Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu ñược axetanñehit.. Thủy phân chất nào sau ñây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối?. Chất nào sau ñây không
Trang 1MỤC LỤC
Trang
Phần I Cấu trúc ñề thi tốt nghiệp THPT môn Hoá Học – Bộ GD&ðT 3
Chương 1 Este – Lipit 4
Chương 2 Cacbohiñrat 16
Chương 3 Amin – Aminoaxit – Protein 25
Chương 4 Polime – Vật liệu polime 35
Chương 5 ðại cương về kim loại 42
Chương 6 Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm 52
Chương 7 Crom – Sắt – ðồng 64
Chương 8 Nhận biết – Chuẩn ñộ 76
Chương 9 Hoá học với vấn ñề kinh tế – xã hội – môi trường 85
Chương 10 Tổng hợp kiến thức Hoá hữu cơ 90
Chương 11 Tổng hợp kiến thức Hoá vô cơ 100
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu của các Thầy, Cô giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh về tư liệu trắc nghiệm phục vụ cho quá trình giảng dạy, học tập, ôn luyện giúp nắm vững các kiến thức và kĩ năng cần thiết chuẩn bị tốt cho các kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng, Thầy giáo Lê Phạm Thành đã tiến hành biên soạn cuốn tài liệu “HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HOÁ HỌC”
Tài liệu được biên soạn theo đúng cấu trúc đề thi Tốt nghiệp môn Hóa Học mà Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Để học sinh tiện theo dõi, thứ tự các chương trong tài liệu này được phân phối bám sát cấu trúc của sách giáo khoa Hoá Học 12 hiện hành, bao gồm 11 chương (09 chương theo cấu trúc SGK và 02 chương kiến thức tổng hợp) Với hệ thống 1026 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm được biên soạn công phu, đa dạng, tác giả hi vọng đây là tài liệu tham khảo bổ ích đối với các em học sinh trong việc ôn tập và tự kiểm tra, đánh giá kiến thức môn Hóa Học, qua đó có sự chuẩn bị tốt nhất cho các kì thi Tốt nghiệp THPT, và tuyển sinh Đại học, Cao đẳng
Do tài liệu được biên soạn lần đầu, mặc dù tác giả đã hết sức cố gắng nhưng chắc rằng không tránh khỏi những thiếu sót nhất định Tác giả rất mong nhận được những
ý kiến đóng góp của các bạn đồng nghiệp, các Thầy, Cô giáo và các em học sinh để tài liệu này được hoàn thiện hơn
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ: thanh.lepham@gmail.com
Xin chân thành cảm ơn !
Hà Nội, tháng 03 năm 2013
Lê Phạm Thành
Trang 3PHẦN I CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA HỌC (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Trang 4PHẦN II HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT
A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ 1 ESTE : CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Câu I.1 (2007 – Lần 1) Số ñồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu I.6 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu I.7 Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu I.8 (2008 – Lần 1) Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu I.9 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu I.10 (2009 – GDTX) Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu I.11 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3
Trang 5Câu I.12 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy ñồng ñẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy ñồng ñẳng của axit axetic là công thức nào sau ñây:
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu I.15 ðun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
ñược là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu I.16 ðun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu ñược là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu I.17 ðun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu ñược là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu I.18 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu ñược natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu I.19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu
ñược axetanñehit Công thức cấu tạo thu gọn của este ñó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Trang 6Câu I.20 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu ñược 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu I.21 (2007 – Lần 1) Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu ñược natri axetat và
ancol etylic Công thức của X là
Câu I.22 (2007 – Lần 2) Este X phản ứng với dung dịch NaOH, ñun nóng tạo ra rượu metylic
và natri axetat Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu I.23 (2008 – Lần 2) Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic
A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu I.24 (2009 – GDTX) Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (ñun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A HCOOH và CH3ONa B HCOONa và CH3OH
C CH3COONa và CH3OH D CH3ONa và HCOONa
Câu I.25 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH
Câu I.26 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm ñược gọi là phản ứng
A Xà phòng hóa B Hiñrat hóa C Crackinh D Sự lên men
Câu I.27 Thủy phân chất nào sau ñây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
ứng tráng gương Công thức của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Trang 7Câu I.30 Chất nào sau ñây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C HCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu I.31 Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
A Este thường nặng hơn nước, không hòa tan ñược chất béo
B Este thường nặng hơn nước, hòa tan ñược nhiều loại hợp chất hữu cơ
C Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước
D Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước
CHỦ ĐỀ 3 ESTE : ĐIỀU CHẾ
Câu I.32 Propyl fomat ñược ñiều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu I.33 Cho sơ ñồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Các chất Y, Z trong sơ ñồ trên lần lượt là:
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu I.34 Chất nào sau ñây không tạo este trong phản ứng với axit axetic ?
A C2H5OH B HOCH2–CH2OH C C2H2 D C6H5OH
Câu I.35 Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z lần lượt là
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu I.36 Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este ñược gọi là
A Phản ứng trung hoà B Phản ứng ngưng tụ
C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp
Câu I.37 Từ metan ñiều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng ?
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu I.38 Biện pháp dùng ñể nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A Thực hiện trong môi trường kiềm
Trang 8CHỦ ĐỀ 4 LIPIT – CHẤT BÉO
Câu I.39 (2009 – GDTX) Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol
Câu I.40 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu ñược muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol ñơn chức D este ñơn chức
Câu I.41 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu I.42 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste ñược tạo ra tối ña là
Câu I.43 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu ñược sản phẩm là
Câu I.44 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu ñược sản phẩm là
Câu I.45 Khi xà phòng hóa triolein ta thu ñược sản phẩm là
Câu I.46 Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu ñược sản phẩm là
Câu I.47 ðể biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào
sau ñây ?
A hiñro hóa (Ni, to) B cô cạn ở nhiệt ñộ cao
Câu I.48 Dãy các axit béo là
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit axetic
C axit fomic, axit axetic, axit stearic D axit panmitic, axit stearic, axit oleic
Câu I.49 Phát biểu nào sau ñây không chính xác ?
A Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu ñược chất béo rắn
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu ñược glixerol và xà phòng
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu ñược các axit và rượu
D Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu ñược glixerol và các axit béo
Trang 9Câu I.50 Cho các phát biểu sau
a) Chất béo là trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh
b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
c) Chất béo là các chất lỏng
d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt ñộ phòng
và ñược gọi là dầu
e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ ñộng, thực vật
Câu I.52 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu ñược
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu I.53 Phát biểu nào sau ñây là ñúng nhất ?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là
phản ứng thuận nghịch
D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là ñun dầu thực vật hoặc mỡ ñộng vật với
dung dịch NaOH hoặc KOH
Câu I.54 Phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân
nhánh có từ 12 ñến 24 nguyên tử C
Trang 10Câu I.55 Ở nhiệt ñộ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì ñây là loại chất béo
A chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no
C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm
D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu I.56 Khi ñun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu ñược
A glixerol và axit béo B glixerol và muối của axit béo
C glixerol và axit monocacboxylic D ancol và axit béo
Câu I.57 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau ñây ?
A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C CO2, H2O D NH3, H2O
Câu I.58 Khi thủy phân chất nào sau ñây sẽ thu ñược glixerol ?
A Muối B Este ñơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu I.59 Dầu mỡ trong tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các ñồng ñẳng B muối của axit béo
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
CHỦ ĐỀ 5 XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
Câu I.60 Xà phòng ñược ñiều chế bằng cách nào sau ñây ?
C Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ D ðehiñro hóa mỡ tự nhiên
Câu I.61 Xà phòng và chất giặt rửa có ñiểm chung là
A Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B Các muối ñược lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
C Sản phẩm của công nghệ hóa dầu
D Có nguồn gốc từ ñộng vật hoặc thực vật
Câu I.62 Chất giặt rửa tổng hợp ñược sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau ñây ?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Dầu mỏ D Chất béo
CHỦ ĐỀ 6 MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT
Câu I.63 (2007 – Lần 1) Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
A ancol no ña chức B axit no ñơn chức
C este no ñơn chức D axit không no ñơn chức
Trang 11Câu I.64 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH,
Câu I.65 Cho tất cả các ñồng phân ñơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần
Câu I.69 Cho sơ ñồ phản ứng: C H O 3 6 2 → X → Y →1500 CLLN0 C H2 2 X, Y lần lượt là:
A CH3COONa, CH4 B CH4, CH3COOH C HCOONa, CH4 D CH3COONa, C2H4
Câu I.70 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng ñược với dung dịch
NaOH là
B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN
CHỦ ĐỀ 7 XÁC ĐỊNH CẤU TẠO ESTE TỪ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Câu I.71 Trong phân tử este (X) no, ñơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số ñồng phân cấu tạo của X là
Trang 12Câu I.72 Este X ñiều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu I.73 Este Y ñiều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với không khí là 3,03 Công thức của
Y là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu I.74 Este Z ñiều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75 Công thức của Z là:
C Hai chức, no D Có 1 liên kết ñôi, chưa xác ñịnh nhóm chức Câu I.77 Khi ñốt cháy hoàn toàn một este no, ñơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2
ñã phản ứng Tên gọi của este là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu I.78 ðốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu ñược 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là
Trang 13Câu I.81 ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol
A 0,1 và 0,1 mol B 0,1 và 0,01 mol C 0,01 và 0,1 mol D 0,01 và 0,01 mol Câu I.82 ðốt cháy hoàn toàn m mol este X tạo bởi ancol no, ñơn chức, mạch hở và axit không
Câu I.84 ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là
Câu I.85 ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu ñược 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu I.86 ðốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao
nhiêu lít khí oxi (ñktc) ?
A 2,24 lít B 1,12 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
CHỦ ĐỀ 9 PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN
Câu I.87 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu ñược hỗn hợp hai
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu I.88 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu ñược hỗn
A etyl axetat B Metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
Câu I.89 (2009 – GDTX) Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư),
ñun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu ñược là
A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam
Trang 14Câu I.90 (2007 – Lần 2) Cho 3,7 gam este no, ñơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch
KOH, thu ñược muối và 2,3 gam rượu etylic Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu I.91 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no ñơn chức và ancol no ñơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este ñó là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat
Câu I.92 Thuỷ phân hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (ñun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu I.93 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa ñủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V là
Câu I.94 ðun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12,
O = 16, Na = 23)
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu I.95 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, ñơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa ñủ) thu ñược 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu I.96 Cho 3,7 gam este no, ñơn chức, mạch hở tác dạng hết với dung dịch KOH, thu ñược muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu I.97 ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu ñược 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu I.98 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este ñơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa ñủ thu ñược 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Trang 15CHỦ ĐỀ 10 PHẢN ỨNG ESTE HOÁ
Câu I.99 Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng một lượng vừa ñủ C2H5OH thu
ñược 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng ñạt 100%) thì giá trị của m là
Trang 16CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT
A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT
Câu II.1 Trong phân tử của cacbohiñrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anñehit Câu II.2 Chất thuộc loại ñisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu II.3 Hai chất ñồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu II.4 Trong ñiều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu II.5 Saccarozơ và glucozơ ñều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, ñun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu II.6 Cho sơ ñồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu II.7 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu II.8 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, ñun nóng tạo thành Ag là
Câu II.9 Dãy gồm các dung dịch ñều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu II.10 ðể chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiñroxyl, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, ñun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, ñun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường D kim loại Na
Trang 17Câu II.11 ðun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu ñược sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu II.12 Cho sơ ñồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anñehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anñehit axetic
Câu II.13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ ñều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu II.14 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, ñun nóng không tạo ra glucozơ Chất
ñó là
A protein B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu II.15 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu II.16 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, ñimetyl ete và axit fomic Số chất tác
Câu II.17 Thuốc thử ñể phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2]NO3 D Na
Câu II.18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất
Câu II.19 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anñehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu II.20 Khi thủy phân saccarozơ thì thu ñược sản phẩm là :
Câu II.21 Công thức nào sau ñây là của xenlulozơ ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu II.22 Dãy các chất nào sau ñây ñều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Trang 18Câu II.23 Gluxit (cacbohiñrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Câu II.24 Glucozơ là một hợp chất:
A ña chức B Monosaccarit C ðisaccarit D ñơn chức
Câu II.25 Saccarozơ và mantozơ là:
A monosaccarit B Gốc glucozơ C ðồng phân D Polisaccarit
Câu II.26 Tinh bột và xenlulozơ là
A monosaccarit B ñisaccarit C ñồng ñẳng D Polisaccarit
Câu II.27 Glucozơ và fructozơ là:
A ðisaccarit B ðồng ñẳng C Andehit và xeton D ðồng phân
Câu II.28 ðể chứng minh glucozơ có nhóm chức anñehit, có thể dùng một trong ba phản ứng
hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh ñược nhóm chức anñehit
của glucozơ ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 ñun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Câu II.29 Glucozơ và fructozơ
A ñều tạo ñược dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B ñều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D ñều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu II.30 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt ñộ phòng với
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu II.31 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiñroxyl
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt ñộ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa ñỏ gạch với Cu(OH)2 khi ñun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Trang 19Câu II.32 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiñroxyl trong phân tử:
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt ñộ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa ñỏ gạch với Cu(OH)2 khi ñun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
Câu II.33 Phát biểu không ñúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan ñược Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ ñều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi ñun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu II.34 Glucozơ tác dụng ñược với :
B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, to); CH3COOH (H2SO4 ñặc, to)
Câu II.35 Nhận ñịnh sai là :
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu II.36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol
ðể phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch iot B Dung dịch axit
C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na
Câu II.37 Nhận biết glucozơ, glixerol, anñehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là:
A HNO3 B Cu(OH)2/OH−, to C AgNO3/NH3 D dung dịch brom Câu II.38 Thuốc thử duy nhất ñể phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anñehit fomic (HCH=O), glixerol là:
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH−, to C Na D H2
Trang 20Câu II.39 Cacbohiñrat Z tham gia chuyển hoá
Z Cu(OH) /OH 2 −
→ dung dịch xanh lam → to kết tủa ñỏ gạch Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới ñây ?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu II.40 Khi ñốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu ñược hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O
có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất ñó là
A axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu II.41 Cho sơ ñồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anñehit axetic B mantozơ, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic
Câu II.42 Cho sơ ñồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt
là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu II.43 Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanñehit (HCH=O), axetanñehit (CH3CHO), metyl
chỉ dùng:
Câu II.44 Tinh bột, saccarozơ và mantozơ ñược phân biệt bằng:
A Cu(OH)2/OH−, to B AgNO3 /NH3 C Dung dịch I2 D Na
Câu II.45 Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol ðể phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
A Quỳ tím và Na C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
B Dung dịch Na2CO3 và Na D AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím
Câu II.46 Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol ðể phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ lỏng
B Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C ñun với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản ứng
tráng gương
D cho tác dụng với H2O rồi ñem tráng gương
Trang 21Câu II.47 Cho sơ ñồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu II.48 Dãy gồm các dung dịch ñều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là:
A glucozơ, glixerol, anñehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
Câu II.49 Giữa glucozơ và saccarozơ có ñặc ñiểm giống nhau:
A ðều là ñisaccarit
B ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc
C ðều là hợp chất cacbohiñrat
D ðều phản ứng ñược với Cu(OH)2, tạo kết tủa ñỏ gạch
Câu II.50 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ ñều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gưong D thuỷ phân
Câu II.51 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan ñược
Câu II.52 Công thức nào sau ñây là của xenlulozơ ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu II.53 Khi nghiên cứu cacbohiñrat X ta nhận thấy :
- X không tráng gương, có một ñồng phân
- X thuỷ phân trong nước ñược hai sản phẩm
Vậy X là
A Fructozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột
B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN
Câu II.54 Lượng glucozơ cần dùng ñể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu II.55 Khử glucozơ bằng hiñro với hiệu suất 80% thì thu ñược 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ là
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam
Trang 22Câu II.56 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu ñược là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam
Câu II.57 ðun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối ña thu ñược là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu II.58 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu ñược
là
A 184 gam B 276 gam C 92 gam D 138 gam
Câu II.59 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần ñem thuỷ phân hoàn toàn
là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam
Câu II.60 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn
Câu II.61 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng ñộ tác dụng với một lượng dư AgNO3
glucozơ ñã dùng là (Cho Ag = 108)
Câu II.62 ðun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu
ñược 6,48 gam bạc Nồng ñộ % của dung dịch glucozơ là
Câu II.63 Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu ñược cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu ñược là
A 18,4 gam B 28,75 gam C 36,8 gam D 23 gam
Câu II.64 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong
dư thu ñược 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men ñạt 60% Giá trị m là
A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam
Câu II.65 ðun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối ña thu ñược là:
A 32,4 gam B 21,6 gam C 16,2 gam D 10,8 gam
Trang 23Câu II.66 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất ñược m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu II.67 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra ñược dẫn vào dung dịch
dùng là:
Câu II.68 Khối lượng kết tủa ñồng (I) oxit tạo thành khi ñun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư ñồng (II) hiñroxit trong môi trường kiềm là
A 1,44 gam B 3,60 gam C 7,20 gam D 14,4 gam
Câu II.69 ðể tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến
hành phản ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình
A 360 gam B 270 gam C 250 gam D 300 gam
Câu II.72 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 ñvC
Câu II.73 ðốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiñrat X, thu ñược 1,98 gam CO2 và 0,81
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H12O5 D (C6H10O5)n
Câu II.74 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
dịch X ðun kỹ dung dịch X thu thêm ñược 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
A 550 gam B 810 gam C 650 gam D 750 gam
Trang 24Câu II.75 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu ñược 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn
ñược là
Câu II.76 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích
biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4 ml B 2785,0 ml C 2875,0 ml D 2300,0 ml
Câu II.77 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn ñiều chế 29,7 kg xenlulozơ
Trang 25CHƯƠNG 3 AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ 1 AMIN : CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Câu III.1 (2008 – lần 1) Số ñồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu III.5 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu III.6 (2008 – lần 2) Anilin có công thức là
A C6H5OH B CH3OH C CH3COOH D C6H5NH2
Câu III.7 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
Câu III.8 Trong các tên gọi dưới ñây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2 ?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu III.9 Trong các tên dưới ñây, tên nào phù hợp với chất : C6H5 – CH2 – NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C phenylmetylamin D Anilin
Câu III.10 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
Trang 26Câu III.12 Chất nào là amin bậc II ?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu III.13 Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
Câu III.16 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu III.17 (2007 – lần 1) Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu III.18 (2008 – lần 1 PB) Dung dịch metylamin trong nước làm
A quỳ tím không ñổi màu B quỳ tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không ñổi màu
Câu III.19 (2009 – GDTX) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
Câu III.22 (2008 – lần 2) Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A benzen B axit axetic C anilin D ancol etylic
Câu III.23 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm
ñổi màu quỳ tím sang xanh ?
A phenylamin B metylamin C axit axetic D phenol
Trang 27Câu III.24 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiñroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu III.25 Dãy gồm các chất ñều có thể làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiñroxit
C anilin, amoniac, natri hiñroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu III.26 Dãy gồm các chất ñược xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu III.27 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) ñều có phản ứng với
A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D dd NaCl
Câu III.28 Chất nào dưới ñây phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu ñỏ ?
A CH3NH2 B C6H5OH C C2H5OH D CH3COOH
Câu III.29 Chất nào sau ñây không tác dụng với anilin ?
A CH3COOH B Na2SO4 C H2SO4 D Br2
Câu III.30 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ñây
A HCl B HNO3 C KOH D quỳ tím
Câu III.31 Khẳng ñịnh nào dưới ñây là ñúng ?
A Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm
B Amin nào cũng có tính bazơ
C Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3
Câu III.32 Nguyên nhân chủ yếu làm cho etylamin có nhiệt ñộ sôi cao hơn so với butan ?
A Etylamin có khối lượng phân tử thấp hơn
B Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hiñro giữa các phân tử
C Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hiñro với các phân tử H2O
D Etylamin có khối lượng phân tử cao hơn
Câu III.33 Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:
A Tan vô hạn trong nước
B Có tính bazơ yếu hơn NH3
C Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D ở thể lỏng trong ñiều kiện thường
Câu III.34 ðể phân biệt anilin và etylamin ñựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3
Trang 28Câu III.35 Cho sơ ñồ phản ứng: X → C6H6 → Y → Anilin
A Anilin và xiclohexylamin B Anilin và benzen
C Anilin và phenol D Anilin và stiren
Câu III.37 Anilin và phenol ñều có phản ứng với:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaCl Câu III.38 Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng ?
A Các amin ñều có khả năng nhận proton
B Tính bazơ của các amin ñều mạnh hơn NH3
C Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
D Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
Câu III.39 Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau ñây ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Br2 C Dung dịch FeCl3 D HNO2
Câu III.40 ðể tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
A HCl B NaOH, HCl C HCl, NaOH D HNO2
Câu III.41 Hóa chất dùng ñể phân biệt phenol và anilin là :
A dd brom B nước C dd C2H5OH D Na
Câu III.42 ðể làm sạch ống nghiệm ñựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?
Câu III.43 Amin không tan trong nước là
A etylamin B metylamin C anilin D trimetylamin
CHỦ ĐỀ 3 AMINOAXIT
Câu III.44 (2008 – lần 1 PB) Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu III.45 (2009 – GDTX) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3
Trang 29Câu III.46 (2007 – lần 1) Cho các phản ứng:
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu III.47 (2008 – lần 1 PB) Chất X vừa tác dụng ñược với axit, vừa tác dụng ñược với bazơ
Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu III.48 (2008 – lần 1 PB) Chất nào sau ñây vừa tác dụng ñược với H2NCH2COOH, vừa
Câu III.49 Chất X vừa tác dụng ñược với axit, vừa tác dụng ñược với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu III.50 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?
A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất
Câu III.51 Số ñồng phân amino axit của C3H7O2N là
Câu III.52 Tên gọi nào dưới ñây không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic
Câu III.53 Tên gọi nào dưới ñây không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH ?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric
Câu III.54 Trong các chất dưới ñây, chất nào là glyxin ?
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu III.55 Dung dịch của chất nào sau ñây không làm ñổi màu quỳ tím :
A Glyxin (CH2NH2-COOH) B Lyzin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Natri phenolat (C6H5ONa) D Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Trang 30Câu III.56 Phân tử amoni 2-aminopropanoat (CH3–CH(NH2)–COONH4) phản ứng ñược với nhóm chất nào dưới ñây ?
A Dung dịch AgNO3, NH3, NaOH B Dung dịch HCl, Fe, NaOH
C Dung dịch HCl, Na2CO3 D Dung dịch HCl, NaOH
Câu III.57 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
Câu III.58 Axit aminoaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau ñây (ñiều kiện ñầy ñủ) ?
Câu III.59 Glyxin không tác dụng với
Câu III.60 ðể phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
CHỦ ĐỀ 4 PEPTIT VÀ PROTEIN
Câu III.61 Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu III.62 Trong các chất dưới ñây, chất nào là ñipeptit ?
Câu III.63 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất ñipeptit ?
Trang 31Câu III.65 Từ ba α-amino axit X, Y, Z có thể tạo bao nhiêu ñipeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác nhau ?
A có nguyên tố nitơ trong phân tử B có nhóm chức −OH trong phân tử
C có khối lượng phân tử lớn hơn D là chất hữu cơ no
Câu III.68 Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A Phân tử ñipetit có hai liên kết peptit
B Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit
D Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n − 1
Câu III.69 Thuốc thử ñược dùng ñể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
Câu III.70 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau ñây có liên kết peptit ?
A alanin B Protein C Xenlulozơ D Glucozơ
B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN
CHỦ ĐỀ 5 XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN TỪ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Câu III.71 Một amin ñơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số
ñồng phân của amin tương ứng là
A CH5N; 1 ñồng phân B C2H7N; 2 ñồng phân
Câu III.72 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3 : 1 :
4 : 7 Biết X có 2 nguyên tử N Công thức phân tử của X là
Câu III.73 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong ñó N chiếm 23,72% X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số ñồng phân là
Trang 32CHỦ ĐỀ 6 PHẢN ỨNG OXI HÓA HOÀN TOÀN
Câu III.74 (2008 – lần 2) ðốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu ñược sản
Câu III.75 ðốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở ñktc) Giá trị của m là
A 3,1 gam B 6,2 gam C 4,65 gam D 1,55 gam
Câu III.76 ðốt cháy hoàn toàn amin no ñơn chức X, thu ñược 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (ñktc)
Câu III.77 ðốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu ñược 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là
Câu III.78 ðốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X (có một nhóm NH2) thì thu ñược 0,3 mol
A C3H5O2N2 B C3H5O2N C C3H7O2N D C6H10O2N2
Câu III.79 ðốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, mạch hở, ñơn chức X thu ñược 6,72 lít
Câu III.80 ðốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, ñơn chức X cần 10,08 lít O2
(ñktc) Công thức phân tử của X là
Câu III.82 (2009 – GDTX) Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa ñủ với axit HCl Khối
A 12,950 gam B 19,425 gam C 25,900 gam D 6,475 gam
Câu III.83 (2007 – lần 1) Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa ñủ với axit HCl
A 8,15 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam
Trang 33Câu III.84 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa ñủ với axit HCl Khối lượng muối thu
ñược là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam
Câu III.85 Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa ñủ với axit HCl Khối lượng
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam
Câu III.86 Cho anilin tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 38,85 gam muối Khối lượng anilin ñã phản ứng là
A 18,6 gam B 9,3 gam C 37,2 gam D 27,9 gam
Câu III.87 Trung hòa 11,8 gam một amin ñơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu III.88 ðể trung hòa 20 gam dung dịch của một amin ñơn chức X nồng ñộ 22,5% cần
dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu III.89 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl
Sau phản ứng, khối lượng muối thu ñược là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu III.90 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch
NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu ñược là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 9,9 gam B 9,8 gam C 9,6 gam D 9,7 gam
Câu III.91 Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 12,23 gam muối Khối lượng HCl phải dùng là
Câu III.92 Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin ñơn chức tác dụng vừa ñủ với dung dịch
Trang 34Câu III.95 Trung hòa 50 ml dung dịch metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay ñổi Nồng ñộ mol của metylamin trong dung dịch là:
A 0,06M B 0,05M C 0,04M D 0,01M
Câu III.96 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu ñược 11,1
gam muối Giá trị của m là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu III.98 Khi trùng ngưng 65,5 gam axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, người ta thu
ñược m gam polime và 7,2 gam nước Giá trị m là
Câu III.99 Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm 8,9 gam alanin và 30 gam glyxin thu ñược m gam protein Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng ñều là 70% Giá trị của m là
CHỦ ĐỀ 9 TỔNG HỢP, ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
Câu III.100 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 ñặc và H2SO4 ñặc, sản phẩm thu ñược
ñem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu ñược
là
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam
Câu III.101 TNT (2,4,6-trinitrotoluen) ñược ñiều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp
hợp là 80% Lượng TNT (2,4,6-trinitrotoluen) tạo thành từ 230 gam toluen là
A 454,0 gam B 550,0 gam C 687,5 gam D 567,5 gam
Trang 35CHƯƠNG 4 POLIME −−−− VẬT LIỆU POLIME
Câu IV.4 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen
Câu IV.5 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu IV.6 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)
ñồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao ñổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu IV.7 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A poli(vinyl clorua) B polietilen C cao su Buna D polistiren
Câu IV.8 Từ monome nào sau ñây có thể ñiều chế ñược poli(vinyl ancol) qua hai phản ứng ?
Câu IV.10 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome ñể khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH
Trang 36Câu IV.11 Trong số các loại tơ sau:
Câu IV.12 Nhựa novolac ñược ñiều chế bằng cách ñun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu IV.13 Poli(vinyl axetat) là polime ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu IV.14 Nilon-6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu IV.15 Polime dùng ñể chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp là :
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3
Câu IV.16 Poli(vinyl clorua) (PVC) ñiều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao ñổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu IV.17 Công thức cấu tạo của polibutañien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu IV.18 Tơ ñược sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nitron B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
Câu IV.19 Monome ñược dùng ñể ñiều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu IV.20 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu IV.21 Tơ capron thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Trang 37Câu IV.22 Tơ nilon-6,6 ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu IV.24 Cao su buna ñược tạo thành từ buta-1,3-ñien bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C trao ñổi D thế
Câu IV.25 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A (C5H8)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C2H4)n
Câu IV.26 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylenglicol
Câu IV.27 Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp
Câu IV.28 Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo
Câu IV.29 Trong các loại tơ dưới ñây, tơ nhân tạo là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Câu IV.30 Teflon là tên của một polime ñược dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu IV.31 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu IV.32 Tơ nilon-6,6 ñược tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit añipic và hexametylen ñiamin
B trùng hợp từ caprolactam
C trùng ngưng giữa axit añipic và hexametylen ñiamin
D trùng ngưng từ caprolactam
Câu IV.33 Nhựa rezol (PPF) ñược tổng hợp bằng phương pháp ñun nóng phenol với
A HCHO trong môi trường kiềm B CH3CHO trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
Trang 38Câu IV.34 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutañien Dãy gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutañien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu IV.35 Poli(ure-fomanñehit) có công thức cấu tạo là
Câu IV.36 Chọn phát biểu không ñúng: polime
A ñều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau
B có thể ñược ñiều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
C ñược chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo
D ñều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ
Câu IV.37 Polime nào sau ñây là polime thiên nhiên ?
A cao su buna B cao su isopren C amilozơ D nilon-6,6
Câu IV.38 Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hóa
Câu IV.39 Cấu tạo của monome tham gia ñược phản ứng trùng ngưng là
B trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền
B thỏa ñiều kiện về nhiệt ñộ, áp suất, xúc tác thích hợp
C có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
D các nhóm chức trong phân tử ñều có chứa liên kết ñôi
Câu IV.40 Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
C CH3–COOH, HOOC–COOH D CH2=CH–COOH
Câu IV.41 Nhựa novolac (PPF) ñược tổng hợp bằng phương pháp ñun nóng phenol với
A HCHO trong môi trường bazơ B CH3CHO trong môi trường bazơ
C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
Trang 39Câu IV.42 Cao su buna-S ñược tạo thành bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D ñồng trùng hợp Câu IV.43 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
Câu IV.44 Dãy gồm tất cả các chất ñều là chất dẻo là
A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA
C Polietilen; ñất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit
Câu IV.45 Nhựa rezit (nhựa bakelit) ñược ñiều chế bằng cách
A ðun nóng nhựa rezol ở 150oC ñể tạo mạng không gian
B ðun nóng nhựa novolac ở 150oC ñể tạo mạng không gian
C ðun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC ñể tạo mạng không gian
D ðun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC ñể tạo mạng không gian
Câu IV.46 Tơ gồm 2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
C tơ hóa học và tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo
Câu IV.47 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu IV.48 Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với tơ nitron là
Câu IV.49 Loại tơ thường dùng ñể dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” ñan áo rét là
A tơ nilon-6 B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ nitron
Câu IV.50 Polime dưới ñây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là
A Amilozơ B Glicogen C Cao su lưu hóa D Xenlulozơ
Câu IV.51 Cho các polime: PE, PVC, polibutañien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, polibutañien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
B PE, PVC, polibutañien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ
C PE, PVC, polibutañien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutañien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
Trang 40Câu IV.52 Phát biểu sai là
A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit; của sợi bông là xenlulozơ
B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có ñộ kiềm cao
D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
Câu IV.53 Phát biểu không ñúng là
A Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc
kiềm
C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách ñốt, tơ tự nhiên cháy, tơ nhân tạo không cháy
D ða số các polime ñều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn Câu IV.54 Poli(metyl metacrylat) và tơ nilon-6 ñược tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
Câu IV.55 Bản chất của sự lưu hoá cao su là
A tạo cầu nối ñisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian
B tạo loại cao su nhẹ hơn
C giảm giá thành cao su
D làm cao su dễ ăn khuôn
Câu IV.56 Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vnylclorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
B amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin