1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giới thiêu hệ điều hành

87 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của hệ điều hành• Quản lý nhập/xuất : Nhận dạng dữ liệu nhập vào từ các thiết bị như : bàn phím, con chuột, gửi dữ liệu đã xử lý và xuất ra các thiết bị xuất như: màn hình, m

Trang 1

HỆ ĐIỀU HÀNH

OPERATING SYSTEM

Ths VŨ HÀ TUẤN ANH

anh.vht@due.edu.vn

Trang 2

NỘI DUNG - CONTENTS

• Giới thiệu hệ điều hành

• Hệ điều hành MSDOS

• Hệ điều hành Windows

Trang 3

Giới thiệu hệ điều hành

• Hệ điều hành ( Operating System ) là chương

trình quan trọng nhất chạy trên máy tính.

• Là tập hợp các chương trình nhằm điều khiển, quản lý, phân phối việc sử dụng tài nguyên của máy tính như thời gian sử dụng bộ xử lý trung tâm, sử dụng bộ nhớ, cũng như việc sử dụng các thiết bị ngoại vi khác.

• Là hệ chương trình hoạt động như lớp trung

gian giữa người sử dụng và máy tính.

• Hệ điều hành là thành phần không thể thiếu

trong máy tính.

Trang 4

Chức năng của hệ điều hành

• Quản lý nhập/xuất : Nhận dạng dữ liệu nhập vào

từ các thiết bị như : bàn phím, con chuột, gửi dữ liệu đã xử lý và xuất ra các thiết bị xuất như:

màn hình, máy in…

• Quản lý và cấp phát bộ nhớ

• Quản lý các tập tin và thư mục trên đĩa

• Quản lý các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in…

Điều khiển/thực hiện chương trình

Trang 5

TẬP TIN

• Tập tin (File)

độc lập

• Tập tin phải có tên, tên tập tin gồm hai phần:

dùng để nêu lên đặc trưng loại tập tin

Trang 6

TẬP TIN

• Đặt tên tập tin:

– HĐH MSDOS chấp nhận tên 8.3 (phần tên không quá 8 kí tự, phần

mở rộng không quá 3 ký tự) – HĐH Windows cho phép đặt tên tập tin tối đa 255 kí tự (bao gồm cả tên thư mục trong đường dẫn)

• Tên tập tin có thể sử dụng các kí tự:

– a z, A Z, 0 9, một số kí tự đặc biệt _, $, @, …

– Kí tự trống HĐH Windows chấp nhận, nhưng MSDOS thì không

– Không sử dụng một số kí tự đặc biệt: , ; * > …

– MSDOS và Windows không phân biệt chữ in hoa hay in thường

Trang 7

THƯ MỤC

• Thư mục (Directory, Folder)

nhóm, cách tổ chức này gọi là thư mục

cùng một thư mục

• Thư mục con (Sub Directory)

• Thư mục gốc ( Root Directory)

Trang 8

THƯ MỤC

• Thư mục hiện hành (Current Directory)

(vị trí nhấp nháy của con trỏ)

• Thư mục cha (Parent Directory)

• Thư mục rỗng (Empty Directory)

Trang 9

THƯ MỤC

• Cây thư mục (Tree Directory)

một cây, gọi là cây thư mục

ABC.DOC HTML.DOC

TENSES.DOC VERBS.DOC

COURSES.DOC TMP.TXT

Trang 10

Ổ ĐĨA

• Ổ đĩa (Driver)

thư mục Có các loại ổ đĩa như: ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng,

CD, DVD, USB,… Trong MS-DOS quy ước:

• Ổ đĩa mềm (Floppy Driver)

• Ổ đĩa cứng (Hard Driver), CD, DVD, USB

Trang 11

• Đường dẫn tuyệt đối (absolutely path)

– Bắt đầu bằng tên của ổ đĩa hoặc thư mục gốc

– Ví dụ: C:\BAITAP\VIDU.C

• Đường dẫn tương đối (relatively path)

– Bắt đầu bằng tên của một thư mục con của thư mục hiện hành

– Ví dụ: thư mục hiện hành là TAILIEU thì đường dẫn tương đối chỉ đến tập tin ABC.DOC là: TINHOC\ABC.DOC

Trang 12

KÝ TỰ ĐẠI DIỆN

• Các kí tự đại diện

• Ví dụ:

ABC?.DOC đại diện cho tất cả các tập tin bắt đầu bằng

chuỗi kí tự ABC, kế tiếp là một ký tự bất kỳ và có phần

mở rộng là DOC

ABC*.DOC đại diện cho tất cả các tập tin bắt đầu bằng

chuỗi ký tự ABC, kế tiếp là một chuỗi kí tự bất kỳ và có

phần mở rộng là DOC

Trang 14

HỆ ĐIỀU HÀNH MSDOS

• MSDOS: Microsoft Disk Operating System

• Các chức năng cơ bản của MSDOS gồm

Trang 15

Các thành phần cơ bản của MSDOS

Boot Record : bản ghi khởi động chứa trên đĩa hệ thống để khởi động máy

IO.SYS (tập tin ẩn): điều khiển các thiết bị

nhập/xuất chuẩn (bàn phím, con chuột, …)

MSDOS.SYS (tập tin ẩn): điều khiển các hoạt

động đọc/ghi đĩa.

COMMAND.COM : thực hiện các lệnh MSDOS.

Trang 16

tên lệnh: là chuỗi ký tự chỉ tên của một lệnh

các tùy chọn: là các thiết đặt trong việc nhập, xuất và xử lý, không bắt buộc

các tham số: là các dữ liệu đầu vào cho lệnh, không bắt buộc

• Ví dụ:

– DATE

– COPY CON VANBAN.TXT

– Dir /A C:

Trang 17

Phím Del để xóa kí tự hiện hành

Phím F3 để lấy lại lệnh vừa nhập vào

• Lưu ý: Lệnh DOS không phân biệt chữ hoa hay chữ

thường

Trang 18

PHÂN LOẠI LỆNH

• Lệnh DOS gồm hai loại: lệnh nội trú và lệnh ngoại trú.

• Lệnh nội trú (internal command)

Là những lệnh cơ bản và thường dùng

– Được chứa trong tập tin COMMAND.COM

– Các lệnh được nạp vào bộ nhớ RAM ngay sau khi khởi động máy tính

• Lệnh ngoại trú (external commnad)

– Là các lệnh KHÔNG được nạp sẵn vào bộ nhớ RAM khi khởi động máy tính

– Được chứa trong các tập tin khả thi riêng biệt

– Trước khi thực thi, các lệnh này cần phải được nạp từ tập tin vào bộ nhớ vì thế tốc độ thực thi của chúng thường chậm hơn các lệnh nội trú

Trang 19

LỆNH DOS TRONG WINDOWS XP

• Lệnh DOS trong Windows XP

Trang 20

Nếu không có tham số thì HĐH hiển thị nhãn đĩa hiện hành

• Lệnh chuyển đổi ổ đĩa

Trang 21

text là nội dung dấu nhắc, dấu nhắc MẶC ĐỊNH là đường dẫn của thư

mục hiện hành và dấu “>”, như A:\> hay C:\>.

Trang 23

CÁC LỆNH VỀ THƯ MỤC

• DIR: Lệnh liệt kê nội dung thư mục (Directory)

Cú pháp: DIR [path] [file] [/P] [/W] [/S]

path: đường dẫn đến thư mục cần liệt kê, ngầm định là thư mục hiện

hành.

file: tên các tập tin cần liệt kê, ngầm định là tất cả các tập tin

/P: cho phép xem từng trang

/W: cho phép xem theo chiều rộng

/S: hiển thị nội dung thư mục con

Trang 24

Chú ý: lệnh này chỉ thực hiện được khi thư mục cần xóa là rỗng và

không phải là thư mục hiện hành.

Trang 25

CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN

• COPY CON: Tạo mới và soạn thảo một tập tin văn bản

Cú pháp: COPY CON [path\]<file>

path: đường dẫn đến vị trí cần tạo ra tập tin, ngầm định là thư mục hiện

hành

file: tên tập tin cần tạo ra

Sau khi gõ lệnh, nhấn Enter thì tiến hành nhập vào nội dung văn bản của tập tin, để kết thúc dùng F6 hoặc Ctrl + Z

Ví dụ: COPY CON ABC.TXT

Chi co thuyen moi hieu ↵ Bien menh mong duong nao ↵ Chi co bien moi biet ↵

Thuyen di dau ve dau ↵

^Z ↵

Trang 26

CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN

• TYPE: lệnh xem nội dung một tập tin văn bản

Cú pháp: TYPE [path\]<file>

path: đường dẫn đến tập tin cần xem

file: tên tập tin cần xem Phải là tập tin văn bản, (có phần

mở rộng: *.C, *.TXT, *.BAT, ) Không hiển thị được các tập nhị phân (*.EXE, *.COM, )

Ví dụ: TYPE C:\ABC.TXT

Ví dụ: TYPE ABC.TXT > PRN

(Nội dung của tập được chuyển vào máy in)

Trang 27

CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN

• COPY: lệnh sao chép một hay nhiều tập tin

Cú pháp: COPY <source> [dest]

source: đường dẫn và tên tập tin cần sao chép;

dest: đường dẫn cần chép sang Nếu dest là tên tập tin đích thì tập tin

(Sao chép nội dung ABC.TXT vào thiết bị PRN là máy in)

Ví dụ: COPY AB.TXT + CD.TXT EF.TXT

(Sao chép nội dung của ABC.txt và CD.txt thành EF.txt)

Trang 28

CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN

• REN: lệnh đổi tên tập tin (Rename)

Cú pháp: REN <oldname> <newname>

oldname: tên tập tin cần đổi tên

newname: tên tập tin mới

Ví dụ: REN ABC.TXT ABC.DAT

Trang 29

CÁC LỆNH NGOẠI TRÚ

• FORMAT: lệnh tạo khuôn dạng đĩa

Cú pháp: FORMAT <drive> [/Q] [/S]

Drive: là ổ đĩa cần tạo khuôn,

/Q: tùy chọn cho phép tạo khuôn nhanh,

/S: tùy chọn cho phép tạo đĩa khởi động.

Ví dụ: FORMAT C:

FORMAT A: /S ↵ (tạo đĩa A là đĩa khởi động)

• DISCOPY: lệnh sao chép đĩa

Cú pháp: DISCOPY <sourcedrive> <destdrive>

sourcedrive: ổ đĩa nguồn,

destdrive: ổ đĩa đích.

Ví dụ: DISCOPY A: B:

DISCOPY A: A: ↵

Trang 30

CÁC LỆNH NGOẠI TRÚ

• XCOPY: Dùng để sao chép thư mục

Cú pháp: XCOPY <Source> <Dest> [Para]

Source: đường dẫn và tên thư mục cần sao chép

Dest: đường dẫn và tên thư mục chứa thư mục sao chép

Para: các tham số sau:

/E: sao chép cả thư mục rỗng /S: Sao chép thư mục ở cấp thấp hơn nó và bỏ qua các thư mục con

rỗng Nếu không có tham số này thì lệnh XCOPY chỉ sao chép thư mục chính

• MOVE: di chuyển và đổi tên các tập tin hoặc thư mục

Cú pháp: MOVE <sourcepath>[file] <destpath>

sourcepath: thư mục chứa các tập tin và thư mục cần di chuyển

file: các tập tin cần di chuyển.

destpath: thư mục đích, nếu chưa có thì tự tạo ra thư mục mới

Trang 31

path: thư mục cần xem cây

/F: sử dụng để xem các tập tin, nếu không sử dụng tùy chọn

này thì ta chỉ có thể xem các thư mục

Ví dụ: TREE

Trang 32

CÁC LỆNH NGOẠI TRÚ

• LABEL: Đặt nhãn, thay đổi, xoá nhãn ổ đĩa

Cú pháp: LABEL [ổ đĩa:] [Tên nhãn]

Ví dụ: Cần đặt tên cho ổ A là VANBAN:

LABEL A: ↵Máy thông báo:

"Volume in drive A has no label, Volume label (11

Character, Enter for none )?

Ta gõ nhãn đĩa :

VANBAN ↵

Trang 33

TẬP TIN LỆNH

• Các lệnh DOS có thể được thực hiện cùng nhau khi

được đặt trong một tập tin với phần mở rộng là BAT

Để thực hiện tập tin trên, gõ lệnh: C:\> TapLenh1.bat

Trang 34

Bài tập tại lớp

• Hãy kể 5 lệnh DOS mà bạn có thể nhớ được ?

Gợi ý các loại lệnh: Lệnh hệ thống, lệnh thư

mục, lệnh tập tin, ….

• Làm thế nào để biết được ý nghĩa một lệnh trong

DOS, cú pháp và tham số của nó ?

Trả lời: Sử dụng tham số /?

Ví dụ: dir /?

help dir

Trang 35

HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

• Tổng quan về hệ điều hành Windows

• Các thao tác cơ bản trên Windows

• Các thành phần cơ bản của HĐH Windows

• Quản lý tập tin, thư mục với Windows Explorer

• Thay đổi các thiết lập trong Windows

Trang 36

Tổng quan về Windows

• Windows là một hệ điều hành của hãng Microsoft , là hệ điều hành thông dụng trên thế giới hiện nay

• Windows giao tiếp với người sử dụng bằng màn hình đồ

họa thông qua các thành phần giao tiếp kiểu đồ họa GUI ( Graphical Use Interface ) như: cửa sổ ( windows ), nút

bấm ( button ), thanh cuốn ( scrollbar ), hộp thoại ( dialog box ), biểu tượng ( icon )

• Các trình ứng dụng trên Windows đều chạy trên màn

hình có cách trình bày giống nhau, thao tác giống nhau nên việc học và sử dụng hệ điều hành Windows rất dễ dàng

Trang 37

Tổng quan về Windows

đồng thời)

chịu trách nhiệm giám sát một công việc cụ thể

• Các chương trình viết trên Windows có khả năng

Multimedia (văn bản, âm thanh, hình ảnh, ), cài đặt thiết bị theo kiểu cắm và chạy ( Plus and Play ),

Trang 38

Các phiên bản của Windows

• Các phiên bản Windows dành cho máy chủ (Server):

Windows NT4 Server, Windows 2000 Server, Windows Server 2003, Windows Server 2008

Trang 39

Các thao tác cơ bản trên Windows

Trang 40

Các thao tác cơ bản trên Windows

• Thoát khỏi Windows

• Các tùy chọn để thoát khỏi Windows gồm:

Hibernate

Trang 41

Sử dụng chuột và bàn phím

• Sử dụng chuột

Point: (trỏ)

Click: (kích)

Double click: (kích đôi)

Right click: (kích phải)

Drag and drop: (kéo và thả)

• Sử dụng bàn phím

Phím Windows á : dùng để truy cập nhanh đến trình

đơn Start từ mọi ứng dụng Việc nhấn phím này tương đương với nhấn tổ hợp phím Ctrl + Esc

Trang 43

Làm việc với cửa sổ

Trang 44

Làm việc với cửa sổ

Trang 45

WINDOWS DESKTOP

• Giới thiệu Desktop

Thanh tác vụ

Trang 46

Nút Start

Thanh tác vụ (Taskbar)

Trang 47

WINDOWS DESKTOP

• Tạo Shortcut

Kích chuột phải lên desktop, chọn New > Shortcut

Kích vào nút Browse, chọn tập tin chương trình và nhấn OK.

– Ngoài ra, có thể tạo Shortcut bằng cách kéo tập tin chương trình trong Windown Explore ra desktop, hoặc kích phải chuột chọn Send To > Desktop (create shortcut)

Trang 48

WINDOWS DESKTOP

• Sắp xếp các biểu tượng trên Desktop

Name: theo tên.

Size: theo kích thước (Byte).

Type: theo kiểu biểu tượng.

Modified: theo ngày sửa đổi.

Auto Arrange: tự động.

Trang 49

WINDOWS DESKTOP

• Đổi tên

Kích chuột phải lên đối tượng | Rename hoặc chọn đối tượng và nhấn F2.

Nhập tên mới và nhấn Enter

• Xóa biểu tượng

– Chọn biểu tượng (kích phải chuột lên biểu tượng).

Nhấn phím Delete (chọn Delete).

Nhắp chuột phải trên biểu tượng và chọn Delete.

Chọn Yes (No) để xoá (hoặc không xoá) biểu tượng

Trang 50

Trình đơn Start

• Các thành phần trong trình đơn Start

All Programs: chứa danh sách các ứng dụng

được cài đặt trên máy tính.

Control Panel: dùng để thiết lập một số tham

số cho máy tính.

Search: tìm kiếm dữ liệu trên máy hoặc trên

mạng.

Run: chạy một chương trình bằng dòng lệnh.

Log off: thoát ra khỏi một user.

Turn off computer: tắt máy.

Trang 51

Thanh Taskbar

Nút Start : khởi động menu Start

Các ứng dụng đang hoạt động

Khay hệ thống chứa đồng hồ hệ thống, danh

sách các biểu tượng cung cấp thông tin về trạng thái của các chương trình đang chạy.

đang chạy

Trang 52

My Computer

• My Computer

Trang 53

Recycle Bin - thùng rác

• Chứa dữ liệu bị xóa (có thể phục hồi lại được)

• Để phục hồi dữ liệu nhấn chuột phải | Restore

Trang 54

My Network Place

• My Network Place

– Hiển thị các liên kết đến các máy tính, máy in, file, thư mục và các tài nguyên dùng chung khác trên mạng.

Trang 55

Windows Explorer

• Windows Explorer (WE) là công cụ của Windows

cho phép thực hiện việc quản lý dữ liệu trên máy tính và trên các thành phần khác có kết nối với máy tính.

• Hiển thị danh sách phân cấp tất cả các ổ đĩa, thư mục và tập tin , đồng thời cung cấp các chức

năng để người dùng làm việc trên từng loại đối tượng.

• Có thể xem WE như một cửa sổ nhìn vào toàn bộ

hệ thống.

Trang 56

Windows Explorer

• Khởi động Windows Explorer

Windows Explore

• Thoát khỏi Windows Explorer

Trang 58

Windows Explorer

• Các cách xem nội dung trên khung phải: chọn

trình đơn View, sau đó chọn:

Titles: Hiển thị các tập tin và thư mục dưới dạng biểu

tượng lớn

Icons: Hiển thị các tập tin và thư mục dưới dạng biểu

tượng nhỏ

List: Hiển thị các tập tin và thư mục dưới dạng danh sách.

Details: Hiển thị các tập tin và thư mục dưới dạng danh

sách với các thông tin chi tiết (kích thước, loại đối tượng, ngày tạo ra)

Trang 59

Windows Explorer

• Chọn đối tượng trên WE (tập tin / thư mục)

Chọn một thành phần: Click chuột vào thành phần muốn

chọn Khi đó thành phần được chọn sẽ chuyển sang màu sáng hơn

Chọn một nhóm các thành phần liên tiếp: Click chuột

vào thành phần đầu tiên muốn chọn, sau đó ấn và giữphím Shift đồng thời click chuột vào thành phần cuối muốn chọn

Chọn một nhóm các thành phần không liên tiếp: Ấn và

giữ phím Ctrl đồng thời click chuột vào các thành phần muốn chọn

Chọn tất cả đối tượng : chọn View > Select All hoặc

dùng tổ hợp phím Ctrl+A.

Trang 60

Windows Explorer

• Mở tập tin, thư mục

• Tạo một thư mục mới

Trang 61

Windows Explorer

• Đổi tên tập tin, thư mục

• Xóa tập tin, thư mục

Trang 62

Windows Explorer

• Sao chép tập tin, thư mục

Kéo-thả các tập tin và thư mục đó đến vị trí cần chuyển đến, giữ phím Ctrl trong khi kéo-thả.

(Nếu muốn sao chép từ ổ đĩa này sang ổ khác thì không cần nhấn

và giữ phím Ctrl trong khi kéo) – Chọn trình đơn Edit > Copy hoặc kích phải chuột vào vùng chọn rồi chọn Copy; chuyển con trỏ đến thư mục cần chuyển đến; chọn trình đơn Edit > Paste hoặc kích phải chuột vào vùng trống trong thư mục rồi chọn Paste.

Trang 63

Windows Explorer

• Di chuyển tập tin, thư mục

Kéo-thả các tập tin và thư mục đó đến vị trí cần chuyển đến (Nếu muốn di chuyển từ ổ đĩa này sang ổ khác thì nhấn và giữ phím Shift khi kéo)

– Chọn trình đơn Edit > Cut hoặc kích phải chuột vào vùng chọn rồi chọn Cut; chuyển con trỏ đến thư mục cần chuyển đến; chọn trình đơn Edit > Paste hoặc kích phải chuột vào vùng trống trong thư mục rồi chọn Paste.

Trang 64

Windows Explorer

• Tìm kiếm thư mục / tập tin

– Vào Start > Search (hoặc Find) – Trong WE nhấn nút Search trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

– Nhấn phím F3 từ màn hình Desktop hoặc từ cửa sổ WE

Nhập tên tập tin / thư mục cần tìm

Chọn vùng

Trang 65

Control Panel

• Control Panel: Là một chương trình thiết lập cấu hình hệ thống nhằm thay đổi môi trường làm

việc cho thích hợp với người sử dụng

• Để khởi động Control Panel

Trang 66

Control Panel

Trang 67

Control Panel - Regional and Language Options

• Thay đổi định dạng về kiểu số, thời gian, ngày

tháng, tiền tệ

Cửa sổ Regional and Language

Trang 68

Control Panel - Regional and Language Options

phẩy thập phân

Trang 69

Control Panel - Regional and Language Options

• Thẻ currency

Kí hiệu tiền tệ Kiểu hiển thị đồng tiền dương

Kiểu hiển thị đồng tiền âm

Dấu ngăn cách giữa phần nguyên

và thập phân

Số các số lẻ sau phần thập phân

Kí hiệu dấu cách cho nhóm

Số các chữ số trong một nhóm

Trang 70

Control Panel - Regional and Language Options

• Thẻ Time

Cách hiển thị về thời

gian hiện tại Kiểu hiển thị thời gian Dấu ngăn cách giờ,

phút, giây

Kí hiệu giờ buổi sáng

Kí hiệu giờ buổi chiều

Ngày đăng: 17/04/2015, 08:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình có cách trình bày giống nhau, thao tác giống nhau  nên việc học và sử dụng hệ điều hành Windows rất dễ dàng - giới thiêu hệ điều hành
Hình c ó cách trình bày giống nhau, thao tác giống nhau nên việc học và sử dụng hệ điều hành Windows rất dễ dàng (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w