1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

87-T22-Câu cầu khiến

3 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểu câu cô vừa nói là kiểu câu cầu khiến mà chúng ta sẽ học hôm nay * Hoạt động 2:  Gọi hs đọc lần lượt đoạn a, b - Trong đoạn trích trên, câu nào là câu cầu khiến3. câu a- đọc nhẹ, c

Trang 1

Tuần 22 - Tiết 87

Ngày sạon

Ngày dạy

CÂU CẦU KHIẾN

I Mục tiêu cần đạt: Giúp hs

- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu cầu khiến Phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác

- Nắm vững chắc năng của câu cầu khiến Biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với tình huống giao tiếp

II Chuẩn bị:

- GV: soạn giáo án

- Hs: Học bài, Câu nghi vấn Soạn bài

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định

2 Kiểm bài cũ:- Thế nào là câu nghi vấn? Nêu một số từ nghi vấn thường dùng

- Đặt một câu nghi vấn có chức năng khác?

3 Tổ chức các hoạt động

* Hoạt động 1:

Nào các em hãy mở tập ra để ghi bài mới

Câu cô vừa nói dùng để làm gì? (Yêu cầu đối với

các em) Kiểu câu cô vừa nói là kiểu câu cầu khiến

mà chúng ta sẽ học hôm nay

* Hoạt động 2:

 Gọi hs đọc lần lượt đoạn a, b

- Trong đoạn trích trên, câu nào là câu cầu

khiến?

- Đặc điểm hình thức nào biết đó là câu cầu

khiến? (Từ cầu khiến)

- Câu cầu khiến của đoạn trích trên dùng để

làm gì?

 Gọi hs đọc VD 2 (2 hs) (lưu ý ngữ điệu)

- Cách đọc câu “Mở cửa” trong VD b khác với

cách đọc câu “Mở cửa” trong VD a không?

Khác ntn? (câu a- đọc nhẹ, câu b (đọc nhấn

mạnh)

Câu a: dùng để thụât lại hành động, trả lời, kết

thúc bằng dấu chấm

Câu b: dùng để thể hiện sự đề nghị, yêu cầu

sự khác nhau giữa 2 câu dựa trên ngữ cảnh và dấu

chấm câu, kết hợp với ngữ điệu

- Những từ nào thường dùng trong câu cầu

khiến

(Hãy, đừng, chứ)

- Dấu câu được sử dụng trong câu cầu khiến?

- ( dấu chấm than hoặc dấu chấm khi ý cầu

khiến không nhấn mạnh

Hs đọc

Hs xác định gạch sgk

Hs đọc

Hs đọc ghi nhớ

I Đặc điểm hình thức và chức năng chính

1 VD a (sgk/30)

(1)Khuyên Bảo (2) Yêu cầu (3) Yêu cầu

2 VD 2 (sgk/30)

- Câu a: trả lời ( câu trần thuật)

- (b) đề nghị, ra lệnh (câu cầu khiến)

* Ghi nhớ sgk 3

Trang 2

- Nếu không có từ cầu khiến, làm thế nào em

nhận ra câu cầu khiến (ngữ điệu cầu khiến)

* So sánh câu Đi đi con! Và đi thôi con! Có thể thay

thế cho nhau không? Vì sao?

Câu đi đi con! chỉ có người con đi Người mẹ

khuyên con hãy can đảm tự tin bước vào đời

Câu Đi thôi con Cả người con và người mẹ

cùng đi Người mẹ yêu cầu con cùng mình rời khỏi

ngôi nhà đang sống

“Thôi” dùng để cấu tạo câu cầu khiến mà hành

động do câu cầu khiến biểu thị có sự tham gia của

người nói (viết)

* Hoạt động 3:

 Bt1: gọi hs đọc và xđ yêu cầu

- Xác định câu cầu khiến Chỉ ra đặc điểm hình

thức của nó?

- Xác định chủ ngữ trong các câu trên Em có

thể hiện thêm bớt, thay đổi CN

+ a CN: vắng, có thể hiểu là Lang Liêu, chỉ

người đối thoại

Con hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương

(thêm CN)

(không thay đổi ý nghĩa, chỉ thể hiện rõ đối tượng

tiếp nhận, câu nói thể hiện yêu cầu nhẹ hơn, tình

cảm hơn)

+ b/ CN: ông giáo Hát trước đi! (Lượt bớt CN-

ý cầu khiến mạnh hơn, câu nói kém lịch sự hơn)

+ c/ CN: chúng ta Nay các anh đừng làm gì

nữa…

Thay đổi ý nghĩa cơ bản của câu, câu c 1: ý cầu

khiến có cả người nói, câu c2: ý cầu khiến không có

người nói

Em có nhận xét gì về chủ ngữ của câu cầu khiến:

( CN có thể vắng mặt, ý cầu khiến mạnh

CN có thể gồm cả người đối thoại lẫn người nói

 Bt 2: Gọi hs đọc Xđ yêu cầu

- Hãy xác định câu cầu khiến Chỉ ra đặc điểm hình

thức?

- Nhận xét sự khác nhau về hình thức biểu hiện ý

nghĩa cầu khiến giữa các câu đó

- Trường hợp c, tình huống được miêu tả trong truyện

và hình thức vắng chủ ngữ trong 2 câu cầu khiến này

có liên quan gì với nhau không? (Có Tình huống cấp

bách- người có liên quan phải hành động nhanh và

kịp thời, câu cầu khiến phải ngắn gọn, CN chỉ người

tiếp nhận thường vắng mặt

Độ dài của câu cầu khiến thường tỷ lệ nghịch với

sự nhấn mạnh ý nghĩa cầu cầu khiến; câu càng ngắn,

ý nghĩa cầu khiến càng mạnh

Hs đọc

Hs gạch trong sgk

Hs đọc

Hs trả lời, gạch sgk

II Luyện tập

1 * Dấu hiệu hình thức

a Hãy

b Đi

c Đừng

* Nhận xét CM

a vắng CN- ý cầu khiến mạnh

CN chỉ ứng đối thoại

b CN: ông giáo- chỉ người đối thoại

c CN: chúng ta chỉ người đối thoại và cả người nói

2 Xác định câu cầu khiến

a Từ ngữ cầu khiến “đừng”

có CN ngôi thứ 2 số nhiều

c Chỉ có ngữ điệu cầu khiến vắng chủ ngữ

3 So sánh hình thức và ý

nghĩa:

Trang 3

 Bt 3: Gọi hs đọc và xác định yêu cầu

- Nhận xét sự khác nhau về hình thức giữa 2 câu?

- Sự khác nhau về hình thức dẫn đến sự khác nhau về

ý nghĩa như thế nào?

 Bt 4: Hs đọc bt và xđ yêu cầu

- Dế choắt nói với Dế Mèn câu trên nhằm mục đích

gì?

- Câu nói của Dế Choắt là kiểu câu gì?

(nghi vấn- có từ hay là)

- Vì sao Dế Choắt lại nói như vậy mà không dùng

những câu cầu khiến trong sgk

(cách nói của Dế Choắt: dùng câu ghi vấn, ngôn từ

khiêm nhường, cách nói rào trước đón sau phù

hợp vị thể và tính cách Dế Choắt

 Bt 5: Hs đọc bt và xđ yêu cầu

- Trả lời câu hỏi sgk

- Có thể nói thêm Câu cầu khiến trong I 1a: con cá

vàng không thể nói “Cứ về thôi”mà phải nói “cứ về

đi”

- Hình thức

a Vắng chủ ngữ

b Có CN- ngôi thứ hai số ít

- Ý nghĩa Câu b nhờ có CN ý cầu khiến nhẹ hơn

4.* Mục đích câu nói của Dế

Choắc: muốn Dế Mũi đào giúp một cái từ “nhà” mình sang “nhà” của dế Mũi (có mục đích cầu khiến)

 Tô Hoài không dùng câu cầu khiến (sgk)

mà dùng câu nghi vấn làm có ý cầu khiến nhẹ hơn, ít rõ ràng hơn

Vì Dế Choắt tự coi mình là vai dưới so với Dế Mèn và tính cách Dế Choắt là người yếu đuối, nhút nhát dùng lời cầu khiến phù hợp với tính cách và vị thể của Dế Choắt

5 Không thể thay thế cho

nhau vì ý nghĩa rất khác nhau

* Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài Đặt cầu khiến với các dạng:

+ Có chủ ngữ chỉ người đối thoại

+ Vắng chủ ngữ

+ Có chủ ngữ chỉ cả người đối thoại lẫn người nói

- Soạn bài:- Thuyết minh một danh lam thắng cảnh

- Tìm tranh có hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn

IV Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 18/04/2015, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w