1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Hệ điều hành Unix: Chương IV - Giới thiệu hệ điều hành Unix

57 74 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hệ điều hành Unix: Chương IV - Giới thiệu hệ điều hành Unix giới thiệu tới các bạn đặc điểm hệ điều hành Unix; thành phần của hệ điều hành Unix; một số thao tác cơ bản.

Trang 1

PH N II: Ầ

Trang 2

CH ƯƠ NG IV: GI I THI U  Ớ Ệ

4.1 T ng quan ổ

4.2 Các thành ph n h  đi u hành UNIX ầ ệ ề 4.3 M t sô thao tác c  b n ộ ơ ả

Trang 3

• 1975: Phân ph i s n ph m V6 trong các tr ng đ i h c ố ả ẩ ườ ạ ọ

• 1977: Xu t hi n phiên b n Unix đ u tiên dùng trong các ấ ệ ả ầ

trường đ i h c, BSD (Berkeley Software Distribution)ạ ọ

• 1978 : Phân ph iố  V7 trong lĩnh v c công nghi pự ệ

• 1984 : Ra đ i X­Window (X11) trong Unixờ

• 1990 : Ra đ i chu n ờ ẩ POSIX cho th  vi n c a ư ệ ủ UNIX

• Ngày nay UNIX là h  th ng mệ ố ở phát tri n xung quanhể  m t ộ

h t nhânạ  POSIX, các ti n íchệ , các môi trường h  th ngệ ố , giao 

di n đ  hoệ ồ ạ,  

Trang 4

V1 1970

V6 1975

BSD1.0 1977

BSD4.1 1981

Trang 5

X11 X10

Trang 6

Đ C ĐI M  Ặ Ể

Trang 7

– không ph  thu c vào ph n c ng ụ ộ ầ ứ

– h  tr  môi tr ng phát tri n  ng d ng ỗ ợ ườ ể ứ ụ

Trang 8

– ti n trình không ph i là ch ng trình ế ả ươ

– có th  ch y nhi u ti n trình cho cùng m t  ể ạ ề ế ộ

ch ươ ng trình t i m t th i đi m ạ ộ ờ ể

– H  đi u hành nào là đa nhi m: DOS, NT,  ệ ề ệ

Windows 9x, Windows 2000, Windows XP ?

Trang 9

Tính đa ng ườ ử ụ i s  d ng

• Nhi u ng i s  d ng có th  cùng truy xu t vào  ề ườ ử ụ ể ấ

h  th ng t i m t th i đi m  ệ ố ạ ộ ờ ể

– c n có khái ni m tài kho n s  d ng nh ng có nhi u ầ ệ ả ử ụ ư ềtài kho n không đ ng nghĩa v i đa ngả ồ ớ ườ ử ụi s  d ng– m t ti n trình t o ra thu c quy n s  h u ng i đã ộ ế ạ ộ ề ở ữ ườ

Trang 10

– Cung c p nhi u công c  nh , chuyên d ng nh ng đa ấ ề ụ ỏ ụ ư

d ng đ  h  tr  công vi c ngạ ể ỗ ợ ệ ườ ử ụi s  d ng

– Không cung c p các công c  có tính đa năng nh ng ng i ấ ụ ư ườ

s  d ng làm đử ụ ượ ấc r t nhi u vi c ph c t p b ng cách k t ề ệ ứ ạ ằ ế

h p các công c  nh  v i nhauợ ụ ỏ ớ

Trang 11

• 1984 : kh i x ng d  án GNU b i Richard Stallman  ở ướ ự ở

v i m c đích phát tri n m t h  đi u hành đ y đ ,  ớ ụ ể ộ ệ ề ầ ủ

• 1991 : Linus Torvald đã công b  phiên b n LINUX  ố ả

đ u tiên, m t h t nhân UNIX, đ ng th i yêu c u h   ầ ộ ạ ồ ờ ầ ỗ

tr  phát tri n c a c ng đ ng l p trình viên ợ ể ủ ộ ồ ậ

Trang 12

• Chú ý

– Tên LINUX v n th ng đ c dùng cho c  h   ẫ ườ ượ ả ệ

đi u hành bao g m h t nhân Linux và các ti n  ề ồ ạ ệ

ích kèm theo

Trang 13

• 1994 : Ra đ i phiên b n 1.0. Cách đánh s  các phiên b n tuân ờ ả ố ả

th  theo nguyên t c: ủ ắ

– <phiên b n chính>.<phiên b n ph >.<phiên b n g  l i> ả ả ụ ả ỡ ỗ

– Các phiên b n có s  ph  gi ng nhau thì không có ch c năng  ả ố ụ ố ứ

m i ớ

– T t c  các phiên b n  n đ nh đ u có s  ph  là ch n ấ ả ả ổ ị ề ố ụ ẵ

– Các phiên b n "bêta" khi thêm ch c năng đ u có s  ph  là l ả ứ ề ố ụ ẻ

Trang 14

H t nhân Linux (2) ạ

• 1996: Ra đ i Linux 2.0 và đ c s  d ng trong công nghi pờ ượ ự ụ ệ

• 1997: Xu t hi n các t p chí chuyên đ  v  Linux   nhi u ấ ệ ạ ề ề ở ề

nước trên th  gi iế ớ

• 2001: Ra đ i phiên b n 2.4. Đây là h t nhân có tính  n đ nh ờ ả ạ ổ ị

và đượ ử ục s  d ng trong h u h t các b n phân ph i Linuxầ ế ả ố

• Ngày nay: H t nhân Linux đang đi vào giai đo n cu i. Ng i ạ ạ ố ườ

l p trình không đ a thêm vào các ch c năng m i n a mà t p ậ ư ứ ớ ữ ậtrung vào g  l i và t o ra phiên b n  n đ nh nh tỡ ỗ ạ ả ổ ị ấ

Trang 15

Đ c đi m c a HĐH LINUX ặ ể ủ

• T ng thích v i chu n POSIX, System V và BSDươ ớ ẩ

• H  tr  gi  l p thi t b  đ u cu iỗ ợ ả ậ ế ị ầ ố

• Giao di n đ  ho : X Window KDE & Gnomeệ ồ ạ

• H  tr  r t nhi u d ch v   ng d ng: CSDL,  D văn phòng, ỗ ợ ấ ề ị ụ ứ ụ Ư

d ch v  internet, …ị ụ

• H  tr  tích h p m ng v i các HĐH khác nh  Windowsỗ ợ ợ ạ ớ ư

Trang 17

CH ƯƠ NG IV: GI I THI U  Ớ Ệ

4.1 T ng quan ổ

4.3 M t sô thao tác c  b n ộ ơ ả

Trang 18

4.2 THÀNH PH N C A  Ầ Ủ

4.2.1 Kernel

4.2.2 Shell

Trang 20

4.2.1 KERNEL

Trang 21

Nhân c a UNIX  ủ

• đ c n p t i th i đi m kh i đ ng và thi t l p h  th ng, ượ ạ ạ ờ ể ở ộ ế ậ ệ ố

–t o các ti n trình h  th ng ban đ u.  ạ ế ệ ố ầ

–Th c thi các thao tác  ự đ c quy n( ặ ề privileged).

•cung c p các hàm nguyên th y đ ng b ấ ủ ồ ộ

•Đ nh nghĩa các đi m vào(  ị ể entry points )

–syscallexceptions hay interrupts.

Trang 22

kernel ShellUtilities

Filesystem

Trang 24

• OS xen k  các v n hành c a m t s  ti n trình  ẽ ậ ủ ộ ố ế

nh m tăng hi u su t s  d ng đ n m c t i đa   ằ ệ ấ ử ụ ế ứ ố

• OS h  tr  truy n thông gi a các ti n  ỗ ợ ề ữ ế

trình( IPC ) và t o các ti n trình ng ạ ế ườ ử ụ i s  d ng

Trang 25

Application

(user code)

X not allowed System tasks Interrupts,

System calls Exceptions

Privileged

system

space

Trang 26

Chia x  th i gian các ti n trình ẻ ờ ế

Trang 27

Chia x  b  nh ẻ ộ ớ

DataText (shared)

Kernel stack/u area

proc struct

kernel memory

Trang 28

/lib /man /local

Trang 29

Các ki u File ể

Th ườ ng(Regular Files)

Th  m c  ư ụ (Directory) File thi t b  Character  ế ị

File thi t b  Block ế ị

UNIX domain sockets

Đ ườ ng  ng (FIFO) ố Các liên k t bi u  ế ể

t ượ ng(Symbolic)

Trang 30

B  nh   o ộ ớ ả

• M c tiêu: t o m t c m giác không gian đ a ch   o l nụ ạ ộ ả ị ỉ ả ớ

• chia địa chỉ thành (VPN,ofset), ánh x  đ n (PPN,ofset) ạ ế

• sử dụng các bit địa chỉ cao để chọn trang:giữ các dữ liệu quan hệ nhau trên cùng một trang  

• sử dụng cache ( TLB­Translation Lookaside Buffer ) đ  tăng t c ể ố

c  ch  ánh x  ơ ế ạ

• độ trễ đĩa lớn: giữ tập làm việc trong bộ nhớ vật lý, sử dụng   write­back

Trang 31

D ch đ a ch ­ Cách ti p c n nhi u m c  ị ị ỉ ế ậ ề ứ

• Nhìn vào b ng TLB: VPN PPN cache ả →

• Th ng th c thi nh  m t l i vào nh  (16­64) liên k t đ y đ ườ ự ư ộ ố ỏ ế ầ ủ

Trang 32

Pipelining cho phép ta k t n i hai ch ế ố ươ ng trình v i nhau sao cho  ớ

đ u ra c a ch ầ ủ ươ ng trình này là đ u vào c a m t ch ầ ủ ộ ươ ng trình k   ế

Trang 33

­ Giao ti p ng ế ườ i dùng s  d ng  ử ụ

đ  h a(GUI) ồ ọ

­ Giao ti p dòng l nh(CLI) ế ệ

Trang 34

• "X Windows" cho phép  Linux thao tác t ươ ng t  c ự ác  GUI khác.

•  Giao ti p X Windows  ế chu n gi ng  Windows  ẩ ố

2000 . 

• Ng i s  d ng Linux c ườ ử ụ ó  

th  t ể ùy bi n giao ti p X  ế ế Window đ  gi i quy t c ể ả ế ác 

nh  c u đ c t   ư ầ ặ ả

• M t c a s  thi t b  đ u  ộ ử ổ ế ị ầ

cu i hi n th  l i nh c l nh  ố ể ị ờ ắ ệ Linux chu n trên m ẩ à n hình. 

Giao ti p ng ế ườ i dùng đồ ọ h a(GUI)

Trang 35

• Ng i s  d ng cườ ử ụ ó th  đ a ể ưvào các l nh c  b n.ệ ơ ả

• Không đ a vư ào các l nh tệ ùy 

ti n cệ ó th   nh hể ả ưởng đ n ế

h  th ng.ệ ố

Trang 36

T ng quan Shell UNIX chu n ổ ẩ

Trang 38

The Linux Shells  

• Born Again Shell ( bash shell) 

được dùng cho nhi u h  th ng ề ệ ốdòng  UNIX

Trang 39

•   G i l i các câu l nh trong quá kh ọ ạ ệ ứ

– S  d ng phím lên ( ử ụ ) và xu ng ( ố ) tìm các câu 

l nh đã gõ trong quá kh ệ ứ

Trang 40

C Shell : M c đích ụ

• Môi tr ng C Shell ườ

– Các file kh i đ ng và đăng xu t ở ộ ấ

Trang 41

Login: z036473 Paswd:

%

Trang 43

CH ƯƠ NG IV: GI I THI U  Ớ Ệ

4.1 T ng quan ổ

4.2 Các thành ph n h  đi u hành UNIX ầ ệ ề

4.3 M t sô thao tác c  b n ộ ơ ả

Trang 44

4.3 M T S  THAO TÁC C  B N Ộ Ố Ơ Ả

4.3.1 Đăng nhập và kết thúc

ư         Đăng nhập

ư         Xuất mạng

ư         Lệnh thay đổi mật khẩu pas wd

4.3.2 Lệnh liên quan đến thời gian hệ thống

Trang 45

4.3.1 Đăng nh p và k t thúc ậ ế

a.  Đăng nh p 

• M i ng i s  d ng ph i s  h u m t tên đăng nh p  ỗ ườ ử ụ ả ở ữ ộ ậ

và có m t m t kh u kèm theo ộ ậ ẩ

• Ng i s  d ng có th  đăng nh p h  th ng v i tên  ườ ử ụ ể ậ ệ ố ớ

và m t kh u thông qua thi t b  giao ti p (console) ậ ẩ ế ị ế

• Có hai d ng console  ạ

– Ch  đ  dòng l nh (s  d ng trình thông d ch l nh)ế ộ ệ ử ụ ị ệ

– Ch  đ  đ  ho  (s  d ng giao di n c a s )ế ộ ồ ạ ử ụ ệ ử ổ

• M i l n đăng nh p t o ra m t phiên làm vi c. Phiên  ỗ ầ ậ ạ ộ ệ

đ ượ c k t thúc b ng câu l nh exit ho c logout ế ằ ệ ặ

Trang 47

Console  o ả

• M t ph ng ti n cho phép m  đ ng th i nhi u  ộ ươ ệ ở ồ ờ ề

phiên làm vi c trên cùng m t tr m làm vi c ệ ộ ạ ệ

• LINUX h  tr  8 console  o trên m t máy tính. M i  ỗ ợ ả ộ ỗ console qu n lý t ả ươ ng  ng m t phiên làm vi c. Đ   ứ ộ ệ ể

Trang 48

D u nh c câu l nh ấ ắ ệ

• Trình thông d ch l nh (còn g i là shell) th c hi n  ị ệ ọ ự ệ

m t cách l p nhi u l n các công vi c sau đây ộ ặ ề ầ ệ

– Hi n th  d u nh c ch  l nh c a ng i s  d ng ể ị ấ ắ ờ ệ ủ ườ ử ụ

– B t câu l nh c a ng i s  d ngắ ệ ủ ườ ử ụ

– Phân tích l nhệ

– Th c hi n l nhự ệ ệ

[tuananh@hanoi home]$ <lệnh của NSD thông thường>

[root@hanoi home]# <lệnh của root>

Tên máy

Tên login Th  m c ư ụ D u nh c ấ ắ

Trang 50

– Có th  n i nhi u tu  ch n sau m t d u g ch ngang. Ví ể ố ề ỳ ọ ộ ấ ạ

d , ụ ­asli t ng đ ng v i ươ ươ ớ ­a ­s ­l ­i

– N u m t l a ch n c n tham s  kèm theo thì chúng đ c ế ộ ự ọ ầ ố ượphân cách nhau b i m t d u tr ngở ộ ấ ắ

– C n phân bi t ch  hoa và th ng trong câu l nhầ ệ ữ ườ ệ

Trang 51

Gi i thi u câu l nh căn b n ớ ệ ệ ả

• logname : hiên th  tên NSD đang   phiên làm vi c ị ở ệ

• hostname : hi n th  tên tr m làm vi c ể ị ạ ệ

Trang 52

– $man fstab : đ c t  t pặ ả ệ  /etc/fstab

– $man fgetc : đ c t  hàm th  vi nặ ả ư ệ  fgetc

• S  d ng các phím sau đ  xem tr  giúp ử ụ ể ợ

– <enter> ti n m t dòng ế ộ

– <space> ti n m t trangế ộ

– <b> quay l i m t trang ạ ộ

– <q> thoát kh i tr  giúpỏ ợ

Trang 54

%a   th  vi t t t (Sun Sat) ứ ế ắ

  %A   th  vi t đ y đ  (Sunday Saturday) ứ ế ầ ủ

  %b   Tháng vi t t t (Jan Dec) ế ắ

  %B   Tháng vi t đ y đ  (January December) ế ầ ủ

  %c   Ngày  đ a ph ị ươ ng (Sat Nov 04 12:02:33 EST 1989)   %C   năm trong th  k  (năm chia d  100 ) [00­99] ế ỷ ư

  %d   ngày trong tháng (01 31)

  %D    (mm/dd/yy)

Trang 55

4.3.3 Lệnh liên quan đến người

Trang 56

Lệnh liên quan đến người làm

ưs hi n th  tờn, tờn th c, tờn thi t b  đ u cu i, th i  ể ị ự ế ị ầ ố ờ

dựng 

Trang 57

BÀI T P Ậ

1.Đang nh p   ch  đ  GUI và tr  ra.ậ ở ế ộ ở

2. Đăng nh p   ch  đ  CLIậ ở ế ộ

3. Thay đ i m t kh u, đăng nh p l i, khôi ph c m t kh uổ ậ ẩ ậ ạ ụ ậ ẩ

4. Vi t l nh hi n l ch tháng hi n th i, l ch c  năm 2000ế ệ ệ ị ệ ờ ị ả

5. Vi t l nh hi n thông tin v  ngế ệ ệ ề ười dùng yêu c u trên ầ

m ngạ

6. Vi t l nh li t kê ngế ệ ệ ười dùng trên m ng ạ

7. Chuy n sang màn hình làm vi c khác, đăng nh p v i tên ể ệ ậ ớ

người dùng khác

8. Xem tr  giúp tr c túyên đ i v i l nh chmodợ ự ố ớ ệ

9. K t thúc phiên làm vi cế ệ

Ngày đăng: 30/01/2020, 03:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm