10 câu nối chéo về thuốc: - Thuốc và tác dụng phụ: UCMC-ho khan UCTT UC canxi UC beta Spironolactone- nữ hóa tuyến vú - Thuốc và chỉ định, chống chỉ định Alpha methyldopa- dùng phụ nữ có
Trang 1Đề Thi Lý Thuyết Nội 2009-2010 ĐH Y Dược TPHCM
Đề Thi Nội Lý Thuyết Y6 Học Kỳ 2 năm 2009-2010 Đại hoc Y Dược TPHCM
90 câu, 60 phút ( không được mang đề ra, ghi lại theo trí nhớ_ không chịu trách nhiệm bản
quyền)
1 Hẹp van 2 lá, chỉ định điều trị ngoại khoa?
2 Hẹp van 2 lá, điều kiện lá van thực hiện nong van bằng bóng qua da?
3 10 câu nối chéo về thuốc:
- Thuốc và tác dụng phụ:
UCMC-ho khan
UCTT
UC canxi
UC beta
Spironolactone- nữ hóa tuyến vú
- Thuốc và chỉ định, chống chỉ định
Alpha methyldopa- dùng phụ nữ có thai
UC canxi non DHP- không dùng điều trị suy tim
UCMC-chống chỉ định khi có thai
4 BN 70 tuổi, HA 170/100, ECG dày thất trái, ĐH 6.5 micromol/l, Cre 255 micromol/l phân loại THA:
Độ II theo JNC VI
5 Bệnh nhân trên, nguy cơ THA: nguy cơ C
6 Bệnh nhân trên, cho biết mục tiêu hạ áp: <140/90
7 Điều trị: phối hợp 2 thuốc
8 Tác dụng aspirin: có tác dụng chống kết tập tiểu cầu
9 Block AV độ I: PR >0.20s
10 12 chuyển đạo cơ bản, chuyển đạo nào cho biết nhồi máu sau thực: V1 và V2
11 Rối loạn nhịp hoàn toàn trên lâm sàng có thể gặp: rung nhĩ, cuồng nhĩ và hội chứng suy nút xoang
12 T1 mạnh gặp trong: hẹp 2 lá, nhịp nhanh, cường giáp, sốt
13 Chỉ định dùng kháng đông:
a rung nhĩ
b huyết khối nhĩ
c nhĩ trái giãn 45 mm
d a và b
e tất cả đều đúng
14 Xuất huyết tiêu hóa có tiêu phân đen, nữ 65 tuổi, HA 100/70, ure 12 mmol/l, Hb 10g/dl, mạch 100l/p, suy tim, blatchford: 10 điểm
15 Ưu tiên hàng đầu trong điều trị XHTH: bồi hoàn khối lượng tuần hoàn
16 Đánh giá nguy cơ XHTH trên nội soi, forrest chọn câu đúng
a Ia máu phun thành tia ( ổ loét ăn vào tĩnh mạch)
b Rĩ máu quanh ổ loét ( ăn vào động mạch)
c Iia có mạch máu nh7ng không chảy máu
d IIc đáy sạch phủ fibrin
e tất cả đều sai
17 Cầm amu1 trong dãn vỡ TMTQ: nên phối hợp 2 phương pháp trên 1 bệnh nhân
18 Dùng somatostatin, chọn câu đúng:
a.tăng lưu lượng máu tại gan
b Giảm trương lực cơ thắt thực quản dưới
c Tăng tiêu thụ oxy tăng
d TTM liên tục 6mg/24h trong 5 ngày đầu tiên
e tất cả đều sai
19 chẩn đoàn bệnh wilson dựa vào: giảm ceruloplasmin
20 Viêm gan virut C, chọn câu sai: chẩn d9aon1 xác định dựa vào anti HCV (+)
21 điều trị báng bụng do xơ gan với spironolactone:
a liều đầu tiên 200mg/ ngày
b tăng liều 4-5 ngày
c liều tối đa 500 mg/ ngày
d ít hiệu quả so với amiloride
Trang 2e Dùng khi natri niệu > 30meq/l
22 dinh dượng xơ gan + suy dinh dưỡng : 1-1.8 mg/kg
23 bệnh não gan , chọn câu sai : amoniac tác động thụ thể GABA
24 câu 10 trang 255 ( điều trị nội)
25 các yếu tố thúc đẩy bệnh não gan , chon câu sai ; ăn ít đạm
26 câu 6 trang 254( điều trị nội)
27 câu 7 trang 254 ( điều trị nội)
28 câu 5 trang 278 ( điều trị nội)
29 câu 4 trang 202 ( bệnh học nội)
30 câu 5 trang 202 ( bệnh học nội)
31 câu 3 trang 186 ( bệnh học nội)
32 câu 4 trang 155 ( triệu chứng học)
33 câu 5 trang 155 ( triệu chứng học)
34 bệnh nhân nự, chẩn đoán thiếu yếu tố VIII, nguyên nhân nghĩ đến có thể là :
a hemophili A
b thiếu VIII bẩm sinh
c Bệnh gan
d Kháng đông
e EDIC
35 Kháng sinh dùng điều trị viêm phổi do vi trùng ESBL (+):
a cephalosporin 3
b cephalosporin 4
c carbapenem
d tất cả đúng
e tất cả sai
36 Kháng sinh nào sau đây khi sử dụng cần lưu ý chỉ số thời gian thuốc trên nồng độ ức chế tối thiểu ( T MIC) để đạt hiệu quả tối ưu:
a ciprofloxacin
b amikacin
c ceftazidine
d tất cả đúng
e tất cả sai
37 câu 10, 11, 13 trang 315 ( bệnh học nội)
38 câu 18, 19 trang 316 9 bệnh học nội)
39 Đặc điểm X quang cho biết viêm phổi năng :
a tổn thương lớn hơn 1 thùy
b tổn thương lan >50% trong 48h
c Tràn khí, tràn dịch mang phổi kèm theo
d Hoại tử nhu mô phổi
e tràn mủ màng phổi kèm theo
40 Bệnh nhân 70 tuổi, suy thận mạn, GFR giảm 5.7 ml/phút/năm, chọn câu đúng: tốc độ giảm rất nhanh
41 cách dùng erythropoietin/ suy thận mạn thiếu máu
42 Ngưng thuốc nào sau đây trước và sau 2 ngày chụp cản quang trên bệnh nhân nhằm phòng ngừa suy thận: metformin
43.BMI béo phì người châu á:>=25 kg/m2
44 Chẩn đoán DIC dực vào:
a số lượng tiểu cầu giảm
b PT kéo dài
c d dimer (+)
d mảnh vỡ hồng cầu
e tất cả đều đúng
45 1 kt tiểu cầu nâng tiểu cầu lên ít nhất : 40000 tiểu cầu/mm3
46 Nguyên nhân DIC:
a nhau bong non
b thuyên tắc ối
c Băng huyết sau sanh
d nhiễm trùng hậu sản
e thai chết lưu
47 Noradrenalin có tác dụng chủ yếu trong shock nhiễm trùng:
Trang 3Tác dụng lên thụ thể alpha gây co mạch ngoại biên
48 Xử trí choáng nhiễm trùng: Hồi sức, bồi hoàn dịch và dùng kháng sinh