục đóng lại do áp sự áp sát rồi hòa lẫn vào nhau của vách tiên phát và thứ phát.
b) TM rốn bị nghẽn lại tạo thành dây xơ gọi là
dây chằng tròn của gan.
c) Áp lực tâm nhĩ phải tăng, phổi mở ra và nhận nhiều máu, máu ở tâm nhĩ trái giam=> áp lực 2 tâm nhĩ cân bằng.
d) Đoạn ĐM rốn bị nghẽn biến thành dây xơ nằm trong tổ chức ngoài phúc mạc của thành bụng gọi là nếp rốn trong.
Trang 17Câu 17:Ba nhánh của cung động mạch chủ tính từ phải sang trái là:
A.Thân động mạch cánh tay đầu, động mạch dưới đòn trái, động mạch cảnh chung trái.
B.Thân động mạch cánh tay đầu,động mạch cảnh chung trái,động mạch dưới đòn trái.
C Động mạch cảnh chung trái,động mạch dưới đòn trái ,thân động mạch cánh tay đầu.
D Động mạch cảnh chung trái, thân động mạch cánh tay đầu,động mạch dưới đòn trái.
Trang 18Câu 18: Chọn câu sai đối với động mạch chủ ngực
A Tách ra nhiều nhánh cấp máu cho thành ngực, cơ hoành và các cơ quan trong lồng ngực.
B 2 động mạch hoành trên ; 9 cặp động mạch gian sườn sau đi dọc bờ dưới các xương sườn và một cặp động mạch dưới sườn đi dưới xương sườn.
C Các động mạch gian sườn sau cấp máu cho xương – cơ – da của lưng , thành ngực và thành bụng
D 2 nhánh phế quản cấp máu cho phế quản và phổi ở 2 bên ; 2 -5 nhánh thực quản cấp máu cho đoạn ngực của thực quản ; các nhánh màng tim ; các nhánh tâm thất
Trang 19Câu 19: Tĩnh mạch chủ trên do 2 tĩnh mạch nào sau hợp thành:
a) TM cánh tay- đầu phải, TM cánh tay- đầu trái.
b) TM dưới đòn, TM cảnh trong.
c) TM cánh tay đầu, TM cảnh trong.
d) TM dưới đòn, TM TM cánh tay đầu.
Trang 20Câu 20: Tĩnh mạch cảnh trước đổ máu vào:
a) TM dưới đòn.
b) TM cảnh ngoài.
c) TM cánh tay- đầu phải.
d) TM cánh tay- đầu trái.
Trang 21Câu 21: TM ở vùng khuỷu tay tạo nên hình ảnh chữ M khi:
a) TM giữa cẳng tay đổ vào TM giữa nền.
b) TM giữa cẳng tay đổ vào TM đầu.
c) TM giữa cẳng tay đổ vào TM giữa khuỷu.
d) TM giữa cẳng tay đổ vào TM giữa đầu.
Trang 22Câu 22: Tới sau sau chằng bẹn, TM đùi đổi tên thành:
a) TM sâu.
b) TM chậu chung.
c) TM chậu trong.
d) TM chậu ngoài.
Trang 23Câu 23: TM dài nhất cơ thể là:
a) TM chủ trên.
b)TM chủ dưới.
c) TM hiển lớn.
d)TM hiển bé.
Trang 24Câu 24: Trong hệ tuần hoàn kín dịch mô được hình thành:
a) Từ tế bào mô qua quá trình khuếch tán.
b) Từ tế bào mô qua quá trình lọc qua thành mao
mạch.
c) Từ máu qua qua quá trình khuếch tán.
d) Từ máu qua quá trình lọc qua thành mao mạch.
Trang 25Câu 25: Câu nào sau đây sai khi nói về Tĩnh mạch nách:
a TM nách thu nhận máu của TM chi trên.
b TM nách đổ vào TM dưới đòn.
c Chỉ có 1 TM nách đi kèm với ĐM nách.
d TM nách là TM nông.
Trang 26Câu 26:Câu nào sau đây đúng nhất:
a TM chủ trên nhận máu từ TM dưới đòn.
b TM chủ trên nhận máu từ TM cánh tay đầu trái
và phải.
c TM chủ trên nhận máu từ TM cảnh trong.
d TM chủ trê nhận máu từ TM cảnh ngoài.
Trang 27Câu 27: Ở đầu – mặt - cổ, Tĩnh mạch nông gồm:
Trang 28Câu 28: Xoang cảnh là:
a Chỗ chẽ đôi của ĐM cảnh chung và phần đầu ĐM cảnh trong hơi phình rộng.
b Chỗ thân ĐM cảnh chung phình rộng ra.
c Chỗ chẽ đôi của ĐM cảnh chung và phần đầu
ĐM cảnh ngoài hơi phình rộng.
d Chỗ chẽ đôi của ĐM cảnh chung hơi phình rộng.
Trang 29Câu 29: Hãy chọn câu sai:
a Trên đường đi ĐM cảnh ngoài phân thành 6 nhánh bên: ĐM giáp trên, ĐM lươĩ, ĐM mặt, ĐM hầu lên, ĐM chẩm, ĐM tai sau.
b Các nhánh cấp máu cho đại não của 2 ĐM cảnh trong và ĐM nền tạo nên vòng ĐM não.
c ĐM cảnh ngoài cấp máu nuôi đầu, mặt, cổ.
d ĐM cảnh trong cấp máu nuôi não và nhãn cầu.