1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ THI CHỌN HSG

4 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Al2O3 và SiO2 tan thành dung dịch.. Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi thì thu được Al2O3... Học sinh có thể giải nhiều cách khác nhau nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa G

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN: HOÁ HỌC 9

1 1- Các PTHH :

* Điều chế FeSO4 và Fe(OH)3: 2NaCl + H2O điện phân có m.n

       2NaOH + H2 + Cl2 4FeS2 + 11O2 t 0

  2Fe2O3 + 8SO2  2SO2 + O2 t ,V O0 2 5

    2SO3

SO3 + H2O  H2SO4

H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O

Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3  + 3Na2SO4

Fe2O3 + 3H2 t 0

  2Fe + 3H2O

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 ( hoặc Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4 )

* Điều chế NaHSO4: NaClr + H2SO4 đ

0 t

  NaHSO4 + HCl (Hoặc NaOH + H2SO4  NaHSO4

+ H2O )

2- Hịa tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH đặc nĩng, dư thì Fe2O3 khơng tan ta loại bỏ

Al2O3 và SiO2 tan thành dung dịch

SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O Sục khí CO2 liên tục vào dung dịch thì thu được kết tủa Lọc kết tủa đem nung đến khối

lượng khơng đổi thì thu được Al2O3

NaAlO2 + CO2 + H2O  Al(OH)3  + NaHCO3

2Al(OH)3   Alt 0 2O3 + 3H2O

0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ 0,3đ

0,3đ

1 đ

2 Giả sử mỗi phản ứng cĩ 1 mol muối tham gia

R + Cu(NO3)2  R(NO3)2 + Cu

R + Pb(NO3)2  R(NO3)2 + Pb

Thanh thứ I giảm : (R – 64) gam

Thanh thứ II tăng: (207 – R) gam

Theo đề bài ta cĩ : R 64 0, 2

207 R 28, 4

 giải ra R = 65 ( Zn)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ

3 Gọi CTHH của ba muối trên là : M2CO3, MHCO3, MCl

Gọi x, y, z lần lượt là số mol của ba muối trên đã dùng

M2CO3 +2HCl  2 MCl + CO2  + H2O

x mol 2x mol 2x mol x mol MHCO3 + HCl  MCl + CO2  + H2O

y mol y mol y mol y mol Giả sử dung dịch A còn dư 2 a mol HCl dư như vậy mỗi phần dung dịch A có a mol HCl dư

0,2đ 0,2đ 0,2đ

Trang 2

( 2x y z)molMCl

2

1

Phản ứng ở phần 1:

HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3

a mol a mol

MCl + AgNO3  AgCl  + MNO3

mol z y

2 ( 2

1

 > ( 2x y z)mol

2

1

Phản ứng ở phần 2:

HCl + KOH  KCl + H2O

a mol a mol a mol

molMCl z

y

2 ( 2

1

 => 29,68 gam hỗn hợp muối khan gồm a mol KCl

Do đó ta có hệ phương trình

x( 2M + 60) + y(M +61) +z(M +35,5) = 43,71

x+ y= 0 , 4

44

6 , 17

a + 0 , 48

5 , 143

88 , 66 ) (

2

1

x

a = 0,125 x 0,8 = 0,1

( 2 )( 35 , 5 ) 74 , 5 29 , 68

2

1

x

Giải hệ phương trình trên ta tìm được M = 23 vậy M là Na

x = 0,3 mol

y = 0,1 mol

z = 0,6 mol

Vậy% Na2CO3= 100 72 , 75 %

71 , 43

106 3 , 0

x x

% NaHCO3= 100 19 , 22 %

71 , 43

1 , 0 84

x x

% NaCl = 100%-(72,75% + 19,25%) = 8,03%

Số mol HCl ban đầu đã dùng = 2x+y+2a = 2 0,3 + 0,1 + 2 0,1 = 0,9 mol

Thể tích dung dịch HCl = 297 , 4ml

05 , 1 52 , 10

100 5 , 36 9 , 0

0,2đ 0,2đ

0,2đ 0,2đ

0,2đ 0,2đ

0,2đ 0,2đ 0,2đ

0,2đ 0,2đ 0,2đ

0,2đ

0,2đ 0,2đ

0,2đ 0,2đ

0, 2( ) 80

CuO

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

0,2 mol 0,2mol 0,2mol 0,2 mol

2 4 0, 2.98 19,6( )

H SO

2 4

19,6.100

98( ) 20

dd H SO

2

H O

m trong dung dịch H2SO4 là 98- 19,6 = 78,4 gam

4

CuSO

m = 160x 0,2 = 32 gam

0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

2 0, 2.98 19,6 ( )

H SO

m   gam

0,25đ 0,25đ

Trang 3

Dung dịch sau phản ứng cĩ :

mCuSO4 = 32 gam, m H2O = 8,4 + 18 0,2 = 82 gam

Gọi khối lượng CuSO4 5H2O tách ra là x gam

4

160 250

CuSO

x

250

H O

x

Dung dịch cịn lại :

4

CuSO

m = 32 - 160

250

x

250

H O

x

Vì độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4 gam

=>

160 32

250 90 82

250

x gam x gam

= 17, 4

100 

8000 160

20500 90

x x

 = 17, 4

100

 8000 - 160x = 3567 – 15,66 x

 144,34 x = 4433

 x = 30,7 gam

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ

4 , 22

24 , 2

; 12 , 0 160

2 , 19

; ) ( 8 , 0 18

4 , 14

; ) ( 9 , 0 44

6 , 39

2 2

n CO   H O   Br   X  

Đặt x, y, z lần lượt là số mol của CH4 , C2H2 , C2H4

CH4 + 2O2  t0 CO2 + H2O (1)

x mol xmol x mol

2C2H2 + 5O2  t0 4CO2 + 2H2O ( 2 )

y mol 2ymol y mol

C2H4 + 3O2  t0 2CO2 + 2H2O ( 3 )

z mol 2zmol 2z mol

Mặt khác giả sử số mol của m gam hỗn hợp lớn gấp a lần số mol trong 0,1 mol

hỗn hợp X

C2H2 + 2Br2   C2H2Br4 ( 4 )

C2H4 + Br2   C2H4Br2 ( 5 )

Từ 1, 2, 3, 4, 5 ta có hệ phương trình

a z

y

a z

y x

z y

x

z y

x

1 2 ,

0 2

1 , 0

8 , 0 2

9 , 0 2

2

Giải hệ ta có

 5

2 , 0 2 , 0 1 , 0

a

z

y

m = 0,1 16 + 0,2 26 + 0,2 28 = 12,4 ( gam )

% 40 2 , 0 2 , 0 1 , 0

2 , 0

%

% 40 2 , 0 2 , 0 1 , 0

2 , 0

%

% 20 2 , 0 2 , 0 1 , 0

1 , 0

%

4 2

2 2 4

H VC

H VC VCH

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25 đ 0,25đ

Trang 4

Học sinh có thể giải nhiều cách khác nhau nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Giáo viên ra đề : Ngô Thị Thuỳ Dương - Trường THCS TT Phú Hoà

Ngày đăng: 19/04/2015, 16:00

w