1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

những mẹo hay cần biết để đạt điểm tối đa TOEIC

2 368 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C u trúc bài thi TOEICấ

Nghe hi uể

Ph n I: Mô t theo hình n h (10 câu)ầ ả ả

Ph n II: H i á p (30 câu)ầ ỏ đ

Ph n III: ầ Đối tho i ng n (30 câu)ạ ắ

Ph n IV: Bài phát bi u ng n (30 câu)ầ ể ắ

c hi u

Đọ ể

Ph n I: Hoàn thành câu (40 câu)ầ

Ph n II: i n t (12 câu)ầ Đ ề ừ

Ph n III: ầ Đọc hi u (48 câu)ể

M o làm bàiẹ

Nghe hi uể

Ph n I: Mô t theo hình n h (10 câu)ầ ả ả

V i m i câu h i trong ph n thi này, b n s nghe b n câu mô t v m t t m n h mà ớ ỗ ỏ ầ ạ ẽ ố ả ề ộ ấ ả đ thi gi i ớ thi u Khi nghe các câu này b n ph i ch n câu mô t ú ng nh t nh ng gì b n th y trong n h ệ ạ ả ọ ảđ ấ ữ ạ ấ ả Các câu này không đ c in trong đ thi và ch c m t l n.ỉđọ ộ ầ

Khi làm ph n này c n chú ý:ầ ầ

- Xem n h trả ưc khi nghe các câu h i mô t T t các câu h i “Who”, “What”, “Where”ỏ ả ựđặ ỏ

- T p trung nghe hi u c a c câu.ậ ể ủ ả

- Tr l i câu h i càng nhanh càng t t N u không bi t cách tr l i, b n nên o án câu tr l i r i ả ờ ỏ ố ế ế ả ờ ạ đ ả ờ ồ chuy n sang xem trể ướ ảc n h k ti p.ế ế

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- Các l a ch n tr l i sai có th ch a các t phát âm gi ng nhauự ọ ả ờ ể ứ ừ ố

- Các l a ch n tr l i sai có th có các i t , con s hay a i m saiự ọ ả ờ ể đ ừ ố đị đ ể

- Các l a ch n tr l i sai có th ch a m t t ú ngự ọ ả ờ ể ứ ộ ừđ

Ph n II: H i á pầ ỏ đ

B n s nghe m t câu h i hay câu nói và ba l a ch n tr l i c b ng ti ng Anh T t c ch ạ ẽ ộ ỏ ự ọ ả ờ đọ ằ ế ấ ả ỉđư c

c m t l n và không c in trong thi Hãy ch n câu tr l i thích h p nh t

Khi làm ph n này c n chú ý:ầ ầ

- Ch u tiên trong câu h i s giúp b n bi t ó là câu h i d ng gì.ữđầ ỏ ẽ ạ ế đ ỏ ạ

H i thông tin: What, where, who, ….ỏ

H i d ng có/không: Do, does, is, ….ỏ ở ạ

- Câu h i l a ch n “or” thì câu tr l i không bao gi là có/khôngỏ ự ọ ả ờ ờ

- Th nh tho ng b n nghe m t câu nói, không ph i là câu h i, nh ng v n c n m t câu tr l i.ỉ ả ạ ộ ả ỏ ư ẫ ầ ộ ả ờ

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- Chú ý n các t n g âmđ ừđồ

- Chú ý các câu h i u ôiỏ đ

- C n th n v i các câu tr l i gián ti p ô i khi câu tr l i cho m t câu h i có/không l i không có ẩ ậ ớ ả ờ ế Đ ả ờ ộ ỏ ạ

t “có”, “không”ừ

Ph n II: H i tho i ng nầ ộ ạ ắ

B n s nghe m t s o n i tho i gi a hai ngạ ẽ ộ ốđ ạ đố ạ ữ ưi B n ph i tr l i ba câu h i v n i dung i ạ ả ả ờ ỏ ề ộ đ tho i á nh d u vào câu tr l i thích h p nh t trong s b n l a ch n Các o n i tho i ch ạ Đ ấ ả ờ ợ ấ ố ố ự ọ đ ạ đố ạ ỉ

c nghe m t l n và không in trên thi

Khi làm ph n này c n chú ý:ầ ầ

- Xem các câu h i trỏ ước khi nghe Và nên xem c câu tr l i n u có th i gianả ả ờ ế ờ

- Trong khi nghe, c g ng hình dung xem ngố ắ ưi nói a ng â uđ ở đ

- Đọc m i l a ch n trọ ự ọ ưc khi á nh d uđ ấ

Trang 2

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- C n th n v i nh ng câu tr l i ú ng nh ng l i không liên quan n câu h i ẩ ậ ớ ữ ả ờ đ ư ạ đế ỏ Đừn g h p t p tr ấ ấ ả

l i mà hãy c k các l a ch n.ờ đọ ỹ ự ọ

- C n th n v i các con s nh ngày, gi và s lẩ ậ ớ ố ư ờ ố ượn g ng ười hay v t có th khi n b n xao lãng ậ ể ế ạ Xem tr ước câu h i s giúp mình hình dung ỏ ẽ được mình c n nghe nh ng gì.ầ ữ

Ph n II: Bài phát bi u ng nầ ể ắ

B n s nghe các bài nói ng n do m t ngạ ẽ ắ ộ ười nói B n ph i tr l i ba câu h i liên quan n n i ạ ả ả ờ ỏ đế ộ dung m i bài nói Ch n câu tr l i ú ng nh t trong s b n l a ch n Các bài nói ch ỗ ọ ả ờ đ ấ ố ố ự ọ ỉđược nghe

m t l n và không in trên ộ ầ đề thi

Khi làm ph n này c n chú ý:ầ ầ

- L ng nghe k ph n gi i thi u trắ ỹ ầ ớ ệ ước m i bài nói, t y b n s n m b t ỗ ừđấ ạ ẽ ắ ắ được câu h i c ng nh ỏ ũ ư hình th c thông tin s nghe (tứ ẽ ườn g thu t báo chí, b n tint th i ti t, qu ng cáo, tin nh n, thông ậ ả ờ ế ả ắ báo…)

- C g ng xem trố ắ ước câu h i trỏ ước khi b t u nói Nh v y b n s t p trung nghe các thông tin ắ đầ ờ ậ ạ ẽ ậ

c n thi t mà câu h i yêu c u.ầ ế ỏ ầ

- B t u tr l i câu h i ngay sau khi bài nói k thúc.ắ đầ ả ờ ỏ ế

c hi u

Đọ ể

Ph n I: Hoàn thành câuầ

- Đừn g t p trung tìm l i chính t , vì ko bao gi xu t hi n trên câu h i nàyậ ỗ ả ờ ấ ệ ỏ

- Quan sát các t n g sau và n g trừđứ đứ ướ ừ ầ đ ềc t c n i n

- Đọc và hi u ý c a c câu trể ủ ả ước khi tr l iả ờ

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- C n th n câu tr l i có hình th c saiẩ ậ ả ờ ứ

- C n th n v i các t b t u hay k t thúc gi ng nhauẩ ậ ớ ừ ắ đầ ế ố

- C n th n v i các t thẩ ậ ớ ừ ườn g b dùng saiị

Ph n II: i n tầ Đ ề ừ

- Đọc c o n v n ch không c các t xung quang C g ng hi u ngh a c a c o nảđ ạ ă ứ đọ ừ ố ắ ể ĩ ủ ảđ ạ

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- C n th n v i các c m t l p và th aẩ ậ ớ ụ ừ ặ ừ

- C n th n v i nh ng t không c n thi tẩ ậ ớ ữ ừ ầ ế

- Chú ý n hình th c t và cách chia thì c a n g tđế ứ ừ ủ độ ừ

Ph n III: ầ Đọc hi uể

- Trong khi c , hãy t t ra các câu h i nh i tđọ ựđặ ỏ ưđố ượn g c a bài c là ai, m c í ch vi t ủ đọ ụ đ ế để làm gì

- Đầu tiên c lđọ ướt bài c , câu h i và sau ó quay tr l i bài c đọ ỏ đ ở ạ đọ để tìm câu tr l iả ờ

M t s b y trong câu h i ph n này:ộ ố ẫ ỏ ầ

- Nhi u l a ch n ch a thông tin có trong bài c , nh ng có th không có liên quan n câu h i.ề ự ọ ư đọ ư ể đế ỏ

- Ch c n c các l a ch n tr l i và ch n chi ti t saiỉ ầ đọ ự ọ ả ờ ọ ế

Ngày đăng: 10/04/2015, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w