... Ext3) 44 III Ví dụ hệ ñiều hành Hệ ñiều hành Windows Hệ ñiều hành Unix, Linux 45 Hệ ñiều hành Windows a Các hệ ñiều hành Windows b Giới thiệu Windows XP 46 a Các hệ ñiều hành Windows Các hệ ñiều hành. ..Nội dung chương I Khái niệm hệ ñiều hành II Tập tin thư mục III.Ví dụ hệ ñiều hành I Khái niệm hệ ñiều hành ðịnh nghĩa hệ ñiều hành Phân loại hệ ñiều hành Các khái niệm ðịnh nghĩa hệ ñiều hành Với... Thế hệ 1965 - 1980 • Mạch tích hợp (ICs) – ña chương Thế hệ 1980 - • Máy vi tính – ña chương ñại Ví dụ: batch system Các loại hệ ñiều hành ñại Hệ ñiều hành máy tính lớn (mainframe) Hệ ñiều hành
Trang 1NHẬP MÔN TIN HỌC
Chương 4
GIỚI THIỆU
HỆ ðIỀU HÀNH
Trang 2Nội dung chương 4
I Khái niệm về hệ ñiều hành
II Tập tin và thư mục
III.Ví dụ hệ ñiều hành
Trang 3I Khái niệm về hệ ñiều hành
1 ðịnh nghĩa hệ ñiều hành
2 Phân loại hệ ñiều hành
3 Các khái niệm cơ bản
Trang 41 ðịnh nghĩa hệ ñiều hành
Với người sử dụng (users):
• HDH là chương trình nạp vào máy ñầu tiên
• HDH quản lý tương tác người máy
Với người lập trình (programmers):
Trang 5Các lớp hoạt ñộng của máy tính
Trang 62 Phân loại hệ ñiều hành
Phân loại theo thứ tự xuất hiện
Lịch sử hệ ñiều hành
Phân loại theo hoạt ñộng
Trang 7Phân loại theo thứ tự xuất hiện
Trang 8Ví dụ: batch system
Trang 9Các loại hệ ñiều hành hiện ñại
Hệ ñiều hành máy tính lớn (mainframe)
Trang 10Hệ thống máy tính lớn
Trang 11PDA (Personal Digital Assistant)
Trang 123 Các khái niệm cơ bản
a Process (tiến trình) và Thread (luồng)
b File
c System Calls – Lệnh gọi hệ thống
d Shell – Giao diện với người sử dụng
Trang 13a Process và thread
Process: chương trình ñược cho thực thi
• ðược nạp vào bộ nhớ
• Có các thông tin trạng thái
Hệ thống ña chương: tập hợp các process tồn tại ñồng thời
• Các process của hệ ñiều hành
Kernel mode
• Các process ứng dụng
User mode
Trang 14Process có 2 ñặc trưng:
• ðơn vị ñược cấp phát tài nguyên
• ðơn vị ñược thực thi
Thread là sự trừu tượng hoá ñặc trưng thực thi của process
• Control path
• Lightweight process
• Context of execution
Trang 15Mô hình thread
Trang 16Ví dụ ứng dụng thread
Một word processor với 3 thread
Trang 172 File
File: ñơn vị lưu trữ trên thiết bị nhớ ngoài
Là sự trừu tượng hoá dữ liệu (che dấu phần
Trang 183 Lệnh gọi hệ thống
Chương trình ứng dụng (user program) truyền thông và yêu cầu dịch vụ của hệ ñiều hành thông qua lệnh gọi hệ thống (system calls)
System call:
• Hàm thư viện của hệ ñiều hành
• Phụ thuộc từng loại hệ ñiều hành
Trang 19Ví dụ:
UNIX/Win32 API (Application Programming Interface)
Trang 20Ví dụ: các bước gọi read(fd, buffer, nbytes)
Trang 214 Giao diện với người sử dụng
Các dạng cơ bản:
• Dòng lệnh (command line)
• ðồ hoạ (Graphical User Interface, GUI)
Trang 22II Tập tin và thư mục
1 Tập tin (File)
2 Thư mục (Folder/Directory)
3 Khái niệm hệ thống file (File system)
Trang 24a Tên file
Mỗi file có tên (filename) theo quy ñịnh của hệ ñiều hành, ví dụ:
• DOS 8.3
• Windows long filename (<=255)
Tên file có phần mở rộng (extensions) xác ñịnh loại file
• Có thể có nhiều phần mở rộng
Trang 25b Cấu trúc file
Các dạng chính (cấp thấp):
• Chuỗi byte (byte sequence)
• Chuỗi record (record sequence)
• Cây record (record tree)
Cấu trúc luận lý (cấp cao) do chương trình ứng dụng qui ñịnh
• Ví dụ: field, record, file, database, …
Trang 26Cấu trúc file (tt)
a Chuỗi byte b Chuỗi record c Cây record
Trang 27c Loại file
File thường (regular files)
• Dạng nhị phân (binary)
• Dạng văn bản (text)
Thư mục (folder, directory): file hệ thống
File ñặc biệt (special files): trừu tượng hoá thiết bị I/O
• Dạng ký tự card mạng
• Dạng khối ñĩa
Trang 28d Thuộc tính file
File có tên, dữ liệu khi ñược tạo ra
Hệ ñiều hành thêm các thuộc tính (attributes) cần thiết như date, time, …
• Các thuộc tính phụ thuộc hệ thống file
Trang 29Các thuộc tính thông dụng
Name – Tên file
Identifier – Danh hiệu (Id)
Type – loại file
Location – Vị trí
Size – Kích thước
Protection – Dùng trong bảo vệ
Date, Time – Các thông tin về thời gian
Trang 30e Các thao tác trên file
Các hệ ñiều hành cung cấp các thao tác trên file khác nhau
• Dùng cho user các thao tác trên File Manager
• Dùng cho programmer các lệnh gọi hệ thống (system calls)
Trang 31Một số thao tác cơ bản trên file
Ghi dữ liệu vào file tại vị trí hiện hành Write
ðọc file tại vị trí hiện hành Read
Cần ñóng file sau khi sử dụng Close
Cần mở file trước khi truy xuất Open
Xoá file Có thể xoá tự ñộng, phục hồi Delete
Tạo file rỗng và ñặt 1 số thuộc tính Create
Ý nghĩa Thao tác
Trang 32Một số thao tác cơ bản trên file (tt)
Trang 34• Tên file
• Các thuộc tính
• …
Trang 35• Linux chỉ có 1 cây thư mục trên hệ thống
• Cần phải mount các ñĩa luận lý, hệ thống file trên mạng vào cây thư mục
Trang 36Ví dụ: cây thư mục
Trang 37Ví dụ: ñồ thị thư mục
Trang 38b Tên ñường dẫn
Khi có tổ chức thư mục thì cần thông tin
về vị trí file trên cây thư mục tên ñường dẫn (pathname)
• Pathname = path + filename
Ví dụ:
• c:\windows\explorer.exe
• /etc/samba/samba.conf
Trang 39c Các thao tác trên thư mục
Tương tự thao tác trên file, các thao tác trên thư mục khác nhau trên các hệ thống file
Trang 40Một số thao tác cơ bản trên thư mục
Cho phép file xuất hiện trong nhiều thư mục
Xoá thư mục rỗng Delete
Tạo thư mục rỗng với và
Create
Ý nghĩa Thao tác
Trang 413 Khái niệm hệ thống file
Mỗi partition bao gồm các khối (block/cluster) gồm các sector liên tục: ñơn vị cấp phát cho file
• Mỗi khối có ñịa chỉ
Hiện thực hệ thống file:
• Quản lý các khối thuộc về file
• Quản lý khối chưa sử dụng (free blocks)
• Quản lý khối không sử dụng ñược (bad blocks)
Trang 42Ví dụ
Trang 43Các dạng partition, logical drives
Trang 45III Ví dụ hệ ñiều hành
1 Hệ ñiều hành Windows
2 Hệ ñiều hành Unix, Linux
Trang 461 Hệ ñiều hành Windows
a Các hệ ñiều hành Windows
b Giới thiệu Windows XP
Trang 47a Các hệ ñiều hành Windows
Các hệ ñiều hành Windows 9x
Trang 48Các hệ ñiều hành Windows (tt)
Các hệ ñiều hành Windows NT
Trang 49b Giới thiệu Windows XP
Hệ ñiều hành dạng preemptive multitasking trên Intel CPU
Trang 50• Dùng bộ nhớ ảo và cơ chế bảo vệ tài nguyên
Tương thích với chuẩn POSIX (IEEE 1003.1)
Trang 51Các ñặc trưng (tt)
Hiệu suất cao
• Ngưng (preemption) các thread ñộ ưu tiên thấp hệ thống ñáp ứng nhanh
Hỗ trợ nhiều loại ngôn ngữ
Trang 52Kiến trúc hệ thống Windows XP
Tổ chức theo lớp các khối chức năng
Protected mode
• HAL, kernel, executive
User mode – tập hợp các subsystem
• Environment: giả lập các hệ ñiều hành
• Protection: cung cấp các chức năng bảo mật
Trang 53Kiến trúc Windows XP (tt)
Trang 542 Hệ ñiều hành Unix, Linux
a Giới thiệu hệ ñiều hành Unix
b Giới thiệu hệ ñiều hành Linux
Trang 55a Giới thiệu hệ ñiều hành Unix
UNIX xuất phát từ dự án MULTICS
• AT&T Bell và MIT
Ken Thompson, Dennis Ritchie phát triển thành UNIX
• Chương trình nguồn trên C
Trang 56Cấu trúc UNIX
Trang 57Các họ /dòng UNIX hiện ñại
• Berkeley Software Distribution
• Mô hình socket trên TCP/IP
Trang 58b Giới thiệu hệ ñiều hành Linux
Do Linus Torvard phát triển từ hệ ñiều hành Minix
• Dùng cho máy IBM PC 80386 (năm 1991, kernel 0.01)
• Hiện nay (kernel 2.4, 2.6) thực thi trên IA32/64,
PowerPC, Sun SPARC, …
• Dự án Beowulf với Linux Cluster
Linux có dạng mã nguồn mở, miễn phí theo GNU FSF
• Dự án Gnu Not Unix
• Các công cụ gcc, make, …
• Free Software Foundation
• GPL – GNU Public License
Trang 60Tương thích với chuẩn POSIX
Giao diện lập trình theo SVR4 UNIX
Kernel dùng cấu trúc khối (modular structure)
Trang 61Các thành phần trên Linux
Trang 64Các thành phần trên Linux kernel