1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN cứu bán TỔNG hợp và xác ĐỊNH HOẠT TÍNH KHÁNG OXY HOÁ của DIOSMIN và dẫn XUẤT

75 947 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 6,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI... TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI... TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI... TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU Ở VIỆT NAM... Xác định khả năng kháng oxy hóa X

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CỦA DIOSMIN VÀ DẪN XUẤT BÁO CÁO LUẬN VĂN THẠC SĨ

Trang 3

TỔNG QUAN

3

Trang 4

Tên thường gọi: diosmin.

Tên khoa học: diosmetin-7-rhamnoglucoside hoặc

2''

OH HO

OH HO

HO

H 3 C

6'''

Trang 5

Scrophularia nodosa

Hyssopus officinalis

Citrus Fabaceae

1 DIOSMIN

Trang 7

OH HO

O HO

O

O O

O

i Acetate hóa

ii Tác nhân khử iii Thủy phân

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

Trang 8

O O

O

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

o Sử dụng tác nhân NBS, benzoyl peroxide 1

(1) N B Lorette et al, The use of N‑Bromosuccinimide and pyridinium bromide

perbromide in the conversion of flavanones into flavones, 1951, The journal of organic

chemistry, 16, pp 930-933.

2 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

TRÊN THẾ GIỚI

Trang 9

O O

O

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

HO

H 3 C

Diosmin

ii SeO 2 iii NaOH H=66.12%

o Sử dụng tác nhân selen dioxide 2

(2) Redaeill, Claudlo et al, Process for producing flavone derivatives with medicinal

activity, European Patent Application, 1982.

2 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

TRÊN THẾ GIỚI

Trang 10

O O

O

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

HO

H 3 C

Diosmin

ii Bromo lỏng iii NaOH H=37%

Trang 11

O O

O

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

Br

-2 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

TRÊN THẾ GIỚI

Trang 12

O OH

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

O

OH HO

O

O

OH OCH 3 O

OH HO

O HO

Trang 13

OH HO

O

HO

O

OH HO

OH HO

O HO

Trang 14

Năm 2011, Nguyễn Thị Mỹ Duyên (đại học Y dược TP.HCM) nghiên cứu theo quy trình dùng tác nhân NBS (45.8%) và sử dụng oxone®/sodium bromide.

14

2 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

Ở VIỆT NAM

Trang 15

Xác định khả năng kháng oxy hóa

Xác định khả năng gây độc tế bào

Hesperidin Diosmin Dẫn xuất

diosmin

MỤC TIÊU

Trang 16

THỰC NGHIỆM

16

Trang 17

- Hesperidin được tách chiết từ vỏ quýt, được làm sạch tại Phòng Công nghệ Hữu cơ, Viện Công nghệ Hóa học

- Iodine, (CH3)2SO4, (CH3CO)2O, allyl bromua được nhập từ Châu Âu và các hoá chất khác đủ tiêu chuẩn, tinh khiết

1 NGUYÊN LIỆU

17

Trang 18

- Kết tinh, sử dụng sắc ký cột silica gel pha thường, kỹ thuật sắc ký lớp mỏng.

-Sử dụng các phương pháp phổ: IR, HRMS, NMR

HPLC-18

2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

CẤU TRÚC

Trang 20

OH HO

O HO

O

OH HO

OH HO

O HO

Trang 21

4 QUY TRÌNH TỔNG HỢP

21

Trang 22

H = 76%

4 QUY TRÌNH TỔNG HỢP

Diosmin

22

Trang 23

OH HO

Trang 24

H = 83%

24

O OH

HO

O

OH OCH 3

O

O (CH 3 CO) 2 O

t 0

Trang 25

3,4,5,7tetramethoxyflavone (DTM)

H = 85%

O OH

HO

O

OH OCH 3

K 2 CO 3 Acetone + (CH 3 O) 2 SO 2

O

H 3 CO

O

OCH 3 OCH 3

OCH 3

+ 3H 2 SO 4 3

Trang 26

K 2 CO 3 Acetone +

2

2

t 0

Trang 27

KẾT QUẢ

&

THẢO LUẬN

27

Trang 29

7 6

5 10

9 8 4 3

4' 2'

OH OCH 3 1''

O

5'' 4'' 3'' 2'' OH HO

OH HO HO

H 3 C

6'''

Trang 30

Phổ HRMS của diosmin

30

7 6

5 10

9 8 4 3

4' 2'

OH OCH 3 1''

O

5'' 4'' 3'' 2''

OH HO

OH HO HO

H 3 C

6'''

[M-H]

-C 28 H 32 O 15 m/z [M-H] -

607.165747

Trang 31

Phổ 1H-NMR của diosmin

31

7 6

5 10

9 8 4 3

4' 2'

OH OCH 3 1''

O

5'' 4'' 3'' 2''

OH HO

OH HO HO

H 3 C

6'''

3H của đường rhamnose

Các proton kề oxy của đường -OC H 3

Trang 32

3' 2'

OH

OCH 3

Hesperidin

Gl Rh

Trang 33

Phổ 1H-NMR của diosmin

2H vòng benzene 3H vòng benzene

4'

3' 2'

OH

OCH 3

Gl

Rh

Trang 34

Phổ 13C-NMR của diosmin

34

7 6

5 10

9 8 4 3

4' 2'

OH OCH 3 1''

O

5'' 4'' 3'' 2'' OH HO

OH HO HO

H 3 C

6'''

28 mũi tín hiệu = 28C

Trang 35

4 3

4' 3' 2'

OH OCH 3

1''

O

5'' 4'' 3'' 2'' OH HO

OH HO HO

H 3 C

6'''

Hesperidin

Trang 36

Phổ DEPT của diosmin

36

7 6

5 10

9 8 4 3

4' 2'

OH OCH 3 1''

O

5'' 4'' 3'' 2'' OH HO

OH HO HO

Trang 37

6

5 10

9 8

4 3

4' 3' 2'

OH OCH 3

Trang 38

4 3

4' 3' 2'

OH OCH 3

Trang 39

Cấu trúc của diosmin

3''

2''

OH HO

4'''

5''' O

OH HO

HO

H 3 C

6'''

Trang 41

4' 3' 2'

OH OCH 3

Trang 42

4' 3' 2'

OH OCH 3

[M+Na] +

C 16 H 12 O 6 m/z [M+Na] +

323.052609

Trang 43

4' 3' 2'

OH OCH 3

H-3

H-8 H-6

Trang 44

4' 3' 2'

OH OCH 3

C-6 C-3 C-10 C-1ꞌ

C-6ꞌ C-2ꞌ

C-5ꞌ

Trang 45

Cấu trúc của diosmetin

OH

OCH 3

Trang 46

4 3

4' 3' 2'

OCCH 3 OCH 3 O

O O

Trang 47

4 3

4' 3' 2'

OCCH 3 OCH 3 O

O O

C=O este

Trang 48

4 3

4' 3' 2'

OCCH 3 OCH 3 O

O O

[M+Na] +

C 22 H 18 O 9 m/z [M+Na] +

449.084303

Trang 49

4 3

4' 3' 2'

OCCH 3 OCH 3 O

O O

-C H 3 x 3 δH=2.31-2.34H=2.31-2.34

-OCH 3 H-3

H-6 H-5ꞌ

H-8 H-2ꞌ

H-6ꞌ

Trang 50

4 3

4' 3' 2'

OCCH 3 OCH 3 O

O O

- C H 3 x 3 δH=2.31-2.34C=20.30-20.80

C =O (ester) x

3

δH=2.31-2.34C=168.35-168.72

C-4

Trang 51

Cấu trúc của DTA

4 3

O

O O

3 ,5,7-triacetoxy-4 -methoxyflavone ꞌ ꞌ

Trang 52

4' 3' 2'

OCH 3 OCH 3

OCH 3

Trang 53

Phổ IR của DTM

53

2842-2947 -CH 3

4' 3' 2'

4' 3' 2'

OCH 3 OCH 3

OCH 3

Trang 54

4' 3' 2'

OCH 3 OCH 3

OCH 3

[M+H] +

C 19 H 18 O 6 m/z [M+H] +

343.117615

Trang 55

4' 3' 2'

OCH 3 OCH 3

OCH 3

H-3

H-6 H-5ꞌ

H-8 H-2ꞌ

H-6ꞌ

-OC H 3 x 4 δH=2.31-2.34H=3.83- 3.90

Trang 56

4' 3' 2'

OCH 3 OCH 3

OCH 3

-O C H 3 x 4 δH=2.31-2.34C=55.65- 56.00

Trang 57

4'

3' 2'

OCH 3

OCH 3

OCH 3

3,4,5,7tetramethoxyflavone

Trang 58

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

CH CH 2

CH CH 2 HC

H 2 C

Trang 59

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

CH CH 2

CH CH 2 HC

H 2 C

Trang 60

Phổ HRMS của DTAl

[M+H] +

C 19 H 18 O 6 m/z [M+H] +

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

CH CH 2

CH CH 2 HC

H 2 C

Trang 61

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

H-2ꞌ

H-6ꞌ

Trang 62

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

=C H 2 x 3 δH=2.31-2.34H=4.63- 4.72 -OC H 2 - x 3

δH=2.31-2.34H=5.27-5.69

Trang 63

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

-O C H 2 - x 3 δH=2.31-2.34C=68.87- 69.24

= C H- x 3

δH=2.31-2.34C=132.84-133.66

Trang 64

Phổ DEPT của DTAl

4 3

4' 3' 2'

OCH 2 OCH 3

Trang 65

Cấu trúc của DTAl

Trang 66

2 Kết quả thử nghiệm khả năng

kháng oxy hóa

66

Trang 67

2 Kết quả thử nghiệm khả năng

4'

3' 2'

OH OCH 3

Hesperidin

Gl Rh

4'

3' 2'

OH OCH 3 Gl

4'

3' 2'

OH OCH 3

4'

3' 2'

OH OCH 3

Diosmetin

Trang 68

3 Kết quả thử nghiệm khả năng

DT 3.48 ± 0.64 1.80 ± 3.35 11.24 ± 2.37

DTA 55.55 ± 3.70 44.17 ± 4.79 62.60 ± 1.91

DTAl 44.20 ± 5.76 29.79 ± 1.68 31.91 ± 1.83

Trang 69

3 Kết quả thử nghiệm khả năng

Trang 70

KẾT LUẬN

&

KIẾN NGHỊ

70

Trang 71

3' 2'

3''

2''

OH HO

4'

3' 2'

4'

3' 2'

4 3

4'

3' 2'

OCCH 3

OCH 3 O

O O

4'

3' 2'

Trang 72

Kết quả thử hoạt tính kháng oxy hoá:

Các hợp chất diosmin, diosmetin, DTA, DTM, DTAl

có hoạt tính kháng oxy hóa thấp

KẾT LUẬN

72

Kết quả gây độc tế bào:

Hợp chất DTA có khả năng gây độc tế bào cao nhất trong các hợp chất thử nghiệm trên dòng

tế bào MCF-7 và Hep G2 (IC50 = 85.34 µg/mL và

73.89 µg/mL)

Trang 73

KIẾN NGHỊ

- Tiếp tục tổng hợp thêm các dẫn xuất mới

- Khảo sát các hoạt tính kháng ung thư, kháng viêm trên nhiều dòng tế bào

- Khảo sát tác dụng tương hỗ với các thuốc khác trong điều trị ung thư

- Hoàn thiện việc tổng hợp và tinh chế để khi cần có thể sản xuất được chế phẩm, nhất là diosmin.73

Trang 74

BÀI BÁO

74

Trang 75

75

Ngày đăng: 16/04/2015, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w