1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG SỐ LIỆU, QUẢN LÝ SỐ LIỆU-ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

12 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 310,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIOS II BIOS II -- Chapter 2 Chapter 2 1 P PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG HÂN TÍCH SỐ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG Quản lý số liệu Spsswin.exe BIOS II BIOS II -- Chapter 2 Chapter 2 2 Giới thiệu Chuẩn

Trang 1

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 1

P

PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG HÂN TÍCH SỐ LIỆU ĐỊNH LƯỢNG

Quản lý số liệu

Spsswin.exe

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 2

Giới thiệu

Chuẩn bị số liệu

– –Mã hoá số liệu Mã hoá số liệu

– –Nhập liệu Nhập liệu –

–Làm sạch số liệu Làm sạch số liệu

Mục tiêu

Hiểu ñược quá trình chuẩn bị bộ số liệu nghiên

cứu ñể nhập liệu

Hiểu ñược lý do cơ bản, các nguyên tắc liên

quan, của việc mã số liệu và ñịnh nghĩa của mã

một bộ số liệu

Xác ñịnh một kế hoạch làm sạch số liệu cho bộ

số liệu

Nhận biết ñược các chiến lược khác nhau cho

việc ñảm bảo tính toàn vẹn của bộ số liệu

Mã hoá số liệu

Mã hoá số liệu là quá trình chuyển ñổi các

số liệu thu thập ñược (ex từ các bộ câu hỏi) thành các dạng dữ kiện phù hợp với các phần mềm phân tích thống kê (ex SPSS)

Trang 2

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 5

Mã hoá số liệu

Các số liệu dạng ký tự ñược ñổi thành các

dữ liệu kiểu số

– Ví dụ: Nam Ví dụ: Nam   1 Nữ 1 Nữ   2 2

Bảng mã số liệu cần ñược chuẩn bị trước

cho các biến khác nhau

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 6

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 7

Số liệu dạng số

subject age Gender

male = 1 female = 2

driving distance (wkly- kms)

no

accidents

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 8

Ví dụ

Nghiên cứu chấn thương trên toàn quốc Mẫu nghiên cứu ñại diện cho toàn quốc Nghiên cứu nhiều loại chấn thương Chọn các chấn thương liên quan ñến giao thông ñể phân tích

Trang 3

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 9

Điều tra chấn thương giao thông quốc gia năm 2003

Mã hộ: _ _ _ _ _ _ _ _

Vùng :

Ngày phỏng vấn: _

Thông tin về người trả lời

1 Anh/chị bao nhiêu tuổi (tính tròn năm)?

2 Anh/chị là nam hay nữ (khoanh vào lựa chọn phù hợp)?

3 Anh/chị sống ở ñâu? (Khoanh vào lựa chọn phù hợp)

Thành phố Nông thôn

4 Anh/chị ñã học ñến lớp mấy (Khoanh vào lựa chọn phù hợp)?

Không ñi học Tiểu học Dưới THCS Trên THCS

Học nghề Đại học Trên ñại học Trẻ nhỏ

5 Anh/chị làm nghề gì (Khoanh vào lựa chọn phù hợp)?

Làm ruộng CBCNVC Buôn bán nhỏ Làm chủ

Học sinh Nghề thủ công Nghỉ hưu Mất sức

Bảng mã số liệu Cột Mô tả Giá trị mã và ý nghĩa

h_id Mã hộ Chạy từ 10111001- 82436071 region Địa ñiểm 1 = Tây Bắc

2 = Đông Bắc

3 = Lưu vực sông Hồng

4 = Bắc Trung bộ

5 = Ven biển miền Trung

6 = Cao Nguyên trung bộ

7 = Đông Nam

8 = Lưu vực sông Mê Kông ageround Tuổi (năm) 0 – 65

2 = Nữ u_r Nơi cư trú 0 = Thành phố

1 = Nông thôn educatio Cấp học cao nhất 1 = Mù chữ

2 = Tiểu học

3 = Cấp II

4 = Cấp III

5 = Học nghề

idnumber Oc …

001 12 …

002 3 …

5 Anh/chị làm nghề gì (Khoanh vào lựa chọn phù hợp)?

Làm ruộng CBCNVC Buôn bán nhỏ Làm chủ

Học sinh Nghề thủ công Nghỉ hưu Mất sức

Thất nghiệp Trẻ nhỏ Other

Id_num Oc1 Oc2

001 1 6

002 3 -1

Các cách mã hoá khác nhau

Nhập số liệu

Nhập số liệu sử dụng các phần mềm phân tích thống kê ví dụ: SPSS 10.0, EPIINFO

Câu trả lời của ñối tượng ñược nhập vào từng ô của tệp số liệu

1 ô = 1 phương án trả lời

Trang 4

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 13

Phần mềm thống kê

Thông thường

– Là các dạng bảng tính Là các dạng bảng tính

– Một dòng là một ñơn vị quan sát/ cá thể Một dòng là một ñơn vị quan sát/ cá thể

– Một cột là một câu hỏi Một cột là một câu hỏi

– Quy ñịnh chặt chẽ về ñộ dài và kiểu của tên cột Quy ñịnh chặt chẽ về ñộ dài và kiểu của tên cột

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 14

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 15

Tên cột

Không dài quá 8 ký tự

Không có dấu cách

Không bắt ñầu bằng chữ số

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 16

Trang 5

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 17

Địa chỉ hòm thư của bạn là bao nhiêu ? _4350 _

B ạn bao nhiêu tuổi? 36 years

B ạn là (khoanh tròn)

Nam N ữ

B ạn có sẵn lòng trả lời hết bộ câu hỏi này không ?

C ó Kh ông

N ếu có, bắt ñầu bằng câu 1, nếu không thì cảm ơn người trả lời và kết thúc

C âu 1:

T ôi luôn chủ ñộng trong quá trình ra quyết ñịnh

Rất ñồng ý Đồng ý Bình thường Không ñồng ý Rất không ñồng ý

Địa chỉ hòm thư của bạn là bao nhiêu? _4350 _

Bạn là (khoanh tròn)

Nam Nữ

Bạn có sẵn lòng trả lời hết bộ câu hỏi này không?

Có Không

Nếu có, bắt ñầu bằng câu 1, nếu không thì cảm ơn người trả

lời và kết thúc

Câu 1:

Tôi luôn chủ ñộng trong quá trình ra quyết ñịnh

Rất ñồng ý Đồng ý Bình thường Không ñồng ý Rất không ñồng ý

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 18

idnumber postcode age gender refused quest1

•Tt c các s li u ñu là dng s

• Tt c các mã ñc ghi trong bng mã

Bộ số liệu

Có nhiều khả năng sinh lỗi do

–Mã hoá (nhà nghiên cứu) Mã hoá (nhà nghiên cứu)

–Nhập số liệu (nhà nghiên cứu) Nhập số liệu (nhà nghiên cứu)

–Tính thống nhất (người trả lời) Tính thống nhất (người trả lời)

Giới thiệu Nhập liệu Gán nhãn Bài tập thực hành

Spsswin.exe

Trang 6

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 21 SPSS 10.0 for Windows.lnk

Biểu tượng SPSS

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 22

Cửa sổ nhập liệu trên SPSS

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 23

Xử lý số liệu

Kiểm tra

– Sai số do mã hoá Sai số do mã hoá

– Giá trị bất thường Giá trị bất thường

Kiểm tra nhập số liệu

Kiểm tra tính ñồng nhất

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 24

Gender Frequency Percent Valid

percent

Cum percent Valid 1 2 50.0 50.0 50.0

2 1 25.0 25.0 75.0

5 1 25.0 25.0 100.0 Total 4 100.0 100.0

Sai số mã hoá thể hiện trong bảng phân phối tần số

Trang 7

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 25

idnumber postcode age gender refused bp_sys

001 4350 36 1 1 120

002 4127 28 2 0 -1

003 4005 47 1 1 140

004 4106 52 5 1 200

Bảng mã

Column Description Valid codes & meanings

gender Gender 1 = male

2 = female

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 26

Xử lý số liệu

Kiểm tra

– – Sai số do mã hoá Sai số do mã hoá –

– Giá trị bất thường Giá trị bất thường

Kiểm tra nhập số liệu Kiểm tra tính ñồng nhất

BLOOD PRESSURE (SYSTOLIC)

Frequency Percent Valid

percent

Cum percent Valid 120 13 25.0 33.3 33.3

Total 3 75.0 100.0

Missing -1 1 25.0

Xác ñịnh giá trị bất thường bằng bảng phân phối tần số

idnumber postcode age gender refused bp_sys

001 4350 36 1 1 120

002 4127 28 2 0 -1

003 4005 47 1 1 140

004 4106 52 5 1 200

•So sánh vi b câu h"i g c

• N$u ñúng, giá tr' này v)n phi ñ+ơc dùng

Trang 8

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 29

Xử lý số liệu

Kiểm tra

– Sai số do mã hoá Sai số do mã hoá

– Giá trị bất thường Giá trị bất thường

Kiểm tra nhập số liệu

Kiểm tra tính ñồng nhất

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 30

Kiểm tra việc nhập liệu

Phương pháp 1

– – Kiểm tra số liệu ñã nhập và bộ câu Kiểm tra số liệu ñã nhập và bộ câu hỏi gốc

– – Chỉ có thể thực hiện ñược với bộ số Chỉ có thể thực hiện ñược với bộ số liệu nhỏ

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 31

Địa chỉ hòm thư của bạn là bao nhiêu? _4139 _

Bạn là (khoanh tròn)

Nam Nữ

Bạn có sẵn lòng trả lời hết bộ câu hỏi này không?

Có Không

Nếu có, bắt ñầu bằng câu 1, nếu không thì cảm ơn người trả

lời và kết thúc

Câu 1:

Tôi luôn chủ ñộng trong quá trình ra quyết ñịnh

Rất ñồng ý Đồng ý Bình thường Không ñồng ý Rất không ñồng ý

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 32

D A T A S H E E T

i d n u m b e r p o s t c o d e a g e g e n d e r r e f u s e d q u e s t 1

CODING MANUAL

Cột Mô tả Mã và ý nghĩa quest1 Ra quyết ñịnh -1 = mất số liệu

1 = Rất ñồng ý

2 = Đồng ý

3 = Bình thường

4 = Không ñồng ý

5 = Rất không ñồng ý

Tôi luôn chủ ñộng trong quá trình ra quyết ñịnh Rất ñồng ý Đồng ý Bình thường Không ñồng ý Rất không ñồng ý

Trang 9

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 33

Kiểm tra việc nhập liệu

Phương pháp 2

– Nhập tất cả vào tệp số liệu thứ 1 Nhập tất cả vào tệp số liệu thứ 1

– Nhập toàn bộ lại một lần nữa vào tệp 2 Nhập toàn bộ lại một lần nữa vào tệp 2

– So sánh số liệu của tệp 1 và 2So sánh số liệu của tệp 1 và 2

– Nếu phát hiện có sự khác biệt, so sánh với số liệu gốcNếu phát hiện có sự khác biệt, so sánh với số liệu gốc

– Sửa chữa số liệu trong tệp 1Sửa chữa số liệu trong tệp 1

Phù hp vi b s li u nh"/ v0a

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 34

D A T A S H E E T 2

i d n u m b e r p o s t c o d e a g e g e n d e r r e f u s e d q u e s t 1

i d n u m b e r p o s t c o d e a g e g e n d e r r e f u s e d q u e s t 1

Tôi luôn chủ ñộng trong quá trình ra quyết ñịnh Rất ñồng ý Đồng ý Bình thường Không ñồng ý Rất không ñồng ý

Kiểm tra việc nhập liệu

Phơng pháp 3

– Nhập tất cả vào tệp số liệu thứ 1 Nhập tất cả vào tệp số liệu thứ 1

– Nhập Nhập ng)u nhiên 10 ng)u nhiên 10 20% 20% số liệu một lần nữa vào tệp 2 số liệu một lần nữa vào tệp 2

– So sánh số liệu của tệp 1 và 2So sánh số liệu của tệp 1 và 2

– Nếu phát hiện có sự khác biệt, so sánh với số liệu gốcNếu phát hiện có sự khác biệt, so sánh với số liệu gốc

– Sửa chữa số liệu trong tệp 1Sửa chữa số liệu trong tệp 1

Phù hp vi b s li u ln

Kiểm tra việc nhập liệu

Một công ñoạn quan trọng ñể ñảm bảo tính toàn vẹn của số liệu

Mục tiêu là giảm sai số do nhập liệu xuống dưới 1/ 1000 bản ghi

Lý tưởng là có 2 người khác nhau nhập liệu

Trang 10

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 37

T t nht là có 2 ng:i nh;p

cùng m t b s li u!

Tại sao không dùng 1 người nhập

một bộ số liệu 2 lần?

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 38

Xử lý số liệu

Kiểm tra

– – Sai số do mã hoá Sai số do mã hoá –

– Giá trị bất thường Giá trị bất thường

Kiểm tra nhập số liệu Kiểm tra tính ñồng nhất

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 39

Kiểm tra tính ñồng nhất

Các câu trả lời không ñồng nhất nằm trong tệp số

liệu.

So sánh câu trả lời với bộ câu hỏi/ công cụ thu

thập số liệu.

Số liệu không ñồng nhất có thể do mã

hoá sai, lỗi ñánh máy, hoặc trả lời sai

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 40

Giới tính

Bạn có sẵn lòng trả lời hết bộ câu hỏi này không?

Nếu có, bắt ñầu bằng câu 1, nếu không thì cảm ơn người trả lời và kết thúc

Câu 10:

Bạn ñã mang bao giờ chưa?

Trang 11

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 41

Cấp 2 Cấp 3

Bạn ñã từng học ñại học chưa?

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 42

Chúng ta nên làm g Chúng ta nên làm gìì…?? …??

Ghi ch ép lại toàn bộ các mã

ñã dùng

Tại sao lại cần sổ ghi chép mã?

Các mã ñã dùng

Giúp bạn tra cứu và ñảm bảo các mã ñược dùng

thống nhất

Đây là công cụ giúp cho việc giảm thiểu lỗi hoặc

sự không thống nhất

QUẢN LÝ SỐ LIỆU

Các Các câu câu lệnh lệnh thường thường dùng dùng

– – Compute Compute –

– Recode Recode –

– Select Select

Trang 12

Sử

Sử dụng dụng tính tính toán toán biến biến mới mới dựa dựa trên trên các các

biến

biến có có sẵn sẵn

Dùng

Dùng một một biểu biểu thức thức toán toán học học

Câu

Câu lệnh lệnh

– transform/ compute… transform/ compute….

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 45

Recode

Dùng Dùng ñể ñể mã mã hóa hóa 1 1 biến biến dựa dựa trên trên một một hoặc hoặc nhiều

nhiều biến biến cũ cũ Mã

Mã hóa hóa

– – Biến Biến ñịnh ñịnh lượng lượng  Biến Biến ñịnh ñịnh tính tính –

– Biến Biến ñịnh ñịnh tính tính   Biến Biến ñịnh ñịnh tính tính

Câu Câu lệnh lệnh

– – Transform/ recode… Transform/ recode….

Mã hóa hóa::

– – Một Một biến biến mới mới ((nên nên dùng dùng)) –

– Mã Mã hóa hóa trên trên chính chính biến biến cũ cũ

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 46

Select cases…

Chọn

Chọn phân phân tích tích một một phần phần của của bộ bộ số số liệu liệu

Các

Các trường trường hợp hợp ñược ñược phân phân tích tích cần cần thỏa thỏa

mãn

mãn ñiều ñiều kiện kiện với với tùy tùy chọn chọn “if” “if”

Câu

Câu lệnh lệnh

– Data/ select cases… Data/ select cases…

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 47

THỰC HÀNH

Sử

Sử dụng dụng bộ bộ số số liệu liệu wh.sav wh.sav

– – Tìm Tìm giá giá trị trị bất bất thường thường –

– Xem Xem xét xét tính tính logic logic –

– Sai Sai số số mã mã hóa hóa –

– Thực Thực hiện hiện các các câu câu lệnh lệnh Compute

Recode Select cases…

BIOS II BIOS II Chapter 2 Chapter 2 48

...

Chọn

Chọn phân phân tích tích một phần phần của bộ số số liệu liệu

Các

Các trường trường hợp hợp được phân phân tích tích cần cần thỏa thỏa...

Mã hóa hóa

– – Biến Biến định định lượng lượng  Biến Biến định định tính tính –

– Biến Biến định định tính tính   Biến Biến ñịnh ñịnh tính tính...

một số liệu lần?

BIOS II BIOS II Chapter Chapter 38

Xử lý số liệu

Kiểm tra

– – Sai số mã hoá Sai số mã hoá

Ngày đăng: 02/08/2015, 08:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mó số liệu cần ủược chuẩn bị trước - PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG SỐ LIỆU, QUẢN LÝ SỐ LIỆU-ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Bảng m ó số liệu cần ủược chuẩn bị trước (Trang 2)
Bảng mó số liệu cần ủược chuẩn bị trước - PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG SỐ LIỆU, QUẢN LÝ SỐ LIỆU-ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Bảng m ó số liệu cần ủược chuẩn bị trước (Trang 2)
Bảng mã số liệu - PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG SỐ LIỆU, QUẢN LÝ SỐ LIỆU-ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Bảng m ã số liệu (Trang 3)
Bảng mã - PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG SỐ LIỆU, QUẢN LÝ SỐ LIỆU-ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Bảng m ã (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w