1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi nguyên lý kế toán

4 2,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá mua TSCĐ.. Giá th trị ường D.. Giá không có VAT C.. Không có trường h pợ nào Câu 38... Chi phí và doanh thu.. Phương pháp ghi chép và ph n ánhả Câu 58.. Các phương pháp tính giá là?

Trang 1

ĐOÀN TN – LCHSV KHOA KTKT H và tên:………ọ

CU C THI “NLKT – Đ NG HÀNH CÙNG B N” Ộ Ồ Ạ L p:………… SBD:………ớ

Đ S01 Ề

Th i gian làm bài: 60 phút ờ

H ướ ng d n: ẫ

Ch n: Đánh chéo X ọ B ch n: Khoanh tròn ỏ ọ Ch n l i: Tô đen ọ ạ

PH N I: TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ầ Ắ Ệ

Câu 1 Có bao nhiêu phương pháp k toán ế

Dùng d li u sau cho câu 2, 3 ữ ệ

V t li u t n kho đ u tháng: 600 kg, đ n giá 20 đ ng/kg.ậ ệ ồ ầ ơ ồ

Tình hình nh p xu t trong tháng.ậ ấ

Ngày 01: mua nh p kho 1.200 kg, đ n giá nh p 18 đ ng/kg.ậ ơ ậ ồ

Ngày 04: xu t 1.600kg đ s n xu t s n ph m.ấ ể ả ấ ả ẩ

Ngày 10: mua nh p kho 600kg, đ n giá 21đ ng/kg.ậ ơ ồ

Ngày 20: xu t 500 kg đ s n xu t s n ph m.ấ ể ả ấ ả ẩ

Câu 2 Tr giá v t li u xu t s d ng ngày 04 c a tháng theo phị ậ ệ ấ ử ụ ủ ương pháp LIFO là:

A. 29.600 B 30.600 C 33.600 D 31.400

Câu 3 Đ n giá tính theo phơ ương pháp bình quân gia quy n làề

Câu 4 Trình t x lí ch ng t k toánự ử ứ ừ ế

A. Ki m tra, hoàn ch nh, luân chuy n và l u trể ỉ ể ư ữ C Luân chuy n, ki m tra, hoàn ch nhvà l u trể ể ỉ ư ữ

B Luân chuy n, hoàn ch nh, ki m tra và l u trể ỉ ể ư ữ D Hoàn ch nh, ki m tra, luân chuy n và l u trỉ ể ể ư ữ

Câu 5 Ch n câu phát bi u đúng:ọ ể

A Nguyên t c ph n ánh trên tài kho n tài s n và tài kho n ngu n v n là gi ng nhau.ắ ả ả ả ả ồ ố ố

B Bên N c a các tài kho n trung gian là các kho n làm gi m chi phí, làm tăng doanh thu và thu nh p cũngợ ủ ả ả ả ậ

nh các kho n đư ả ược k t chuy n vào cu i kỳ.ế ể ố

C Các tài kho n trung gian luôn có s d ả ố ư

D Lo i tài kho n ch y u là lo i ph n ánh tình hình và s bi n đ ng c a các đ i tạ ả ủ ế ạ ả ự ế ộ ủ ố ượng k toán.ế

Câu 6 S d đ u tháng c a các tài kho n nh sau: TK 111: 3.000, TK 214: 4.000, TK 411: 66.000, TK 152: X,ố ư ầ ủ ả ư

TK 311: 6.000, TK 112: 3.000, TK 211: Y Các TK còn l i t lo i 1 đ n lo i 4 có s d b ng 0 Xác đ nh X, Yạ ừ ạ ế ạ ố ư ằ ị

bi t r ng tài s n ng n h n b ng ½ tài s n c đ nhế ằ ả ắ ạ ằ ả ố ị

A. X=18.000, Y=52.000 B X=17.000, Y=49.111 C X=16.000, Y=46.222 D X=20.000, Y=57.778

Câu 7 Nh p kho 1.200 s n ph m, t ng giá thành 14.400 Xu t bán 800 s n ph m, giá ch a thu 19 đ ng/sp.ậ ả ẩ ổ ấ ả ẩ ư ế ồ Thu GTGT 10% Chi phí bán hàng 0,5 đ ng/sp Chi phí qu n lí doanh nghi p b ng ½ chi phí bán hàng V y k tế ồ ả ệ ằ ậ ế

qu kinh doanh s làả ẽ

A Lãi 5000 B Lãi 5600 C Lãi 6520 D T t c đ u sai ấ ả ề

Câu 8 S d tài kho n c p 1 b ng:ố ư ả ấ ằ

A. S d c a t t c TK c p 2ố ư ủ ấ ả ấ C S d c a t t c s chi ti tố ư ủ ấ ả ổ ế

B. S d c a t t c TK c p 3ố ư ủ ấ ả ấ D C A,B,C đ u đúngả ề

Câu 9 Hai người thành l p DN, h c n có Ti n m t 60tri u, thi t b 90tri u H d đ nh mua thi t b tr trậ ọ ầ ề ặ ệ ế ị ệ ọ ự ị ế ị ả ướ c 30tri u, còn l i n ngệ ạ ợ ười bán Ngân hàng cho vay 50tri u đ thành l p doanh nghi p H ph i góp bao nhiêuệ ể ậ ệ ọ ả

ti n:ề

Câu 10 Báo cáo tài chính l p trên c s d n tích ph n ánh tình hình tài chính c a doanh nghi p trong:ậ ơ ở ồ ả ủ ệ

A. Hi n t iệ ạ B Quá kh và hi n t iứ ệ ạ C Quá khứ D Quá kh , hi n t i và tứ ệ ạ ương lai

Câu 11 Trong kỳ, khi h ch toán m t nghi p v kinh t phát sinh, k toán ghi N mà quên ghi Có ho c ngạ ộ ệ ụ ế ế ợ ặ ượ c

l i s d n đ n s m t cân đ i c a b ng cân đ i tài kho n đ i v i:ạ ẽ ẫ ế ự ấ ố ủ ả ố ả ố ớ

A. SD đ u kỳ và SD cu i kỳầ ố C SD đ u kỳ và SPS trong kỳ.ầ

B. SD cu i kỳ và SPS trong kỳ.ố D SD đ ukỳ, SPS trong kỳ và SD cu i kỳ.ầ ố

Câu 12 Đ i tố ượng nào sau đây có th t ch c l p ch ng t k toán:ể ổ ứ ậ ứ ừ ế

A B t kỳ ai có ki n th c v k toán đ u có th l pấ ế ứ ề ế ề ể ậ C K toán trế ưởng doanh nghi pệ

B Trưởng kho nguyên v t li uậ ệ D T t c các câu trênấ ả

Câu 13 Giá tr ban đ u c a Tài s n c đ nh đị ầ ủ ả ố ị ược g i là:ọ

A Giá g c.ố B Nguyên giá C Giá mua D Giá phí h p lýợ

Câu 14 Nh n th y các lo i hàng mà doanh nghi p kinh doanh là lo i quý hi m, k toán quy t đ nh s d ngậ ấ ạ ệ ạ ế ế ế ị ử ụ

phương pháp tính giá nào trong niên đ m i?ộ ớ

A. Nh p trậ ước, xu t trấ ước B Nh p sau, xu t trậ ấ ước C Th c t đích danh.ự ế D Bình quân gia quy n.ề

Câu 15 Ch n cách đánh giá tài s n mà giá tr TS c a doanh nghi p m c th p nh t, là v n đ thu c nguyênọ ả ị ủ ệ ở ứ ấ ấ ấ ề ộ

t c:ắ

A Tr ng y u.ọ ế B Phù h p.ợ C Th n tr ng.ậ ọ D Khách quan

Câu 16 Khi bán hàng thì s làm cho các nhân t sau nh hẽ ố ả ưởng nh th nào?ư ế

Câu 17 Các tài kho n sau: 129, 229, 159, 1381, 413, 214.Tài kho n nào là khác nh t so v i các tài kho n cònả ả ấ ớ ả

l i?ạ

A. TK 413 và TK 1381 B TK 214 và TK 229 C TK 413 D TK 1381

Dùng d li u sau đây tr l i các câu 18 và câu 19 ữ ệ ả ờ

Cho doanh thu bán hàng và cung c p d ch v là 468.800.000đ, các kho n chi t kh u thấ ị ụ ả ế ấ ương m i làạ 800.000đ, giá v n hàng bán là 320.000.000đố

Câu 18 Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v là:ầ ề ấ ị ụ

A 468.000.000đ B 450.000.000đ C 500.000.000đ D 568.000.000đ

Câu 19 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v là:ợ ậ ộ ề ấ ị ụ

A 184.000.000đ B 150.000.000đ C 148.000.000đ D 105.000.000đ

Câu 20 Theo phương pháp ghi nh n, k toán có th phân thành 2 lo i:ậ ế ể ạ

A K toán tài chính và k toán qu n tr ế ế ả ị C K toán doanh nghi p và k toánế ệ ế công

B K toán d a trên c s ti n và k toán d n tích.ế ự ơ ở ề ế ồ D K toán t ng h p và k toán chi ti tế ổ ợ ế ế

Trang 2

Câu 21 S k toán t ng h p c a hình th c k toán Nh t ký chung g mổ ế ổ ợ ủ ứ ế ậ ồ

A. Nh t ký chung, nh t ký chuyên dùng, s cáiậ ậ ổ C Nh t ký chung, s cái, b ng cân đ i tàiậ ổ ả ố

kho nả

B Nh t ký chung, s cái, b ng t ng h p chi ti tậ ổ ả ổ ợ ế D Nh t ký chung, nh t ký-s cái, s chuyênậ ậ ổ ổ

dùng

Câu 22 Khi t p h p chi phí s n xu t đ tính giá thành c a thành ph m thì k toán s t p h p kho n m c nàoậ ợ ả ấ ể ủ ẩ ế ẽ ậ ợ ả ụ

trước tiên?

A Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế C Chi phí nhân công tr c ti pự ế

B Chi phí s n xu t chungả ấ D T t c đ u đúngấ ả ề

Câu 23 Nguyên giá c a tài s n c đ nh đủ ả ố ị ược mua s m:ắ

A. Giá mua TSCĐ C Giá mua th c t và chi phí trự ế ước khi s d ng.ử ụ

B. Giá th trị ường D C 3 câu đ u sai.ả ề

Câu 24 B ng ch m công là:ả ấ

A Ch ng t m nh l nhứ ừ ệ ệ B Ch ng t ghi sứ ừ ổ C Ch ng t g cứ ừ ố D Ch ng t ch p hànhứ ừ ấ

Câu 25 Doanh nghi p đệ ượ ấc c p 1 tài s n c đ nh h u hình đã s d ng, s li u đả ố ị ữ ử ụ ố ệ ược cung c p nh sau: ấ ư

- Nguyên giá: 30.000.000 đ ngồ - Giá tr hao mòn: 2.000.000 đ ngị ồ

- Giá tr còn l i: 28.000.000 đ ngị ạ ồ - Chi phí v n chuy n: 1.000.000 đ ngậ ể ồ

Nguyên giá c a tài s n c đ nh khi doanh nghi p nh n v đủ ả ố ị ệ ậ ề ược xác đ nh là:ị

A. 28.000.000 đ ngồ B 29.000.000 đ ngồ C 30.000.000 đ ngồ D 31.000.000 đ ngồ

Câu 26 Nghi p v : “Ti n đi n dùng cho qu n lý phân xệ ụ ề ệ ả ưởng s đẽ ược k toán h ch toán nh th nào?ế ạ ư ế

A N 627 - Có 111ợ B N 627 - Có 331ợ C N 627 - Có 338ợ D N 621 - Có 331ợ

Câu 27 Chi phí s n xu t d dang đ u kì: 10.000.000 đ ng;ả ấ ở ầ ồ

Chi phí s n xu t phát sinh trong kì: chi phí nguyên v t li u tr c ti p 30.000.000 đ ng; chi phí nhân công tr cả ấ ậ ệ ự ế ồ ự

ti p 24.400.000 đ ng; chi phí s n xu t chung 15.600.000 đ ng Cu i kỳ không có s n ph m d dang.ế ồ ả ấ ồ ố ả ẩ ở

Giá tr th c t nh p kho là:ị ự ế ậ

A 80.000.000 đ ngồ B 60.000.000 đ ngồ C 70.000.000 đ ngồ D 54.400.000 đ ngồ

Câu 28 Phát bi u nào sau đây là sai?

A T t c các tài kho n tài s n đ u có s d bên N ấ ả ả ả ề ố ư ợ

B M i đ n v k toán ch có 1 h th ng s k toán cho m t kỳ k toán nămỗ ơ ị ế ỉ ệ ố ổ ế ộ ế

C B ng cân đ i k toán ph n ánh tình hình tài s n c a doanh nghi p theo 2 m t k t c u tài s n và ngu nả ố ế ả ả ủ ệ ặ ế ấ ả ồ

hình thành

D Vi c s d ng tài kho n 214 là đ đ m b o nguyên t c giá g c ệ ử ụ ả ể ả ả ắ ố

Câu 29 T i doanh nghi p Thiên Hà có b ng cân đ i k toán ngày 30/06/2010 nh sau:ạ ệ ả ố ế ư

Đ n v tính: 1.000 đ ngơ ị ồ

Nguyên li u v t li uệ ậ ệ 7.000

Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 85.000

Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 7 nh sau:ệ ụ ế ư

1, Khách hàng A tr n 2.000.000 đ ng b ng ti n m tả ợ ồ ằ ề ặ

2, Khách hàng B ng trứ ước cho Doanh nghi p 8.000.000 đ ng b ng ti n g i Ngân hàngệ ồ ằ ề ử

3, Doanh nghi p xu t ti n m t tr n ngệ ấ ề ặ ả ợ ười bán X 3.000.000 đ ngồ

4, Doanh nghi p xu t ti n m t ng trệ ấ ề ặ ứ ước cho người bán Y 2.000.000 đ ngồ

5, Doanh nghi p đệ ượ ấc c p 1 tài s n c đ nh h u hình nguyên giá 15.000.000 đ ngả ố ị ữ ồ

Nh v y cu i tháng 7/2010 t ng tài s n c a doanh nghi p s là:ư ậ ố ổ ả ủ ệ ẽ

A 183.000.000 đ ngồ B 164.000.000 đ ngồ C 178.000.000 đ ngồ D 163.000.000 đ ngồ

Câu 30 Ph li u thu h i nh p l i kho tr giá 200, k toán ghi nh n:ế ệ ồ ậ ạ ị ế ậ

Câu 31 Tài kho n chi phí có đ c đi m ả ặ ể

A S d bên N ố ư ợ B S d bên Cóố ư C Không có s d vào th i đi m cu i kì ố ư ờ ể ố D Tùy theo lo i chi phíạ

Câu 32 Doanh nghi p n p thu GTGT theo phệ ộ ế ương pháp kh u tr mua m t tài s n c đ nh giá muaấ ừ ộ ả ố ị 10.000.000đ, thu GTGT 10%, ti n v n chuy n l p đ t 1.000.000đ, thu GTGT 5% V y nguyên giá c a tài s nế ề ậ ể ắ ặ ế ậ ủ ả

c đ nh làố ị

A 11.000.000đ B 11.500.000đ C 12.500.000đ D 12.550.000đ

Câu 33 Trong phương pháp kê khai thường xuyên, tài kho n dùng đ t p h p các kho n m c chi phí s n xu tả ể ậ ợ ả ụ ả ấ là:

Câu 34 Tính ch t c a tài kho n “ph i tr ngấ ủ ả ả ả ười bán” là:

A Tài kho n tài s n ả ả B Tài kho n ngu n v n ả ồ ố C Tài kho n trung gian ả D Tài kho n h n h p ả ỗ ợ

Câu 35 Nguyên t c ghi chép trên Tài kho n Ngu n v n:ắ ả ồ ố

A S phát sinh tăng trong kỳ và s d cu i kỳ ghi Nố ố ư ố ợ C S d cu i kỳ luôn b ng 0ố ư ố ằ

B S d đ u kỳ và s phát sinh gi m trong kỳ ghi Có.ố ư ầ ố ả D S phát sinh gi m trong kỳ ghi Nố ả ợ

Câu 36 Doanh nghi p không đệ ược phép thay đ i phổ ương pháp tính kh u hao trong m t kỳ k toán nh m đ mấ ộ ế ằ ả

b o nguyên t c nào sau đây?ả ắ

A. Ho t đ ng liên t cạ ộ ụ B Giá g cố C Nh t quánấ D Phù h pợ

Câu 37 N u đ n v tính n p thu giá tr gia tăng theo phế ơ ị ộ ế ị ương pháp kh u tr , khi mua hàng nh p kho không phátấ ừ ậ sinh kho ng chi phí nào khác thì giá tr ghi s c a hàng này là:ả ị ổ ủ

A. Giá v n c a ngố ủ ười bán B Giá không có VAT C T ng giá thanh toánổ D Không có trường h pợ nào

Câu 38 Kho n ti n khách hàng ng trả ề ứ ước cho doanh nghi p cho m t d ch v s th c hi n trong tệ ộ ị ụ ẽ ự ệ ương lai có tính vào doanh thu không? Vì sao?

A. Có, theo nguyên t c c s d n tíchắ ơ ở ồ C Có, theo nguyên t c phù h pắ ợ

B. Không, theo nguyên t c th n tr ngắ ậ ọ D Không, theo nguyên t c tr ng y uắ ọ ế

Câu 39 Có các s li u doanh thu bán hàng 37.500.000, gi m giá hàng bán 3.500.000, chi t kh u thố ệ ả ế ấ ương m iạ 2.000.000, chi t kh u thanh toán 1.500.000, ch tiêu doanh thu thu n là:ế ấ ỉ ầ

A. 35.500.000 B 34.000.000 C 32.000.000 D 30.500.000

Câu 40 Giá c d ki n trong niên đ m i có chi u hả ự ế ộ ớ ề ướng gia tăng, k toán quy t đ nh s d ng phế ế ị ử ụ ương pháp tính giá trong niên đ m i đ k toán thu thu nh p:ộ ớ ể ế ế ậ

A Nh p trậ ước, xu t trấ ước B Nh p sau, xu t trậ ấ ước C Th c t đích danh.ự ế D Bình quân gia quy n.ề

Câu 41 B ng t ng h p chi ti t:ả ổ ợ ế

A Là b ng cân đ i k toán cu i kỳả ố ế ố

B Dùng đ ki m tra, đ i chi u s li u ghi chép c a k toán t ng h p và k toán chi ti tể ể ố ế ố ệ ủ ế ổ ợ ế ế

C Dùng đ t ng h p s li u ch ng t g cể ổ ợ ố ệ ứ ừ ố

D T t c đ u đúngấ ả ề

Câu 42 Ch ng t nào sau đây không th làm căn c đ ghi s ?ứ ừ ể ứ ể ổ

A Hóa đ n bán hàng ơ B Phi u xu t kho ế ấ C L nh chi ti n ệ ề D Phi u chiế

Câu 43 Đ u kì t i m t doanh nghi p có các tài li u: Ti n m t 50, Ti n g i ngân hàng 150, Tài s n c đ nh h uầ ạ ộ ệ ệ ề ặ ề ử ả ố ị ữ hình 1.200, Hao mòn tài s n c đ nh 200, Tr trả ố ị ả ước người bán 200, Khách hàng tr trả ước 100, và ngu n v nồ ố kinh doanh

Trang 3

Sau đó phát sinh nghi p v kinh t : phát hành trái phi u thu b ng ti n m t 500 V y Tài s n và ngu n v n kinhệ ụ ế ế ằ ề ặ ậ ả ồ ố

doanh lúc này là:

A. 2.200 và 2.000 B 1.900 và 1.800 C 1.900 và 1.300 D 1.800 và 1.100

Câu 44 Ghi s kép là

A M t phộ ương pháp c a k toán dùng đ ghi m t nghi p v kinh t phát sinh vào ít nh t 2 tài kho n theoủ ế ể ộ ệ ụ ế ấ ả

đúng n i dung kinh t và m i quan h khách quan c a các đ i tộ ế ố ệ ủ ố ượng có trong nghi p v kinh tệ ụ ế

B M t phộ ương pháp c a k toán dùng đ ph n ánh và ki m soát m t cách thủ ế ể ả ể ộ ường xuyên, liên t c và có hụ ệ

th ng t ng đ i tố ừ ố ượng k toán riêng bi t trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi pế ệ ạ ộ ả ấ ủ ệ

C Là phương pháp k toán đế ược th c hi n thông qua vi c l p các báo cáo k toánự ệ ệ ậ ế

D T t c đ u đúngấ ả ề

Áp d ng gi thuy t sau cho 3 câu 45, 46, 47 ụ ả ế

V t li u t n kho đ u tháng là 5.000kg đ n giá 43đ/kg Mua nguyên v t li u nh p kho 2.500kg đ n giáậ ệ ồ ầ ơ ậ ệ ậ ơ

45đ/kg, thu GTGT 10% tr b ng ti n g i NH Chi phí v n chuy n v t li u nh p kho tr b ng ti n m t làế ả ằ ề ở ậ ể ậ ệ ậ ả ằ ề ặ

1.300đ V t li u mua v i s lậ ệ ớ ố ượng l n nên đớ ược hưởng kho n gi m giá là 500đ Xu t kho v t li u 3.000kg.ả ả ấ ậ ệ

V t li u xu t kho tính theo phậ ệ ấ ương pháp bình quân gia quy n c đ nh.ề ố ị

Câu 45 Đ nh kho n nh p kho v t li u căn c theo hóa đ n :ị ả ậ ậ ệ ứ ơ

B. N TK 152ợ 112.500 D T t c đ u saiấ ả ề

Câu 46 Đ n giá nh p:ơ ậ

Câu 47 Xu t kho v t li u, tính đ n giá bình quânấ ậ ệ ơ

Câu 48 Mua v t li u nh p kho, giá mua ch a thu 1.000.000 đ ng, thu GTGT 10%, chi phí v n chuy n 50.000ậ ệ ậ ư ế ồ ế ậ ể

đ ng, giá g c v t li u mua là:ồ ố ậ ệ

A. 1.000.000 đ ngồ B 1.050.000 đ ng.ồ C 1.100.000 đ ng.ồ D 1.150.000 đ ng.ồ

Câu 49 Vào cu i kỳ t i m t doanh nghi p có các tài li u: Ti n m t 3.000, nguyên v t li u 4.000, hao mòn tàiố ạ ộ ệ ệ ề ặ ậ ệ

s n c đ nh 2.000, vay ng n h n 4.000, ng trả ố ị ắ ạ ứ ước cho người bán 1.000, tài s n c đ nh h u hình 30.000 vàả ố ị ữ

ngu n v n kinh doanh x V y x là:ồ ố ậ

A. 34.000 B 36.000 C 30.000 D 32.000

Câu 50 Các đ i tố ượng liên quan trong nguyên t c phù h p là:ắ ợ

A Giá thành và giá v n hàng bánố C Chi phí và doanh thu

B Chi phí và l i nhu n.ợ ậ D Doanh thu và l i nhu n.ợ ậ

Câu 51 Trong tháng 9/2010, doanh nghi p thệ ương m i Hòa Phong mua 30 gh massage v i giá 15.000.000ạ ế ớ

đ/chi c Doanh nghi p đã bán đế ệ ược 25 chi c v i giá 25.000.000 đ/chi c N u doanh nghi p thế ớ ế ế ệ ương m i Hòaạ

Phong ti p t c ho t đ ng trong năm sau, giá tr c a 5 chi c gh massage còn l i s đế ụ ạ ộ ị ủ ế ế ạ ẽ ược ghi nh n vào hàng t nậ ồ

kho là:

A. 75.000.000đ B 60.000.000đ C 125.000.000đ D A, B, C đ u sai.ề

Câu 52 Nh n th y giá c c a các lo i hàng mà doanh nghi p kinh doanh không có bi n đ ng l n, k toán quy tậ ấ ả ủ ạ ệ ế ộ ớ ế ế

đ nh s d ng phị ử ụ ương pháp tính giá nào trong niên đ m i?ộ ớ

A Nh p trậ ước, xu t trấ ước B Nh p sau, xu t trậ ấ ước C Th c t đích danh.ự ế D Bình quân gia quy n.ề

Câu 53 K toán có các ch c năng:ế ứ

A Thông tin và ho ch đ nh.ạ ị C Ho ch đ nh và ki m tra.ạ ị ể

B. Thông tin và ki m tra.ể D Ho ch đ nh và d báoạ ị ự

Câu 54 Nh p kho 200kg nguyên v t li u, giá mua 2.000đ/kg, thu GTGT 10%, chi phí v n chuy n là 50.000đ,ậ ậ ệ ế ậ ể

t t c ch a thanh toán K toán s ho ch toán:ấ ả ư ế ẽ ạ

N TK 133 ợ 40.000đ N TK 133 ợ 40.000đ

Có TK 331 490.000đ Có TK 331 490.000đ

Có TK 331 490.000đ

Câu 55 Ch n câu sai trong các câu sau?

A Thành ph m là s n ph m đã hoàn t t trong quá trình s n xu t.ẩ ả ẩ ấ ả ấ

B Hàng hóa là hàng t n kho mà doanh nghi p s n xu t đ bán.ồ ệ ả ấ ể

C T m ng là kho n ti n mà doanh nghi p ng cho cán b công nhân viên c a doanh nghi p.ạ ứ ả ề ệ ứ ộ ủ ệ

D Chi phí tr trả ước là kho n chi phí th c t phát sinh 1 kì nh ng có liên quan t i nhi u kì và đả ự ế ở ư ớ ề ược phân

b d n vào chi phí s n xu t kinh doanh trong nhi u kì.ổ ầ ả ấ ề

Câu 56 Nh ng ngữ ườ ượi đ c cung c p thông tin c a k toán qu n tr bao g m:ấ ủ ế ả ị ồ

A Các nhà qu n tr doanh nghi p.ả ị ệ C Các nhà đ u t , c quan qu n lý ch c năng.ầ ư ơ ả ứ

Câu 57 Tài kho n là:

A Ch ng t k toánứ ừ ế C S k toán t ng h pổ ế ổ ợ

B Báo cáo k toánế D Phương pháp ghi chép và ph n ánhả

Câu 58 V t li u t n kho đ u tháng là 10kg, đ n giá x Mua nh p kho 10kg giá ch a thu 10.000đ/kg, thuậ ệ ồ ầ ơ ậ ư ế ế GTGT là 10%, chi phí v n chuy n 500đ/kg Xu t kho 15kg theo phậ ể ấ ương pháp FIFO là 152.500đ Giá tr x s là:ị ẽ

Câu 59 Trích kh u hao tài s n c đ nh dùng đ tr c ti p s n xu t s n ph m s đấ ả ố ị ể ự ế ả ấ ả ẩ ẽ ược k toán h ch toánế ạ

A N TK 621ợ B N TK 627ợ C N TK 621ợ D T t c đ u saiấ ả ề

Có TK 214

Câu 60 Có bao nhiêu lo i đ nh kho nạ ị ả

PH N II: CÂU H I PHÂN LO I THÍ SINH Ầ Ỏ Ạ

Câu 1 V t li u thi u trong ki m kê là 2 tri u ch a xác đ nh đậ ệ ế ể ệ ư ị ược nguyên nhân, k toán ph n ánh nh th nào?ế ả ư ế Câu 2 Vi c báo cáo tài chính t ng h p ph n ánh t ng quát tình hình và k t qu h at đ ng kinh doanh trong m tệ ổ ợ ả ổ ế ả ọ ộ ộ

kỳ k toán c a doanh nghi p, chi ti t theo h at đ ng kinh doanh chính và các ho t đ ng khác đế ủ ệ ế ọ ộ ạ ộ ược g i là gìọ ? Câu 3 Đ nh kho n nghi p v : Kh u hao TSCĐ dùng trong phân xị ả ệ ụ ấ ưởng s n xu t?ả ấ

Câu 4 Các phương pháp tính giá là?

Câu 5 Theo Vi n k toán công ch ng Hoa Kỳ, 1941: “K toán là … ghi chép, phân lo i, t ng h p m t cách có ýệ ế ứ ế ạ ổ ợ ộ nghĩa và dưới hình th c ti n t các nghi p v kinh t phát sinh, các s ki n liên quan tình hình tài chính và gi iứ ề ệ ệ ụ ế ự ệ ả thích k t qu c a s ghi ch p này” Đi n vào d u (…)ế ả ủ ự ế ề ấ

Trang 4

CHÚC CÁC B N THI T T! Ạ Ố

Ngày đăng: 15/04/2015, 21:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - đề thi nguyên lý kế toán
Hình th ành (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w