1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA5-CKTKN&GDMT

39 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 4-5' - Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cao Bằng và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. - Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu hỏi.. - Nhận xét, cho điểm từng HS -HS đọ

Trang 1

- Hieồu ủửụùc quan aựn laứ ngửụứi thoõng minh, coự taứi sửỷ kieọn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷitrong SGK).

II CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ trang 46, SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5'

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cao

Bằng và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả

lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm từng HS

-HS đọc + trả lời cõu hỏi

một vi quan đang xử án

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và

hỏi: Hãy mô tả những gì vẽ trong tranh.

- Giới thiệu: Chúng ta đã biết ông

Nguyễn Khoa Đăng có tìa xét xử và bắt

cớp Hôm nay các em sẽ biết thêm về

tài xét xử của một vị quan toà khác

- Quan sát, trả lời: Tranh vẽ ở công đờngmột vi quan đang xử án

2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

- Gọ một học sinh đọc cả bài + HS 1: Xa, có một , lấy trộm.

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của

bài (đọc 2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)

+ HS 2: Đòi ngời làm chứng cúi đầu nhận tội.

+ HS 3: Lần khác đành nhận tội.

- HS đọc thành tiếng trớc lớp

- Luyện đọc từ: khóc, xé, vòng, giật mình

- HS luyện đọc câu

Trang 2

b, Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS giải thích các từ: công

đ-ờng, khung cửi, niệm phật Nếu HS giải

thích cha đúng GV giải thích cho HS

hiểu

- Tổ chức cho HS đọc thầm toàn bài,

trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi trong

SGK tơng tự các tiết trớc

- Các câu hỏi tìm hiểu bài:

+ Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ

quan phân xử việc gi?

+ Quan án đã dùng những biện pháp

nào để tìm ra ngời lấy cắp tấm vải?

+ Vì sao quan cho rằng ngời không

khóc chính là ngời lấy cắp?

+ Kể lại cách quan án tìm kẻ trộm

- HS luyện đọc

- Giải thích theo ý hiểu:

+ Công đờng: nơi làm việc của quan lại.

+ Khung cửi: công cụ để dệt vải thô sơ,

- Các câu trả lời đúng:

+ Ngời nọ tố cáo ngời kia lấy vải củamình và nhờ quan xét xử

+ Quan đã dùng nhiều cách khác nhau:

* Cho đòi ngời làm chứng nhng khôngcó

* Cho lính về nhà hai ngời đàn bà đểxem xét, thấy cũng có khung cửi, cũng có

đi chợ bán vải

* Sai xé tấm vải làm đôi cho mỗi ngờimột nửa Thấy một trong hai ngời bậtkhóc, quan sai lính trả tấm vải cho ngờinày rồi thét trói ngời kia lại

+ Vì quan hiểu phải tự mình làm ra tấmvải, mang bán tấm vải để lấy tiền mới thấy

đau sót, tiếc khi công sức lao động củamình bị phá bỏ nen bật khóc khi tấm vải bị

Trang 3

+ Nội dung của câu chuyện là gi?

- Ghi nội dung của bài lên bảng

- Gọi 4 HS đọc chuyện theo vai Yêu

cầu HS dựa vào nội dung của bài để tìm

giọng đọc phù hợp

- Treo bảng phụ có đoạn văn chọn

h-ớng dẫn luyện đọc( Đoạn 3)

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

thóc trong tay ngời đó nảy mầm Nh vậy, ngay gian sẽ rõ.

Mới vài vòng chạy, đã thấy một chú tiểu thỉnh thoảng hé bàn tay cầm thóc ra xem Quan lập tức cho bắt chú tiểu vì chỉ kẻ có tật mới hay giật mình Chú tiểu kia

Trang 4

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp 1, 2 cột 1 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk.

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A- Kiểm tra bài cũ

- 2HS nhắc lại cỏc cụng thức tớnh diện tớch

xung quanh, diện tớch toàn phần và thể tớch hỡnh

lập phương và hỡnh hộp chữ nhật, đơn vị đo thể

tớch

B- Baứi mụựi:

Bài 1: Củng cố về quy tắc tớnh diện tớch xung

quanh, diện tớch toàn phần và thể tớch của hinh

lập phương

Bài 2

* Bài 3 : Dành cho HS khỏ, giỏi

Bài 1: HS đọc đề, làm bài vào vở

DT một mặt của HLP :2,5 x 2,5 = 6,25 (m2)

DT toàn phần của HLP :6,25 x 4 = 25 (m2)Thể tớch của HLP :2,5 x 2,5 x 2.5 = 15,625 (m2)

Bài 2 HS làm miệng:

HS nờu quy tắc tớnh diện tớch xung quanh, thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật, tự giải bài toỏn

* Bài 3 Cỏc bước giải

Trang 5

- Lắp được mạch điện thắp sỏng đơn giản bằng pin, búng đốn, dõy dẫn.

* BVMT & TKNL: ( Mức độ tích hợp liên hệ) - Liờn hệ giữ gỡn mụi trường tài

nguyờn

II CHUẨN BỊ :

- Chuẩn bị theo nhúm: Một cục pin, dõy đồng cú vừ bọc bằng nhựa, búng đốn pin, một

số vật bằng kim loại (đồng, nhụm, sắt, ) và một số vật bằng nhựa, cao su, sứ,

- Chuẩn bị chung: Búng đốn điện hỏng cú thỏo đui ( cú thể nhỡn thấy rừ 2 đầu dõy)

- Hỡnh trang 94, 95 SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ3: HS làm thớ nghiệm phỏt hiện vật dẫn điện, vật cỏch điện

*MT: HS laứm ủửụùc thớ nghieọm ủụn giaỷn treõn maùch ủieọn pin ủeồ phaựt hieọn vaọt daón

ủieọn, vaọt caựch ủieọn

- HS làm việc theo nhúm

- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm như hướng dẫn ở mục Thực hành trang 96 SGK

- Lắp mạch điện thắp sỏng đốn Sau đú tỏch một đầu dõy đồng ra khỏi búng đốn (hoặc một đầu của pin) để tạo ra một chỗ

hở trong mạch

* Kết quả và kết luận: Đốn khụng sỏng,

vậy khụng cú dũng điện chạy qua búng đốn khi mạch bị hở

- Chốn một vật bằng kim loại, bằng nhựa,bằng cao su, sứ, vào chỗ hở của mạch

và quan sỏt xem đốn cú sỏng khụng

* Đại diện nhúm nờu kết quả cỏc nhúm khỏc theo dừi và nhận xột

* Cho HS thảo luận chung cả lớp về

điều kiện để mạch thắp sỏng đốn

* GV theo dừi và nhận xột

* Kết luận:

- Cỏc vật bằng kim loại cho dũng điện

chạy qua nờn mạch đang hở thành mạch

Trang 6

kín, vì vậy đèn sáng

- Các vật bằng cao su, sứ, nhựa, khơng

cho dịng điện chạy qua nên mạch vẫn bị

hở, vì vậy đèn khơng sáng

- Vật cho dịng điện chạy qua gọi là gì? - Gọi là vật dẫn điện

- Kể tên một số vật liệu cho dịng điện

- Kể tên một số vật liệu khơng cho dịng

điện chạy qua

- Một số vật liệu khơng cho dịng điện chạy qua như: nhựa, cao su, sứ,

HĐ4: Quan sát và thảo luận:

*MT : -Củng cố cho HS về mạch kín, mạch hở ; về dẫn điện, cách điện

-HS hiểu được vai trò của cái ngắt điện

C - Củng cố - Dặn dò - Thế nào là vật cách điện, vật dẫn điện?

- Về học lại bài, chuẩn bị bài học sau

- GV nhận xét tiết học

Trang 7

Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011

chÝnh t¶

Nghe viÕt: Nĩi non hïng vÜ.

¤n tËp quy t¾c viÕt hoa.

I

MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng chính tả, viết hoa đúng các tên riêng trong bài

- Tìm được các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)

- Học sinh khá, giỏi giải được các câu đố và viết đúng tên các nhân vật lịch sử (BT 3)

II.

CHUẨN BỊ : * B¶ng phơ ghi s½n bµi tËp 2, phÇn luyƯn tËp.

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra 2 HS: HS lên bảng viết tên riêng cĩ trong bài Cửa giĩ Tùng Chinh

- Nhận xét, cho điểm

B BÀI MỚI:

HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc tồn bài 1 lần - Theo dõi trong SGK

- 2HS đọc lại+ Đoạn văn miêu tả vùng đất nào của

tổ quốc?

- Lưu ý những từ ngữ dễ viết sai

* Vùng biên cương Tây Bắc của Tổquốc ta, nơi giáp giới giữa ta vàTrung Quốc

- Luyện viết vào bảng con: tày đình ,hiểm trở, lồ lộ, Phan-xi păng

Trang 8

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng + Tên địa lí: Tây Nguyên, sơng Ba

- Phát giấy (bảng nhĩm) cho HS - HS làm việc theo nhĩm 4

- HS làm bài + trình bày kết quả

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

- Nhận xét,khen những HS thuộc

nhanh

- HS học thuộc lịng các câu đố

C - Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học

- Dặn HS về viết lại tên các vị vua, học thuộc lịng các câu đố

Trang 9

Tiết 117: Luyện tập chung 124

I.

MỤC TIấU:

- Biết tớnh tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tớnh nhẩm và giải toỏn

- Biết tớnh thể tớch một HLP trong mối quan hệ với thể tớch của một HLP khỏc

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1, 2 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

I I CHUẨN BỊ

- Mô hình giới thiệu quan hệ giữa đơn vị đo thể tích mét khối, đê-xi-mét khối, ti-mét khối nh phần nhận xét kể sẵn vào bảng phụ

xăng Các hình minh hoạ của SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.KIEÅM TRA BAỉI CUế: - HS nhắc lại cỏch tỡm tỉ số phần trăm.

B.BAỉI MễÙI:

cỏch tớnh nhẩm của bạn Dung a) Cho HS yờu cầu của bài tập

rồi tự HS làm bài theo gợi ý của

SGK

17,5% = 10% + 5% + 2,5%

10% của 240 là 245% của 240 là 122,5% của 240 là 6 Vậy: 17,5% của 240 là 42

b) Cho HS tự làm bài rồi chữa

bài

35% = 30% + 5%

10% của 520 là 52 30%của520 là 156 5% của 520 là 26Vậy: 35% của 520 là 182

Bài 2: Cho HS tự nờu bài tập rồi

làm bài và chữa bài

Bài 2:

Bài giải:

a) Tỉ số thể tớch của hỡnh lập phương lớn

Trang 10

và hình lập phương bé là

2

3 Như vậy, tỉ

số phần trăm thể tích của hình lậpphương lớn và thể tích của hình lậpphương bé là:

3 : 2 = 1,51,5 = 150%

b) Thể tích của hình lập phương lớn là:

64 x 2

3 = 96 (cm3)

*HS làm nháp sau đĩ trả lời miệng

C - Củng cố - Dặn dò

- Yêu cầu HS nhắc lại cơng thức tính diện tích của các hình đã học.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 11

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 KiÓm tra bµi cò

- Kiểm tra 2 HS: Làm lại BT1, 2 tiết

- Cho HS đọc yêu cầu BT2

- GV nhắc lại yêu cầu

- Cho HS làm bài, phát bảng nhóm cho

Trang 12

+ Danh từ kết hợp với an ninh:

Cơ quan an ninh, lực lượng an ninh, sĩquan an ninh, xã hội an ninh, giải pháp

an ninh, an ninh chính trị, an ninh tổquốc

- GV giải nghĩa 1 số từ: toà án, xét xử,

bảo mật, cảnh giác, thẩm phán - HS làm bài theo nhóm 2

+ Từ ngữ chỉ người, cơ quan tổ chức :công an , đồn biên phòng,cơ quan anninh, thẩm phán,

+ Từ ngữ chỉ hoạt động : xét xử, bảomật, cảnh giác, giữ bí mật

- Lớp nhận xét

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

BT4:

- Cho HS đọc yêu cầu BT4 - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Dán phiếu lên bảng để HS lên làm - 3 HS lên bảng làm

Trang 13

§Þa lÝ

Bµi 24: ¤n tËp.

I MỤC TIÊU:

- Tìm được vị trí châu Á, châu Âu trên bản đồ

- Khái quát đặc điểm châu Á, châu Âu về: diện tích, địa hình, khí hậu, dân cư, hoạtđộng kinh tế

*GDBVMT: Ch©u ¢u thùc hiƯn rÊt tèt c«ng t¸c khai th¸c vµ sư dơng tµi nguyªn thiªn nhiªn

hỵp lÝ; xư lÝ chÊt th¶i c«ng nghiƯp

II.

CHUẨN BỊ:

-Bản đồ Địa lí thế giới

-Các lược đồ, hình minh hoạ từ bài 17 đến 21

-Phiếu học tập của HS

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A- KIỂM TRA BÀI CŨ

- Nêu vị trí địa lý của Liên bang Nga

?

-Nêu vị trí địa lý của Pháp ?

-Nhận xét cho điểm HS

B.BÀI MỚI:

*HĐ1:Trò chơi Đối đáp nhanh.

-GV chọn 2 đội chơi, mỗi đội 7 HS,

đứng thành 2 nhóm ở hai bên bảng,

giữa bảng treo bản đồ tự nhiên thế

giới

-HD các chơi và tổ chức chơi

+Đội 1: ra một câu hỏi về một trong

các nội dung địa lí

+Đội 2; nghe xong câu hỏi nhanh

chóng dùng bản đồ trả lời…

- 2 HS tr¶ lêi

- Lớp nhận xét

-HS lập thành 2 đội tham gia trò chơi, các bạn ở dưới làm cổ động viên

-HS tham gia chơi

+Một số câu hỏi tham khảo

-Bạn hãy chỉ và nêu vị trí địa lí của châu Á?

-Bạn hãy chỉ và nêu vị trí giới hạn châu Á các phía đông, tây, nam bắc?

Trang 14

+Sau đó đội 2 ra câu hỏi cho đội 1

Đội 1 trả lời, nếu đúng tất cả các

thành viên được bảo toàn…

+Mỗi đội được hỏi 7 câu hỏi

+Trò chơi kết túc khi hết lượt nêu câu

hỏi, đội nào còn nhiều thành viên hơn

là đội thắng cuộc

-GV tổng kết trò chơi, tuyên dương đội

thắng

*HĐ2: So sánh một số yếu tố tự

nhiên và xã hội giữa châu Á và châu

Âu.

-GV yêu cầu HS kẻ bảng như bài 2

trang 115 SGK vào vở nháp và tự làm

bài tập này

-GV theo dõi và giúp đỡ HS làm bài

-GV gọi HS nhận xét bài bạn làm trên

-Hãy chỉ dãy núi An-Pơ?

-Chỉ và nêu tên con sông lớn ở Đông Âu?

-HS làm bài cá nhân, 1 HS làm bài trênbảng lớp

-HS nêu câu hỏi khi GV giúp đỡ

-HS nhận xét và bổ sung ý kiến

C - Củng cố - Dặn dò-Gv tổng kết nội dung về châu Á và châu Âu.

-Dặn dò HS về nhà ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học về châu Á và châu Âu, chuẩn bị cho bài châu Phi

Trang 15

Thứ tư ngày 23 thỏng 02 năm 2011

Tập đọc

Tiết 48: Hộp th mật.

I.MỤC TIấU:

- Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện được tớnh cỏch nhõn vật

- Hiểu được những hành động dũng cảm, mưu trớ ụng Hai Long và những chiến sĩtỡnh bỏo (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II.CHUẨN BỊ : Bảng phụ.

- Tranh minh họa sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- Kiểm tra 2 HS: HS đọc bài +

trả lời cõu hỏi

+ Đoạn 1 : Từ đầu đến đỏp lại

+ Đoạn 2 : Tiếp đến ba bước chõn.

+ Đoạn 3 : Hai Long tới ngồi chỗ

+ Đoạn 4 :Cũn lại

- HS đỏnh dấu - HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc cỏc từ ngữ khú

- Luyện đọc cõu: Bao giờ/ hộp thư

cũng được dặt tại một nơi dễ tỡm/ mà

lại ớt bị chỳ ý nhất.

+ Đọc cỏc từ ngữ khú: bu-gi, cần khởiđộng mỏy

+ Đọc chỳ giải

- HS luyện đọc cõu

Trang 16

- GV đọc diễn cảm toàn bài một lần HS lắng nghe

+ Người liên lạc ngụy trang hộp thư

mật khéo léo như thế nào?

* Để chuyến những tin tức bí mật vàquan trọng

* Đặt hộp thư ở nơi dễ tìm mà lại ít bị chú ý, nơi 1 cột số ven đường,

Đoạn 3: + Nêu cách lấy thư và gửi

báo cáo của chú Hai Long Vì sao chú

làm như vậy?

*Chú dừng xe, tháo bu-gi ra xem,giả vờnhư xe mình bị hỏng,mắt lại chú ý quansát xung quanh

Đoạn 4: + Hoạt động trong vùng

địch của các chiến sĩ có ý nghĩa gì

với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

* Nội dung:(mục I, ý 2)

*Có ý nghĩa rất quan trọng đối với sựnghiệp bảo vệ Tổ quốc vì cung cấpnhững thông tin mật về kẻ địch để chủđộng chống trả giành thắng lợi mà đỡtốn xương máu

Trang 17

- Một số tranh ảnh về bảo vệ ATGT, đuổi bắt cướp, phịng cháy, chữa cháy.

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A.KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Kiểm tra 2 HS: Kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm

B BÀI MỚI:

HĐ1: Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu

cầu của đề

- GV ghi đề bài lên bảng lớp - 1 HS đọc đề bài trên bảng

- Gạch dưới những từ quan trọng trong

Trang 18

HĐ2: Hướng dẫn HS kể chuyện

- Cho HS kể theo nhúm 2 - HS kể theo nhúm theo nhúm 2, cựng

trao đổi về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện

HĐ3: Cho HS thi kể chuyện

- Đại diện cỏc nhúm HS thi kể

- Nhận xột bầu chọn những cõu chuyện

hay, kể tốt, rỳt ý nghĩa hay

- Lớp nhận xột, bỡnh chọn người cú cõuchuyện hay nhất, bạn KC hay nhất, bạn

kể chuyện tiến bộ nhất

C - Cuỷng coỏ - Daởn doứ- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung yờu cầu của tiết kể chuyện Vỡ muụn dõn tuần 25

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1, 2, 3 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II.CHUẨN BI: - GV: Một số hộp cú dạng hỡnh trụ, dạng hỡnh cầu khỏc nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- 2 HS lờn giải bài 2

B.BAỉI MễÙI:

Trang 19

HĐ2 Giới thiệu hình cầu

- GV đưa ra một vài đồ vật khơng cĩ

dạng hình cầu để giúp HS nhận biết đúng

dạng hình trụ, hình cầu - Quan sát và trả lời

C - Củng cố - Dặn dò- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 20

LÞch sư

Bµi 24: §êngTrêng S¬n.

I MỤC TIÊU:

- Biết đường Trường sơn với việc chi viện sức người, vũ khí, lương thực,… của

miền Bắc cho cách mạng miền Nam, gĩp phần to lớn vào thắng lợi của miền Nam: + Để đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam, ngày 19-5-1959, trung ương Đảngnghi quyết mở đường Trường Sơn (đường Hồ Chí Minh)

+ Qua đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện sức người, sức của cho miền Nam,gĩp phần to lớn vào sự nghiệp giải phĩng miền Nam

- GDBVMT : Liên hệ vai trị của giao thơng vận tải với đời sống( HĐ1,3)

II

CHUẨN BỊ :

-BaÛn đồ hành chính VN, các hình minh họa trong SGK, Phiếu học tập của HS,

HS sưu tầm tranh ảnh…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Nhà máy cơ khí Hà Nội ra đời trong

hoàn cảnh nào?

-Nhà máy cơ khí HN đã có đóng góp

gì trong công cuộc XD và bảo vệ đất

Trang 21

- Liên hệ GDBVMT

*HĐ2:Những tấm gương anh dũng

trên ĐTS

-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm:

-Tìm hiểu và kể lại câu chuyện về anh

Nguyễn Viết Sinh

-Tổ chức cho HS cùng chia sẻ với nhau

về những bức ảnh, những câu chuyện…

mà các em sưu tầm được

- Cho HS trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét kết quả việc làm của HS,

tuyên dương HS

GVKL: Trong những năm kháng

chiến…

*HĐ3:Tầm quan trọng của ĐTS

-Yêu cầu HS trao đổi những câu hỏi:

-Tuyến đường TS có vai trò như thế

nào trong sự nghiệp thống nhất đất

nước của dân tộc ta?

-GVnêu:Hiểu tầm quan trọng…em hãy

nêu sự phát triển của con đường?

-GV cung cấp thêm cho HS một số

thông tin về Đường TS

C - Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học.

-Dặn HS về nhà học bài

- Lần lượt từng nhóm trình bày trước lớp

-Nghe

- HS trao đổi với nhau, sau đó 1 HS nêu

ý kiến trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- Trong những năm kháng chiến chống

Mĩ cứu nước, đường TS là con đường huyết mạch nối 2 miền Nam- Bắc…-HS nghe, Đọc SGK và trả lời

Ngày đăng: 18/04/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ - GA5-CKTKN&GDMT
Hình tr ụ (Trang 18)
Hình tam giác KNP. - GA5-CKTKN&GDMT
Hình tam giác KNP (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w