1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giúp trí nhớ vật lý 12 đầy đủ chỉ 2 trang

2 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 817,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trường hợp cực đại a.

Trang 1

(Thi quốc gia 2015)

(Thầy Nguyễn Văn Dân)

======

DAO ĐỘNG CƠ

1 Phương trình dao động điều

hòa:

- xAcos( t+ ) x max A

- v Asin ( t+ )  v maxA

- a   2Ac os(   t  )

amax  2Aa   2x

☻Công thức độc lập

2 2 2  1

2

a  x

2 Tần số góc: 2 f

*Con lắc lò xo: k

m



*Con lắc đơn : g

l

 

Chu kỳ: T 2

 (s)

*Con lắc lò xo: T 2 m

k

☻lò xo treo thẳng đứng:

T 2 l

g

 

*Con lắc đơn: T 2 l

g

3 Lực

♣ Lực đàn hồi: gốc tại vị trí lò xo

chưa biến dạng

+ Fmax    k ( l A )

+

min ( )

F   k l A nếu  l A

+ Fmin  0 nếu  l A

♣ Lực kéo về: (lực phục hồi) gốc tại VTCB F= - kx

4 Năng lượng:

a Con lắc lò xo:

*Thế năng: 1 2

W 2

tkx (J)

*Động năng: 2

d 1 W

2mv

 (J)

*Cơ năng:

2 2 2

ax ax

b Con lắc đơn:

*Thế năng:

Wtmgl (1  c os ) 

* Động năng:

2

1

W ( os -cos )

*Cơ năng:

2mv mgl c  2mS o

S0 = 0l biên độ cực đại

5 Tổng hợp dao động:

Biên độ A và pha φ

2 2 2

1 2 2 1 2 os( 2 1)

tg

A c A c

Nhận xét

AAAAA

6 Dao động tắt dần

Tìm quãng đường S đi thêm

kA F S

C

 2 2

Độ giảm biên độ sau 1 chu kỳ:

k

N

A 4

Số dao động thực hiện thêm:

N

kA N

 4 ' 1 Thời gian đi thêm ∆t = N’ T

7 Con lắc nhanh hay chậm

trong một ngày đêm:

T T

 86400

* Nhiệt độ biến

thiên  t: t

T

T  

2 1

* Đưa lên độ cao h<<< R:

R

h T

T

* Xuống giếng sâu h T h

 

* Thay đổi l:   

T

l l

Ghi chú: Nếu con lắc đơn chịu tác

dụng của 2 yếu tố thì cộng cả hai yếu tố vào

8 Con lắc chịu thêm một lực không đổi:

+ Các lực:

- Điện trường F  qE

- Quán tính Fq m a

- Archimede FA  V g

+ Nếu

F P:

m

f g

g' 

FP:

m

f g

g' 

m

f g g

+ Chu kỳ mới ' 2

'

l T

g

9 Con lắc trùng phùng

Nếu T1T2 Thời gian trùng phùng   n 1 T 2nT1

SÓNG CƠ

f

 

1 Biểu thức sóng:

-Tại nguồn:ua cos(   t  )

- Tại M bật kỳ

2 x

M

Quy ước:

- Sau nguồn xM > 0

- Trước nguồn xM < 0

2 Hai điểm cách nhau một đoạn d:

+ dk : cùng pha +d(k1 / 2): ngược pha +d(k1 / 4): vuông pha

3.Giao thoa sóng:

-Phương trình dao động tạiM

uM  u1M u2M

 1 2

2 1 M

d d

d d

u 2acos  cos t   

+ Tại M là cực đại: (Amax =2a)

d2  d1 k  +Tại M là cực tiểu: (Amin = 0)

d2 d1 (k1/ 2)

4 Số đường cực đại, cực tiểu Công thức tổng quát

* Số cực đại:

   

* Số cực tiểu:

AB 1 k AB 1

      

   

Nếu hai nguồn

- Cùng pha: ∆𝛗 = 0 + 2k𝛑

- Ngược pha: ∆𝛗 = 𝛑 + 2k𝛑

- Vuông pha: ∆𝛗 = 𝛑/2 + k𝛑

Số đường cực đại, cực tiểu trên

đoạn MN ngoài AB

* Số cực đại:

 

 

2M 1M d d

d d

k

* Số cực tiểu:

2 2

5 Sóng dừng:

Phương trình sóng dừng

2 sin(2 ) os(2 )

2

M

d

d

◦Hai đầu là hai nút:

2

lk ( k  1, 2, 3, )

◦Đầu nút , đầu bụng:

(2 1)

4

lk 

6 Sóng âm

* Cường độ âm:

I=W=P

tS S

với S = 4πR 2

* Mức cường độ âm

0

( ) 10.lg I

L dB

I

DÒNGĐIỆNXOAYCHIỀU

1.Cách tạo ra DĐXC:

Cho khung quay đều

*Từ thông ∅ = NBS cos(ωt+ φ)

*Suất điện động:

eE c0 os(   te) Với:E0 NBS

2.Giá trị hiệu dụng:

0 2

I

2

U

2

E

E

3.Mạch R-L-C:

☻Định luật Ôm: U

I Z

*Tổng trở:

2

ZRZZ ()

☻Điện áp hiệu dụng:

☻Độ lệch pha giữa u và i:

∆θ > 0: chậm

∆θ < 0: nhanh

Trang 2

 

R

tg

 u i

Nếu cuộn dây có điện trở r:

Z = 2 2

(Rr) (Z LZ C) )

Và  

tg

R r

4 Mạch cộng hưởng:

Điều kiện :

ZLZC (LC2=1)

min max

U

R

◦    0 u cùng pha

max max

5 Công suất :

PUIcos hoặc P = R.I2

*Hệ số công suất:

os =R

Z

R

U

c

U

 (cos 1)

Công suất cực đại

+ Nếu R không đổi: Cộng

hưởngZLZC; cosφ = 1

Pmax = U2

R

+ Nếu R thay đổi

- R Z LZC ; cosφ = 2

2

- Pmax = 2

2

U

R

6 Các trường hợp cực đại

a Thay đổi C để U Cmax :

ZC = 2 2L

L

R + Z

Z

ax

L CM

U R Z U

R

b Thay đổi L để U Lmax :

ZL = 2 2C

C

R + Z

Z

ax

C LM

U R Z U

R

c Với = 1 hoặc = 2 thì I

hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị

thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi:

1 2

    tần số ff f1 2

7 Máy phát điện:

*Suất điệnđộng:eE0sint

*.Tần số: fn p + n:số vòng quay/giây + p:số cặp cực nam châm

*.Dòng điện 3 pha mắc hình sao

Ud 3 Up và Id = Ip

8 Máy biến áp:

*.Công thức 1 1 2

*.Công suất hao phí trên đường

dây: 2

2

R

P P

U

  (W)

* Độ giảm thế trên đường dây

UU diU den

*Hiệu suất truyền tảiden

di

P H P

SÓNG ĐIỆN TỪ :

1 Mạch dao động:

* Tần số góc 1

LC

 

2

2

f

LC

*Bước sóng mạch thu được:

c 2 c LC

f

  

2.Năng lượng của mạch dao động:

2 2 2

W=

2Cu 2LiCU2 LI2 2Q

C

Ghi chú

+ Mạch DĐ có chu kỳ T và tần số

f thì W tt và W đt có chu kỳ T/2 và tần

số 2f

+ Các công thức hỗ trợ

I0 = 𝝎Q0;

Q0 = CU0; q = Cu

+ Hai lần liên tiếp W tt = W đt là T/4

3 Công suất cần bù cho MDĐ

PRI2 với 0

2

I

I

SÓNG ÁNH SÁNG

i a

2.Vị trí vân sáng:

d2 – d1=  k

s D

a

Vị trí vân tối:

2 1

1

2

ddk 

t

D

a

   

3 Số vân trên màn:

Từ 2 điểm A (xA) đến B (xB) bất

kỳ với xA < xB

Vân sáng

i

x k i

x A   B

Vân tối

2

1 2

i

x k i

4 Giao thoa 2 bức xạ

Sự trùng vân sáng

x1 = x2 ⟺ 1 2

k k

Sự trùng vân tối

2 1 1

k T k

) 1 2 ( 1 2

) 1 2 ( 1 2 2

1

n q k

n p

Vị trí trùngcác vân tối:

x

a

D n

p

x k T

2 )

1 2

1 1

  

5 Bề rộng giao thoa khi sử dụng ánh sáng trắng

∆xk = k(iđ – it)

6 Hiện tượng tán sắc Chân không : 𝛌 = cT = c/f

Môi trường: 𝛌 = vT = v/f

Chiết suất môi trường n = c/v

Chiết suất tỉ đối 1

21 2

v n v

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

1 Phô tôn: hf hc

  (J)

2 Giới hạn quang điện:

0

hc A

  A : Công thoát (J)

3 Điều kiện có h/t quang điện:

0

  hoặc f ≥ f0

4 Công thức Anhxtanh:

  AWdomax

5 Hiệu suất lượng tử

H  e p

n n

Với I = ne e

và P = npε =

p

hc n

6 Ống Rơnghen:

+ Động năng e đến đối âm cực:

Wd eU AK

+ Bước sóng ngắn nhất tia X:

max eU AK

min

AK

hc eU

 

7 Chiếu bức xạ vào vật dẫn cô lập

eV max = W đ0max

8 Quang phổ Hydrô:

ϵMN = EM – EN ⟺

1 2

hc hc hc

   

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

N

N m

A

.

1 Hệ thức AnhxtanhEmc2

2 Một vài bài toán mới về HN

+ Mật độ khối lượng (khối

lượng riêng)hạt nhân

D mX

V

Với mX

và V: khối lượng và thể tích HN

+ Mật độ điện tích hạt nhân

Q q V

Với Q là điện tích hạt nhân

V = 4 R3

3 là thể tích hạt nhân

3 Độ hụt khối

4 Năng lượng liên kết:

2

lk

W  mc

lkr

W W

A

W lkr càng lớn thì hạtnhân càngbền 5.Năng lượng phản ứng hạt nhân:

Có 4 cách tính

W = (Mtrước – Msau) c2

W = Wlksau - Wlktrước

W = (  msau -  mtrước)c2

W = Wđsau - Wđtrước

6 Định luật phóng xạ:

Số hạt: ban đầu là N0 Sau t=kT

+ Còn lại 0

0

2

k

N

N N e  + Mất đi ∆N = N0 - N ;

+ Tỉ lệ còn:

k 0

N  2 + Tỉ lệ mất:

k 0

*Hằng số phóng xạ:

ln 2 0, 693

   (m)

7 Thang sóng điện từ

Chiều f giảm dần

(Bước sóng 𝝀 tăng dần)

-

Mùa thi 2015

(Thầy Nguyễn Văn Dân)

Tia

γ

Tia

X

Tia

TN

AS

NT

Tia

HN

S

VT

Ngày đăng: 14/04/2015, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w