1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

34 367 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập sau đõy.. Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập sau đõy.. Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập sau đõy.. Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập sau đõy... Hó

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 121) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;1;1), B(1;1;0) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập

sau đõy

Câu 1 : Đường thẳng AB cú phương trỡnh tham số là

A.

1 1

x y

x y

x y

y z

x y

Câu 8 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Song song B Trựng nhau C Cắt nhau D Chộo nhau

Câu 9 : Gọi OB’ là hỡnh chiếu vuụng gúc của OB trờn mặt phẳng (Oxy).Phương trỡnh tham số

Trang 2

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC / /  OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 122) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;1;1), B(1;1;0) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và bài tập sau đõy

Câu 1 : Xột đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đõy đỳng

A. AC   OxyB. AC   Oxy     O C. AC   OxyD. AC / /  Oxy

Câu 2 : Mặt cầu tõm A cú bỏn kớnh bằng BC cú phương trỡnh là

x y

y z

x y

Trang 4

C©u 11 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Chéo nhau C Trùng nhau D Song song

C©u 12 : Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x y

x y

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 123) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;1;1), B(1;1;0) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Khoảng cỏch từ A tới BC bằng

Câu 5 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Song song C Chộo nhau D Trựng nhau

Câu 6 : Đường thẳng đi qua A và song song với BC cú phương trỡnh tham số là

A.

0 2

x y

y z

x y

Trang 6

C©u 12 : Đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tham số là

A.

2 2 2

x y

x y

C©u 16 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC / /  Oxy

C©u 17 : Mặt cầu tâm A có bán kính bằng BC có phương trình là

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 124) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;1;1), B(1;1;0) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

x y

y z

x y

x y

x y

Trang 8

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC / /  OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Chéo nhau B Cắt nhau C Song song D Trùng nhau

C©u 13 : Tứ giác ABCD là hình bình hành khi

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 221) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;1;0), B(0;1;1) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Đường thẳng AB cú phương trỡnh tham số là

A.

1 1

x y

x y

x y

y z

x y

Câu 8 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Song song B Trựng nhau C Cắt nhau D Chộo nhau

Câu 9 : Gọi OB’ là hỡnh chiếu vuụng gúc của OB trờn mặt phẳng (Oxy).Phương trỡnh tham số

Trang 10

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC / /  OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 222) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;1;0), B(0;1;1) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Xột đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đõy đỳng

A. AC   OxyB. AC   Oxy     O C. AC   OxyD. AC / /  Oxy

Câu 2 : Mặt cầu tõm A cú bỏn kớnh bằng BC cú phương trỡnh là

x y

y z

x y

Trang 12

C©u 11 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Chéo nhau C Trùng nhau D Song song

C©u 12 : Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x y

x y

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 223) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;1;0), B(0;1;1) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Khoảng cỏch từ A tới BC bằng

Câu 5 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Song song C Chộo nhau D Trựng nhau

Câu 6 : Đường thẳng đi qua A và song song với BC cú phương trỡnh tham số là

A.

0 2

x y

y z

x y

Trang 14

C©u 12 : Đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tham số là

A.

2 2 2

x y

x y

C©u 16 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC / /  Oxy

C©u 17 : Mặt cầu tâm A có bán kính bằng BC có phương trình là

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 224) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;1;0), B(0;1;1) và C(1;1;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

x y

y z

x y

x y

x y

Trang 16

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC / /  OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Chéo nhau B Cắt nhau C Song song D Trùng nhau

C©u 13 : Tứ giác ABCD là hình bình hành khi

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 321) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;2;0), B(0;2;1) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Đường thẳng AB cú phương trỡnh tham số là

A.

1 1

x y

x y

x y

y z

x y

Câu 8 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Song song B Trựng nhau C Cắt nhau D Chộo nhau

Câu 9 : Gọi OB’ là hỡnh chiếu vuụng gúc của OB trờn mặt phẳng (Oxy).Phương trỡnh tham số

Trang 18

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC / /  OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 322) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;2;0), B(0;2;1) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Xột đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đõy đỳng

A. AC   OxyB. AC   Oxy     O C. AC   OxyD. AC / /  Oxy

Câu 2 : Mặt cầu tõm A cú bỏn kớnh bằng BC cú phương trỡnh là

x y

y z

x y

Trang 20

C©u 11 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Chéo nhau C Trùng nhau D Song song

C©u 12 : Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x y

x y

Trang 21

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 323) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;2;0), B(0;2;1) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Khoảng cỏch từ A tới BC bằng

Câu 5 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Song song C Chộo nhau D Trựng nhau

Câu 6 : Đường thẳng đi qua A và song song với BC cú phương trỡnh tham số là

A.

0 2

x y

y z

x y

Trang 22

C©u 12 : Đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tham số là

A.

2 2 2

x y

x y

C©u 16 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC / /  Oxy

C©u 17 : Mặt cầu tâm A có bán kính bằng BC có phương trình là

Trang 23

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 324) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(1;2;0), B(0;2;1) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

x y

y z

x y

x y

x y

Trang 24

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC / /  OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Chéo nhau B Cắt nhau C Song song D Trùng nhau

C©u 13 : Tứ giác ABCD là hình bình hành khi

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 421) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;2;1), B(1;2;0) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy

Câu 1 : Đường thẳng AB cú phương trỡnh tham số là

A.

1 1

x y

x y

x y

y z

x y

Câu 8 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Song song B Trựng nhau C Cắt nhau D Chộo nhau

Câu 9 : Gọi OB’ là hỡnh chiếu vuụng gúc của OB trờn mặt phẳng (Oxy).Phương trỡnh tham số

Trang 26

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC / /  OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 422) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;2;1), B(1;2;0) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Xột đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đõy đỳng

A. AC   OxyB. AC   Oxy     O C. AC   OxyD. AC / /  Oxy

Câu 2 : Mặt cầu tõm A cú bỏn kớnh bằng BC cú phương trỡnh là

x y

y z

x y

Trang 28

C©u 11 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Chéo nhau C Trùng nhau D Song song

C©u 12 : Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x y

x y

Trang 29

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 423) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;2;1), B(1;2;0) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

Câu 1 : Khoảng cỏch từ A tới BC bằng

Câu 5 : Vị trớ tương đối của OA và BC là

A Cắt nhau B Song song C Chộo nhau D Trựng nhau

Câu 6 : Đường thẳng đi qua A và song song với BC cú phương trỡnh tham số là

A.

0 2

x y

y z

x y

Trang 30

C©u 12 : Đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình tham số là

A.

2 2 2

x y

x y

C©u 16 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC   OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC / /  Oxy

C©u 17 : Mặt cầu tâm A có bán kính bằng BC có phương trình là

Trang 31

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III HèNH HỌC 12

(M đề 424) ã đề 121)

Học sinh cần ghi rừ mó đề vào tờ bài làm.

Trong khụng gian Oxyz cho A(0;2;1), B(1;2;0) và C(1;2;1) Hóy trả lời cỏc cõu hỏi và

bài tập sau đõy.

x y

y z

x y

x y

x y

Trang 32

C©u 11 : Xét đường thẳng AC và mặt phẳng (Oxy) Khẳng định nào sau đây đúng

A. AC / /  OxyB. AC   OxyC. AC   Oxy     O D. AC   Oxy

C©u 12 : Vị trí tương đối của OA và BC là

A Chéo nhau B Cắt nhau C Song song D Trùng nhau

C©u 13 : Tứ giác ABCD là hình bình hành khi

Trang 33

Đáp án đề kiểm hình chương III hình học 12

Ngày đăng: 25/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w