1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

113 phuong phap moi giai nhanh bai tap trac nghiem hoa huu co do xuan hung

342 1,2K 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 113 Phương Pháp Mới Giải Nhanh Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Hữu Cơ Đỗ Xuân Hùng
Trường học University of Natural Sciences
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Luận văn
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 342
Dung lượng 48,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đun nóng m gam hỗn họp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z

Trang 1

DO XUAN HUNG

GIẢI NHANH

BÀI TẬP TRAC NGHIEM

ur HƯU co

Trang 2

pO XUAN HUNG

PHUONG PHAP MOI

GIAI NHANH

BAI TAP TRAC NGHIEM

HOA HUU CƠ

Ảnh n thứ nhất

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC: GIA HA NOI

Trang 3

NHÀ XUAT BAN PAI HOC QUỐC GIR HA NOI

16 Hàng Chuối — Hai Bà Trung — Hà Ni Điện thoại: Biên tập-Chế bản: (04) 39714896;

Hành chính: (04) 39714899; Tổng biên tập: (04) 39714897

Fax: (04) 39714899

Chiu trach nhiém xudt ban

Giám đốc - Tổng biên tập: PHẠM THỊ TRÂM

Biên tập: QUỐC THẮNG Sửa bài: TUYẾT VÂN

Trinh bay bia: VÕ THỊ THỪA

Đối tác liên kết xuất bản:

Quyết định xuất bản số: 212LK-TN/QD-NXBDHQGHN ngày 25/7/2012

In xong và nộp lưu chiểu quý III năm 2012.

Trang 4

Các em học sinh thân mến!

Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và tuyển sinh Đại học hiện nay đòi

hỏi các em học sinh có khả năng tổng hợp kiến thức và biết vận dụng kiến thức

theo nhiều hướng khác nhau, và đặc biệt là trong phương pháp giải toán Hóa

học, phả

nhanh nhất

vận dụng linh hoạt các phương pháp giải toán để tìm ra kết quả

Để chia sẻ với các em học sinh trong quá trình ôn luyện, chuẩn bị tốt cho các

kỳ thi quốc gia do bộ GD&ĐT tổ chức sắp tới, chúng tôi trân trọng giới thiệu tới bạn đọc bộ sách:

“PHƯƠNG PHÁP MỚI

GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - HÓA HỌC”

Bộ sách được chia làm 2 cuốn:

+ Hóa Vô cơ, Đại cương

+ Hóa Hữu cơ Trong mỗi chuyên để của bộ sách chúng tôi biên soạn rất ti mi va cập nhật

những phương pháp giải nhanh nhất, mới nhất; nội dung mỗi chuyên để của bộ

Chúng tôi hy vọng cuốn sách sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập, rèn

luyện kỹ năng giải nhanh bài toán hóa học và tự tin trong các kỳ thi

Trong khi biên soạn chúng tôi không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong

nhận được sự góp ý chân thành từ quý bạn đc c

Trang 6

@ungomceems AP DUNG DINH LUAT

BẢO TỒN KHỐI LƯỢNG

VA BAO TOAN NGUYEN TO

- Gọi mr là tổng khối lượng các chất trước phản ứng

ms là tổng khối lượng các chất sau phản ứng

Dù phản ứng vừa đủ hay cịn chất dư ta vẫn cĩ: mr = ms

- Sử dụng bảo tồn nguyên tố trong phản ứng cháy:

—* Gco,jŸ Rog,o,E oro, sọ,

Giả sử khi đốt cháy hợp chất hữu cơ A (C, H, O):

A+Q;—+ CO; + HạO

Taco: m,+mo, = Meo, +My,9 Va MA = me + mH + mo

Il PHAM VI AP DUNG

Thường được dùng để vơ hiệu hĩa phép tính phức tạp của nhiều bài tốn hữu cơ

mà trong các bài tốn đĩ xây ra nhiều phản ứng, Khi đĩ ta chỉ cẩn lập sơ đổ phản ứng để thấy rõ mối quan hé vé tỉ lệ moÏ của các chất mà khơng cần viết phương trình phản ứng

B BÀI TẬP MINH HỌA

Câu 1: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là

đồng đẳng kế tiếp (Mx < Mr) Đốt cháy hồn tồn một lượng M cẩn đùng 4,586 lít

©; (đktc) thu được HzO, N› và 2,24 lít CO; (đktc) Chất Y là

A etylmetylamin B.butylamin C.etylamin D propylamin

“ Trích để thí tuyển sinh Đại học khối A năm 2012” Hướng dẫn giải:

$6 mol O2 pur = 0,2025 mol, S& mol CO2 = 0,1 mol.

Trang 7

“ Trich dé thi tuyén sinh Dai hgc khdi A nim 2012”

Hướng dẫn giải:

Ta có: sỡ mol o ban đầu = 3,192/22,4 = 0,1425 mol, số mol HCl = 0,03 mol

=> số mol NH¿ = số mol HCl = 0,03 mol

mà để cho tile Mo-80 2 _#0.m, _ 80.0,03.14 _

my, 21 21 21

=› Khối lượng O trong 3,83 gam X= 1,6g, khối lượng N trong X = 0,42g

= me +mu = 1,81 gam (trong 3,83 gam)

Gọi số mol của CO; và HO lần lượt là x,y =12x+ 2y = 1,81 @)

Ap dụng ĐLBT nguyên tố Oxi ta có: 48 +0,1425.2=2x+y => 2x +y=0,485 (2)

Từ (1) và (2) > x =0,13, y = 0,125 > số mol CO; =0,13 mol

= khdi lugng CaCOs = 13 gam = Đáp án B,

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rổi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dich Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là

Goi CTC 2 amin 1a CaHanN

CrHanaN + (3n+1,5)/2O2 > nCO2 + (nt1,5)H20 +0,5 No

: © <0,1/0,07 = 1,428 ma anken có số C > 2 => Trong 2 amin phải có một

€ <1⁄428 = đó là amin CHINH: => đồng đẳng kế tiếp là CHsNH:

= Đáp ánC

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH: trong phân tử), trong đó tỉ lệ mo : my = 80 : 21 Dé tác dụng vừa đủ với 383 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCI 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cẩn 3,192 lit O; (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO;, HzO va Na) vao nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

Trang 8

Hướng dẫn giải:

Số mol BaCO: = 0/2 mol -› số mol CO› = 02 mol -> khối lượng =8,8 gam

Khối lượng dung dịch giảm = khối lượng kết tủa ~ (CO› + HzO)

Tổng khối lượng CO› + HzO = 19,488 => 44.nco2 + 18.niz0 = 19,488 (1)

Đốt X thu duoc COz va HzO Ap dung DLBTKL ta cé : mx + moz = mco2+ mio

=> Moz = moo2+ mio ~ mx=14,848 g¢ > no? = 0,464 mol

Bảo toàn nguyên tố oxi: 2.nco; + nuzo =2.no = 0,464 @)

Tir (1), (2) > nco2= 0,348mol; nino = 0,232 mol

=nc:nn= 0,348 : 0,464 = 3 : 4 > X 1a ankin CsHe

> Dap an A

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gém hai este đồng phân cần dùng 27,44 lit khi Oz, thu durge 23,52 lít khí CO; và 18,9 gam H:O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 mÌ dung địch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được

27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol mudi Z (My< Mz) Céc thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

A.2:3 B.4:3, 3:2 D.3:5

“ Trích để thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2012” Hướng dẫn giải:

Ta có: nœ=1,225 mol; nmrzo=1,05 mol; ncoz=1,05 mol; nuon =0,4 mọi,

Ta thấy: nạo, = nụ 2= 1,05 mol => Este X no đơn chức

Ap dụng ĐLBT nguyên tố Oxi ta cd: 2nese + 1,225.2 = 2.1,05 + 1,05

=>n «e = 0,35 mol => số nguyên tử C= nạ, : re = 1,05 : 0/7 =3

=> Este X: CaHsO2 cd 2 đồng phân HCOOCH›; CHsCOOCHs

HCOOCH: + NaOH — HCOONa + @HsOH;

A.51/72 B.54,30 C 66,00 D 44,48

“Trích đề ti tuyển sinh Đại học khối B năm 2012”

7

Trang 9

Dé thay 10a = 0,6=> a = 0,06 mol

Bảo toàn khối lượng có: m = 72,48 + 3.0,06.18 — 0,6.40 = 51,72 gam => Dap an A Câu 6: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol Ha Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khổi so với Hz bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

“ Trich d@ thi tuyển sinh Đại học khôi B năm 2012 Hướng dẫn giải:

Dy, pe = khi gidm= nx ~ Y= (0,15 + 0,6) - 0,45 = 0,3 mol

Bảo toàn molZ : n„„„„,= nụ, „„ Ê nụ, „„ =>0/15.3= 0,3+ nụ, „„ = nụ, „ =0,15 mol Vay m =0,15.160 = 24 gam = Đáp án B

Câu 7: Đun nóng m gam hỗn họp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với

600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với

Na dư, thu được 5,04 lít khí H› (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7/2 gam một chất khí Giá trị của m là

“Trích để thi tuyéh sinh Dai học khối B năm 2012” Hướng dẫn giải:

Ta có: số mol NaOH bđ = 0,69 mol, số mol Ha = 0,225 mol

Hỗn hợp X gồm các chất có cùng 1 loại nhóm chức; Y chứa muối của 1 axit cacboxylic đơn chức => đơn chức

Ancol Z: ROH —*“—> Sth

Ta có: n ron= 2 ny, = 2.0,225 = 0,45 mol

Trang 10

RCOOR' + NaOH -> RCOONa+ ROH (a)

045 — 045 045 0/45

=> nhuon dự = 0,69 — 0,45 = 0,24 mol

RCOONa + NaOH —?-> RH + NaxCOs (2)

0,24 0,24 0,24 0,24

=> Tacé: Man =7,2 : 0,24=30 => Mr=29 => Ra GoHs = khi la Cris

Ap dung DLBT khối lượng cho phản ứng (1) ta có:

Mhh + MNaOH = MRCOONa + maacol

=> m= (29 + 67).0,45 + 15,4 ~ 40.0,45 = 40,60 gam > Dap an A

Câu 8: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là :

A.phenylalanin B.alanin € valin D glyxin

“Trích để thị tuyển sinh Cao đằng năm 20112

Hướng dẫn giải:

Ta có: HaNRCOOH + HCI—› CIHaiNRCOOH

01mol 01mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mx + mHGI = muối => mx= mmuối — THCL

mx= 11,15 - 0,1.36,5 = 7,5 (g)

3 Mx= 78 =75 > 16+R +45 =75 > R=14 (CH›)

= CTCT của X: NHCH:COOH Tên gọi của X là glyxin

= Đáp án D.

Trang 11

Câu 10: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207/55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

“ Trích dé thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2011” Hướng dẫn giải:

Chỉ số axit =7=mxơn phản ứng với axit béo tự do =7.200 = 1400(mg)=1,4 (g)

=> nkox = 0,025 mol = nnaon

Goi CTTQ ctia chat béo là: (RCOO)sCzH5

(RCOO)sCsHs + 3NaOH —"> 3RCOONa ++ CsHs(OH)s

x

3 RCOOH + NaOH —» RCOONa + E20

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Mehit béo + MINOH = Meus + Melero +, my

> 200+ (x +0,025).40= 207,55 + 92.5 + 18.0,025

> x =0,75 mol > nwsortphin ing = 0,75 + 0,025 = 0,775 mol

> Mw phin ing = 31 gam => Đáp án A

Câu 11: Thủy phan hoan toan 60 gam hén hgp hai dipetit thu dugc 63,6 gam hỗn hop

X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm

cacboxyl trong phân tử) Nếu cho és hỗn hợp X tác dụng với dung địch HCI

(dư), cô cạn cẩn thận dung dich, thi lugng muối khan thu được là :

A.7,09 gam —_B, 16,30 gam C.8,15 gam D.7,82 gam

“4 Thích để thi tuyển sinh Đại học khối A năm 20112 Hướng dẫn giải:

Goi CTTQ của đipeptit là NH:-R-CO-NH-R'-COOET

NH¿-R-CO-NH-R'-COOH + H:O ¬ NHz-R-COOH + NH>R-COOH

0,2 0,2 02

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mụy o = 68,6 =60=3/6 (g) 3 nụ,o=0,2 mol

> số mol của 2 aminoaxit = 0,4 mol

> 1/10 dd X c6 naminomsit = a =0,04 mol VA Maminonxt = os = 6,36 (g)

10

Trang 12

H2N - R - COOH + HCl — CIHsN- R - COOH `

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Musi = Maminomit + MHCI= 6,36 + 36,5.0,04 = 7,82 (g)

> Dap án D

Câu 12: Hỗn hợp X gồm CzH› va H: có cùng số mol Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hh Y gồm C;zH¡, CzH«, CzH: và Ha Sục Y vào dd brom (du) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hh khí (đktc) có tỉ khối so với H1: là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp Y là

A 22,4 lit B, 44,8 lit C 26,88 lit Dz 33,6 lit,

“Trích để thi tuyểể sinh Đại học khéi A nim 2011”

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: mx = 10,8 + 16.0,2 = 14 gam

Theo để bài ta lại có: 26a + 2a = 14 = a = 0,5 mol

Phan ting dét chay: CHE + ;O —2CO; + HO

©› +2Hz — 2HzO

> no, =2,5a+05a=3a=15 mol > Vp, =33,6 lit

= Đáp án D

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng,

“_ đẳng, thu được 3,808 lít khí CO› (đktc) và 5,4 gam HO Giá trị của m là

“Trích để thi tuyển sinh Đại hoc Khoi A nitm 2010” Hướng dẫn giải:

Ta có: Neo, = 0,17 mol; nụ„o= 0,3 mol

Ptpứ: C¿H, nel OH + *o, —nCO;+(n+I)H;O

Ta có: nọ, pi = Foo, =5.0,17 = 0,255 mol

11

Trang 13

Câu 15: Dét cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gém 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH]) cần vừa đủ V lít khi On, thu được 11/2 lít khí CO;

và 12,6 gam HO (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

+ ñ =2/5 > một ancol có 2C trong phận tử Suy ra x =2

Ta có: x=2; n =2,5 > CTTQ của 2 ancol: CzsEzO

Mặt khác: nx= nụ, o— nọo, = 0,2 mọi > mx = 0,2.69 = 13,8 (g)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Mg, = My, + mẹo, — mm = 12,6 + 0/5.44 — 13,8 =20,8 (g)

= 208 «065 mol 2 Vo, = 0,65.22,4 = 14,56 lit => Đáp án A

No, Am”)

12

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Manco! = My,o+ Meo, ~ Mp, = 5,4 + 0,17.44 — 0,255,32 = 4,72 (g) + Đáp án A

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dich AgNOs trong NH+, thu được 43/2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17/5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là

A.10,9 B 14,3 C 10,2 D 9,5

“Trich d@ thi tuyển sinh Dai học khối A năm 2010" Hướng dẫn giải:

Ta có: nag = 0,4 mol

Gọi công thức chung ctia CH3CHO và C;HsCHO là RCHO

RCHO + 3NHs + 2AgNO3+ HzO —>RCOONH: + 2Ag + 2NHiNOs

0,6 0,4 02 > 04 —> 0,4mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

TRRCHG = Tpcoong, Ê TA P ng No, — THẦN, — Magno; ~ My,0

macHo = 17,5 + 43,2 + 0,4.80 — 0,6.17 - 0,4.170 — 0,2.18 = 10,9g

Trang 14

Câu 16: Hỗn hợp Z gém hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (Mx < Mr) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cẩn dùng 6,16 lít khí © (đktc), thu được 5,6 lít khí CO; (đktc) và 4,5 gam HzO Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

Áp dụng bảo toàn nguyên tố oxi : new = 0/25 + % 0,25 — 0,275 = 0,1 mol

= Số nguyên tử Cre =2,5 => X: CzH4O: => CICT: HCOOCHs

Y: CGsHsO2=> CTCT: CHsCOOCHs

» Đáp án C

Câu 17: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đổng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A CoHsO2 va C3HaO2 B, CoHiO2 va CaHeO2

€ CIHO: và C¡HeO› D CIHO: và C¡HaO;

“ Trích để thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010”

Hướng dẫn giải:

Ta có: nNaon = nkon = 02.1 = 0/2 mol

Dựa vào các đáp án = 2 axit là axit cacboxylic no đơn

Muối

Sơ đổ: 16,4 g Axit+ bazơ —> 31,1 gam + HO

Bazơ dư

~ Áp dụng Định luật bả toàn khối lượng ta có:

My,0 = Mh x + Mbaro ~ Mbh rin = 16,4 + 0,2.(40 + 56) — 31,1 = 4,5 g

= nụ o= 0,25 mol

Theo sơ đổ: naá = nụ = 0,25 mọi + Mx= 65,6

= công thức của 2 axit trong hh X là CzH4O; và CszHeO;=> Đáp án B

Câu 18: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu

được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn

hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dich AgNOs trong NHs, dun néng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

“Trích để thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010”

18

Trang 15

Hướng dẫn giải:

Goi CTTQ andehit no don: RCH2OH

Pw: RCH:OH+ CuO —"> RCHO + Cu + HO

x x x x

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Manco! + McvO = Mandehit + Meu Myo

=> 4,6 + 80x = 6,2 + 64x > x =0,1 mol

Vì sau phản ứng ancol còn dư nên: Mancot ban au > Nance! pé = 0,1 mol

tin > Me <15 > RIAH 5 andehit HCHO

A @HsCOOH_ B CH3COOH C C2H3COOH D CsHsCOOH

“ Trích để thì tuyển sinh Cao đẳng năm 2010” Hướng dẫn giải:

Ta 06: Neo, = 0,12 mol; ny,,9= 0,1 mol; nwaon = 0,03 mol

Nếu gốc CxHy no > C.HyCOOH và C.H/COOCH5 mỗi chất có 1 liên kết z (giống anken) mà CH:OH là ancol no đơn nên khi đốt cháy hh X gồm 3 chất trên sẽ chong o> noọ, (trái với để bài)

Vậy: gốc C‹Hy chưa no > C.H,COOH là axit không no đơn chức = loại đáp án A, B

C,H,COOH `

So dé: }C,H,COOCH, + NaOH —>GHyCOONa + CH;OH + H20

CH;OH

0,03 0,03

Ap dung bảo toàn khối lượng:

TRúh X # HANGOH = TAmuäi † manel + Myo

2,76 + 0,03.40 = mmsi + 0,96 + My,9 > Maud + mạ o= 3

® mmuai<3 <€>R+67< ` 100 +R <33 = loại đáp án D= Đáp án C

,03

14

Trang 16

Câu 20: Axit cacboxylic X c6 cng thie don gidn nhat 1a CsHsO2 Khi cho 100 ml dung dich axit X nổng độ 0,1M phản ứng hết với dung dich NaHCOs (dw), thu duge V

ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

“4 Trích để thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010” Hướng dẫn giải:

Ta có: naxit= 0,1.0,1 = 0,01 mol

- Công thức thực nghiệm của X: (CsHsO2)n Trong HCHC có C,H,O số nguyên tử

H luôn là số chẵn => n=2 =>CTPT của X là CoH100s

~ Dễ xác định được CTCT của X là: G:H(COOH)};

A HCOOCHS va HCOOGHs B C;HsCOOCH: và CzHsCOOC¿H:

C CHCOOC¿H: va CHsCOOGsH D CHs3COOCHS va CHsCOOGHE

(Trích để thí tuyển sinh đại học khối A ~ năm 2009) Hướng dẫn giải: ,

2 este + NaOH — 1 axit cacboxylic +2 ancol đồng đẳng kế tiếp

3 2 este này có cùng gốc axit

Goi CTTQ cha 2 este a RCOOR’

RCOOR' + NaOH — RCOONa + R'OH

0,025 0,025 0,025

Ap dụng ĐI, bảo toàn khối lượng, ta có:

Mecoow + MNsOH = MRCOONa + Maggy

Trang 17

MR’ =20,6

= 2.g6c ancol la CHs - va CoHs ~

Vay: CT 2 este la CHsCOOCHB và CHsCOOGHs > Đáp án D

Câu 22: Cho hỗn hợp khí X gm HCHO va Fh di qua dng sit dung bét Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ

Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam HaO và 7,84 lít khí CO› (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của He trong X là

A 65,00% B 46,15% € 35,00% D.53,85%

(Trích để thi tuyển sinh đại học khối A — nằm 2009) Hướng dẫn giải:

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố C ta có:

THCHO = NC (rong HCHO) = ñouuugco,)= 0-35 MOL

Ap dụng định luật bảo toàn nguyên tố H ta có:

TH (ưng HCHO) Ê ` Tụ vung, ) TNitưeng H,0))

Câu 23: Hiđro hoá hoàn toàn m gan hỗn hợp X gồm hai anđhit no, đơn chức, mạch

hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cẩn vừa đủ 17,92 lít khí O› (ở đktc), Giá trị của m là

Áp dụng ĐL bảo toàn khối lượng, ta có:

Mandehit + My, = Manco!

©m + mụ =m+1

> my, =1g > my,=— + =05 mol

2

16

Trang 18

CH,COOH CH;COONa *

5,48(g)hh4C„H,OH = —“4shhmudi}C,H,ONa +H;O

C,H;COOH C¿H;COONa Dựa vào sơ đổ ta có: nụ, ¿ = nwow =0,06 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Mhh + MNaOH = Tfimuổi + Mio

=> Mnusi= 5,48 + 0,06.40 ~ 0,06.18 = 6,8 (g)

= Đáp án D,

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cẩn vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

(Trích để thỉ tuyển sinh đại học khôi B ~ năm 2008)

Hướng dẫn giải:

(COOb;C¿H: + 3NaOH -› 3RCOONa + CIH:(OH)›

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Miipit + MNaOH = PTuà phòng + TTglixerol

hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là :

A 8,64 gam B 6,84 gam C.4,90 gam D 6,80 gam

(Trích để thí tuyển sinh đại học khối A — nam 2008) Hướng dẫn giải:

Ta có: nuon = 0,1.0,6 = 0,06 mol

So dé phan ting:

Trang 19

A HNG:H‹COOH B HzNCH2COOH

C.H:NGH:COOH D HàNGHICOOH

(Trích để thi tuyển sinh cao đẳng khối A,B ~ năm 2008) Hướng dẫn giải:

Gọi x là số mol NaOH phản ứng

HzN~R-COOH + NaOH -> HiN-R~COONa + HzO

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Tamino sút # TNNHOH = TRmuổi + Myo

©lŠ + 40x = 194 + 18x=> x= 02mol

18

Câu 26: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dich HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam mudi khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:

A.5 B.4 Gi2 D.3

(Trích để thỉ tuyển sinh cao đằng khối A,B ~ năm 2008)

Hướng dẫn giải:

RNH: + HCI -› RNH:CI

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mamin + mui = Maus

=> MHCI = Madi — Mamin = 9,55 — 5,9 = 3,65 (g)=> nnc = 0,1 mol

Theo phương trình phản ứng: namn= nnet = 0,1 mol

Trang 20

=> Miasosn~ 15 ~15 75

x 0,2

© MR + 16 + 45 = 75 => Ma =14 => R là gốc- CHa—

Vậy: CTPT amino axit là HzN - CH2— COOH => Dap án B

Câu 28: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,2M Cô cạn dụng dịch thu được 8/28 gam hỗn hợp chất rắn khân Công thức phân tử của X là:

A.CHsCOOH B.CH:COOH C.HCOOH D.C:H:COOH

(Trích để thi tuyén sinh đại học khôi B — năm 2008) Hướng dẫn giải:

Ta có: nwoti= ngon = 0,5.0,12 = 0,06 mọi

Phương trình phản ứng: RCOOH + NaOH -› RCOONa + HO

RCOOH + KOH -> RCOOK + HO

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Maxit + MNaOH + MKOH = Meus + Myo `

=> Myo = Mart + MOH + MKOH — Madi

Câu 1: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:

(Trích để thí tuyển sinh đại học khối A ~ năm 2007) Hướng dẫn giải:

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Mancol + MNa = Mehitrin + My,

=> my, = 15,6+9,2~245=0,3(g) => nụ => =0,I5mol

79

Trang 21

=> 2ancol là CHzOH và GHOH => Đáp án B

Câu 2: œ-amino axit X chứa một nhóm -NHz Cho 10,3 gam X tac dụng với axit HCI (dư), thu được 13,95 gam muổi khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A.HNCH:COOH B, HoNCH2CH2COOH,

C CH:CH:CH(NH)COOH D CH:CH(NH:jCOOH

(Trích dé thi tuyển sinh đại học khôi A — năm 2007) Hướng dẫn giải:

Gọi CTPT của amino axit là: HaN — R - (COOH):› '

Phuong trinh phan tng: H2N -R - (COOH): + HCl > CIH3N - R = (COOH)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

‘Mamino axit + MHC! phan ing = Meusi

=> MAC! phin img = Medi — Mamino axe = 13,95 — 10,3 = 3,65 (g)

Trang 22

= Đáp án B

Câu 5: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình dyng CuO (du), nung

nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hén hop hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là:

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Mancol + MCuO = Mandehit (hose xeton) + Mcu + Myo,

<> manel + meuo = (0,02 + 0,02) M nhhối + mcụ

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

To, Ê HyuQgy E TYNmuäikhan + TuhZ + Myo

= Tmuổikhmn = TC go, Ê Tyuoy — (MHZ Myo )

=0,2.77 + 0,2.40 — 0,2.27,5 — 0,2.18 = 14,3 (g).

Trang 23

Câu 6: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilen glycol và 0/2 mol chất X Để đốt cháy hỗn hợp

A cẩn 21/28 lít O ở (đktc) và thu được 352g CO: và 19,8g HO Khối lượng phân

A.2L86g B.30g C 26,18 g D 28,16 g

Hướng dẫn giải:

Ta có: Aygo “mẽ 0,25 mol

(RCOO)sCG3Hs + 3NaOH > 3R-COONa + C3Hs(OH)s (1)

Sau phản ứng xà phòng hóa phải dùng HCI để trung hòa chứng tỏ NaOH còn dư NaOH + HCl > NaCl + WO

=> TINAOH die (trong 1/10 dung dịch = 0,095.0,2 = 0,019 mol

=> TINAOH phan img t) = 0,25 — 0,019.10 = 0,06 mol

s a 1

Theo phương trình phan ứng (1): Pcuuop, = neon =

=n

0,06=0,02 mol

Ap dung định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Miipit + MNoOH = Mxaphing + Mos corp,

Trang 24

Câu 9: Cho 1,24g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336

ml H› ở (đktc) và m(g) muối natri Giá trị của m là:

D> Mousi = Mao +MNe— My, =1,24 + 0,03.23 - 0,015.2 = 1,9 (g) => Đáp án C

Câu 10: Cho 3,38g hỗn hợp Y g6m CHsOH, CHsCOOH va CsHsOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672ml khí ở (đktc) và đung dịch Cô cạn dung dịch thu được

hỗn hợp rắn X Khổi lượng của X là:

nNa= 2ny, =2.0,03 = 0,06 mol

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: muay +mws= munx + mụ,

=> unx= uny # nụa — mụ, =3,88 + 0,06.23~ 0,03.2= 4/7 (8)

= Đáp án B

Câu 11: Chia hỗn hợp 2 andehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

~ Đốt cháy hoàn toàn phẩn 1.thu được 0,54g HO

~ Phần 2 cộng H› (Ni, t) thu được hỗn hợp A

Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thể tích khí CO thu được ở (đktc) là:

23

Trang 25

P2: andehit +H» ancol +> CO: + H20

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố C ta có:

NIC (trong andehit phn 1) = TIC (trong anđehitphẩn2)

=> Ne trong CO, phién2) = nc (trong CO> phén 1) = 0,03 mol

Theo phương trình phản ứng (1): Meco, =X=0,1 mol

Ta thấy: mẹo, + Myo =0,2.44 + 0.2.18 = 124g > mb tina 0,1.100 = 10g

=> khối lượng dung dich tang lên là: mco, + mụ, ọ~m =12/4~10=2/4g

= Đáp án A

Câu 13: Lên men a(g) glucozơ với H = 90%, lượng CO: sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 10 (g) kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4(g) Giá trị của ala:

Trang 26

Theo phuong tiinh phan ting: nylucom “ te, =+0,15=0,075 mol mf 2

=> nhgueme = 0015.180 15G)

= Đáp án A

Câu 14: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gổm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y

gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO: tạo ra là:

Mà khi đốt cháy anken ta luôn có:

nụ,o=nco,=0,04 mol => Meg, +My,= 0,04.(44 +18) =2,48(g)

= Đáp án B

Câu 15: Hỗn hợp X gồm ancol no đơn chức A và 1 axit no đơn chức B Chia thành 2 phan bing nhau

~ Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít CO› ở (đktc)

~ Phẩn 2: Đem cste hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este

Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:

Hướng dẫn giải:

RCOOH + ROH 2 RCOOR’ + HO

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tốC ta có:

TC (rong xi ancol) = TIC (rong et)

2,24

> Ngo, tinh dodBtese) = gg, (enh ado det axit+ anes) = ——=0,1 mol

Mà khi đốt cháy cste no đơn chức ta luôn có:

_Ruj2=nco, =0,Ímol => mạ o=18.0,1=1,8(g)

=> Dap an A

Câu 16: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no don chức đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa

đủ với dung dịch HCI 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,6&g muối Thể tích dung dịch HCI đã dùng là:

Á 160ml 16ml €.32mL D 320ml

25

Trang 27

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố C ta có:

TIC (trong este no don che) = TIC (rong axit+anco!)

=P Neg, Ginhrasdodataxiteancol) = Ngg, (ink\ra dodat este)

Mà khi đốt cháy este no don chức ta luôn có: nạo, “ng o= “ =0,Imol

Vậy: đốt 1⁄2 hỗn hợp Y => neo, =5 =005 mol

=> Voo, = 0,05.22,4=1,12 lit => Dap an C

Câu 18: Oxi hóa 4(g) ancol đơn chức thì được 5,6(g) 1 hon hyp X gồm anđehit, nước

và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dich AgNOs/NHs du thu được m(g) Ag Giá trị của m là:

A.108g B, 20,52 ¢ C.216g D.43/2 g

Hướng dẫn giải:

Gọi công thức của ancol đơn chức là RCH:OH

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: - mancot + Mp, = munx

=> Mo, = minx — minoi =5,6-4= 1,6 (g) => 1g, = 0,05 mol

RCH:OH + 50 out’, RCHO + HO

Vi sau phan tng ancol con dur => mancol phin img < Manco! ban đấu = 4()

=> Mecn,on <a =40 => Ma<9 = RIÀH

26

Trang 28

HCHO —A®ONG IY gag

01 04

=> mag = 0,4.108 = 43,2 (g)=> Dap an D

Câu 19: Cho 15,4 (g) hỗn hợp gồm ancol etylic và etilen glycol tác dụng vừa đủ với

Na thi thu được 4,48 lít H› (đkte) và dung dịch muối Cô cạn dung địch muối thì thu được chất rắn có khối lượng là:

A.22/2g B.15/2g C.242g D.24/4g

Hướng dẫn giải:

2@:HsOH + 2Na -» 2@:HsONa + He

C2H(OH}> + 2Na -> CH(ONa); + He

Theo phương trình phản ứng: nụ, = 2ny, = =2.0,2=0,4mol

=> mwa =0,4.23=9,2 (g)

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Min + Ma = Maus + My,

=> Maus = mw HMNa~ My, =15,4+9,2=0,2.2 = 24,2 (g)

=> Dap anc

Câu 20: Cho 2,84g hỗn hợp hai ancol no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng

với Na dư, tạo ra 4,6g muối ancolat và V lít khí H: (đktc) CTPT của hai ancol và giá trị V là:

A CH:OH, CzH:OH và 0,896 lít B CH:OH, CzH;OH và 1,12 lít

C GHSOH, CiH/OH va 0,672 lit D.CHSOH,CzH:OH và 0,448 lít

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Maneol + Ma = Hai + Ty,

Trang 29

Câu 21: Trùng hợp 5,6 lít etilen (đktc) khối lượng polime tương ứng thu được là (biết

hiệu suất phản ứng là 80%):

A.5/6g B.5/8g C.65g D.69g

Hướng dẫn giải:

nCH:=CH: -“#*; (CH, -CH,}„-

Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mpoime = mien

Với H=80% => mụouime = metiten 80% = SS 28.80%6=5.6(

=> Dap ana

Câu 22: Đun 132,8 hỗn hợp gồm 3 rượu đơn chức với HzSO‹ đặc, 140%C thu được hỗn

hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2g Số mol mỗi ete là: A.0,1 mol B.0/2 mol C 0,3 mol D.0,4 mol

Hướng dẫn giải

'Đun hỗn hợp 3 rượu tạo ra 6 ete

Theo DLBTKL: mngu= mee + Myo > Myo = 1328-1112 =21,6g

Do nụ, = = 2081 2mol => Mindi ete=

=> Đáp án B

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cần 1,904 lít Oz (đktc) thu được CO: và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:3 Hãy xác định công thức phân tử của À Biết tỉ khối của A so với không khí nhỏ hơn 7

A CsHi2Os B, CEO, € CHzO: D CHO

Hướng dẫn giải:

1,88 gam A + 0,085 molQz => 4a mol CO2+3a mol E20

Ấp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Meo, + My,o = 188 + 0,085x32= 46 gam

Ta c6: 44x4a+18x3a=46 — a=0,02 mol

Trang 30

Câu 24: Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit và rượu một lẩn rượu tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam rượu và một lượng mưỡi có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với lượng este) Xác định công thức cấu tạo của este

Maou =e =32 — Ruou CHsOH

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Meste + MNoOH = Mmudi + Mrugu

=> mmus—mew = 0,2x40—64 = L6 gam

Ma: mona mse = 12228 sae 100 `

SN —^ ` Số

13,56 Mar + (44+15)x2 = 118 —> Ma=0

Vậy công thức cấu tạo của este là CHaOCO-COO-CH:

= Đáp án B

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cẩn vừa đủ V lít

G (ở đktc), thu được 0,3 mol CO: và 0,2 mol HzÒ Giá trị của V là

A 8,96 lít B 11,2 lite C 6,72 lit D 4,48 lit

Hướng dẫn giải:

Axit cacboxylic đơn chức có 2 nguyên tử oxi nên có thể đặt là RO: Vậy:

"oqo,) † Ro(co,) Z Rovco,) + Moco)

#20112 + no; = 0,842 +0/2x1

=> noww = 0,6 mol => No, =0,3 mol= Vọ, =6,72 lít

=> Đáp ánC

Câu 26: Hỗn hợp X gồm rượu metylic, rượu etylic, rượu propylic và nước Cho a

gam X tác dụng với natri dư được 0/7 mol H› Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu

được b mol CO: và 2,6 mol HaO Giá trị của a và b lẩn lượt là

A 42 gam và 1/2 mol B, 19,6 gam va 1,9 mol

€ 19,6 gam và 1,2 mol D 28 gam và 1,9 mol

29

Trang 31

Ap dung định luật bảo toàn nguyên tố O, ta có: Họ, = =1,8 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

a= moo, +My,0~ My, =42 gam => Dap An A

Câu 27: Một hỗn hợp gồm andehit acrylic và một anđehit đơn chức X Đốt cháy hoàn toàn 1/72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH); dư thu được 8/5 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là

A.HCHO B.CH:CHO C.CH:CHO D GHsCHO

Hướng dẫn giải:

Ta có: nọ, =0/1025 mol,ncọ, = ñ¿co, =0/085 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

Tawen # My, = Myo + Mey, => Pụoz126gam -> Dụo =0/07mol

Ấp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O, ta có:

Tanase = 2.0,085 + 0,07 ~2 0,1025 = 0,035 mol

Do đó, khéi hrong phan tir trang binh cia 2 andchit la: M= aan = 49,14

Andehit acrylic cé M = 56 ~ andehit con lai cé M <4 9,14, tire la dp án A hoặc C

Andehit acrylic (CaH©) là anđehit không no 1 nổi đôi, andehit còn lại là no đơn chức nên: nc„„o =nco, ~My,9 = 0,015 mol

Và andehit còn lại có số mol là 0,02 mol

Gọi M là khối lượng phân tử của Anđehit còn lại thì:

Mandehit = 56 0,015 + M 0,02 = 1,72 gam -> M=44 —› X là CHsCHO

=> Dap anc

Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam

X phản ứng hết với dung dịch NaHCO: thu được 1,344 lít CO: (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cẩn 2,016 lít O (đktc), thu được 4,84 gam CO: và a gam H:O

30

Trang 32

Công thức chung của các axit là R(COOH)x

R(COOH) + xNaHCO› —› R(COONa) + xCO: + xHzO

và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,1 mol CO: và 0,25 mol nước

Câu 4: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C;Eb, CHa va Eb trong bình kín với xúc tác

Ni thu được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng HzSOx đặc, bình 2 đựng Ca(OH)› dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lượng tăng lên ở bình 2 là

A 6,0 gam B.9,6 gam C 22,0 gam D 35,2 gam

31

Trang 33

Hướng dẫn giải:

Gọi CTPT của ơ - amino axit là: HaN ~ R~ COOH

Phương trình phản ứng:

HzN-R-COOH + NaOH -> HzN~R-COONa + HO

Từ 1 mol amino axit => 1 mol muối khối lượng tăng 23 - 1 = 22 (g)

A 4,84 lít B 4,48 lít C224 Hit, Dz 2,42 lit

Hướng dẫn giải:

Gọi công thức trung bình của 2 axit là: R~ COOH

Ppứ: 2Ñ-COOH + NœCO: -> 2Ñ-COONa + CO;+ I6O

Theo pt: 2 mol = 2 mol 1 mol

=> Độ tăng khối lượng : Am =2.23 ~ 1) = 44g

Theo để bài: Khối lượng tăng: 28,96 - 20,15 = 881g

Tế lu, _ mol => Veo, = 0,2.22,4 = 4,48 lit > Dap an B

Câu 12: Cho 10g hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4g chất rắn và V lít khí H(đktc) V có giá trị là:

1 mol rượu ~> Imol ancolat + 0,5 mol Eb thủ khối lượng tăng: 23— 1)=22g,

Vậy: x mol He bay fa thì tăng: 14,4 ~ 10 = 4,4g

O,lmol = Vụ, =0,1.22,4=2,24 lít=› Đáp án B

45

Trang 34

Câu 13: Khi thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đa chức với 1 rượu đơn chức tiêu tốn hết 5,6g KOH, Mat khác, khi thủy phân 5,475g este dé thì tiêu tốn hết 4,2g KOH và thu được 6,225g mudi Vay CTCT este là:

Ta thấy: new: nuon = 0,06 : 0,1 =

>> este 2 chức tạo ra từ axit 2 chức và rượu đơn chức

Đặt công thức tổng quát của este là R(COOR)z :

4,2

Tả có: ngại =-cC =0,075 mol

R(COOR}» + 2KOH -› R(COOK}» + 2ROH Theo ptpứ: Cứ 1 mol este tác dụng với 2 mol KOH ~> 1 mol muối thì khối lượng tăng: (39.2 ~ 2l) = (78 — 2R') g

Vậy: 0,0375 mol este tác dụng với 0,075 mol KOH -> 0,0375 mol muối thì khối lượng tăng: 6,225 ~ 5,475 = 0,75g

=> 0,0375(78 - 2R) = 0,75 > R' =29 > RB’ la CoHs—

5,475 0,0375

Vậy công thức đúng của estc là: (COOCzHs); = Đáp án A

Meste= =146 => Ma+(44+29).2 = 146 -> Ma =0

D BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Dẫn 130 cm° hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở qua dung dich Br du,

khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 100cm8, biết du = 5,5 và phản ứng xảy ra

hoàn toàn Hai hiđrocacbon cẩn tìm là

A metan, propen PB metan, axetilen

C etan, propen D metan, xiclopropan

Câu 2: Cho 4,1g một hiđrocacbon phản ứng theo tỉ lệ mol 1: 1 với AgNOa trong dụng

dịch NH: thu được 9,45g kết tủa Công thức của hiđrocacbon là:

46

Trang 35

Cau 4; Trung hoa 5,48 gam hén hop axit axetic, phenol và axit benzoic cẩn dùng 600ml dụng dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 8,64 gam B 6,84 gam C 4/90 gam D 6,80 gam

Cau 5: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO› được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

B, CHsCOOH

D CH-CH¿-COOH Câu 6: Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khi bay ra bằng số mol X phản ứng Mặt khác, X tác dụng với lượng dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lượng rắn giảm 1/2 gam và được 2/7 gam chất hữu cơ đa chức Y Công thức

cấu tạo thu gọn của Y là:

' Câu 7: Cho 1,825 gam amin X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, Làm bay hơi dung dịch Y được 2/7375 gam muối RNH:CL: X có tổng số đồng phân cấu tao amin bậc 1 là:

^.4 B.6 C7 D.8

Cau 8: Cho a gam hén hop gém metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO du, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa hỗn hợp khí và hơi có khối lượng là (a + 0,56) gam Khối lượng CuO tham gia phản ứng là

Câu 9: Cho a gam hỗn hợp các ankanol qua bình đựng CuO dư, nung nóng Sau khi phan ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng là (a + 1,20) gam và có tỉ khối hơi đối với H: là 15 Giá trị của a gam là

A.105 gam B.3/30gam € 1,35 gam D.2/70 gam

Câu 10: Cho amino axit X tác dụng vừa đủ với Na thấy số mol khí tạo ra bằng số mol X đã phản ứng Lấy a gam X tác dụng với dung dich HCl dur duoc (a + 0/9125) gam Y Đun toàn bộ lượng Y thu được với 200ml dung địch NaOH thu được dung dịch Z Biết X làm quỳ tím hoả đỏ Néng độ mol của dung dịch NaOH đã phản ứng là

Câu 11: Cho amino axit X tác dụng vừa đủ với Na thấy số mol khí tạo ra bằng số mol X đã phản ứng Lấy a gam X tác dụng với dung địch HCI đư được (a + 0/9125) gam Y Đem toàn bộ lượng Y tác dụng vừa đủ với dung dich NaOH đun nóng được dung dịch Z Cô cạn Z được 5,8875 gam muối khan Biết X làm quỳ

tím hoá đỏ Giá trị a gam là

A 3,325 B 6,325 C 3,875 D 5,875

Câu 12: Cho amino axit X tác dụng vừa đủ với Na thấy số mol khí tạo ra bằng số mol X đã phản ứng Lấy a gam X tác dụng với dung dịch HCI dư được (a + 0/9125) gam Y Đem toàn bộ lượng Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH dun

47

Trang 36

nóng được dung dịch Z Cô cạn Z được 5,8875 gam muối khan Biết X làm quỳ tím hoá đỏ Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-CH(NH›)-COOH B, HOOC-CH2CH(NH2)CH2-COOH

C HOOC-CH2CH2CH2NH2 D HOOC-CH2CH(NH2)-COOH

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 372 gam hợp chất hữu cơ X (biết du, < 70), dẫn toàn bộ

sản phẩm cháy thu được qua bình đựng dung dịch Ba(OH)› dư thấy tạo ra 41,37 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 29,97 gam Biết sổ mol NaOH cẩn dùng để phản ứng hết với X bằng số mol khí hiđro sinh ra khi cho X tác dụng với Na dư Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH+-CoHs(OH}; B CH;COOH

C CsHo(COOH)2 D, HO-CsHi-CH20H

Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 1,76 gam X đơn chức bằng 1 lượng vừa đủ dung dich NaOH đun nóng được 1,64 gam muối Y và m gam ancol Z Lấy m gam Z tác dụng với lượng dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lượng chất rắn giảm

0,32 gam Tên gọi của X là

A etyl fomat B.etyl propionat C.etylaxetat D, metyl axetat

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na dư thấy

số mol He bay ra bằng + mol X Dun 20,75 gam X với 1 lượng dư CzH:OH (xúc

tác HzSO¿ đặc) được 18,75 gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 60%) % theo khối lượng các chất có trong hỗn hợp X là:

A 27,71% HCOOH va 72,29% CHsCOOH

B 27,71 % CHzCOOH và 72,29% CzHsCOOH

C 40% CoHsCOOH va 60% C:H;COOH

D 50% HCOOH va 50% CHsCOOH

Câu 16: Để trung hoà 7,4 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ đơn chức cần 200ml dung dịch

` NaOH0,BM Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là

A.9,6 gam B 6,9 gam C.114gam — D.5/2gam

Câu 17: X là một œ-aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm -NH: và 1 nhóm -COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Công thức cấu tạo của X có thể là A.H¿N-CH¿z-COOH B, CHs-CH(NH?)-COOH

C.H:N-CH-CHz-COOH D H:N-CH=CH-COOH

Câu 18: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụg

với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn Công thức phân tử của

hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là:

A CH:OH; C;H:OH và 0,336 lít B, C2HsOH; CsH/OH va 0,336 lit

C GHsOH; CsH/OH và 0,168 lít D CoHsOH; CsH/OH va 0,672 lít

48

Trang 37

Câu 19: Hỗn hợp X có khối lượng 25,1 gan gồm ba chất là axit axetic, axit acrylic vA phenol Lượng hỗn hợp X trên được trung hoà vừa đủ bằng 100ml dung dịch NaOH 3,5M Tính khối lượng ba muối th được sau phản ứng trung hoà là

A 32,80 gam B 33,15 gam C 34,47 gam D 31,52 gam

Câu 20: Cho một anken X tác dụng hết với H:O (HP, 0) được chất hữu cơ Y, đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4/2 gam Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ, thu được chất Z„ thấy khối lượng Y, Z thu được khác nhau 9,45 gam (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức phân

II ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

~ Hỗn hợp là những chất cùng loại hay cùng dãy đồng đẳng

~ Các phản ứng phải cùng loại và cùng hiệu suất

III PHAM VI AP DUNG

Chất tương đương (trung bình) có thể là: nguyên tử cacbon n ; nguyên tử hiđro trung bình y ; số liên kết x trung bình K; khối lượng nguyên tử trung bình M; gốc hiđrocacbon trung bình R

Nguyên tử cacbon n: Hỗn hop gém a mol CHyO va b mol CeHy Oz

Trang 38

B BAI TAP MINH HOA

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken két tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cẩn vừa đủ 10/5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điểu kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điểu kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol

Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

A.46,43% B 31,58% C 10,88% D.7,89%

* Trích để thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2012”

Hướng dẫn giải:

Đốt anken thu được Vcoz= Vino (cùng đk)

Bảo toàn nguyên tố Oxi: 2.Vcoz + Vir0= 2 Vor= 211it => Voo2 = Vizo =7 lít

Ta có: số C trung bình = Vcœ / Vx 37/3 > 2 anken la: CoH và CaH‹

G;H, 3 aH a 3/3 CzHạ 3— 8 18

= Vem 2/3 4, Venu = 2g Venes = 1 li Vì tỉ lệ về thể tích cũng là t lệ

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon

đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí

và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch HzSOx đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml

50

Trang 39

Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điểu kiện Hai hiđrocacbon đó là

A GoHiva C3He, B C2H‹ và C:H:

“ Trích để thi Huyển sinh Đại học khôi B năm 2012”

Hướng dẫn giải:

- Hỗn hợp khí Y gồm: CO2x, H20, N2 > Vio + Veo, + Vy, =375

- Y đi qua dung dịch HsSOx đặc dư thì thể tích còn lai Id 175ml gém: COz va Ne > Vio = 375 — 175 = 200 ml;

- Ta có: số nguyên tử H trung bình: n-2= =8 > loại đáp ám D

-Mặt khác: Voọ, + Vụ, =175 175 < Veo, (1)

- Giả sử 50 ml hỗn hợp X là thể tích của trimetylamin s Vụ, = 25 ml Nhưng thực

tế 50 ml hỗn hợp X là thể tích của trimetylamin và hai hiđrocacbon

> Wy, $25 ml > Vyo, > 150 @)

- Tix (1), (2) > số nguyên tử C trung bình: 3< E<3,5 = Đáp án B

Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylie no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z) Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H:O Mặt khác, nếu a mol X tác dụng với lượng du dung dịch NaHCO›, thì thu được 1,6a mol COz Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là

Trang 40

Câu 4: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO› và 1,8x mol HzO Phan tram

số mol của anđehit trong hỗn hợp M là:

~S8inguyén tir C trung bình trong hỗn hypM=—~2=—==3 Qưấp %

mà anđehit với ankin cùng số C ankin: CzH‹ và andehit: CsHyO2

2n 2.18

~Sốnguyên từ Htrung bình = —-“#"=^^” *=3,6

>y<36<4may chin => y=2

=> CTPT cia andehit la C3202 = CTCT : CH= C-CHO

Câu 5: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở

là đổng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dich KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là

A CH:COOC;Hsvà HCOOC:H; B.C:HsCOOC;H: và C:HzCOOCH:

C.HCOOG/H› và CHICOOC:H; D.C;HsCOOCH: và CH:COOC;Hs

“ Trích để thi tuyển sinh Cao đằng năm 2011”

Hướng dẫn giải:

Ta có: non = 0,6 moi > naese= 0,6 mol

Cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc =>loại đáp án A,C

=> Công thức của hai este là: C;HsCOOCH: và CHCOOCzHs

M:M¿= 28-88 ¬ Đáp án D

Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp

Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550

ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc

(du) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A.C¿Hs vàC3Hs B.C:HsvàCH C.CHivàCH D.CH vàC:H

“ Trích để thi tuyển sinh Đại học khỗi A năm 2010”

52

Ngày đăng: 17/12/2013, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm