phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nhiệm hóa vô cơ đỗ xuân hưng phần 1 http://123doc.org/share-phuong-phap-moi-giai-nhanh-bai-tap-trac-nhiem-hoa-vo-co-do-xuan-hung-phan-1/NzExMzE= phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nhiệm hóa vô cơ đỗ xuân hưng phần 2 http://123doc.org/share-phuong-phap-moi-giai-nhanh-bai-tap-trac-nhiem-hoa-vo-co-do-xuan-hung-phan-2/NzExMzI=
Trang 2ĐỖ XUÂN HƯNG
PHƯƠNG PHÁP MỚI
GIẢI NHANH BAI TAP TRAC NGHIEM HOA VO CG
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NOI
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI i
16 Hàng Chuối ~ Hai Bà Trưng — Hà Nội
Điện thoại: (04) 39724852; (04) 39724770 Fax: (04) 39714899
a
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc: PHÙNG QUỐC BẢO
Tổng biên tap: PHAM TH] TRAM
Bién tép: THU HANG, THU HUONG Chế bắn: THANH VINH
Trình bày bìa: XUÂN THỪA
Thực hiện liên kết: Nhà sách HỒNG ÂN
SÁCH LIÊN KẾT
PHƯƠNG PHÁP MÚI GIẢI NHANH BÀI TẬP TRAC NGHIEM HOA vO CO
Mã số: 1L: 406ÐH2011
In 2.00Ø cuốn, khổ 16 x 24cm tại Công ty In Văn Lang,
Giấy phép xuất bản số: 1384-2011/CXB/8-174/ĐHQGHN, ngày 16/12/2011
Quyết định xuất bản số: 393LK-TN/0Đ - NXBĐHQGHN ngày 20/12/2011
In xong và nộp lưu chiểu quý ! năm 202
Trang 4
Các em học sinh thân mến!
Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và tuyển sinh Đại học hiện nay
đòi hỏi các em học sinh có khả năng tổng hợp kiến thức và biết vận dụng
'kiến thức theo nhiều hướng khác nhau, và đặc biệt là trong phương pháp
giải toán Hóa học, phải biết vận dụng linh hoạt các rhương pháp giải toán
dé fim ra két quả nhanh nhất
Để chia sẻ với các em học sinh trong quá trình ôn luyện, chuẩn bị tốt
chó các kỳ thi quốc gia do bộ GD&ĐT tổ chứ
giới thiệu tới bạn đọc bộ sách:
“PHƯƠNG PHÁP MỚI
GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮU NGHIỆM - HÓA HỌC”
Bộ sách được chia làm 2 cuốïi:
sắp tới, chúng tôi tran trong
+ Hóa Vô co, Đại cương
+ Hóa Hữu cơ
Trong mỗi chuuên đề của bộ sách chúng tôi bién sogn rat ti mi va chp nhật những phương pliin giải nhanh nhất, tới nhất; nội dung mỗi ‘chuyén
để của bộ sách sổm có:
-_ Nội dũng phương pháp
- Bai tap minh hoa
-o Bai tap ap dung
- Bai tap ay luyện
Chứng tôi hy vọng cuốn sách sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập,Tên luyện kỹ năng giải nhanh bài toán hóa học và tự tin trong các kỳ thị
Trong khi biên soạn chúng tôi không tránh khỏi những thiếu sót, rất nong nhận được sự góp ý chân thành từ quý bạn đọc
Tác giả
Trang 5VÀ BẢO TOÀN NGUYÊN TỔ wscssssscssssssesssssssssessssessesssorgesesessuasnbon, 5
PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG 2Ó 29
PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG 2 BỘ
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 2x sua( BÍ
PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO 2U na «6đ
PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH Ằ 0n PHƯƠNG PHÁP ÁP ĐỤNG ĐỊNH LUẬT
BẢO TOÀN ELECTRON “` 99
GIẢI TOÁN BẰNG | |
PHUONG TRINH ION THU 9) 01a 159
TRONG GIẢI TOÁN HOA HOC ouncccssssessssecsssescesesseseesecsecseeee „ 188
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN CO¿,
SO2 TAC DUNG VOI DUNG DICH KIỂM - MUỐI CACBONAT sa — bocce - 212
PHƯƠNG PHÁP GiẢI TOÁN ĐIỆN PHÂN se 238
PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI te 263
PHƯƠNG PHÁP |
TUIẾH DU ỢNGHIGHẤ-se=ee=soorpoooonrnooloorond 283 PHƯONG PHÁP LẬP SƠ ĐỒ HỢP THỨC
CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA eo 296
PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG | | CÔNG THỨC TÍNH NHANH 4
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ NHÔM 321
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ SẤT sec 356
Trang 6
Để thu được 7,8gam kết tủa AI(OH); thì giá trị lớn nhất của OE- là tại
Ava Noy = 0,7mol, kết hợp với phương trình phần ứng (1), (3) ta có:
0,9
= ny, = %2+0,7=0,9mol 2 Vuow = = 045 lit > Dap dn A,
Câu 8: Trong 1 bình kín chứa đẩy lã lít dung địch Ca(OH), 0,01M
vào bình lượng CÓ; có giá trị biến thiên trong khoảng 0,02 mọi €
Beco < Q.12 mol Vay khối lượng Kết tủa thu được biến thiên trong
Cau 4: Suc V lit kbf COs (dkte) vao 1,5 Nt dung địch Ba(OH); 0, TM thư
được 19,7g kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Trang 7Dựa vào đồ thị: Để thu được kết tủa lớn nhết chì:
nọo, = 0,15 mol => VOO; =0,15.33/4= 3,36 lít => Đáp án C,
Câu 5: Dung dịch hỗn hợp X gồm KOH 14 và Ba(OH); 0,75M Cho từ từ dung dịch X vào 100ml dung dich Zn(NOz)z 1M, thấy cẩn đùng ít nhất
V (ml) dung dịch X thì không còn kết tủa V, có giá trị là:
=> 2,5V = 0,4 > V=0,16 lít > Dap an B
Câu 6: Một dung địch chứa x mol KAÌO; tác dựng với dưng dịch chứa y
mol HCI Điều kiện để sau phần ứng thu được kết tủa lớn nhất là:
Á ,x>y B.y>x x=y D x < 2y
201
Trang 8Dé thu được lượng kết tủa lớn nhất thì điều kiện: xé y Đáp án C,
Câu 7: Trộn dung dịch chứa amol AlClạ với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần tỉ lệ
Cau 8: Mat dung dich hén hợp chứa a mol NaAlOz va a mol NaOH tác
dụng với dung địch chứa b mol HƠI Điều kiện để sau phản ứng thu
Trang 9
Hướng dẫn giải:
Khi cho dung địch NaAlO; và NaOH vào dung dịch HƠI xảy ra các
Để thu được lượng kết tủa ở phầr, ứng (2); (3) thì điều kiện:
O0< Toy < 4a kết hop véi No, phần ứng ở (1)
=a<n.¿-<ða haya<b< 6a = Đáp án D
Câu 9: Thém dung dich HCl vao dung địch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO¿ Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mọi HCI đã đừng là:
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,18 mol hoặc 0,26 mol,
Hướng dẫn giải:
Phan img: HCl + NaOH => NaCl + HO (1)
a a HƠI + NaAlO + H,O > AMOH)s + NaCl (2) 8HC] + AKOH); => AICl, + 3H2O0 (3)
Trang 10Dựa vào đồ thị và vào phương trình phần ứng (1) ta có:
Trường hop 1: Tai A: nq = 0,08 + 0,1 = 0,18 mol
.Trường hợp 9: Tại B: ngại = 0,16 + 0,1 = 0,26 mol
Đặt: nạp = x moÌ và Tye = ÿ mOÌ
Phan ing: Zn + Cle + ZnCly
* ZnCl; va FeCl; tac dung véi dung dich NaOH:
FeCls + 3NaOH + Fe(OH) + 3NaCl @ 0,1 0,3
ZaCly + 2NaOH + Zn(OH)) + 2NaCl (2)
Zn(OH) + 2NaOH -¥ NazZnO, + 2HO (8)
Trang 11
Trường hợp 2: Để thu được kết tủa nhé nh&t (chi cd Fe(OH);
Zn(OH); bị tan hết) thì: nụ = 0/8 + 0,8 1,1 mọi = Vuog th 1
=> Dap an A,
Câu 11: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlClạ 2M Róc vào cốc
200ml dung dich NaOH cé néng độ aM, ta được một kết tủa Đem sấy
kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được ð,1(g) chất zắn Giá trị của a là:
Á 1,ãM 8 1,5M và 3M €C, SM Ð 1,8M và 7,5M
Hướng dẫn giải:
Ta c6: Nag, = 0/2.2 = 0,4 (nol)
5,1 NaLo, 7 102 0,05 (mol)
Tại B: n =1,5 mol =[NaOH]= a2 77M
= Đáp án D
Cân 12: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N¿ và CO; (đkte) đi chậm qua 5 it
đụng địch Ca(OH); 0,02M dé phan ting xdy ra hoan toan thu duge 5{g) kết tủa Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với Hạ là:
A 15,6 B 18,8 C 21 Ð Cả A và B
205
Trang 12Câu 13: Nhiệt phân 20(g) mudi cacbonat kim loại hóa trị 1I thu được khí
A va chất rắn-R Cho toàn bộ khí A vào 150mÌ dung địch Ba(OR); 1M
thu được 19,72) kết tủa Công thức của muối cacbonat là: `
A, CaCO3 8 BaCQ; € FeCOa D MgCO¿
Hướng dẫn giải:
Ta cố: "app, = 1.0,15 = 0,15 (mol)
206
Trang 13
Tai A: No, = 0,1 mol
Theo (2) : ngeo, = neo, =.0,1 mol
= Mrco, -= = 200 (g/mol) > Ma = 140 (loai)
Trường hợp 2:
Tại B: Noo, = 0,2 mol
Théo (1): ngcg, = Reo, = 0/2 mol
_ 20
RCO; 0,2
=M = 190Ng/mol) > Mr = 40 = RCO; la CaCO;
= Đáp án A
Câu 14: Hòa tan lioàn toàn 11,2 (g) CaO vào HạO ta được dung dịch A
Nếu cho khí CO; sục qua dung địch A và sau khi kết thúc thí nghiệm
thấy có 2,ð(s) kết tủa Thể tích CO; tham gia phản ứng là:
207
Trang 14Phương trình phản ứng: CaO + HạO -› Ca(OH)
Cau 15: Hòa tan 3,8) AI(OH)s bằng 50ml dưng dịch NaOH 3M được
dưng dịch A Thể tích dung dich HC] 2M cn cho vao dung dich A dé
xuất hiện tré lai 1,56 (g) két tha la:
6,05 0,05 0,05
=> sau giiẩn ứng NaOH dư và naon au = 0,15 — 0,05 = 0,1 mol
Vay dung địch A gồm: £ NaOH du: 0,1 mot
Trang 15Cau 2: Cho 10thém hop khí X (đkte) gồm Ny va CO, di chậm qua 2 lít
dung dịch Ca(OED; 0,02M thu được 1 gam kết tủa % theo thể tích của
Trang 16với dung địch NaOH 1M Thế tích NaOH cần đùng để lượng kết tủa
thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
A 0,7 lit va 1,1 lit : B 0,1 lít và 0,5 lít
C 0,2 lit và 0,5 lit D 0,1 lít và 1,1 lít
Câu ð: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gềm A1 và AlaOs bằng HƠI được đuag
dich A và 13,44 lít H;(đktc) Thể tích dung dịch (ít) NaOH 0,5M: cần
cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là:
A 2,4 B, 2,4 hoac 4 C4 D 1,9 hoặc 3
Câu 6: Hoa tan 3,9 gam AKOH)s bằng 50ml NaOH 3M duige dung dich A
Thể tích dung địch (lít) HCI 2M cần cho vào dung dich 4 để xuất hiện
trở lại 1,B6 gam kết tủa là:
A 0,02 B 0,24 C 0,06 hodc 0,12 D, 0.02 hoặc 0,34
Câu 7: 200ml gồm MgC); 0,8M; AICI; 0,45 M; HƠI 0,ð6M tác dụng hoàn
toàn với V (ít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OR); 0,01A1: Giá trị của V(ít)
để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất là:
A 1;25lít và 1,47851ít B 1,251it vad4,751it
© 12,5lít và 14,76lít D 12,ð1ít và 1,4781ft
Câu 8: m gam hỗn hợp X gồm NazO và AlzO; tác dụng với HạO cho phan
ứng hoàn toàn thu được 200 m] dung dich‘A chỉ chứa một chất tan duy
nhất có nỗng độ 0,ðM Thổi khí CO¿ dư vào dung dich A duce a gam
kết tủa Giá trị của m và a là: -
Á 8,2g và 78g B 8,2g va 7,8¢, C, 82g va 7,8g D 82g và 78g
Câu 9: Cho dung địch NaOH 0,3M vào 200ml dung địch Alz(SO¿); 0,2M
thu được một kết tủa trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng
không đổi thì được 1,02g rắn Thể tích đưng địch NaOH là bao nhiêu?
A 0,2 lít và 1 lít B 0,2 lit va 2 lit
C 0,8 lít và 4 lít D 0,4 lít và 1 lít
Câu 10: X là dung địch AlCl;, Y là dung địch NaOH 2M Thêm 150ml
dung địch Ý vào cốc chứa 100ml đưng dịch X, khuấy đều thì trong cốc
tao ra 7,8 gam kết tủa Lại thêm tiếp vào cốc 100m] dung dich Y,
khuấy đều thì lượng kết tủa có trong cốc là 10,99 gam Các phần ứng
đều xảy ra hoàn toàn Nông độ mới của đung dịch X là
A 1,6 M B 5/3 M C.1M D 14M
Câu 11: Cho dung dich cé chtta x mol Alz(SO4)a vào đụng địch chứa y mol
NaOH, điểu kiện để thu được kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là
- 3x và y > 4x B.y = 4x vay > 5x
Ở y = 6x và y >7x D Ÿ =6x và y > 8x
Trang 17
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO; (đktc) vào dung địch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OED); sản phẩm thu duge sau phan ứng
A chỉ có CaCO; 8 chỉ có Ca (HGO¿);
€ có CaCO; và Ca(HCO¿); D không CaCO¿ và Ca(HCQ;)¿
Câu 13: Cho dung dịch có chứa a mol AIClạ vào đúng địch có chứa b moi
NaOH, điều kiện để có kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là
A b = 8á và b = 4a B.b= áa và b = 3a
© b =8a va b>4 D.b>avab> 4a
Câu 14: Dẫn từ từ 112cm" khí COa (đktc) qua 200:al dưng địch nước vôi
nễng độ a M thì thấy không có khi thoát ra và-thu được 0,1 gam kết tủa trắng Giá trị của a là
A 0,01 B 0,015 C 0,02 D 0,025
Câu 15: Thêm ra gam K vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH); 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung địch X Cho vừ từ dụng địch X vào 200ml
dung dịch Alz(SO¿); 0,1 M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết
tủa Y lớn nhất thì giá tri của m là `
A 1,59 B 1,17 © 1,71 D 1,95
Câu 16: Cho dung địch NaOH ‹é số mol biến thiên trong khoảng:
0,12 < nyson < 0,18 moi tác dụng với 100m] dung dịch Zn(NOQ;); 0,5M
Khối lượng kết tủa lớn nhấ: và nhỏ nhất thu được lần lượt là:
Trang 18PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN CO¿,
$02 TAC DUNG VOI DUNG DICH
KIEM —- MUOGI CACBONAT
lạ 30 BI Ni
A NỘI DŨNG PHƯƠNG PHÁP:
1, Bài toán CƠa, SỐ; đấn vào dung dịch kiểm:
Đưa số mol kiểm về số mol của ion OH, sau đó viết PTHH, tính theo
PTHH đó: có 2 dạng bài toán
* Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng, tìra sắn phẩm: Với
bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OHW và CO; (5O;)
Đặt k= nOH/nCO; Khi đó nếu:
+ k< l1 sản phẩm thu được là muối axit, tức là chỉ xảy ra phản ứng:
OH +COQ,; HCO; (1)
+k>2 sản phẩm thu được là muối trung hòa, 6c là chỉ xảy ra phản
ứng: 20H + CO, > COs
+ 1<k< 3: sải phẩm gồm cả 2 muối, tue 1A xdy ra cd (1) và (2), khi
đó lập hệ phương trình theo số mol CO; và số mol Of sẽ tìm được số
moi 2 mudi
* Bài toán nghịch: Cho sản phẩm(, iéi chất thara gia phản ứng:
VD: Cho x moÌ CO: tác dụng với roi OH tạo thành b kết tủa ( b mol
muối trung hòa) Tìm giá trị x biết a,b
Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a, b
- Nếu a = 2b thì bài toán rất đơn giản x = b
- Nếu a > 9b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp
+ Trường hợp 1: OH" dư; tức là chỉ xảy ra phần ứng (2) Vậy x = b
+ Trường hợp 2: xây ra cả 2 phản ứng (1), (3): Vậy x =a—b
Chú ý; Để giải được bài toán đạng này chúng ta cần hiểu;
+ Cho dù đầu Bài cho CO; hay SOa tác đụng với 1 hay nhiều dung dich
| kiêm thì ta cũng đưa hết về sé mol OH
+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số moi COs” (SO3" |
va Ba™ (Ca) ion nao 6 s6 mol nhé hon thì số mol kết tủa tính theo |
+ Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung địch bazơ nhất thiết phải xây ị
ra sự tăng giảm khối lượng dung dịch Thường gặp nhất là hấp thụ sản
phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH); hoặc dung địch Ba(OH); Khi đó:
212
Trang 19
Khối lượng dung dich tang = Thấp thụ — Thất tủa thối lượng dung dịch giảm = mye wa - Thập chụ
+ Nếu mạ gia > co, thi khối lượng đung địch giẩm so với khối
lượng dung địch ban đầu
+ Nếu mụa tụy < Meo, thi khối lượng dung dịch tăng ao với khối
lượng dung dịch ban đầu
2 Bài toán về muối cacbonat:
Khi cho từ từ dung dịch HƠI vào hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat, phan ting xy ra theo trình tut
Đầu tiên: H” + CO¿? > HCO;
Sau dé: HCO; + H' > CO, + HO
B, BAI TAP MINH HOA
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CÓ; (dite) vào 1 lít dụng dịch
gồm NaOH 0,025M và Ca(OE); 0 ,01ZBM, thu được x gam kết tủa Giá
Ta thady: 1< OE 2 OO Ly epg 7 0/922 Ago, 0,03 “
Í=> Khi cho CO; vào hỗn hợp 2 bazơ phản ứng tạo ra ra 2 ion HQO;”
Phan ting tao két tia:
Ga? + COs" -> CaCO;
0,0125 nt2 > 0.0125
213
Trang 20=> Metta = 0,0125.100 = 1,25 gam => Đáp án B
* Cach khée:
"Ta có: Negz- FAL eo, = 0,05 - 0,08 = 0,02 mol
Phản ứng: Ca?* + COs” —> CaCO¿ }
0,0125 0,0125
=> mv = 0,0125.100 = 1,25 g => Bap an B
Câu 2: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HƠI 1M(vào 100ml
dung dịch chứa Na;CO¿ 0,2M và NaHCO; 0,2M, sau phan ứng thu được
Do H* du nén tiép tuc xdy ra phan this:
HCO; + Ht CO; + HạO
0,01 9,01
» Đáp án B
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 9;42 gam hỗn hợp gém axit acrylic, vinyl
axetat, metyl acrylat và axit oleic, rỗi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OR); (du) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và
dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dich Ca(OH) ban
đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tang 2,70 gam B Gidm 7,74 gam
C Tang 7,92 gam D Gidm 7,38 gam
(Trich dé thi tuyén sinh Dai hoe khéi.A ndm 9011)
Hướng dẫn giải:
* Cách @
axit acrylic (CH»=CH-COOH); vinyl axetat (CH;COOCH=CH,);
metyl acrylat (CH;ạ=CH-COOCH);
a#it oleic (CH;(CH;};-CH=CH-ICH;];-COOR)
Nhận xét: Tất cả các chất trên đầu có cùng công thức đạng C„Ha„zO¿
hÐ bài BS
Trang 21
C.H„„,O; +o, > nCO, +(n-1)H,0
Ta có: 2 đố: nọo, = Nescos = Jpg = = =0,18 mol = = 9-18 mol = nx
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng vào phương trình trên ta có:
8,42 + 1,5(n-1)x.82 = 44nx + 18(n-1)x (*)
Thay nx =0,18 vao (*) ta có x = 0,03 mol
Ta c6: Meo, + My,y =0,18-44 + 18.0,18 -18.0,08 = 10,62 gant
Ta biết rằng: Ca(OH); hấp thụ cả CO; và nước, CO; tác dụng với đả
Ca(Of); tạo kết tủa CaCO; tách ra khỏi dung địch: Ta thấy lượng CO› và
nước “chui vào” ít hơn lượng kết tủa “chui ra”, dc đó khối lượng đả sau
phan ứng giảm: 18 —- 10,62 = 7,38 gam
Cau 4: Hap thụ hoàn toàn 2,24 lít GO;¿ (ổktc) vào 100ml dung địch gầm
CO; 0,3M và KOH x mol/ít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch Y Cho toàn bệ Y tác dung với dung địch BaCly (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
215
Trang 22A.1,0 B 1,4 C 1,2 D 1,6 |
(rich dé thi tuyén sinh Đại học khấi B nam 2011)
Tướng dẫn giải: |
Ta 06: ep, = OL Mol; Neer, = lv
Khi sục CÓ; vào dung dịch hỗn hợp gêm R;CO; và KOH, giả sử chỉ
xảy ra phản ứng:
CO2 +2KOH —¬ K;COs + HạO
= Tx,co, (rong dung dich} = 0,1 + 0,02 = 0,12 mol
BaCk + K,CO3 -› BaCOs} +2KƠI
0,12 0,12
Ta thay: my = 0,12 + ny aé eno = 0,08 mol
Vậy trong phân ứng COa với KOH ngoai muéi KpC0s con có muối KHCO3
Ấp đụng định luật bảo toàn nguyên tố C ta có:
Pe erongcd.) * Fe (trong K,COs) S TÁC (rong BạCO,) ' TC (ong XHCO,)
=> Oxon = 0,14 mol > [KOH] = =14M = Dap dn B
Câu 4: Dét ch4y hoan toàn m gam FeS, bằng một lượng O; vừa đủ, thu
được khí X Hấp thụ hất X vào 1 lí đưng địch chứa Ba(OR); 0,15M và
KOH 0,1M, thu được dung dich Ý và 21,7 gam kết tủa Cho Ÿ vào dung
địch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
Trang 23Câu 6G: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO¿ (đktc) vào 125 ml dụng địch
Ba(OE); 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung địch không thay
đổi, nông độ mol của chất tan trong dung địch X là
Ta có: Neo, = 6,15 mol; Thgạ(orp, “ 0,125 mol > Ror = 0,25 mol
Ta thấy: 1< “9E Ney, ~ 025 ~ 167 < 9 — tạo 2 muối 0,15
Ptpứ: „ cCÒ; + Ba(OH); ——>BaCO;‡ + HạO
=> [Ba(HCOs)2] = 0.125
217
Trang 24“Cách 9:
Khi cho COa vào dung dịch Ba(OR); lần lượt xẩy ra các phần ứng:
CO; + Ba(OH); ——>BaCQ; } + HạO
= [Ba(CO¿);] 012
» Đáp án B
Câu 7: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm NaaCO; 1,BM và KHCO¿ 1M Nhỏ
từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dich HC! 1M vao 100ml dung
địch X, sinh ra V lit khí (ở đktc) Giá trị eda Via
A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3.36
(Trích dé thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2009)
Nướng dẫn giải:
Ta có: Ta co, = 0,15 mol > no„¿„ = 6,1ốmol
funco, = 0,1 mol > nà = 0,1mol
ngọoi = 0,2 mol > n= 0,2mol
Khi cho tir t dd HCl vao dd’ X (HCO, CO;7) phan ứng xảy ra theo
trình tự H*' + CO” © HCO;
0,15 0,15 0,15
> Te con = 0,2 — 0,15 = 0,05 mol và Tacos = 0,1 + 0,15 = 0,25 mol
Do HỶ còn sau phán ứng (1) nên tiếp tục xảy ra pứ:
Trang 25Do H* dư nên tiếp tục xây ra phần ứng:
HCO; + Ht CO;¿T+ H;zÔ
+» Dap an B
Câu 9: Dẫn từ từ V lít khí CO ở (đkte) đi quá một ống sứ đựng lượng dư
' hỗn hợp rắn gồm CuO, fezO; (ở nhiệt đệ cao) Sau khi các phản ứng
xây ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng
du dung dich Ca(OH), thì tạo thành 4 gam kết tủa V có giá trị là:
Trong phản ứng khủ CuO, FeaO; bằng CO, ta luôn có: ‹
Doo = Neg, = 0/04 mol
Ta có: Neco, = =0,04 mot
= Veo = 0,04,22,4 = 0,896 lit > Dap an B
Câu 10: Nhiệt phần hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp
chất trợ sinh ra 8,96 lít khí CO; ở (ảktc) Thành phần % về khối lượng của CaCO; MgCO; trong loại quặng nêu trên là:
A 40% , B 50% C 84% D 92%
(Trích đê thì tuyển sinh Đại học khối B năm 2008)
Hướng dẫn giải:
8,96 22,4 =0,4 mol
Trang 26CA 60 R6 phương VINH cv 0y =0/98 y=0,05
Ba” + GO; BaCOsL
Câu 12: Nung 19,4gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị
Il, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp
Trang 27
thụ vào 7ðml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phan ứng là:
A 5,8gam B 6,5gam ©, 4,2gam D 6,3gam
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2007)
Kướng dẫn giải:
Gọi công thức chung của hai muối cacbonat kim loại hóa trị TL là RCOs
RCO; —Ê> RO + CO
Áp dụng định luật báo toàn khối lượng ta có:
treo, = Tgoo, — mạo =13,$ - 6,§ = 6,6 (g)
= Nop, = G15 mol
Tacé: myaon = 0,075 mol
= k-Thaog - Ô 75 —o s21 = tạo đuối NaHOO; và OO; dư No 0,15
CO; + NaOH > NaHCO;
0,075 0,075
> Mpg = 0,075.84 = 6,3 (g) => Đáp án D
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO, (dktc) vao 2,5 lít dung dich
Ba(OH); nồng độ a mol⁄1, thú được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
Trang 28cho dư nước vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa Biểu thức =
liên hệ giữa V với a, b là:
Sau phần ứng, cho dung dịch Ca(OH); du vào dung địch X có kết tủa,
chứng tô sau phần ứng (2) NaHCO¿ dự —HCI hết >2 tính thể tích CO,
: theo HGI
Theo phan ting (2) = Neg, =(a-b) mol >-Veg = 22,4(a —b) (lit)
= Đáp án A
Câu 1ã: Hấp thụ hết V lít CO; (đktc) vào 300ml dung dich NaOH x mol/l
duge 10,6 gam NaeCO; va 8,4 gam NaliCOs V, x cé giá trị lần lượt là:
A 4,48 lt 1MB 4,48 lít; 15M- E 6,7 lít; IM D 5,6 lit; 2M
Hướng dẫn giải:
Ta có: Ty co; =Ũ,1 mọÏ và ẨNazco, = 0,1 mọi]
Phần ứng: CO; + NaOH -› NaHCO;
0,1 01 0,1 CO; + 2NaOH -› Na;CO; + H;O 0,1 0,2 0,1
S Meo, = 0,2 mel > Veo, = 4,48 lit
va [NaoH] - 242? im = Dap ana
c BAI TAP AP DUNG
hay hoan toan 0,1 mol CsH;OH réi hấp thụ toàn bộ sản
‘éy vao binh chita 75ml dung dich Ba(OH), 2M Tổng khối
lượng ;nuối thu được sau phần ứng là:
A.32,6ãg B 197g C 12,95g D 35,75g
Trang 29
tie ï Hướng dẫn giải:
=> Tạo 2 muối BaCO¿ và Ba(HCO¿)s
2CO; + Ba(OH;s -› Ba(HCO;;
Câu 2: Hap thu toan bé 0,3mol CO2 vao dung dich chia 0,25 mol
Ca(OH); Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiéu gam?
A tang 13,2 gam B tang 20 gam
C gidm 16,8 gam D giảm 6,8 gam
Trang 30Câu $: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rổi hấp thụ toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình chứa 800ml đung địch NaOH 1M Khối lượng muối thu
Vài 1< TMOH - ĐỒ Q2 — tao 2 mudi NaHCO, va NagCO, - Neo, 0,2
CO, + 2NaOH — NazCO; + H;O
Câu 4¿ Hấp thụ hoàn toàn 0,224 lít CÓ; (đkte) vào 2 lít Ca(OH)s 0,01M
‡a thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
=> chỉ tạo muối CaOQa và Ca(OH); dư
CO; Ca(OH), + CaCO¿i + HạO
Trang 31
Nướng dẫn giải
NaOH : 0,5 mol { OH™ : 0,52 mol
Dung dịch A có tế dịch 2 € dl reer, #008 mol ~ | Ca?* : 0,01 moi
Theo phan ting (1) => egy = x= 0,02 mol
Phương trình ion: Ca? + CO;” — CadOs\
0,01 0,01 } => m = 0,01.100=1(g) = Bap dn A
Cau 6: Hap thu hét 2,24 lit CO.((aktc) vao 1 Kit dung địch chứa KOH
0,2M và Ca(OH); 0,05M thu được kết tủa có khối lượng là:
A.5g B 15g Cc, 10g D ig
Heong dén giải:
22,4
{ou = 0/2 mol {on : 0,83 mol
Qzyogj, = 0,08 mol Ca’ : 0,05 mol
Ta c6: neo, = 2,24 =0,1 mol
=>
Tee
fy: kot = 833.2 = so ion COj# Ngo, 0,1 và OH du
CO, + 2OH CO” + H;ạO 0,1 0,2 0,1
Ca + COs? — CaCOs}
=> m =0,05.100 =5(g)> Dap an A
Sau 7: Dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH); 0,1ãM Hap thu 7,84
lit khi CO (dktc) vao 1 Lit dung dich X thì khối lượng kết tủa thu được là:
A, 29,55¢ B 9,85¢ C 68,95¢ D 39,4g
225
Trang 32‘Theo phản ứng (1) = Regn = = 0,05 mol
Phương trình ion: Ba” + CO¿” -> BaCO;}
0,05 0,05
=> m, = 0,05.197 = 9,85 (g) > Dap an.B
Cau 8: Hap thu hét CO, vao dung dich NaOH duge dung dich A Chia A lam 2 phan bang nhau:
- Cho dung dich BaCl) du vao phan 1 được a gam kết tủa
- Cho dung dịch Ba(OR); dư vào phân 2 được b gam kết tủa
Cho biết a < b Dung dich A chứa:
Trang 33
Ta thay: TÌNa,CO; (ph) = 197 TayCOy (ph2) “Ta = trường hợp này loại
* Vậy Trường hợp 2: CÓ¿ tác dụng với dụng địch NaOH tạo cả 2 muối
Na;OO¿ và NaHCO; đúng = Đáp án D
Câu 9: Hấp thụ hết CO; vào dung dịch NaOH được dưng dịch 4` Biết rằng:
- Cho từ từ dung dịch HƠI vào dung dịch A thì phải mất 50ml dung
dịch HCI 1M mới bắt dầu thấy khí thoát ra
~ Cho dung dich Ba(OH); dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa
Dung dich A chia:
=> Nasco, = 0,05# Nidécho = 0,04 = trường hợp này loại
* Trường hop 2: COpphan tng véi dung dich NaOH tao NaHCO; va NayCOs
Thị cho từ từ HƠI vào dung dịch A thì mới bắt đầu có khí bay ra
=> phan ứng dừng lại ở giai đoạn tạo muối axit
9,05 0,05
Dung địch A tác dụng với dung dich Ba(OH), du:
‘(NagCO3 + Ba(OH)2 > BaCO;+ + 2NaOH (4) 0,05 0,05
NaHCO; + Ba(OH); + BaCOs} + NaOH + HạO (5) 0,05 0,05
Theo phản ứng (8): nụ, cọ, = nụya = 0,05
‘Theo phan tng (4): Mg,c0, (4) = fụy cọ, = 0,05 > ngạco, dẻ cọ = 0,4 mọi
= trường hợp này cũng loại
227
Trang 34
Vậy dung địch A chứa muối NaaCO; và NaOH dư = Đáp án C,
Câu 10: Cho 0,2688 lít CO; (đktc) hấp thụ boàn toàn bởi 200ml dung j
địch NaOH 0,1M và Ca(OH); 0,01M Tổng khối lượng muối thu được là:
A, 1,26 gam B 2 gam C.3,06 gam D 4,96 gam
Tướng dẫn giải:
Ta có: Ngo, = — = 0,012 mol
nyzon = 0,2.0,1 = 0,02 mel Tog = 01024 met
Noor, = 9,2.0,01 = 0,002 mol => 4 N,, = 0,02 mo}
n
Ta thdy: k=—OH = 9.024 =2 => tao ion COs Teo, 0,012
CO + 20H => CO” + HạO
0,012 0,012
P Maus = Menon + Manion = More + HỘ +
= 0,002.40 + 0,02.28 + 0,012.60 = 1,26 (g)
=> Dap an A
Câu 11: Nhỏ từ từ 200ml dung dich HO] 1,75M vao 200ml dung địch X
chứa XaCO; 1M và NaHCO; 0,5M Thể tích CO; thu được ở (đktc) là:
A 4.48 lít B 2,24 lit C 3,36 lit D 8,82 lit
Hướng dẫn giải:
Ta có: Tự cọ, = 0,2 mol =4 Meg =0,2 mol
Barco, = 0-1 rol => Ta =0,1 mol
S Tuy = 0,35—0,2 =0,15 mol < Tưng: (2) =0,3 mol
= CO: tinh theo H*
228
Trang 35
Theo phan ứng (2): Xo, ahha = 0,15 mol
= Veo, = 0,15.22,4 = 3,36 lút Dap dn C
Câu 12: Hấp thụ toàn bộ x mol CO, vao dung dich chia 0,03 moi
Ca(OH); được 2 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 6,02 mol; 0,04 mol B 0,02 mol; 0,05 mol
C 0,61 mol ; 0,03 mol D 9,03 mol; 0,04 mol
Hướng dẫn giải:
Ta c6: Moco, = mm.” 0,02 mnol # ne„voy;, = 0,03 mol
Xét 2 trường hợp:
* Trường hợp 1: Chỉ xảy ra phản ứng tao CATO;
CO, + Ca(OH), - CaCOsi + HạO ti)
=> Neo, = Neco, = 0,02 mol
* Trường hợp 2: Xây ra 2 phản ứng tạo muối CaCƠa và Ca(HCQ¿);
CO, + Ca(OH), + CaCO+E + HO ()
0,02 0,02 0,02
2002 + Ca(OH), — GaQTCOk); (2) 0,02 0,01
Theo phan tng (1), (2): Tgp, phần ứng = 0,02 + 6,02 = 0,04 moi
=> Dap an A
Cách khác: Sử dụng phương pháp đề thị:
Trang 36= Đáp án A
Câu 135: Hấp thụ V lít COa (đktc) vào dung dich Ca(OH): thu duge 10gam
kết tủa Loại bổ kết tổa rồi nung nóng phần đưng địch còn lại thu được
5 gam kết tủa nữa V có giá trị là: 2
Hướng dẫn giải:
Sau khi loại kết tủa, đun nóng phần dung dịch lại có kết tủa, chứng tổ
có sự tạo thành 2 muối CaCO¿; và Ca(ŒICOa);,
CO, + Ca(OH), + CaCO; + HạO (1)
Cau 14: Khit hoan toàn 8,72 gam bỗn hop X gồm FezO; và FeO bằng CO
thì thụ được m gam chất rắn Y và khí CO Hấp thụ hoàn toàn khí
CO; bằng nước vôi trong dứ thu được 6 gam kết tủa Giá trị của m là:
Ta c6: n¢0 phan ứng = Neo, = 0,06 mol
Áp đụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
Max #™Mco = My + Moo,
= my = 8,72 + 0,06.28 — 0,06.44 = 7,76 {g) => Đáp án H,
230
Trang 37
Câu 15: Cho luông khí CO đi qua m (g) FezOs đun nóng, thu được 39,2
gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng
thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hap thu vao dung
địch nước vôi trong có du thì thu được 55 gam kết tủa Giá trị của m là:
No (trong oxit) = Aco = Aco, = 0,55 mol
=> m = 89,2.+ mo = 39,2 + 16.0,55 = 48 (g) => Dap án A
Câu 16: Dun néng 116 gam quặng xiđerit (chứa FeCO; và tap chat tro) trong không khí cho đến khi khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau khi phần ứng hấp thụ vào bình đứng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH);, trong bình có 20“(g) kết tủa Nếu đưn nóng phẩn dung dịch sau khi lọc kết tủa, thì lại thấy có kết tủa xuất hiện % khối
lượng FeCQ; có trong quang xiderit 1a:
A 50% B 90% C 80% D 60%
tưởng dẫn giải:
Ta cd: Reco, = x =0,2mol
2feCO; + $05 2) Fess + 2CO, () '
Dẫn hỗn hợp khí sau phan ứng vào dung dich Ca(OH)2 thấy có kết tủa,
đun phần nước lọc, lại xuất hiện kết tủa, chứng tỏ CO; tác dụng với dung
dịch Ca(OH); tạo 2 muối
CO, + Ca(OH; + CaCOs) + HO
200, + Ca(OH), - Ca(HƠO¿;
0,4 0,2
& Lingo, = 0,4 + 0,2 = 0,6 mol
Theo phan ứng (1): ng„cọ, = ncọ, = 0-6 mol
Trang 38Câu 17: Sục V lít khí CO; (đktc) vào 9 lí dung dich Ca(OH), 0,05M, thu
duge 7,5 gam kết tủa V có giá trị là:
Ta thấy: eco, # Noon, = cố 2 trường hợp,
* Trường hợp 1: Chỉ xảy ra phần ứng tạo muối CaCO¿ và Ca(OE); dư:
CO, + Ca(OH), > OaCOạL + HạO
=> Veo, = 9,075.22,4 = 1,68 lit
* Trường hợp 2: Xảy ra cả 2 phần ứng tạo 2 muối CaCO; và Ca(HCO2);,
©O; + Ca(OH + CaCOạL + HO
Đựa vào đồ thị = Neo, = 0,075 moi hoặc Noo, = 0,125 mol
= Veo, = 0,075.22,4 = 1,68 lít hoặc Vào, =0,126.22,4= 3,8 (lit)
= Đáp án D
289
Trang 39
Câu 18: Nung nóng 7,2g Fe¿O; với khí CO Sau một thời gian thu được
m(g) chat rin % Khí sinh ra hấp thụ hết bởi dung địch Ba(OH)s được 5,91(g) kết tủa, tiếp tục cho Ba(OH)D;s dư vào dung dịch trên thấy có 8,94(g) kết tủa nữa m có giá trị là:
A.039g H.64g G.32g D 0,64 g
Hướng dẫn giỏi:
Hấp thụ CO¿ vào dung địch Ba(OH); thì có kết tủa BaCO; xuất hiện,
cho tiếp dung dịch Ba(OH); dư vào lại có kết tủa, chứog tỏ CO; tác dụng với đụng dịch Ba(OH); sinh ra 3 muối
CO; + Ba(OH); - BaCOsi + HạO `{1)
5,91
0,03 197 =0,08 mới 2CO; + Ba(OH); > Ba(HCOk); ®
0,02 0,01
Ba(HCOs)o + Ba(OH), ~<2BaCO;1+ 2H,O (3)
0,01 294 «0.02 mol 197 Theo phan tng (1), (2), (8) > 2B eo, = 0,03 + 0,02 = 0,05 mol
"Trong phần ứng khử các oxit bằng CO, ta luôn có:
NO (trong oxity = NCGS Nog, = 0,05 moi
= mẽ mục mo * 7,8 ~ 0,05.16 = 6,4 (g)
=> Đáp án B
Câu 18: Cho 0,14 möil CO; hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH), Khối lượng dụng địch sau phẩn ứng giảm bao nhiêu gam so
với khối lượng dung địch ban đầu ?
A 1,84 gam B 184 gam € 18,4 gam 0D, 0,184 gam
Hướng dẫn giải:
n
Ta có: 1<k=—™ = 04 i over
Rovom, 0
=> tao 2 muối Ca©Q; và Ca(HGQ);
2CO; + Ca(OH)e > Ca(HCOa)¿;
CO, + Ca(OH) > CaCOs} + HạO
288
Trang 40x+y=0,11 x = 0,08 Tacé: 7
Câu 20: Cho 1,4(g) hỗn hợp X gồm CO; và 8O; lội chậm qua 500ml ‘dung :
dich Ba(OH); 0,1M Sau thí nghiệm phải dùng 350ml] dung dịsh HƠI `
0,2M để trung hòa Ba(OH); dư % theo số mol của CO; và SO; trong
Sau phần ứng với các oxit CO; và SOs, Bat
muối trung hòa
XO, + BalOH, + BaXO,! + HO @)
0,025 0,025
Ba(OH) + 2HCl + BaCle + HO (2)
Theo phản ứng (2): Agony, 0-025 mol
= Agxor, (y= 9,05 - 0,925 = 0,025 mol
Theo phan ting (1): Nyy, = 0,025 mol => Mão, = aoe = 56 g/mol
Dùng phương pháp đường chéo, ta được:
GCQ¿ vội -
56 SÒ¿ 642” — 12 DI