1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A THPT TÂN KỲ 2010 - 2011

6 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 352,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A- LẦN THỨ NHẤT

Trường THPT Tân kỳ (2010 – 2011)

CÂU

I

2,0 đ 1 1,25đ

x 2

- Sự biến thiên:

+ ) Giới hạn :

x

lim y ; lim y

+) Bảng biến thiên:

Ta có : y’ =

 2

1

+ Giao điểm đồ thị với Oy : B (0 ; 3

2 ) + Giao điểm đồ thị với Ox : A(3/2; 0)

- Đồ thị nhận giao điểm hai đường tiệm cận : I (2; 2)

làm tâm đối xứng

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

8

6

4

2

-2

-4

y’

y

-





2

-

2

2

Trang 2

NỘI DUNG

2

0,75đ

m 2

 2

1

y ' m

m 2

 

Tiếp tuyến (d) tại M có phương trình :

 2 

m 2

m 2

m 2

Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là : B(2m – 2 ; 2)

 

2 2

2

1

m 2

Dấu “=” xảy ra khi m = 2 Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là : (2; 2)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

CÂU

II

2,0 đ

1

1,0đ

1 + sin sinx - cos sin2x = 2cos2( sin sinx - cos sin2x = 2cos2( -1 sin sinx - cos sin2x = sinx

sinx(sin - cos sinx –1) = 0 sinx(sin -1)(2sin2 + 2sin +1) =0

x = k , k Z

0,25 0,25 0,25 0,25

2

1,0đ

x + = 6 x(1 + ) = 6 (Suy ra x > 0)

x2(1 + + ) = 72 Đặt t = , t > 0 (t2 + 9)(1 + + ) = 72 (t – 3)2(t2 + 12t + 9) = 0 t = 3 Vậy = 3 x2 = 18 x = 3 (Do x > 0)

0,25 0,25 0,25 0,25

CÂU

III

2,0 đ

1

1,0đ

Đường tròn(C): (x – 1)2

+( y – 2)2 =25.Đường thẳng (d): 2x – 5y +1= 0 -Đường thẳng ( )song song với (d) thìcó phương trình: 2x – 5y +C= 0

- Đường thẳng ( )tiếp xúc đường tròn (C) nên khoảng cách từ tâm I(1;2) của (C) đến ( ) bằng bán kính đường tròn R = 5: = 5 -Có hai giá trị của C : C1= 8 + 5 , C2= 8 - 5

- Tức là có hai tiếp tuyến của (C) song song với (d):

2x – 5y + 8 + 5 = 0 (d1) 2x – 5y + 8 - 5 = 0 (d2)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

2

1,0đ

mp(P) : x – 2y + z – 2 = 0 ,(d) : = = và (d’)

 

  

  

-Giải hpt,tìm giao điểm của (d) với mp(P) : A(10; 14 ; 20) -Giải hpt ,tìm giao ddierm của (d’) với mp(P): B(9;6;5) -Viết phương trình đường thẳng AB : đi qua A(10;14;20) B(9;6;5) Tức là đi qua A(10;14;20) và có vectơ chỉ phương (1;8;15) :

0,25 0,25

0,50

CÂU

IV

2,0 đ

1

1,0đ

Cho a ,b , c dương ,a + b +.c = 1 Chứng minh : + + 4

-Chứng minh T1= + +

+2) + ( +2) + ( +2) (b+c + c+a + a+b) + + )

-Chứng minh T1= + +

b2+c2 nên = .Dấu bằng xẩy ra b = c Tương tự : = .Dấu bằng xẩy ra c = a

Và = Dấu bằng xẩy ra a = b

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a = b = c =

0,25

0,25

0,50

2

1,0đ

Tính tích phân: I = -Đặt t = thì x = nên dx = tdt -Khi x= 0 thì t = 1 Khi x = 4 thì t = 3 0,25

Trang 4

Và : = =

= -Do đó

= = ( - 3 + ln16 + ) – ( - 1 + ln4 + ) = 2ln2 -

0,25

0,25

0,25

CÂU

V

2,0 đ

1

1,0đ

Chứng minh: V = 3 2  0  0

30 sin

30 sin

cos 3

2

a

D

H

C B

A S

SDB Vuông tại D ,SB = a góc SBD bằng nên : = asin ,

BD = acos Ta có cạnh đáy là = 2BD = 2acos

- Đường cao tam giác đều ABC là AD = = acos

Gọi t - Gọi tâm đáy là H , đường cao hình chóp là SH

Ta có DH = AD =

 - SHD vuông tại H , SH = =

* D - Diện tích đáy: = = a2cos2

- Thể tích : V = SH = a2cos2 .

0,25

0,25

Trang 5

= a3cos2

= = a3cos2 (điều phải chứng minh)

0,25

0,25

2

1,0đ

Tìm các giá trị của x trong khai triển nhị thức Niwton :

Biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển bằng 21 và Cn1  Cn3  2 Cn2

- Điều kiện > 0 0 < < 10

- Giải phương trình ẩn n N* : + = 2 (1) đk n N* , n > 3

n + = n(n-1) 6n + n(n – 2)(n – 1) = 6n(n – 1)

6 + (n – 1)(n – 2) – 6(n-1) = 0 n2 – 9n + 14 = 0 được n = 7 (Loại n = 2)

- Số hạng thứ (k+1) trong khai triển (a+b)n là Tk = akbn-k

- Số hạng thứ 6 trong khai triển (a + b)7 là T5 = a5b2 ; = 21

= =

Do đó : Theo giả thiết số hạng thứ 6 của khai triển bằng 21 trở thành :

a5b2 = 21 21 = 21 = 1 = 0 = 1

-10 + 1 = 0 Vậy = 5 - và = 5 +

- Với: = 5 - Ta có x =

-Với : = 5 + Ta có x =

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 31/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w