phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nhiệm hóa vô cơ đỗ xuân hưng phần 1 http://123doc.org/share-phuong-phap-moi-giai-nhanh-bai-tap-trac-nhiem-hoa-vo-co-do-xuan-hung-phan-1/NzExMzE= phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nhiệm hóa vô cơ đỗ xuân hưng phần 2 http://123doc.org/share-phuong-phap-moi-giai-nhanh-bai-tap-trac-nhiem-hoa-vo-co-do-xuan-hung-phan-2/NzExMzI=
Trang 2ĐỖ XUÂN HƯNG
PHƯƠNG PHÁP MỚI
GIẢI NHANH BAI TAP TRAC NGHIEM HOA VO CG
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NOI
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI i
16 Hàng Chuối ~ Hai Bà Trưng — Hà Nội
Điện thoại: (04) 39724852; (04) 39724770 Fax: (04) 39714899
a
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc: PHÙNG QUỐC BẢO
Tổng biên tap: PHAM TH] TRAM
Bién tép: THU HANG, THU HUONG Chế bắn: THANH VINH
Thực hiện liên kết: Nhà sách HỒNG ÂN
SÁCH LIÊN KẾT PHƯƠNG PHÁP MÚI GIẢI NHANH BÀI TẬP TRAC NGHIEM HOA vO CO
Mã số: 1L: 406ÐH2011
In 2.00Ø cuốn, khổ 16 x 24cm tại Công ty In Văn Lang,
Giấy phép xuất bản số: 1384-2011/CXB/8-174/ĐHQGHN, ngày 16/12/2011
Quyết định xuất bản số: 393LK-TN/0Đ - NXBĐHQGHN ngày 20/12/2011
In xong và nộp lưu chiểu quý ! năm 202
Trang 4
Các em học sinh thân mến!
Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và tuyển sinh Đại học hiện nay
đòi hỏi các em học sinh có khả năng tổng hợp kiến thức và biết vận dụng
'kiến thức theo nhiều hướng khác nhau, và đặc biệt là trong phương pháp
giải toán Hóa học, phải biết vận dụng linh hoạt các rhương pháp giải toán
dé fim ra két quả nhanh nhất
Để chia sẻ với các em học sinh trong quá trình ôn luyện, chuẩn bị tốt
chó các kỳ thi quốc gia do bộ GD&ĐT tổ chứ
giới thiệu tới bạn đọc bộ sách:
“PHƯƠNG PHÁP MỚI
GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮU NGHIỆM - HÓA HỌC”
Bộ sách được chia làm 2 cuốïi:
sắp tới, chúng tôi tran trong
+ Hóa Vô co, Đại cương
+ Hóa Hữu cơ
Trong mỗi chuuên đề của bộ sách chúng tôi bién sogn rat ti mi va chp nhật những phương pliin giải nhanh nhất, tới nhất; nội dung mỗi ‘chuyén
để của bộ sách sổm có:
-_ Nội dũng phương pháp
- Bai tap minh hoa
-o Bai tap ap dung
- Bai tap ay luyện
Chứng tôi hy vọng cuốn sách sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học
tập,Tên luyện kỹ năng giải nhanh bài toán hóa học và tự tin trong các kỳ thị
Trong khi biên soạn chúng tôi không tránh khỏi những thiếu sót, rất nong nhận được sự góp ý chân thành từ quý bạn đọc
Tác giả
Trang 5VÀ BẢO TOÀN NGUYÊN TỔ wscssssscssssssesssssssssessssessesssorgesesessuasnbon, 5 PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG 2Ó 29
PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG 2 BỘ
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 2x sua( BÍ
PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO 2U na «6đ
PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH Ằ 0n PHƯƠNG PHÁP ÁP ĐỤNG ĐỊNH LUẬT
BẢO TOÀN ELECTRON “` 99
PHUONG TRINH ION THU 9) 01a 159
TRONG GIẢI TOÁN HOA HOC ouncccssssessssecsssescesesseseesecsecseeee „ 188
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN CO¿,
SO2 TAC DUNG VOI DUNG DICH KIỂM - MUỐI CACBONAT sa — bocce - 212
PHƯƠNG PHÁP GiẢI TOÁN ĐIỆN PHÂN se 238
PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI te 263
TUIẾH DU ỢNGHIGHẤ-se=ee=soorpoooonrnooloorond 283
PHƯONG PHÁP LẬP SƠ ĐỒ HỢP THỨC CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA eo 296
PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG | | CÔNG THỨC TÍNH NHANH 4
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ NHÔM 321
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ SẤT sec 356
Trang 6
NT LÊN PHƯƠNG PHÁP ÁP DUNG
| DINH LUAT BAO TOAN KHOI LUONG
VA BAO TOAN NGUYEN TO
~ Hệ quả 1: Gọi mr là tổng khối lượng các chất trước phản ứng, ms là tổng
khối lượng các chất sau phản ứng Dù cho phản ứng xảy ra vừa đủ hay có chất
dư, hiệu suất phan ving nhỏ hơn 100% thì vẫn có z3 }
- Hệ quả 2: Khi cation kim loại kết hợp với anion phi kim để tạo ra các hop
chất (như oxit, hiđroxit, muổi) thì tạ luôn có:
Khối lượng hợp chất = khối lượn,
._ ~ Hệ quả 3: Khí caBơn kim loại thay đổi anion tạo ra hợp chất mới, sự chênh lệch
khối lượng giữa hai hợp chất bằng sự chêr¿ì lệch về khối lượng giữa các cation
~ Hệ quả 4: Tổng khối lượng của một nguyên tố trước phản ứng bằng tổng khối lượng của nguyên tố đó sau phản ứng
~ Hệ quả 5: Trong phản ứng khử ơxit kim loại bằng CO, Hạ, AI:
+ Chất khử lấy oxi của oxit tạo ra CƠ, HO, Al:©: Biết số mol CO, Hh, Al
tham gia phản ứng hoặc s& mol CO2, HaO, AleOs tao ra, ta tính được lượng oxi trong oxit (hay hỗn hgp pxit) va suy ra lượng kim loại (hay hôn hợp kim loại) + Khi khử oxit kim 1cại, CO hoặc H lấy oxi ra khỏi oxit Khi đó ta có:
UL PHAM VEAP DỤNG:
Thường được dùng để vô hiệu hoá các phép tính phức tạp của nhiểu bài
toán vô co mà trong các bài toán đó xảy ra nhiều phản ứng Khi đó ta chỉ cẩn
lập sơ đề phản ứng để thấy rõ mối quan hệ về tỉ lệ mol của các chất mà không
B.BÀI TẬP MINH HỌA
Cầu 1: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hop Mg va Al trong khi oxi (diz) thu
được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khi oxi (dktc) đã tham gia phản ứng là: A.17,92 lít 5 4,48 lít C 11/20 lít D 8,96 lit
( Trich dé thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2011)
5
Trang 7của m là
A 44,8 B 40,5 C 33,6 Đ.50;
(Trích để thị tuyển sinh Đại học khối A năm 2011)
— Khéi lượng Fe = 0,3m gam và khdi lvgng Cu =0/2ar gam l
Sau phan ứng còn 0,75m gam => Fe chỉ phản ứng 0/25m gam; Fe dư vay sau:
phản ứng chỉ thu được muối Fe2+
được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bang dung dịch HNO: (loãng, dư)
được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO
( Trích để thi Huyển sinh Đại học khôi B năm 2011)
Hướng dẫu giải:
HO + C —Ê› CO+H
a
Trang 8'Trơng phản ứng khử oxi kim loại bởi CO, Ha
Ta có: Neg, Hy) = PO (rong cv) = Ncw = 0,6 mol => 2x + 2y = 0,6 (2) Ter (1), (2) >x=0,2; y=0,1
Vay : %Vco = a 100% = 28,57% => Dap an 2
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO: (đ&ktc) vào 100 mủ dung địch gồm KzCO
0,2M va KOH x mol/lit , sau khi cdc phan tg xay ra hoàn toàn thu được dung
dich Y Cho toàn bộ Y tác dụng với đừng dich BaCl (dư), tru được 11,82 gam
kết tủa Giá trị của x là:
A.10 B14 C42 D 16
(Trich dé thi tuyén sinh Dai hoc khéi B năm 2011)
Hướng dẫu giải:
Ta có: nuo, co, =0,1 mọi; W003 = 11,82 _ 0,06 moi, n, “G97 K,c0, = 4 =0,02 mol Khi sục CƠ› vào liễn hợp dung dịch gồm K2COs va KOH, gia sử chỉ xay ra
phản ứng:
CO: +2KOH' — K:CƠ: +HzO
= Noo), (rors dung dich ) = 0,1 + 0,02 = 0,12 mol
BaCk + K2CO› — BaCO: j +2KCI
Tá thấy: ny = 0,12 #n, aécho = 0,06 mol
Vậy trong phản ứng CO: với KOH ngoài muối K2COs con cé mudi KHCOs
Áp dựng định luật bảo toàn nguyên tố C ta có:
Ne qiọngGO¿) Ÿ TC (ương KạGO;) “ TÁC (ương BaCOa) ` TẲC (rong KHCO)
=> 0,1 + 0,02 = 0,06 +x (x là số mol KHCO3)
=>x=0,06
Trang 9COQ + KOH — KHCOs 0,06 0,06 0,06
CƠ: + 2KOH — K2COs + Hx
hop ba kim loại từ 14,16 gam X?
A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam Đ.672 sam ị
( Trích để thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2011)
Hướng dẫn giải:
Ta có: %N = 11,864% = mn = 14,16 2S =1,68 (g)
= ny =G12mol = n IN NÓI =0,12 mol
Taco: my, =m, “mu, 14,16 — 0,12.62 = 6,72 (g)'= Đáp án D
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gổm N¿ và K vào dung dich HCl du
thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hòan tòan 2m gam‘hén hop X vào nước thu đựợc dung dich Z Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0.5 lít dung địch CrCb 1M đến phản ứng
hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là
Á 54,0 gam B 20,6 gam € 30,9 gam D 51,5 gam
(Trích đê tủ tuyểu sinh Cao đẳng năm 2011) Huong dẫn giải:
Ta có: mu = mại + m, (m+ 31,95)=m+ mo > m,.=31,95 gam
: Trong m gam hôn hợp Na, X có nự + Na) = a : ad 355 =0,9 mol 31,95
Trong 2m gam hỗn hợp Na, K có nựx „ nạ) = ny = 1,8 mol = Be
Vậy n
Cau 7: Chom gam NaOH vao 2 lit dung dich NaHCO3 néng dé a mol/], thu được
2 lit dung dich X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dich BaCl2 (dw) thu
được 11,82 gam két tua Mat khde, cho 1 iit dung dich X vào dung dịch CaCl2
Trang 10
Phương trình phan img: NaOH +NaHCOs —> NaxCO:#ELO (1)
Ấp dụng ĐLBT nguyên tố C, số mol C trong hai kết tủa phải bằng nhau Mà
ta thấy 0,06 mol #0,07 mol Sau phản ứng (1) NaHCO: còn dư Vậy trong dung dich X c6 HCO; va COs
* Khi cho dung dịch BaCl2 (dư) vào X:
NaOH + NaHCO ——> NaCO+i2O (1) 0,06 mol 0,06 mol 0,06 mot
9,06 0,06 mot
> m=0,06.2.40 = 48g
* Khi cho dụng dịch CaCl2 (dw) vae X rồi đun nóng:
2NaHCO: —S >y Na;COs + CO; + HaO @)
0/2mol 0,1 mol
CaCh + NazCOs:——> CaCOs + 2NaCi (4)
07 me 0,7 mol
Ta có: số mol Na:CÓ› (4) = số mol NaCÓ: (1) + số mol NaCO: (3) `
= số mol NazCO: (3) = 0,7 - 0,6 = 0,1 mol
=số mol NaHCGs trong 1 lít dd = số moi NaHCQ: (1) + số moi NaHCO: (3)
=0,6+0,2=0,8 mol
>a=0,82/2.> 0,8 mol/i
+ Đáp án C
Câu 8: hợp khí X gồm N: và H› có tỉ khối so với He bằng 1,8 Dun néng X
m Oi gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hôn hợp khí Y có
Ø Khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phán ứng tổng hợp NH: là
Trang 11
Sử dụng sơ đồ đường chéo ta có:
Ap dung DL bảo toàn khối lượng ta có:
mx = my = 36 = ny.M v > 36 = nv.8 > ny= 45 mol
Pứ:N:+3H: =É= 2NH:
Dựa vào pứ ta có :
1 mol Nz phản ứng thì sau phản ứng số moi hỗn hợp giam 4-2 = 2mol i
Vay x mol Na phản ứng thì sau phản ứng số mo! hỗn hợp giém 5-45 = `
Sau phản ứng: a-x 1-a-3x 2x
Hén hop X: 28a +2(1-a)= 38.4 = a=0,2
Hén hop Y cé sé’ mol fa: a-x + 1-a-3x +2x=1-2x
có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C.2,0 gam Ð 4,0 gam,
(rich dé thì tuyễn sinh Đại học khối 4 năm 2009)
Tướng dẫn giải:
Áp dụng định huật bảo toàn khối lượng:
Trang 12»
mo=9,1-8,3=0,8(g) > no= = =0,05 (mol)
=> nco=no=0,05 (mol) = meuo=0,05.80=4 (g) > Dap an D
Câu 10: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO: 10% thu được 2,24 lít khí Hs (ở đktc) Khối lượng dung dich
thu được sau phản ứng là
A.10148 gam B.101,68 gam €C.,97/80 gam D 88,20 gam
(Trích để th tuyển sinh Đạt học khối A rrăm: 2009) Hướng dẫn giải:
Ta có: ng eo, “Th, -2 01 mol
9;8x100
> My,so, = 01x98 =9,8 gam => Maa,50, 7779 =98 gam
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Man nop kL * Tag sọ, = Mad sau phiaimg > Ty,
> Med aun ing = Mntopk + Myg yg) 5% My, = 3,68 +98 -0,1x2 = 101,48 gam
=> Dap an B
Câu 11: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời giar, thu được hỗn
hợp ran (có chứa một oxit) đăng 0,95 m gam Phan trim khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào
nước, thu được 500 ml dung địch chứa một chất tan có nổng độ 0,04M và 0,224
lít khí H› (ở đktc) Kim loại M là
A.Ca B.Ba aK D.Na
(Trích để thủ huyền sinh Đại học khối B năm 2009)
11
Trang 13=> Mla Bari a) > Dap an B
Cau 13: Kh hoan toan mét oxit sit X ở nhiệt độ cao cẩn vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 moi khứ CO Công thức của
X và giả trị V lần lượt là
» A FeO va0,224 B Fe:O: và 0,448 FezOa và 0/448 D FesOa và 0,224
(Trích dể tí tuyển sinh Cao đẳng khối A,B năm 2009)
Tacd: nco phan ing = Neo, =0,02mol > Voo, = 0,448 lit
Mat khac: noteong oxi) TÍCO gián ang = Ngo, = 0,02 mol
Va: nre= 0,84:56 + 0,015(mol)
Goi cong thie tong quat clia oxit la Fe.O,:
THe: X= Be
y ng
Câu 14: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí
Oz, đến i:hj các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể
tích dưng dịch HCI2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
A 600 ml B 200 ml € 800 ml D 400 ml
(Trích để thủ tuyển sinh Cao đẳng khôi A,B nrăm 2009)
12
Trang 14Hướng dẫn giải:
“Theo ĐL bảo toàn khối lượng :
Mo, = 23,2 ~ 16,8 = 6A(g) => no=6,4/16 =0,4 mol
Phan ứng của HCI với chất rắn X có thể được biểu diễn với sơ đổ:
Œ + 2ï —HO
04 98
Vac=0,8:2 =0,4đít) =4000ml) Đáp án D
Câu 15: Cho 11,36 gam hén hgp g6m Fe, FeO, FezO3 va FesO phan ung hét voi
dung dịch HNO: loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
ở (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đượcn gam muối khan Giá trị của m là:
Fe, FeO, FexOs, FesOs + HNOs > Fe(NOs)s + NO + FkO
16 Gọi x là sé mol Fe(NOs)s
cha Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tốÌN, ta có:
=(3x + 0,06) mol
Ta CÓ: nụo = = 0,06 mol
Diy (rong NOs) ~ Ts arong FegNOy)s) T Tay (rongNo)
09) Dựa vào sơ đổ ta thay? nyo = To, = 20% + 0,06) = (1,5x + 0,03) mol
Ấp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
Nạn † No, = To, # Mno * Ms,0
=> 11/36 + (3x + 0,06).63 =242x + 0,06.30 + (1,5x + 0,03).18
x=Ú/16mol = m;¿¿ọ,¡, = 916.242 = 38,72 (g) => Dap an A
Câu 16/ Hòa tan hết 7,74 g hỗn hợp bot Mg, Al bang 500 ml dung dich hén hop
HGi1M va HiSOs 0,28M thu duoc dung dich X và 8,736 lít Hà ở (đktc) Cô cạn
dung dịch X thu được lượng muối khan là:
khí A 38,93 gam B.103,85gam C.25,95 gam D 77,86 gam
thể (Trích dé thi tuyéh sinh Cao đẳng khối A, B năm 2008)
Hướng dẫn giải:
Tacó: ny = G5 =0,39 mol
13
Trang 15nrc =0,5.1=0,5 mol
Py,s0, = 0.28.0,5 ~ 0,14 mol
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mua + mac: + Ma,co, = Moms + My,
= Mwsi= 7,74 + 0,5.36,5 + 0,14.98 — 0,39.2 = 38,93 gam=> Dap an A
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hop gdm 0,12 mol FeS: va a mol CuxS vac aut
HINO vira dt, thu dugc dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí đuy nhất
NO Gia tri cha a la:
Câu 18: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 g CrOs va‘m(y) Al ở nhiệt độ cao Sau khi
phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3g hỗn ep ran X Cho toàn bộ hỗn hop X
phản ứng với axit HCI dư thoát ra V(J) khiGe {đktc) Giá trị của V là:
Taco: Rong = ve =0,1 mol
Ap dụng định luật bảo toàn khối hrong:
TUI= Mh Me,0, =23,3-15,2=8,1 (g) > nai= oo =03 mol
Phan ứng: 2Al+CrQ: "5 2Cr + AkOs
Trang 16Cr+2HCI — CrC] + Hạ
02 0,2
=> ny, =0,15 +02 =0,35 mol > " =7,84lt = ĐápánB
C BAL TAP AP DUNG:
xắt Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe:O›, MgO, ZnO troii(z 500ml dung
at địch FbSQ‹ 0,1M vừa đủ Cô cạn dung dich sau phản ứng thì thu được bao
nhiéu gam mudi khan?
7 (Trích để thị tuyển sinh Đại học khối A năm 2007)
Tướng dẫn giải:
"Ta có: To E Tụ do, =0,1.0,5= 0,05 moi
Áp dụng định huật bảo toàn khối lượng:
hi được m gam muối clorua Giá trị của in là:
rong din gidi:
7 Ta có: Thạc, = Tgyco, = > 02 mol
Áp dung định luật bảo tošn khối long: mat TRpyc, = Triết tòa + TT ,
> m=244+0,2.208-39,4 = 26,6 gam => Dap anc
Câu 3: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg va Fe tan hoan toàn trong dung dich - H2SO¿ loãng, dự thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối
sunfat khan thu được là:
A.2 gam B.2,4 gam C 3,92 gam D.1,96 gam
Tướng dẫn giải:
Ta có nưuồi thu được gồm MigSOa và FeSO:
Theo dinh luật bảo toàn khối lượng: mauø = mui lai + my (1)
Trang 17Theo phương trình phản ứng ta có: Teo Ma, = 0,015 moi
TiNaBe + Nal = MNaCl = =0,04mol > Dap an D
Câu 5: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na va X tác dụng hết với 7ICI loãng, dư thu
được 34,05g hỗn hợp muôi khan A Thể tích F thụ được là bao nhiêu lít?
Câu 6: Hòa tan 10,14g hợp kim Cu, Mg, AI bằng một lượng vừa đủ dung dich HCI
thu được 7,84 lít khí A (đktc), 1,54g chất rắn B và dung dịch C Cô cạn dung
địch C thu được m gam ;nuối Giá trị của m là:
A 33,45 B 33,25 C 32,99 D, 35,58
Hướng dẫu giải:
Ta có n„ HT 22 = =0,35mol =n_=2n, or =2.0,35=0,7 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
TH1E HAI cMg + Mm = (10,14 - 1,54) + 0,7.25,5 =33,45 gam = Đáp án A
Câu 7: tiòa tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IA bằng
axit HCI thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A Tổng khối lượng 2 muối
clorua trong dung dịch thu được là:
A.317 B 31,7 €.1,37 Dz 7,13
16
Trang 18
=03 mol
Ta CÓ: nụ õ “co, =
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
Than + Myo = M+ Moy, + Mago
> m=284 + 06.365 - (03.44 + 0,3.18)=317 (g)=> Dap an B
Câu 8: Trộn 5,4 gam nhôm với 6,0 gam FeO› rồi nuig nóng để thực hiện phản
ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thụ được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị
của m là:
A 2,24 gam B 9,40 gam € 10/20 gam D 11,40 gam
Hướng dẫn giải:
Theo định luật bảo toàn khối lượng
“Tả CỐ: Tranh sau = rnh tuốc= 5,4 + 6,0 = 11,4 gam Câu 9: Thổi một luổng khí CO dự qua ống sử đựng m: gam hỗn hợp gầm CuO,
Fe:O›, FeO, AbO› nưng nóng thu được 2,5g chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục
vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp
oxit kim loại ban đầu là:
A.744 gam B 4,9 gam € 9,8 gam D.23 gam
Hướng dẫn giải:
? Các phương trình hóa học:
MOy tyCƠ ——› xM +yCO›
Ca(OH}; + CO: —› CaCOsk + HO Theo định luật bảo toàn nguyên tố ta có:
15 _—
TROtưengớu) E TỊCO E TRO, = Do co, II 0,15 mol
MAM Mkim eit Moxi => Moat= 2,5 + 015.16 = 4,9 gam = Dap 4n B
Cau40: Mét dung dịch chứa 38,2g hỗn hợp 2 muối surứat của kim loại kiểm A và kim loại kiểm thổ B tác dụng vừa đủ với đung dịch BaCb thu được 69,9g kết
tủa Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung địch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam
mudi khan:
A 3,0
17
Trang 19Hướng đẫn giải:
69,9
Taco: Nyc =Na.so, = a3 0,3 mol
Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng: Tuễn hợp + Moyaciy = Mkéttia +m
=> M=Mbénhop + Myc), — Mifitio = 38,2 + 0,3.208 — 69,9 = 30,7 (g) > Dap aiB
Câu 11: Cho 6,2g hon hop gém mét 6 kim loại kiểm vào dung dịch HCI dư thu
được 2,24 lít H (đktc) Cô cạn đụng dịch thu được sau phan ứng sẽ th:i được
=> red = Mam loại + m_ =62+0,2.35,5= 13,3 (g) => Eáp án C
Câu 12: Hòa tan hết 1,72 gam hỗn hợp kim loại gổm Ms, AL, Zn và Fe bằng dung
dịch H:5O loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7,48 mudi sunfat khan Giá trị của V là;
A 1,344 B 1,008 €.112 Đ.3.26
Huéng dan giải:
pF My “TAB 1,72 = 5,76 (g)
“Tả CỐ: mui = Tim loại + m,,
Ta có sơ đổ: H:SO‹—> Hz+ SƠ?”
5 '_ =1/344 (lít) = Đáp án A
Câu 13: Cho 2,81gam hỗn hợp A gồm 3 oxit FeOs, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300m! dung dich H2SOs 0,1M,Cé cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối surfat khan tạo ra là:
A.3,81 gam B 4,81 gam C.5,21 gam D, 4,8 gam
Hướng dẫn giải:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Mont + My go, TU Q + Madi => Mmvsi= Moxie + Ty sọ, — Thy 2
Trong đó: TQ Tụ sọ, = 0,3.0,1 = 0,03 mol
Vay: mums = 2/81 + 0.03.98 - 0.03.18 = 5,21 gam => Đáp án C
Câu 14: Hoa tan hét 10g hén hep muéi cacbonat MgCOs, CaCOs, NazCOs,
KạCC: bang dung dịch HC dự thu được 2,24 lít khí (dktc) va dung dich Y
Cô cạn dung dịch Y thu được x gam muối khan Giá trị của x là:
A.12 : B.11,1 C.118 D.142
18
Trang 20Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Mn + Myc =M+ Meg, + Thy 2
Ryjo = Ry, =0,1 mol
Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Mah + Myc =M+ Moo + Mano
= m= 115 + 0,2.36,5 - (0.1.44 +0,1.18)* 12,6 (2) = Đáp án B
Fe, Zn bang dung dich HCI vita du thu được
dung địch A Lượng khí H; +ao thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5,6g Cô cạn dung dịch A
thu được mí(ø) muối Giá trị của m là:
A 20,6 B 28,8 C 27,575 D 39,65 :
Tướng dẫn giải:
Khối lượng ống sứ giảm chính là khối lượng của nguyên tố oxi
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có:
A.0,1 mol B 0,15 mol € 0,015 mol D 0,02 mol
Hướng dẫu giải:
Ap dung định luật bảo toàn nguyên tổ natri, ta có:
Trang 21TIN:är + TNNaI — TINGCI= 2M? 0,02 mol © Đáp án D
Câu 18: Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phẩn
bằng nhau:
— Phần 1: Bị oxi hóa hoàn toàn thu được 0,78 gam hỗn hợp oxit
— Phan 2: Tan hoàn toàn trong dung dich H2SOs loãng thu được V lít Hạ (#kk)
Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan
1 Ta nhận thấy, khi kim loại tác dụng với oxi và H:SO¿, số mol O>~ = soy
hay Thy = Moon = My
Trong 6: mo = Mosit — Mkimtog = 0,78 — ase 0,16 gani
ng, =n 3 =Ng = 916 = 001 mol = V=0,0122,4= soi 16 0,224 lít = Đáp án D,
= +0,01.96 41,58 gam => Dap an A
2 Musi = Mkimiogi + Mm vị cy sof
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 10gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung địch HCI đư thấy
tạo ra 2,24 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn dung dich sau phản ứng thu được muổi khan Khối lượng muối khan thư được là:
À 171 gam B 17,1 gara C 3,42 gam Ð 342 gam
Huong din gidi:
Ta có: ny =2ng, = 2⁄( 24) =0,2 mol
Mà: mmuết = Tuámlogi + mo = 10+0,/2.35,5= 17,1 gam=e Đáp án B
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch axit HCI
dư thấy có 11,2 lít khí (đktc) thoát ra và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là:
Trang 22Câu 21: Hòa tan hết 38,60 gam gồm Fe và kimloại M trong dung dich HC] dv thấy
thoát ra 14,56 kit He (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là:
A 48,75 gam B 84,75 gam C 74,85 gam D 78,45 gern
Hướng dẫu giải:
Ta 6: mings = Mim toni + TM _
2.14,56
Trong đó: TỊ.„„ =TUCIE 2ny, = =13 mol
=> m=38,6 + 1,3.35,5 = 8475 gam => Dap an B
Câu 22: Thối 8,96 lít CO (dktc) qua 16 gam Fe.O; nung nong Dẫn toàn bộ lượng
khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)› đư, thấy tạo ra 30gam kết tủa Khối
lượng sắt thu được là:
A, 9,2 gam B 6,4 gam C.9,6 ¢
Hướng dẫn giải:
yCO+FeO, —° > xFe+yCOz (1)
noo ee =0,4 mol
CO2z+ Ca(OH)2 > CaCOs +120
n ` =03 mol fe, » 0,3 mol CạCO; 100
= neo > Ngo, — CO dư và Fe.Oy hết
“Theo định luật bảo toàn khối hượng có: mạ, o, #IRG0 = me + Mo,
D 11,2 gam
16 +28.0,3 = met 03.44 —> me = 11/2 gam => Đáp án D
Câu 23: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 9,66 gam hỗn hợp X gồm Fe.O, và
nhôm, thu được hỗn hợp rắn: Y Cho Y tác dụng với đung dịch NaOH dư, thu được dụng dịch D, 0,672 lít khí (đktc) và chất không tan Z Sục CO: đến
dư vào ng, địch D, lọc két thava nung dén khéi hrong khéng doi được
Hướng dẫn giải:
a 2yAl +3 FeO, —“+ yAbOs+3xFe (1)
21
Trang 23Al +NaOH+TEO ——y NaAJO;+ ohh (2)
0,02 0,02 0,03
NaAlO2 + CO2 + 2H2O —> AJ(OH)s + NaHCOs (3)
2ANOH)s —“> AkOs +320 @
hận xét: Tất cả lượng AI ban đầu chuyển hết về AlzO› (4)
Do đó: nai (san đầu) =2n ALOs 102 =2 SA 0,1 mol=> mar = 0,1 27=2,7 gam
=
Tụ oy = 9,66 — 2,7 = 6,96 gam=> Dap 4n A
DB Nat poanasyy= 2 Mos z TT 011 mol => ma =0,1.27=2,7 gam
Nal (ben dv) = AI (D) Ý TIAI G) => Tal (= NAL (ban đấu) — TA) (2) 9,1 — 0,02 = 0,08 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng nguyên tố oxj, ta có:
Po reng Rao) S To gen A,o., = 1,5.0/08 = 0,12 mol
_ 6,96~0,12.16
7 56
nre: no = 0,09: 0,12 =3:4 => CTPT la FeO: & Dap anc
Câu 24: Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và T'e:O› bằng khí H›dư thay tao ra 9g T:O Khối lượng hỗn hop kim loai thu disg?
Nên ta C6: no «rong oxi) = Ning = ae =0,5 mol
mo=05.16=8 gam => mwmisi=32—8=24 gam=> Dap anc
Câu 25: Thổi một luổng khí co đư đi qua ống đựng hỗn hop 2 oxit Fe: và CưO
ưng nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 232g hỗn hợp kim
loại Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dung dịch Ca(OH}; dw thấy có 5 gam két tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
A 3,12 gam B 3,21 gam C.4 gam D 4,2 gam
Tướng dẫn giải:
Các phản ứng: Fe +4CO —2 + 3Fe +4CO2
CuO + CO ——› Cụ +CO¿
CO: + Ca(OH)› > CaCOs + H20
CO lay oxi trong oxit > COz
22
Trang 24Câu 26: Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loai Mg va Al tac dung véi dung dich FLSO
loãng dư Khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng dung dich tăng 7g Khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 27: Hai bình có thé tich bang nhau, nap oxi vao binh thi nhất, nạp oxi đã
được ozon hóa vào bình thứ hai, thấy khối lượng 2 bình khác nhau 0,42 (g)
(nhiệt độ và áp suất ở 2 bình như nhau) Khối lượng oxi đã được ozon hóa là:
> No, No wiongdy “Te = 0,02625 mol
Ta có: nọ, €ịozon hóa) = = No, = 3 0,02625 = 0,039375 mol
=> mo, oi ozon hóa) =0,039375.32 = 1,26 (g) => Dap an B
Câu 28:` Cho 2,22 gam hôn hợp kim loại gồm K, Na và Ba vào nước được 500ml
dụng dịch X có pH = 13 Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn Giá trị của
A 4,02 gam B 3,45 gam € 3,07 gam D.3,05 gam
Hướng dẫn giải:
Ta có: pH = 13—› pOH= 14~13=1 => [OH]=0,1M
ae = 0,1.0,5 = 0,05 mol
23
Trang 25Ap dung định hiật bảo toàn khôi lượng:
Ta cd: imbazo= mukim leat + My, +222 +0,05.17 =3,07 (g) > Đáp án C
Câu 29: Cho m g hỗn hợp 3 kim loại Fe, AI, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi
Nung nóng bình một thời gian cho đến khí số moi oxi trong bình chỉ còn 0,865
mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2/12g Giá trị của m là:
A.ig B.1,1g C.2g D.2/1g
Hung dan giải:
Số moi oxi kết hợp với kim loại để tạo thành oxit:
No, =0,9 — 0,865 = 0,035 mol
Ap dung định luật bảo toà: khối lượng: m+0,035.32=2,12 => rn=1 (@
= Đáp án A,
Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn, 98g hiđroxit kim loại hóa trị 2 không đổi thu được
hơi nước và 8 g chất rắn HTiđroxit đó là:
A, Fe(OH)2 B.Zn(OH» C Mg(OH)z D Cu(OH},
Tướng dẫn giải:
Áp đựng định luật bảo toàn khối lượng: muewos=iĐasuin + ™My.0
= Myo =98-8=18(g) > Duo = 0,1 mol
ROH): —“» RO + HO
= Maou, * Fy =96— Ms=64 —>Ìtlà Cu= Đáp án D,
Câu 31: Hiến hợp A gồm KCIOs, CzƒfClOsy, Ca(CIOk), CaCb: và KCI nặng 83,68
gam Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCk, KCI va 17,472
lít khí (ở đktc) Cho chat rắn B tác dụng với 360 ml dung dich KxCOs 05M (vừa
đủ) thu được kết tủa C và dung dich D Lượng KCI trong dung dich D nhiéu
gấp 22/3 lần lượng KCI có trong A % khối lượng KCIO có trong A là
KCl, KClia, ae
Car
Trang 26Cho chất rắn B tác dụng véi 0,18 mol KxCOs
CaCl, + K,CO, —z CaCO,, +2KCL (0Ì Hỗn hợp.E 4 0,18 < 0,18 > 0,36 mol thốn hợpD
> Moy = 3 Mercy = 58,72 -0,18x111 = 38,74 gam
= Mycrepy = Mxcie) + Mac gay = 38,744 0,36%74,5 = 65,56 gam
> Ma, = 27h, =i 65,56 = 8,94 gam
> Myo pray = Mxcigy — Meee =38,74— 8,94 = 29,8 gam
Theo phan ứng (1): myoo, = Be 122,549 gam
ty
®%mtweio, vay = $368 =58,55% =* Đáp án B,
Câu 32: Hòa tan 3,28 gam hôn hợp zruuỗi MgCb và Cu(NOsb vào nước được dung
dịch A Nhúng vào dung địch À một thanh sắt Sau một khoảng thời gian lấy
thanh sắt ra cân lại thấy tang thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch sau phan ting
thu được m gam muối khan: Giá trị m là
A.4,24 gam B 2,48 gam €, 4,13 gam D 1,49 gam.'
Huéng dẫn giải:
Ấp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Sau một khoảng thời gian độ tăng, khổi
lượng của thanh Fe bằng độ giảm khối lượng của dung dịch muối Do đó:
m=3,28-0,8 = 2,48 gam = Đáp án B
Câu 33: Thổi t> từ V lít hễn hợp khí (đktc) gồm CO va He đi qua một ống đựng
16,8 gam: hỗn hợp 3 oxit: CuO, Fe, Aboœ Trung nóng, phản ứng hoàn toàn
Sau phan ứng thu được m gam chất ran và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn
khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam Tính V và m
A, 0,224 lít và 14,48 gam B 0,448 lit va 18,46 gam
Trang 27Khối lượng hôn hợp khí tạo thành nặng hơn hỗn hợp khí ban đầu chính là khối
lượng của nguyên tử oxi trong các oxit tham gia phản ứng, Do vậy:
mo = 0,32 gam = nọ, = 20,02 mol => (xe +ny, )=0,02 mol
Ap dung định luật bảo toàn khối lượng ta có:
Moxit = Mehstein + 0,32
=> 168=m+0,32 > m=1648 gam
=> Vinccons,) =0,02%22,4= 0,448 lit = Đáp án D
Cau 34: Thai rất chậm 2,24 lít (dktc) mét hdn hop khi g6m CO va Hequa mat ống
sứ đựng hỗn hop AkOs, CuO, FesO«, Fe2Os co khối lượng là 24 gam dw dang
được đun nóng, Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại trong
ống sứ là:
A 22,4 gam B 11,2 gam € 20,8 gam D 16,8 gam
: Huéng din giải:
Thực chất phản ứng khử các oxit là:
CO+O — CO;
ih+O —> 0
VAY: Ny = Ney +, =0,1 mol => mo= 1/6 gam
Khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là: 24 — 1,6 = 22,4 gam= Đáp án A
* Câu 3: Hòa tán míg) hỗn hợp Zn va Fe cẩn vita đủ 1 lít dd HC13,65M (41,19g/ml)
thu được †:chất khí và 1250g dd D Vậy m có giá trị:
Trang 28Câu 5: Hòa tan 3,28g hon hop mudi MgCk va Cu(NO,), vào nước được đụng
dịch A Nhúng vào dung dịch A một thanh Fe Sau một khoảng thời gian lấy
thanh Fe ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g Cô cạn đụng dịch sau phản ứng thì thu
được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 6: Cho khi CO qua ống đựng a (g) hỗn hợp gồm CuO, FesOu, FeO, AlOs nung
nóng Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 20e kết tủa trắng
Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202g Khối lượng a (ø) của
hỗn hợp các oxit ban đầu là:
A 200,8g B.216,8g C.206,8g Ð:108,4g
Câu 7: Cho 50g hỗn hợp bột oxit kim loại gổm ZnO, FeO, FexOs, FesOs, MgO tác
dụng hết với 200ml dung dịch HCI 4M (lấy vừa đủ) thu được dung dich X
Lượng muối có trong dung dich X bang:
A 79,2g B 784g C 72g, Dz 72,9g
Câu 8: Cho 6,721 khi oxi (đktc) phản ứng hoàn toàn với kim loại hóa trị [H thư được 20,4g oxit Công thức phân tử của oxi: là
A.FeO 8 AlsOs €:C:O: D GazO›
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5g hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Mg vào dung dịch
1SOxthấy thoát ra 0,6721 khi He, (dktc) Khi cô cạn dưng địch ta thu được bao
nhiêu gam muối khan?
A 4,66g B 6,462 C978 D.7,9g
Câu 10: Cho 29,7g hỗn hợp NazCO, KzCO: tác đụng vừa đủ với dung dich BaCk
Sau phản ứng thu được 49,25g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô can dung dich thu
được m(g) muối clorua Vậy m có giá trị là
A 4,53 B.23,58 C 32,45¢ D 3,45
Câu 11: Cho 19,5g hỗn hợp Cu, Fe, Zn tac dụng với dư, nung nóng thu được
ma (g) hén hop.X Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI
cần 325ml dưng dịch 2M (không có khí thoát ra) Tính khối lượng muối
Câu 13: Lấy 14,3g hon hop X gm Mg, Al, Zn dem đốt trong oxi dư, sau khi phản
ứng hoàn toàn thì nhận được 22,3 hỗn hợp Y gồm 3 oxit Tính thể tích dung
địch HCI2M tối thiểu cẩn dùng để hoà tan hỗn hợp Y
A 400.mủ B 500 mi C 600 ml D 750 ml
27
Trang 29Câu 14: Lấy 21,4g hỗn hợp X gồm Al, FecOs dem nung một thời gian ta nhận được
hỗn hợp Y gồm AI, AC», Fe, Fe:Cs Hỗn hợp Y hoà tan vừa đủ trong 100 ml
NaOH 2M Vậy khối lượng FeC› trong hỗn hợp X là
A 12,02 g B 14,8 ¢ C.15,2¢ D.160g
Câu 16: Lấy a (g) hỗn hợp X gồm Fe, Fe:Os đem hoà tan trong đụng dịch HCI dư `
thì nhận được 2,24 lit He (aktc) va dung dich Y, cho NaOH du vao dung dich Y,
loc kết tủa nung ngoài không khí thu được 24 g chất rắn Vậy giá trị của a là
A 13,6 B 17,6 €.21,6 Dz 29,6
C4u 16: Cho 50 gam dung dich BaCk 208% vào 100 gam dung dich NixCOe, loc bd
kết tủa được dung dịch X Tiếp tục cho 50 gam dung dịch F⁄SQx 9,8% vào
dung dich X thấy ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phan ten:
Nồng độ % của dung dịch Na:CO:; và khối lượng dung dịch thu được sau
Câu 17: Nung 14/2 gam hỗn hop 2 muéi cacbonat cha 2 kim loại hoá trị 2 được 7,6
gam chất rắn và khí X Dẫn toàn bộ lượng khí X vào 100ml dung dich KOH
1M thì khối lượng muối thu được sau phan ứng là:
A.15 gam B 10 gam 6,9 gam D 5 gam
Câu 18: Nung nóng 34,8 gam hỗn hợp X gồm MCOa và NCO: được m gam chat
xắn Y và 4,48 lít CO› (đktc) Nung Y dén khôi lượng không đổi được hỗn hợp
rắn Z và khí CO, dẫn toàn bộ CƠ: thu được qua dung dich KOH du, tiếp tục
cho thêm CaCbh dư thì được 10 gam kết tủa Hoà tan hoàn toàn Z trong V lít
dưng dịch HCI 0,4M vừa đủ được dung dich T Giá trị m gam và V tít lần lượt là :
A 26 và 1,5 B.21,6 và 1,5 € 26 và 0,6 D 21,6 và 0,6
Câu 19: Cho 11,0 gam hỗn hợp X gổm AI và Fe vào đụng dịch HNO: loãng dự thu
được dung dịch Y (không chứa muôi amoni), hỗn hợp khí Y gồm 0,2 mol NO
và 0,3 mol Na Cô cạn dung địch Y thì lượng muối khan thu được là:
A.33/4 gam B 66,8 gam C.29,6gam D.60,6gam
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 11,4 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hoá trị D và
kim loại N (hoá trị I) vào dung dịch chứa đồng thời HzSO¿ và HNO: đặc
nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NÓ: và SƠ có tì khối hơi so
với hiđro là 28,625 và ruổi khan có khôi lượng là:
A 44,7 gam B 35,4 gam C 16,05 gam D 28,05 gam
28
1, trát
Lph
B1
Cai
Câ
Trang 30~ Dựa vào sự tăng giảm khối lượng khi chuyển từ chất này sang chat khác
để xác định khối lượng hỗn hợp hay một chất
~ Dựa-vào phương trình hóa học tìm sự thay đổi về khối lường của 1 mol
chất trong phan ung (A > B) hoặc x mol A -> y rol B (với%, v là tì lệ cân bằng
phản ứng)
~ Tính số mol các chất tham gia phản ứng và ngược lại
Il PHAM Vi AP DUNG:
Phương pháp này thường được áp dựng giải bài toán vô cơ và hữu cơ, tránh được việc lập nhiều phương trình, từ đó sẽ không phải giải những hệ phương trình phức tạp
B BAI TAP MINH HOA
Câu 1: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hét voi dung dich H25O: (du), thu được dung địch chứa 7,5 garn muối sunfat trang hoa Công thức của muối hiđrocacbonat là
( Trích để thì tuyển sinh Cao đằng năm 2010)
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức muối hiđrocacbonat : M(CO)n
Pep: 2M(HCQ:}.+ nH2SOs ——+> M2(SO)n +2nCO2 + 2nHO
Ta thấy:
2mol MŒTCOS);—>.1mmol Ma(SO¿) thì khối lượng giảm: 2.61n - 96n = 2ón (8)
Vậy xmol M(HCOs)n + Ma(SOx)n thi khéi lượng giảm: 9,125 ~ 7,5 = 1,625 (8)
Trang 31Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng: Cu(NO¿)2— CuO +2NO¿+ 1/2Q
Ta có: 1mol Cu(NO¿); — 1 mol CuO thì M giảm = 188 — 80 = 108(g)
Vay: xmol Cu(NOs)2 > x mol CuO thì m giảm = 6,58 - 4,96 = 1,62(g)
Câu 3: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dich hén hợp gồm
CuíNO¿}; 0,2M và AgNQ:› 02M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra,
rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các ldxx loại tạo thành đều
bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là : :
A216 gam B 0,84 gam € 1/72 gam D 1,40 gam
(Trích để thi tuyến sinh Đại học khối B năm 2009)
Hướng dẫn giải:
1a 0: Reyes), = Thagno, ~ 9-02 mol
Khối lượng thanh sắt tăng: m tăng = 101,72 - 100 = 172g
Khi cho thanh sắt vao dd gồm AgNG› và Cu(NOs);, Fe phản ứng với dd
AgNO: trước Giả sir AgNO phản ứng hết
Fe + 2AgNOs— Fe(NOs): + 2Ag (1) 0,01 0,02 0,02:
=> Độ tăng khôi lượng thanh sắt: mi tăng = 0,02.108 ~ 0,01.56 = 1,6g < 1,72g
= Có xảy ra phản ứng giữa Fe với Cu(NOs)z
Va phan ứng này làm tăng khối lượng: me tăng = 1,72 ~ 1,6 = 0,12 8
Câu 4: Chợ dung địch chứa 6,03 gam hỗn hop gém hai mudi NaX và NaY %XyY
là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA,
số hiệu nguyên tử Zx < Zv) vào dung dich AgNOs (dw), thu được 8,61 gam
kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 32Gọi NaR là công thức chung của 2 muối NaX và NaY
NaR + AgNOs — AgR| + NaNG
1 mol NaR —> AgR khối lượng tăng: Mi tăng = 108 — 23 = 85g
Vậy:x mol NaR — AgR khối lượng tăng: m tang = 8,61 - 6,032,58g
2,58 a7 6,03
=>x=—— =0,03 mol > Mnar = =201
=> Mx=201 —23=178 = không có 2 halogen nào thỏa mãn
Vậy X, Y lần lượt là F và CỊ ; kết tủa là AgCl
8,61 143,5
'Câu 5: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối
Tượng 50 gam vao 200 ml dung dich AgNOs 1M cho đến khi phản ứng xảy
ra hoan toan Loc dung dich, Gem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan
Kim loại Mi la
A.Mg 5.Zn cu D.Fe
(Trich dé thi tuyén sinh Cao dang khối A, B năm 2009)
Ta có: nạ vợ =02270/2/m6) = Tạo, =1700,2=34(8)
Ptpứ: M + 2AgNOs— M(NO‡3; + 2Ag
Ta co: 2mol AgNOs — Imol M(NOs)z thi AM giảm = (2.108 — M)(g)
Vay: 0,2mol AgNOs — 0,1mol SA(NOs)2 thi Am giảm = 34-18,8 =15,2(g)
= 02.016-M)=15,2x2 => M=64 (Cu)
=> Dap an C
Câu 6: Tiện hành hai thí nghiệm sau:
~ ThÝ nghiệm 1: Cho mm gam bột Fe (dư) vào V: lít dung dich Cu(NOs)2 1M
= Thi nghiém 2: Cho m gam bét Fe (du) vao V2 lít dung dich AgNOs0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai
thứ nghiệm đều bằng nhau Giá trị của Vì so với V› là:
A.V1=¥2 B, Vị = 10V2 € Vìi=5V› D.Vi=2V:
(Trích để thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2008)
bea 1
Trang 33Hướng đẫn giải:
Thí nghiệm 1: neo, = Vị moI
Fe + Cu(NO}; — Fe(NOs)2 + Cu
Vimol Vimol Vimol
Fe dư nên Cu(NO¿): hết — ncu= rưa = TG@NOs), “ V, mol
= Độ tăng khối lượng: (64T— 56).V: = 8Vi mol
Thí nghiệm 2: n„ eNO, = 0,1.V, mol ca
Fe + 2AgNG > Fe(NOs)2 + 2Ag
0,05V2 mol 0,1.V:mol 0,1.Vemol
Fe du nén AgNOs hét > nag= 1 AgNO, = 0,1.V, mol
Và nụ = 2ee, = 201W, = 0,05.V, mol
=> Độ tăng khối lugng: 108.0,1V2 — 56.0,05V2= 8Vamol,
Theo để bài: sau phản ứng khối lượng chất rin thu được bằng nhau
=> Độ tăng khối lượng ở hai thí nghiệm cũng bằng nhau
Hay: 8V1=8V2 => Vi=Vi=> Dap an A :
Cau 7: Nung mét hén hop ran gdm a mol FeCOs và b mol FeS› trong bình kín
chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về
nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là FeO› và hỗn hợp khí Biết
áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a
và b là Qiết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hóa +4, thể tích các chat
rắn là không đáng kể)
(Trích để thị tuyển sinh Đại học khôi B năm 2008)
4FeS› + 11s —ˆ<x 2Fe(O› + 8SO: (1)
2b
Phấn từng (1) làm giảm: ue = 2b = 0,75b mol Khi
32
Trang 34tăng và giảm bằng nhau
Hay: 0,75a=0,75b => a=b
Phản ứng (1) làm giảm khối lượng hỗn hợp kim loại, phản ứng (2) làm tăng
khối lượng kim loại
Ma theo dé bai ban dau ed mtg), sau phản ứng có m(g) chất rấn
Câu 9: Hòa tan “14 gam hỗn hợp 2 muối MCOs va N2(COs)s bang dung dich
HCI dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dich A
thi thu duge'm gam muéi khan Gid tri cha m là:
A.16,33gam_ B 14,33 gam C 9,265 gam D 12,65 gam
Hướng dẫn giải:
Vận dụng phương pháp tăng giảm khối lượng Theo phương trình ta có:
Car 1 mol muối CO2” — 2 mol Cl + 1 mol CO; lượng muối tăng:
Trang 35Câu 10: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45gam vao 400ml dung dich CuSOs 0,5M : Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 4638 gam Khổi lượng Cu |
A 0,64 gam B 1,28 gam € 192 gam D.2,56 gam
Hướng dẫn giải:
Cứ 2 mol AI — 3 moi Cu; khối lượng tăng 3.64— 2.27 = 138 gam
Theo để: n moi Cu; khối lượng tăng 46,38 — 45 = 128 gam
ncu= 0,03 mol => meu= 0,03.64= 1,92 (g) => Dap anc
Câu 1: Cho 2,81 gam hỗn hop gém 3 oxit FezOs, MgO; ZnO tan vừa đủ trong
300ml dụng địch E:SO 0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối siufat tạo ra là:
A.3,81 gam B.4,81 gam € 521 gam 4,86 gam
Tướng dẫn giải:
Áp dụng phương pháp tăng giảm khôi lượng:
Cứ 1 mọi H:5O: phản ứng, để thay thé O (trong oxit) bang SO* trong các
kim loại, khối lượng tăng 96 — 16 = 80 8
Theo để số mọi HzSO phản ứng là 0,03 thì khối lượng tăng 80.0,03 = 2,4 g
Vậy khối lượng muối khan thu được là: 2/37.+ 24=5,21 g => Dap anc
Cau 2: Dem nung một khối lwong Cu(NCs)) sau mét thei gian thì thấy khối
lượng hỗn hợp giảm 0,54g Vậy khối Tượng muối Cu(NO¿); đã bị nhiệt phân
Cứ 188 (g) CuNOs)2 —*-+ CuO, khối lượng chất rắn giảm 188 — 80 =108 (ø)
Vậy: cứ a (g) Cu(NOs)›, — >> CuO, khối lượng chất rắn giảm 0,54 (g)
Trang 36Cứ 2(Mã + 62n) (6) muơi —Ứ—» R:On, khối lượng chất rắn giảm 108n (g)
Vậy: 9,4 (g) muối —Ý—> RzOu, khối lượng chất rấn giảm 9,4 ~ 4 = 5,4 (g)
Pb(NOä); — > PbO + 2NO; + :Ơ
Cứ 331 (g) Pb(NOs)› —Ÿ—> PbO, khối lượng chất rắn giảm
331 - 223 = 108 (2) Vậy: a (g) Pb(NOs)› —Ẻ—> PbO, khối lượng chất rắn giảm
66/2—55,4=19,8 (g)
1.100%
662 Câu 5: Hịa tan 104,25g hỗn hợp các muối NaCl, Nal vào nước Cho đủ khí clo
đi qua rổi cơ cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi hết màu tím bay ra
Bã rắn cịn lại sau khi nung nặng 58,5g % khối lượng mỗi muối trong hỗn
Ta cĩ sơ đổ phản ứng: 104/25(g) hỗn hợp NaCl, Nai —“Z—> 58,5 (g) NaCl
Đựa vào sơ đổ ta thấy:
1 mọi Nalphản ứng thì khối lượng giảm 150 — 58,5 = 91,5 (g)
Vậy xzaot Nal phản ứng thì khối lượng giảm 104,25 — 58,5 = 45,75 (g)
45,75 91,5
= %Nal = 71,94% và %NaCl =28,06% => Đáp án C
aw 6: Suc khi Clk dw vao dung dịch chứa 30g hỗn hợp 3 mudi NaF, NaCl va
NaBr dén phan tng hoan tồn Cơ can dung dich thu duge 25,55g mudi
khan Khối lượng của NaBr trong hỗn hợp đầu là:
A 10/3 gam B.5,15 gam C.6gam - D 12 gam
x= =0,5 mol => mwai=0,5.150 = 75 (g)
Trang 37Huớng dẫn giải:
Ta có sơ đồ phản ứng: 30(g) hn hop + NaC] —*C2_325,55 (9) hén hop { Nac!
NaBr
Theo sơ đổ ta thấy:
1 mọi NaBr phản ứng thủ khối lượng giảm 103 — 58,5 = 44,5 (g)
Vay x mol NaBr phản ứng thì khối lượng giảm 30 — 25,55 = 4,45 (g)
=x= = =01mol => maue.=0,1.103=10,3(ø) => Dap an Az
Câu 7: Nung hỗn hợp A gồm CaCCs và CaSO tới phản ứng hoàn toàn được
chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗc hợp A Thành
phan phan trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp A‹
A.40%và60% B.25%và75% C.30%và70% T3,20% và 80%
Hướng Aẫn giải:
, CaCOa — CaO + CƠ tỳ
CaSO: —› CaO + SO; Q)
Theo pứ (1), (2) ta có:
100g CaCO› —›56g CaO tương ứng 56% mmeacsonat
120g CaSO› ~—5óg CaO tương ứng 46,67% mama:
Goi x Ja thành phẩn phẩn trăm về khối lượng của CaCO» Ta có :
còn lại có nổng độ mol ZnSO bing 2,5 lần nồng độ mol FeSO‹ Mặt khác,
khối lượng dung dịch giảm 2,2g Khối lượng đổng bám lên thanh kẽm và
Cw(ZnSO/j + 2,5CM(EeSO4) — nạo, =2/Bn eo,
Z0 + CuSŒ + ZnSƠ + Cụij (1)
25x 25x — 25x —>2,/5X
Fe + CuSOs— FeSO; + Cul (2)
x *~— & a: N _ #%
36
Trang 38Câu 9: Hịa tan 12g muối caebonat kim loại bằng dung dịch HCI đứ í 9
dung dich A va 1,008 lít khí bay ra (đktc) Khối lượng muối khan thu được
khi cơ cạn dung dịch A là:
Hướng dẫn giải:
Ra(COs)» + 2nHCI —> 2RCÌa + nCĨ: +(nH2O
Tt Ro(COs)n —>.2RCl: thì khối lượng tăng 11n (g) tạo za n mol COa
Vậy Ra(COs)a — 2RCl thì khối lượng tăng a (g) tạo ra
“Từ hh muối cacbonat —» hh muối clorua, khối lượng giảm 11(g) tạo ra 1 mol CĨ›
=> hh muỗi cacbonat —> hh muối clorua khối lượng giảm a(g) tạo ra 0,2 mol
CO: =`a=0,2.112/2 (g)
Vậy! rrimõi doua= 23,8 + 2,2 = 26 (g) => Dap an A
Cad J: Nung nĩng 100g hỗn hợp NaHCOs va NazCOs dén khéi lượng khơng
đổi thu được 69g hỗn hợp ran % khối lượng của NaHCO: trong hỗn hợp là:
Trang 39Cứ 2 mol NaHCOs phan ting thi khối lượng giảm 2.84 ~ 106 = 62 (g)
Vậy x mol NaHCOa phản ứng thì khối lượng giảm 100 — 69 = 31 (g)
312
== =I mol
— mụanco, = 84(g), = % NaHCOs =84% => Đáp án D
Câu 12: Khi lấy 16,65g muéi clorua của một kim loại HA và một muối nitat
của kim loại đó (có cùng số mol với 16,65g mudi clorua) thi thấy khác nhau
7,95g Kim loại HA là:
Hướng dẫn giải:
Cứ 1 mol RCb — R(NO); khối lượng tăng 53 (g)
Vay x mol RCk — R(NOs): khéi luong tăng 7,95 (g)
=> x=0,15 mol > Mra, =111 = Mr= 40 (Ca)
=> Dap anc
Câu 13: Cho dụng địch AgNO: dư tác dụng với đụng địch hỗn hợp có hòa tan
6,25g hai mudi KCl và KBr thu được 1039g trốn hợp kết tủa Xác định số
mol của hỗn hợp đầu?
Cứ 1 moi hỗn hợp đầu tác dung voi AgNOs, khối lượng g tăng 108 — 39 = 69 (g)
=a mol hỗn hợp đẩu tác dụ ung | với AgNO, khối lượng tăng
10,39 ~ 6/25 =4,14(g) =» ấ= “a 0,06 mol => Đáp án B, : Câu 14: Nhúng một thanh kim loại hóa trị H vào dung dich CuSO, du Sau
phan ting, khéi irgng thanh kim loai giam di 024g, Ciing-thanh kim loai dé
nếu nhúng vào dung dịch AgNO: thì khi phan ứng xong thấy khối lượng
thanh kim loại tảng lên 052g Kim loại hoá trị TT là:
Trang 40R+ 2AgNOs + R(NO:) + 2Ag
= Khối lượng thanh kim loại tang: (2.108 - Mr)a = 0,52 (2)
Lay (2):(1) => Mr=112 (Cd) => Dap anB
Câu 15: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15g trong 340g đùng dịch AgNOs 6% Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO: trong dung dịch giảm 25% Khối lượng của vật sau phan ứng là:
A.3/24g B 2,288 C 17,28 D, 212g
l Hướng dẫn giải:
‘ 340.6
Ta có: mụ và, = t0 284) = Agno, * 0,12 mok
Khéi long AgNO: giam 25% chinh 1A lượng AgNQa phản ứng
Vậy: Fano, Phin img = 0,12.25% = 0,03 mol
Phan ting: Cu + 2AgNOs > Cu(NOs)2 + 2Ag
Đặt công thức oxit FexOy:
Khối lượng chất rắn giảm (27,58% chính là khối lượng của oxi trong oxit
Ta có: %O = — 56x + l6y 100% =27,58% => 11,5872y =15,4448x
'
Hay X= : => oxi là FeiO› = Đáp án B, %
Câu 17: Cho a gầm hồn hợp gồm FeS: và FeCO› với số mol bằng nhau vào một
bình kín chứa lượng oxi dư Áp suất trong bình là P› atm Nung nóng bình
để phản đríc xây ra hoàn toàn rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất khí
trong bình lúc này là Pz am Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trước và