1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

mẹo làm bài thi TOEIC part 2

7 890 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Q: Who will pick up Mr.. Smith at the airport?... A: I’ll go personallyQ: Where did you put the Corner file?. A: On your desk.. I’m new in town Q: Can I have my shirts back by this eveni

Trang 1

Ti p t c v i chi n lế ụ ớ ế ược làm bài TOEIC part 2 nhé Các b n có th share v wall ạ ể ề để khi c n có ầ

th d tìm l iể ễ ạ

Vì Part 2 ch g m các câu ng n - h i và tr l i - nên nhi u ngỉ ồ ắ ỏ ả ờ ề ười l m tầ ưởn g r ng â y là ph n d ằ đ ầ ễ

nh t S th t không ph i nh v y Ph n này khó ch nó d a hoàn toàn vào kh n ng nghe ấ ự ậ ả ư ậ ầ ở ỗ ự ả ă

hi u th t s c a chúng ta và hoàn toàn không có các thi t l p ng c nh.Trong nh ng bài nghe ể ậ ự ủ ế ậ ữ ả ữ dài h n, n u b n b l m t o n nào ó thì c ng không quá nghiêm tr ng; ngơ ế ạ ỏ ỡ ộ đ ạ đ ũ ọ ược l i, trong Part ạ

2, n u b n l n h m t chút thì l p t c b n không tr l i ế ạ ơđễ ộ ậ ứ ạ ả ờ đượ c câu h i Nh v y, Part 2 không ỏ ư ậ

ch ò i h i kh n ng t p trung cao ỉ đ ỏ ả ă ậ độ mà c ng ò i h i ph n x nhanh c a ngũ đ ỏ ả ạ ủ ười nghe.A - N m ắ

c lo i câu h i và v trí c a t khóa:Lo i câu h i là y u t then ch t, vì m t khi ã bi t lo i câu

h i, b n d dàng bi t ỏ ạ ễ ế đượ c lo i câu tr l i thích h p tạ ả ờ ợ ươn g n g T khóa c ng quan tr ng vì ứ ừ ũ ọ chính t khóa giúp b n hi u ừ ạ ể đượ c ý chính c a câu h i ó Trong t p sách này, chúng tôi trình ủ ỏ đ ậ bày r trõ các lo i câu h i c ng nh v trí c a t khóa; hy v ng ph n này s giúp các b n th o ấ ạ ỏ ũ ư ị ủ ừ ọ ầ ẽ ạ ạ nhi u.ề

1) Câu h i WH:ỏ

What ~ ? / Who ~ ? / When ~ ? / ~ Where ~ ? / Why ~ ? / How ~ ? / Which~

What kind[sort] of ~ ? / what type of ~ ? / What time ~ ?Why don’t you ~ ?

How much ~ ? / How many ~ ? / How long ~ ? / How often ~ ? / How soon~?

T khóa: t nghi v n (who, what, why, when, where, how, which) và n g t chính:ừ ừ ấ độ ừ

V i lo i câu h i này, câu tr l i không th là Yes hay No, nên ta có th lo i ngay câu tr l i có ớ ạ ỏ ả ờ ể ể ạ ả ờ Yes hay No Tuy nhiên, ng ười ta ngày càng h n ch câu tr l i có Yes hay No, và do ó làm choạ ế ả ờ đ

ph n này khó h n.ầ ơ

Ví d :ụ

Q:What department do you work in?

A: I’m in Sales (Department)

Q: Who will pick up Mr Smith at the airport?

Trang 2

A: I’ll go personally

Q: Where did you put the Corner file?

A: On your desk

Q: How long does it take for you to get here?

A: It’s about twenty minutes

2) Câu h i Yes/No (có các tr n g t nh BE, DO, HAVE)ỏ ợđộ ừ ư

T khóa th nh t:ừ ứ ấ n g t chínhđộ ừ

T khóa th hai:ừ ứ c m tr ng t ho c danh t theo sau n g t chính Trong trụ ạ ừ ặ ừ độ ừ ườn g h p có m t ợ ộ

m nh ệ đề theo sau n g t chính thì t khóa chính làđộ ừ ừ ch ng và n g t c a m nh ủ ữ độ ừ ủ ệ đề đ ó

Câu tr l i có th là Yes, No, hay Sure, Of course, Tuy nhiên câu tr l i c ng có th là nh ng ả ờ ể ả ờ ũ ể ữ

c m t r t a d ng khác.ụ ừ ấ đ ạ

Ví d :ụ

Q: Do you know if the bus station is close by?

A: No I’m new in town

Q: Can I have my shirts back by this evening?

A: Sure You can pick up it anytime

Q: Do you wanht to go to the races with me tonight?

A:I’ll let you know after I check my calendar

3) Nh ng câu h i khácữ ỏ Câu h i l a ch n:ỏ ự ọ

Trang 3

Would you like A or B?/Which do you prefer, A or B?/ Would you rather A or B?

Do(es) ch ng + ủ ữ động t 1 ~ or ừ động t 2 ~?ừ

T khóa: ph n “A or B”ừ ầ

- Ph n “A or B” có th là c m t , c ng có th là m nh ầ ể ụ ừ ũ ể ệ đề N u ph n này là c m t thì vi c phân ế ầ ụ ừ ệ

bi t r t ệ ấ đơn gi n vì m i th r t rõ ràng N u ph n này là m nh ả ọ ứ ấ ế ầ ệ đề thì m i vi c s ph c t p h n vìọ ệ ẽ ứ ạ ơ

ta c n ph i xác nh t khóa cho t ng m nh ầ ả đị ừ ừ ệ đề đ ó n a.ữ

- Trong a s các trđ ố ường h p, câu tr l i không ph i là Yes hay Noợ ả ờ ả

Ví d :ụ

Q: Would you rather discuss this before he arrives, or during lunch?

A: Let’s talk about it now

Q: Does the car need gas or did you already fill it up?

A: No, I filled it yesterday

Q: Yes That’s it

Câu h i uôi:You are ~, aren’t you? / he is ~, isn’t he? ~ / She is~,isn’t she?ỏ đ

You ~,don’t you? / You~, didn’t you? / He ~, doesn’t he? / She ~, doesn’t she?

You’ve +p.p ~, haven’t you?You can ~,can’t you?/ I can,can’t I?

Trang 4

T khóa: ừ động từ

Câu h i uôi thỏ đ ường được dùng để tìm s ự đồng thu n c a ngậ ủ ười nghe v m t v n ề ộ ấ đề nào ó đ

Do ó, i u m u ch t là b n ph i n m đ đ ề ấ ố ạ ả ắ đượ độc ng t trong m nh ừ ệ đề chính và các động t liên ừ quan đế độn ngt này.ừ

Ví d :ụ

Q: Ican cash a traveller’s check here, can’t I?

A: Yes We can cash one for you

Câu h i ph nhỏ ủ đị

Aren’t you ~ ? / Isn’t he ~? / Isn’t she ~ ? / Isn’t there ~ ?

Don’t you ~ ? / Didn’t you ~ ?

Haven’t you ~ ?

Won’t you ~ ?

Do you mind ~ ? /Would you mind ~ ?

T khóa: ừ động từ

Cách tr l i câu h i ph nh trong ti ng Anh r t khác v i caau tr l i ph nh trong ti ng Vi t ả ờ ỏ ủ đị ế ấ ớ ả ờ ủ đị ế ệ

Do ó b n nên chú ý: b n c xem câu h i ph nh trong ti ng Anh gi ng nh câu h i kh ng đ ạ ạ ứ ỏ ủ đị ế ố ư ỏ ẳ

nh trong ti ng Anh, n u ng ý thì dùng Yes, n u không thì dùng No Ch n gi n nh v y

Trang 5

Ví d :ụ

Q: Didn’t Anna quit last month?

A: No, she didn’t I saw her at her desk this morning

Thường thì các l a ch n tr l i cho sãn không có c m t “she didn’t” nh ví d trên, mà ự ọ ả ờ ụ ừ ư ở ụ

thường nh sau:A : No I saw her at her desk this morningCâu h i gián ti p:Do you know t nghiư ỏ ế ừ

v n + ch ng + ấ ủ ữ động t ~ ?T khóa: t nghi v n ừ ừ ừ ấ đứng gi a câu, c ng và ữ ủ ữ động t c a m nh ừ ủ ệ theo sau t nghi v n óVí d : Q: Do you know when the report is due?A: No I don’t know

either

4) Câu kh ng nh có ch c n ng h iẳ đị ứ ă ỏ

You + động t ~?ừ

I wonder if/ t nghi v n + ch ng + ừ ấ ủ ữ động t ~?ừ

T khóa: ừ động t ho c nghi v nừ ặ ấ

Ví d :ụ

Q: I wonder why Peter parked so far away

A: He said the parking lot was completely filled

B- C u t o c a câu tr l i cho s n:ấ ạ ủ ả ờ ẵ

a s các câu tr l i cho s n có th c phân thành 2 lo i chính sau:

Trang 6

1) Trường h p có cách phát âm d nh m l n ây là trợ ễ ầ ẫ Đ ường h p hai câu tr l i cho s n có nh ngợ ả ờ ẵ ữ

âm d nh m l n v i nhau ho c d nh m v i các âm trong câu h i.V i trễ ầ ẫ ớ ặ ễ ầ ớ ỏ ớ ường h p này thì câu ợ

tr l i úng là nh ng l a ch n còn l i.ả ờ đ ữ ự ọ ạ

2) Trường h p có c cách phát âm và ý ngh a d nh m l nTrợ ả ĩ ễ ầ ẫ ường h p này khó h n trợ ơ ường h pợ trên vì c phát âm và ý ngh a ả ĩ đều d nh m l n Trong trễ ầ ẫ ường h p này, cách di n ợ ễ đạt trong các

l a ch n có th r t gi ng nhau ho c r t gi ng v i cách di n ự ọ ể ấ ố ặ ấ ố ớ ễ đạt trong câu h iỏ

* CHI N THU T:Ế Ậ

Hãy đọc theo part 2: i u này s giúp nâng cao k n ng nói c a b n.đ ề ẽ ỹ ă ủ ạ

Nhi u thí sinh cho r ng thi TOEIC không có l i gì cho ti ng Anh th c t ; ó là do h không h c ề ằ ợ ế ự ế đ ọ ọ úng cách.Trên th c t ch c n b n s d ng úng nh ng câu i tho i part 2,b n s không

g p tr ng i nào áng k trong sinh ho t nặ ở ạ đ ể ạ ở ước ngoài.Để đạt hi u qu cao part 2,b n không ệ ả ở ạ

nh ng ph i làm quen câu tr l i và d ng câu h i,mà còn ữ ả ả ờ ạ ỏ đọc theo để ghi nh câu tr l i và câu ớ ả ờ

h i ó.Cách h c này s giúp b n ỏ đ ọ ẽ ạ đạ đ ểt i m cao trong part 2 ,đồng th i nâng cao k n ng nói ti ngờ ỹ ă ế Anh c a b n.ủ ạ

C n ph i nghe ph n ầ ả ầ đầu câu h i.ỏ

ây là chi n l c quan tr ng nh t khi tr l i câu h i Part 2 c bi t ,các câu h i có t nghi

v n Why ,Where,When v.v…, n u b n b qua ph n ấ ế ạ ỏ ầ đầu tiên thì b n không th nào tr l i úng ạ ể ả ờ đ câu h i.Hãy ánh d u vào l a ch n câu tr l i úng trong kho ng 5 giây gi a các câu h i và ỏ đ ấ ự ọ ả ờ đ ả ữ ỏ chu n b s n sàng cho câu h i ti p theoẩ ị ẵ ỏ ế

N u có câu h i có t nghi v n (Wh- question),b n hãy lo i b các l a ch n câu tr l i b t ế ỏ ừ ấ ạ ạ ỏ ự ọ ả ờ ắ đầu

b ng Yes/ No.ằ

Câu h i v i t nghi v n không th tr l i b ng Yes/No.Thông thỏ ớ ừ ấ ể ả ờ ằ ường có ít nh t m t l a ch n ấ ộ ự ọ (A),(B),(C), b t ắ đầu b ng Yes/ No cho câu h i v i t nghi v n,vì v y b n lo i b l a ch n tr l i ằ ỏ ớ ừ ấ ậ ạ ạ ỏ ự ọ ả ờ

Trang 7

này thì t l tìm ra ỉ ệ được câu tr l i úng c a b n t ng lên 50%.Hãy nh r ng nghe ả ờ đ ủ ạ ă ớ ằ đượ ừ đầc t u tiên c a câu h i là quan trong nh t.ủ ỏ ấ

Ngày đăng: 11/04/2015, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w