ĐO HUYẾT ÁP ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY BẰNG PHƯƠNG PHÁP NGHE Bộ môn Sinh lý học Khoa Dược – Đại học Lạc Hồng... HUYẾT ÁP TÂM THU Là áp suất lớn nhất do máu tác động lên thành mạch trong kỳ tâm
Trang 1ĐO HUYẾT ÁP ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY BẰNG PHƯƠNG PHÁP NGHE
Bộ môn Sinh lý học Khoa Dược – Đại học Lạc Hồng
Trang 35 Có bao nhiêu phương pháp đo HA?
5 Phân loại HA?
Trang 6HUYẾT ÁP TÂM THU
Là áp suất lớn nhất do máu tác động lên thành mạch trong kỳ tâm thu
Bình thường khoảng 120 mm Hg
Tâm thu
Trang 7HUYẾT ÁP TÂM TRƯƠNG
Là áp suất thấp nhất trong động mạch trong kỳ tâm trương
Bình thường khoảng 80 mm Hg
Tâm trương
Trang 8KHẤC TRÊN ĐƯỜNG BIỂU DIỂN H.A
Khấc trên đường biểu diễn áp suất (Dicrotic Notch) cho biết dòng máu bị ngắt quảng do đóng van động mạch chủ
Khấc
Trang 9PHÂN LỌAI HUYẾT ÁP THEO JNC VII PHÂN LỌAI HATT (mmHg) HATTr (mmHg)
Bình thường < 120 và < 80
Tiền tăng huyết áp 120 – 139 Hoặc 80-89 Tăng HA độ 1 140 – 159 Hoặc 90 – 99 Tăng HA độ 2 >= 160 Hoặc >= 100
Trang 10ĐO HUYẾT ÁP
Trang 11DỤNG CỤ ĐO HUYẾT ÁP
Ghế có dựa lưng, giường
Máy đo huyết áp (thủy ngân,đồng hồ) + ống nghe
Trang 12HUYẾT ÁP KẾ
DỤNG CỤ ĐO HUYẾT ÁP (tt)
Trang 13VỊ TRÍ ĐO HUYẾT ÁP
Đo huyết áp của động mạch cánh tay
Cánh tay để ngang tim (tâm nhĩ phải, điểm giữa của chiều dài từ cán xương ức đến mõm kiếm xương ức) để lọai ảnh hưởng của trọng lực
Ảnh hưởng của trọng lực
• 1cm dưới tâm nhĩ phải : HA tăng 0,77 mmHg
• 1cm trên tâm nhĩ phải : HA giảm 0,77mmHg
Trang 14BỆNH NHÂN
Nghỉ ngơi >15 phút trước khi đo
Không vận động, uống cà phê,
hút thuốc lá 30 phút trước khi đo
Ngồi thoải mái, cánh tay hơi co,
cẳng tay có chỗ dựa đặt ngang
tim, bàn tay ngửa
Cánh tay không bị cản trở bởi tay
áo
Phòng đo yên tĩnh, dễ chịu, nhiệt
độ trung hòa
Trang 15QUY TRÌNH
1. Rửa tay
2. Chào hỏi bệnh nhân
3. Yêu cầu bệnh nhân ngồi đúng tư thế
4. Chọn máy đo có kích thước băng quấn phù hợp
o Chiều rộng túi hơi bằng 40% chu vi cánh tay (2/3 chiều dài cánh tay)
o Chiều dài bằng 80% chu vi cánh tay
Trang 16Kích thước túi khí (cm)
Sơ sinh 2.5 – 4.0 5.0 – 10.0 Trẻ nhỏ 6.0 – 8.0 12.0 – 13.5 Trẻ lớn 9.0 – 10.0 17.0 – 22.5 Người lớn 12.0 – 13.0 22.0 – 23.5 Cánh tay người lớn mập 15.5 30.0
Kích thước băng quấn
Trang 17QUY TRÌNH (tt)
5. Kiểm tra máy đo huyết áp
6. Kiểm tra ống nghe
7. Bộc lộ cánh tay, bắt mạch ĐM
cánh tay
8. Quấn băng quấn lên động mạch
cánh tay (vừa khít)
- Mép dưới túi hơi cách nếp khuỷu 2-3cm
- Điểm giữa túi hơi nằm trên đường đi ĐM
cánh tay
9. Đặt đồng hồ vị trí thuận lợi để
quan sát
Trang 18QUY TRÌNH (tt)
10. Bắt mạch quay
11. Bơm hơi vào túi khí cho đến
khi mạch quay mất và tiếp tục
bơm thêm 30mmHg trên mức
mất mạch quay
Trang 19QUY TRÌNH (tt)
12 Đeo ống nghe, đặt phần chuông hoặc phần màng của ống nghe trên đường đi ĐM cánh tay, không đụng băng quấn
13 Xả van chậm (2-3mmHg/giây) nghe tiếng động Korotkoff
- trị số áp suất khi tiếng động đầu tiên xuất hiện : H.A tâm thu
- trị số áp suất khi tiếng động mất : H.A tâm trương
14.Tiếp tục giảm áp suất trong túi khí cho đến khi áp suất trong
túi khí = 0, tháo băng quấn, thu dọn dụng cụ
15 Ghi kết quả vào hồ sơ
Trang 20PHƯƠNG PHÁP NGHE
Khi áp suất trong túi khí > áp suất tâm thu trong mạch, mạch hòan tòan bị nghẽn, không có dòng chảy, tai không nghe tiếng động
Trang 21PHƯƠNG PHÁP NGHE (tt)
Khi áp suất trong túi khí = áp
suất tâm thu trong mạch, kỳ
tâm thu, máu sẽ qua được chỗ
bị nghẽn, dội vào cột máu đang
yên tĩnh phía dưới, dòng máu
chảy xóay gây âm thanh : tai
nghe được tiếng động đầu tiên,
(Korotkoff).Trị số áp suất tương
ứng với lúc tai nghe tiếng động
đầu tiên là HA tâm thu
Trang 22PHƯƠNG PHÁP NGHE (tt)
Khi áp suất trong túi khí < huyết áp
tâm trương trong mạch, lúc tâm thu
hay tâm trương, máu chảy dễ dàng :
tai không nghe tiếng động nữa
Trị số áp suất lúc tiếng động mất là
HA tâm trương
Trang 23PHƯƠNG PHÁP NGHE (tt)
Trang 24NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
Phải ghi lại trị số H.A khi tiếng động giảm hẳn (nếu rõ) hoặc mất đi
Nên đo HA ở hai bên tay
Nếu kết quả đo ở 2 tay lệch >10mmHg chọn trị số lớn hơn
• Nhận định kết quả
Trang 25JNC 7 HATT(mmHg) Và/hoặc HATTr(mmHg) Bình thường < 120 Và <80
Tiền tăng HA 120-139 Hoặc 80-89
Trang 27TIẾNG ĐỘNG Korotkoff
Trang 28ĐO HUYẾT ÁP
Trang 29TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bộ môn Sinh lý học, Đại học Y Dƣợc TP.HCM
(2012), Sinh lý học Y khoa, nhà xuất bản y học
Bộ y tế (2007), Sinh lý học, nhà xuất bản giáo dục
William F Ganong (2000), Review of medical
Guyton Hall (2000), Textbook of medical
Trang 30Cảm ơn sự chú ý của các bạn