(Dùng luyện thi 2013)
(Thầy Nguyễn Văn Dân)
======
DAO ĐỘNG CƠ
1.Phương trình dao động điều
hòa:
- x Acos( t+ ) x max A
- v A sin ( t+ ) v max A
- 2
os( )
a Ac t
amax 2A và a 2x
☻Công thức độc lập
2 2 2 1
A A
2.Tần số góc: 2 f
*Con lắc lò xo: k
m
*Con lắc đơn : g
l
Chu kỳ: T 2
(s)
*Con lắc lò xo: T 2 m
k
☻lò xo treo thẳng đứng:
T 2 l
g
*Con lắc đơn: T 2 l
g
3 Lực
♣ Lực đàn hồi: gốc tại vị trí lò
xo chưa biến dạng + F max k( l A) + Fmin k( l A) nếu l A + Fmin 0 nếu l A
♣ Lực kéo về: (lực phục hồi) gốc tại VTCB F= - kx
4.Năng lượng:
a Con lắc lò xo:
*Thế năng: 1 2
W 2
t kx (J)
*Động năng: d 1 2
W
2 mv
(J)
*Cơ năng:
W W W = A kA =W W
b Con lắc đơn:
*Thế năng:
Wt mgl(1cos )
* Động năng:
2
1
2mv mgl c
*Cơ năng:
W (1 os )=
2mv mgl c 2m S o
S0 = 0l biên độ cực đại
5.Tổng hợp dao động:
Biên độ A và pha φ
1 2 2 1 2 os( 2 1)
A A A A A c
tg
A c A c
Nhận xét
: A1A2 A A1A2
6 Dao động tắt dần
Tìm quãng đường S đi thêm
kA2 F C S
2
1
Độ giảm biên độ sau 1 chu kỳ:
k
N
A 4
Số dao động thực hiện thêm:
N
kA N
4 ' 1
Thời gian đi thêm ∆t = N’ T
7 Con lắc nhanh hay chậm trong một ngày đêm:
T T
86400
* Nhiệt độ biến thiên t : t
T
T
2 1
* Đưa lên độ cao h<<< R:
R
h T
T
* Xuống giếng sâu h
8 Con lắc trùng phùng
Nếu T T1 2 Thời gian trùngphùng n 1 T 2nT1
SÓNG CƠ *Bước sóng v
vT f
1 Biểu thức sóng:
-Tại nguồn:u a cos( t ) -Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:
2 x acos( t - )
M
Quy ước:
- Sau nguồn xM > 0
- Trước nguồn xM < 0
2.Hai điểm cách nhau một đoạn d:
+ d k : cùng pha +d ( k 1/ 2) : ngược pha +d ( k 1/ 4) : vuông pha
3.Giao thoa sóng:
-Phương trình dao động tạiM
uM u1M u2M
1 2
M
d d
d d
u 2acos cos t
+ Tại M là cực đại: (Amax =2a)
d2d1 k +Tại M là cực tiểu: (Amin = 0)
d2d1(k1 / 2)
4.Số đường cực đại, cực tiểu Công thức tổng quát
* Số cực đại:
* Số cực tiểu:
Nếu hai nguồn
- Cùng pha: ∆ = 2k
- Ngược pha: ∆ = (2k+1)
- Vuông pha: ∆ = (2k+1) /2
5.Sóng dừng:
◦Hai đầu là hai nút:
2
l k
( k 1, 2,3, )
◦Đầu nút , đầu bụng:
(2 1)
4
6 Sóng âm
* Cường độ âm:
I=W=P
tS S với S = 4πR
2
* Mức cường độ âm
0
( ) 10.lg I
L dB
I
DÒNG ĐIỆN XOAY
CHIỀU
1.Cách tạo ra DĐXC:
Cho khung quay đều
*Từ thông ∅ = NBS cos(ωt+ φ)
*Suất điện động:
0 os( e)
eE c t Với:E0 NBS
2.Giá trị hiệu dụng:
0
2
I
I 0
2
U
U 0
2
E
E
3.Mạch R-L-C:
☻Định luật Ôm: I U
Z
*Tổng trở:
2 2
Z R Z Z ()
☻Điện áp hiệu dụng:
U U U U
☻Độ lệch pha giữa u và i:
R
tg
u i
Nếu cuộn dây có điện trở r:
Trang 2Z = 2 2
(Rr) (Z LZ C) )
Và
Z Z tg
R r
4 Mạch cộng hưởng:
Điều kiện :
Z L Z C (LC2=1)
◦ min max U
R
◦ 0 u cùng pha
◦Cosmax 1 Pmax UI
5 Công suất :
P UIc os hoặc P = R.I2
*Hệ số công suất:
os =R
Z
R
U
c
U
(cos 1)
Công suất cực đại
+ Nếu R không đổi: Cộng
hưởngZ LZ C; cosφ = 1
Pmax =
2
U
R
+ Nếu R thay đổi
- R Z LZC ; cosφ = 2
2
- Pmax =
2
2
U
R
6 Máy phát điện:
*Suất điệnđộng:eE0sint
*.Tần số: f n p
+ n:số vòng quay/giây
+ p:số cặp cực nam châm
*.Dòng điện 3 pha mắc hình sao
U d 3.U p và Id = Ip
7 Máy biến áp:
*.Công thức 1 1 2
*.Công suất hao phí trên
2
R
P P
U
(W)
* Độ giảm thế trên đường dây
U U diU den
* Hiệu suất truyền tải
den di
P H P
SÓNG ĐIỆN TỪ:
1 Mạch dao động:
* Tần số góc của dao động:
1
LC
2
T LC và 1
2
f
LC
*Bước sóng mạch thu được:
c 2 c LC
f
2.Năng lượng của mạch dao động:
W=W W
W=
2 Cu 2 Li CU 2 LI 2 2 Q
C
Ghi chú
+ Mạch DĐ có chu kỳ T và tần số f thì W tt và W đt có chu kỳ
T/2 và tần số 2f
+ Các công thức hỗ trợ
I0 = Q0;
Q0 = CU0; q = Cu
+ Hai lần liên tiếp Wtt = W đt
là T/4
3 Công suất cần bù cho MDĐ
P RI2 với 0
2
I
I
SÓNG ÁNH SÁNG
1.Khoảng vân: i D
a
2.Vị trí vân sáng:
*Hiệu 2 quãng đường :
d2 – d1= K
s
D
a
Vị trí vân tối:
*Hiệu 2quãng đường:
( 1)
2
K
t
D
a
3.Số vân trên màn:
Từ 2 điểm A (xA) đến B (xB) bất kỳ
Vân sáng
i
x k i
Vân tối
2
1 2
i
x k i
4 Giao thoa 2 bức xạ
Sự trùng vân sáng
x1 = x2 ⟺ 1 2
2 1
k k
Sự trùng vân tối
2 1 1
k T k
) 1 2 ( 1 2
) 1 2 ( 1 2 2
1
n q k
n p k
;
Vị trí trùngcác vân tối:
x
a
D n
p
x T k
2 )
1 2
1 1
5.Bề rộng giao thoa khi sử dụng ánh sáng trắng
∆xk = k(iđ – it)
LƯỢNGTỬ ÁNH SÁNG
1.Phô tôn: hc
hf
(J)
2.Giới hạn quang điện:
0 hc
A
A : Công thoát (J)
3 Điều kiện có h/t quang điện:
0 hoặc f ≥ f0
4.Công thức Anhxtanh:
A Wdomax
5 Hiệu suất lượng tử
H e
p
n
n Với I = ne e
và P = npε = np hc
6 Ống Rơnghen:
+ Động năng e đến đối âm cực:
Wd eU AK
+ Bước sóng ngắn nhất tia X:
max eU AK
AK
hc eU
7 Chiếu bức xạ vào vật dẫn cô lập
eV max = W đ0max
8 Quang phổ Hydrô:
ϵMN = EM - E⟺
hc hc hc
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Khối lượng: A
N
N m A
1.Hệ thức Anhxtanh
2
E mc
2 Độ hụt khối
3.Năng lượng liên kết:
Wlk mc2
*NLLK riêng: lk
lkr
W W
A
W lkr càng lớn thì hạt nhân càng bền
4.Năng lượng phản ứng hạt nhân:
Có 4 cách tính
W = (Mtrước – Msau) c2
W = Wlksau - Wlktrước
W = (msau - mtrước)c2
W = (Wđsau - Wđtrước)c2
5.Định luật phóng xạ:
Số hạt:
+ Còn lại 0 0
2
t
k
N
N N e + Mất đi ∆N = N0 - N ; + Tỉ lệ còn:
k 0
N 1
N 2
+ Tỉ lệ mất:
k 0
*Hằng số phóng xạ:
ln 2 0, 693
(m)
6 Thang sóng điện từ
Chiều f giảm dần
(Bước sóng tăng dần)
-
Mùa thi 2013 (Thầy Nguyễn Văn Dân)
Tia
γ Tia X Tia TN NT AS
Tia
HN VT S