Hs bieát được các ứng dụng cuûa tin hoïc vaø ñieàu chöa theå cuûa maùy tính.. Hs nhaän biết được caùc thieát bò maùy tính.[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I (Lý thuyết)
1 Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KTKN trong học kì I hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
TNKQ, tự luận
3.Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
Tên
chủ đề
Nhận biết
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Làm quen
với tin học
và máy
tính điện
tử
HS biết thông tin và tin học
Hs biết được các ứng dụng của tin học và điều chưa thể của máy tính
Hs nhận biết được các thiết
bị máy tính
Thông tin và biểu diễn thông tin
Hs biết thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng các dãy bit (0 và 1)
Số câu:5
Số điểm:4
Tỉ lệ 40%
Số câu:1 c6 Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 12.5%
Số câu:1 c3 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
12.5%
Số câu:1 c4 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
12.5%
Số câu:1c1 Số điểm:2
Tỉ lệ:
50%
Số câu:1c9 Số điểm:0.5 12.5%
Số câu:5 4điểm
=40%
Chủ đề 2
Phần
mềm học
tập
HS biết phân biệt các phần mềm học
tập
Hs biết được cách sử dụng các phần mềm
Hs biết được ứng dụng của các phần mềm học tập
Hs nắm được thao tác với các phần mềm học tập
Số câu:4
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:1 c1 Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 16.7%
Số câu:1 c10 Số điểm:
0.5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu: 1 c7 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu: 1 c3 Số điểm:1.5
Tỉ lệ:
50%
Số câu 4
3 điểm
=30%
Chủ đề 3
Hệ điều
hành
Hs biết được vì sao cần có hệ điều hành
Hs hiểu tổ chức thông tin trong máy tính
Hs biết hệ điều hành làm những việc gì
Hs biết về hệ điều hành Windown
Ngày Soạn: 13/12/2012 Ngày dạy: 23/12/2012
Tuần: 18
Tiết: 35
Cấp độ
Trang 2Số câu:3
Số điểm:3
Tỉ lệ 30 %
Số câu:1c2 Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 16.7%
Số câu:1c2 Số điểm:1,5
Tỉ lệ:
50%
Số câu:1c5 Số điểm:0,5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu:1c8 Số điểm:
0.5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu 4
3 điểm
=30%
Tổng số
câu :13
Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ100 %
Số câu: 3 Số điểm: 1.5
15 %
Số câu: 3 Số điểm: 2.5 25%
Số câu: 7 Số điểm: 6 60%
Số câu:13 Số điểm:1 0
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
A TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1 Phần mềm luyện tập chuột có tên là:
Câu 2 Hệ điều hành có vai trò quan trọng nào:
A Điều khiển mọi hoạt động của phần cứng;
B Điều khiển mọi hoạt động của phần mềm;
C Tham gia vào quá trình xử lí thông tin;
D Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 3 Máy tính chưa có khả năng nào sau đây:
C Phân biệt mùi vị; D Tính toán với độ chính xác cao.
Câu 4 Các thiết bị lưu trữ thông tin là:
Câu 5 Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của Hệ điều hành:
A Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính;
B Cung cấp giao diện cho người dùng;
C Tổ chức và quản lí thông tin trong máy tính;
D Cả 3 đáp án A, B, C.
Câu 6 Việc tiếp nhận, xử lí, lưu trữ và truyền (trao đổi thông tin) được gọi chung là:
C Hoạt động thông tin; D Cả 3 phương án A, B, C đều đúng Câu 7 Phần mềm Mario dùng để làm gì?
Câu 8 Hệ điều hành Windows là phần mềm:
A Phần mềm làm việc;
B Phần mềm hệ thống;
Trang 3C Phần mềm của hãng IBM;
D Phần mềm ứng dụng.
Câu 9 Thông tin được biểu diễn trong máy tính dưới dạng nào:
A Dãy bit (dãy nhị phân) kí hiệu 0 và 1; B Bằng tiếng Việt;
C Bằng tiếng Anh; D Dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh Câu 10 Nháy chuột có nghĩa là:
A Nháy nút chuột trái và thả tay; B Nháy nút chuột phải và thả tay;
C Nháy hai lần liên tiếp chuột trái; D Nháy hai lần liên tiếp chuột phải.
B TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: (2đ) Thế nào là biểu diễn thông tin? Vai trò của biểu diễn thông tin?
Câu 2: (1,5đ) Cho tổ chức hình cây (hình dưới) hãy viết đường dẫn tới tệp tin Baitap.txt
Câu 3: (1,5đ) Em hãy nêu các thao tác đối với chuột?
5.Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:
Trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,5đ
Tự luận
1
Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin dưới dạng cụ thể nào đó
Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin
1đ 1đ
3
Di chuyển chuột;
Nháy chuột;
Nháy nút chuột phải;
Nháy nút chuột trái;
Nháy đúp chuột;
Kéo thả chuột
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
TRUYEN
TOAN SOHOC HINHHOC TINHOC
THUVIEN
SACHTHAMKHAO SACHGIAOKHOA
D:\
Baitap.txt
Trang 46 Kết quả bài kiểm tra:
Loại
6A1 6A2 6A3
* Nhận Xét :
* Biện pháp :