Yêu cầu hs làm hđ 2, 3 HĐ 2 : Tính chất Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng - Phát biểu lại tính chất của phép tịnh tiến - Ghi tính chất vào vở lấy ảnh của
Trang 1Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Tên bài học: §5 PHÉP QUAY
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 11 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn phép biến hình, ký hiệu
• Nắm được đn về phép quay cùng các tính chất
2/ Về kỹ năng
• Xác định được phép quay biến 1 hình thành 1 hình
• Nắm vững tính chất cơ bản của phép quay là bảo toàn khoảng cách giưã 2 điểm bất kỳ
• Biết cách xác định ảnh của 1 hình (tam giác) qua phép quay
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Nhắc lại các tính chất của phép đối xứng tâm
2/ Bài mới
HĐ1 : Định nghĩa phép quay
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi đn
+ Suy nghĩ làm hđộng 1
• Chia 8 cung: 360/8 = 45
• Chia 6 cung: 360/6 = 60
Q(O; 45o) (A) = B
Q(O; 60o) (C) = D
Hs phát biểu thử trước
Dẫn dắt từ thực tế
- Định nghĩa (SGK), viết tóm tắt
Lưu ý:
+ OM = OM’
+ góc lượng giác (OM; OM’) = α
- Gọi hs giải hđ1 Xem vòng lớn chứa A, B chia làm mấy cung = ? suy ra số đo của 1 cung
Tương tự đối với vòng nhỏ chứa
C, D Nhận xét: Góc lượng giác thì có
Ghi Tiêu đề bài
§5 Phép quay
I Định nghĩa
Hvẽ Định nghĩa O: tâm quay
Q(O; α): phép quay tâm O góc α
Nhận xét i/ Chiều +: quay ngược kim đồng hồ; - thì cùng
ii/ Q(O; 2kπ): phép đồng nhất
Q : phép đx tâm O
Trang 2nên góc sẽ âm
Kim giờ: -900
Kim phút: 3(-3600) =
thuộc vào chiều quay ngược hay cùng chiều đồng hồ
Yêu cầu hs làm hđ 2, 3
HĐ 2 : Tính chất
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu lại tính chất của
phép tịnh tiến
- Ghi tính chất vào vở
lấy ảnh của A, B, C theo thứ
tự, vẽ hình cụ thể
- Gv hướng dẫn chứng minh trước khi đưa ra tính chất 1
Yc hs nhìn hình 1.35 Gọi là tính chất bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ
- Hướng dẫn đi đến tính chất 2
Yc hs nhìn hình 1.36
Gv cho hs nhìn hình 1.37, giải thích trước khi đưa ra nhận xét
Cho hs làm hđ 4, lấy ảnh của từng điểm
II Tính chất
Tính chất 1 Ghi tóm tắt
Tính chất 2
Nhận xét:
0<α<π, Q(O; α)(d) = d’, thì:
+ góc giữa d và d’ = , nếu 0<α<π/2
+ góc giữa d và d’= π-α, nếu π/2<α<π
HĐ 3 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Tìm được vtcp hoặc vtpt và
điểm đường thẳng đi thì viết
được pt đt
-Suy nghĩ 5 phút, sau đó lên
bảng tự nguyện hoặc gv gọi
lên
Hướng dẫn hs làm bài 1, 2 SGK + Lưu ý góc âm, dương rồi mới suy ra chiều quay, từ đó định đuợc
vị trí ảnh và lưu ý thêm tính chất
OM = OM’
+ Vẽ hình, xác định toạ độ A’ ảnh của A Lưu ý theo tính chất 2 thì A’ thuộc ảnh d’ của d
- Ghi những câu đúng
2/37.
A’(0; 2) thuộc d : x + y -2 = 0 (do tọa độ nghiệm đúng pt ) NHư vậy chỉ cần tìm thêm 1 điểm thuộc d’ là đủ: ảnh của 1 điểm bất kỳ trên d, có thể tìm ảnh của A’
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Câu 2: Chọn phương án đúng:
3/ BTVN: BT ở SBT trang 24, 25.
Trang 3Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Tên bài học: §6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU (ppct: 6)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 11 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố các tính chất của phép biến hình, đặc biệt là tính bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
• Nắm được khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
2/ Về kỹ năng
• Xác định được ảnh của 1 hình qua phép dời hình
• Nắm vững tính chất của phép dời hình
• Chứng minh được hai hình bằng nhau dựa vào phép dời hình
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Nhắc lại các tính chất của phép quay
2/ Bài mới
HĐ1 : Khái niệm phép dời hình
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi đn
Đều bảo toàn khaỏng cách giữa
hai điềm bất kỳ
Các phép biến hình đã học đều
có tính xchất bảo toàn khoảng
cách giữa hai điểm bất kỳ nên
đó là phép dời hình
Phát biểu theo yêu cầu
- Định nghĩa (SGK), viết tóm tắt
Gọi hs nhắc lại các tính chất của các phép biến hình đã học, nhận xét chung, riêng
Dẫn dắt đến khái niệm
hướng dẫn cho hs thấy trước rồi mới đưa ra hai nhận xét
Cho hs phát biểu thứ tự các phép biến hình ở các ví dụ;
Ghi Tiêu đề bài
§6 Khái niệm phép dời hình
và hai hình bằng nhau
I Khái niệm phép dời hình
Hvẽ đơn giản: tam giác, tứ giác Định nghĩa
Nhận xét i/ Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, tâm, quay
là những phép dời hình ii/ Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng đựoc 1 phé dời
Trang 4Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
bằng nhau, theo khái
niệm cảu phép dời hình
đối với hình là đoạn
thẳng
Lấy 1 phép dời hình cụ
thể, rồi tổng quát
lên.Dựa vào tính chất
bảo toàn khoảng cách và
tính chất 1 bảo toàn thứ
tự và thẳng hàng
Tịnh tiến theo vtEB rồi
đối xứng qua IH,
- Gv hướng dẫn chứng minh trước khi đưa ra tính chất 1
từng điểm
So sánh khoảng cách AB, BC lần luợt với A’B’; B’C’ Cộng
Cho hs suy nghĩ, giải hđộng 3
H dẫn từ các tính chất để đi đến 2 nhận xét
1) Biến trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của tg ABC thành trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của tg A’B’C’
2) Đa giác n cạnh thành đa giác n cạnh, đỉnh thành đỉnh, cạnh thành cạnh.
Hs suynghĩ và phát biểu hướng giải Vdụ3/21
Hs phát biểu hđ 4
II Tính chất
Phép dời hình, biến: 1) 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng
và bảo toàn thứ tự giữa các điểm
2) Đường thẳng thành đường thănqr, tia thành tia; đạon thẳng thành đạon thẳng bằng nó 3) Biến tamgiác thành tam giác bằng nó; góc thành góc bằng nó 4) Đường tròn thành đưòng tròn có cùng bk
HĐ 3 : Hai hình bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng Ghi hoặc không khi đn
Vì tồn tại 1 phép đối xứng
tâm, tức là có 1 phép dời hình
biến
Dẫn dắt từ những tranh dân gian
Có thêm 1 pp chứng minh 2 hình bằng nhau: Chứng minh tồn tại 1 phép dời hình
Xem ví dụ
Hs suy nghĩ làm hđ 5
III Khái niệm hai hình bằng nhau
Định nghĩa: SGK
HĐ 4 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng Suynghĩ, làm nháp Phát biểu
ý tưởng, lên bảng trình bày Yếu cầu hs nhắc lại các kn, tính chất vừa học Suy nghĩ giải bt 1-2
Hd bài số 3
Những bài giải đúng
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Câu 2: Chọn phương án đúng:
3/ BTVN: Hoàn thiện các bai ftập nói trên.
Trang 5Ngày…… tháng …… năm …….
Chương II TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Tên bài học: § ÔN TẬP CHƯƠNG II - Tiết 1/2 ppct: 34(33)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 11 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố quy tắc cộng, nhân, hoán vị, chỉnh hợp
• Củng cố kn hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niuton
• Củng cố kn phép thử, biến cố, không gian mẫu; xác suất
2/ Về kỹ năng
• Phân biệt được quy tắc cộng, nhân; chỉnh hợp và tổ hợp
• Biểu diễn được biến cố bằng mđ và bằng tập hợp
• Xác định đựoc không gian mẫu, tính được xác suất của một biến cố
3/ Về tư duy
• NHớ, Hiểu, vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Phân biệt quy tắc cộng, quy tắc nhân; hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Hs1: Quy tắc cộng : một trong
nhiều hành động
Quy tắc nhân là các hành động
xảy ra liên tiếp, thực hiện liên tiếp
Số có 1 chữ số đựoc thành lập từ
0, ,9: quy tắc cộng
Số có 2 chữ số thành lập từ 0, ,9:
quy tắc nhân
Hs2: Hvị là sự sắp xếp của n ptử
trong tập hợp gồm n ptử
Chỉnh hợp chập k của n: lấy k ptử
từ n ptử rồi sắp xếp theo thứ tự
nào đó (hoán vị)
Tổ hợp chập k của n: lấy ngẫu
nhiên (nhóm) k ptử từ n ptử ; khôg
sắp xếp
Gọi 01 hs đứng dậy phân biệt quy tắc cộng và quy tắc nhân ?
Lấy ví dụ ? Gọi hs khác nhận xét ! bổ sung (nếu có)
Nhận xét, đánh giá Gọi hs khác phân biệt hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp; đặc biệt là giữa chỉnh hợp và
tổ hợp Tương tự cho hs dưới lớp nhận xét, bổ sung
Nhấn mạnh lại, gọi hs thử cho ví dụ của mỗi loại khái niệm bên ?
Ghi những công thức ở góc bảng
Áp dụng đi kèm với mỗi loại công thức
Pn = n! ; 0! = 1 (1≤k≤n)
Ak = n!/(n-k)! (1≤k≤n)
Ck
n = n!/k!(n-k)! (0≤k≤n)
Phát biểu ví dụ của hs:
Hoán vị: số cách xếp 4 bạn vào dãy gồm 4 ghế
Chỉnh hợp: Số cách phân công 3 bạn trong 10 bạn làm bài Toán, Văn, Anh văn
Tổ hợp: Số cách chia nhóm học tập có 5 học sinh trong 45 hs của
Trang 6tắc cộng.
Đuôi = 0, 3 chữ số còn lại là lấy 3
trong 6 chữ số và sắp xếp (do khác
nhau): A3
Đuôi chẵn, khác 0, hàng nghìn có
5 cách chọn; hàng trăm, đơn vị lấy
2 số và sắp xếp :A2
5 Trường hợp này: theo quy tắc
nhân có 3.A2.5
Hàng đơn vị = 0 Đơn vị khác 0 ? Hàng nghìn ?
Bai fgiải hoàn chỉnh
HĐ 2: Củng cố hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp; xác suất.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng 6! phần tử
3!; 3! Theo quytắc nhân thì có
3!.3! cách xếp
3!; 3! Theo quytắc nhân thì có
3!.3! cách xếp
Hai trường hợp, nên theo quy
tắc cộng 2.3!.3! cách xếp
4 trường hợp
(1,2,3); (2,3,4); (3;4;5); (4,5,6)
Mỗi trường hợp lại có 3! Cách
xếp Theo quy tắc cộng ta có
số cách xếp biến cố B là 3! +
3! + 3! + 3!
Mỗi kết quả là vị trí của 6 người, nên không gian mẫu có phần tử ?
a) 1 2 3 4 5 6 nam ngồi 1, 3, 5 thì nữ 2, 4, 6
số cách xếp nam, nữ ?
nữ ngồi 1, 3, 5 thì nam 2, 4, 6
số cách xếp nam, nữ ? Gọi hs lên giải tiếp tục b) Các trường hợp có thể có ?
Hsinh lên giải Tìm số phần tử của mỗi biến cố
?
Hd các bài còn lại: 6, 7, 8, 9 Lưu ý cách sử dụng biến cố đối
để áp dụng hệ quả
Bài 5/76 n(Ω)= 6!
a) A: “Nam, nữ ngồi xen kẽ nhau”
n(A) =2 3!.3! suy ra xác suất của biến cố A
b) B: “Nam ngồi cạnh nhau” n(B) = 4 3!
Suy ra kết quả
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Câu 2: Chọn phương án đúng:
3/ BTVN: Xem laij các bài đã giải Làm những bài tập 6, 7, 8, 9 và phần trắc nghiệm.