1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TOÁN điện PHÂN – hóa học 12 tài LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA môn hóa HỌCNĂM 2019

11 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 135,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị m là: Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol CuNO32 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 5790 giây thì dừng điện phâ

Trang 1

page 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC

NĂM 2019 Câu 1: Dung dịch X chứa FeCl3 có nồng độ mol Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ tới khi khối lượng catot 12,4 gam thì dừng điện phân, lúc đó ở anot thoát ra V lít khí (đktc) Cho AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thu được 39,5 gam kết tủa Nhúng thanh

catot vào dung dịch HCl thấy khí thoát ra Giá trị của V là?

A 7,056 lít B 6,160 lít C 6,384 lít D 6,720 lít

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ số mol 1:1 tác dụng vừa đủ với dung dịch

hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối trung hòa Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp cường độ I = 2,68A đến khi khối lượng dung dịch giảm 20,225 gam mất t giây thì dừng lại, thu được dung dịch Z Cho m gam Fe vào dung dịch Z sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim

loại Hiệu suất điện phân 100% Giá trị của t gần nhất với:

A 11542 B 12654 C 12135 D 11946

Câu 3: Điện phân nóng chảy 816 gam Al2O3 bằng điện cực than chì, sau một thời gian thu được 324 gam Al và 224 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và O2 có tỉ khối so với He bằng 8,55 Dẫn 1/10 hỗn hợp khí X qua nước vôi trong lấy dư, thu được m gam kết tủa Giá

trị m là:

Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 5790 giây thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,045 mol khí No (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời còn lại 10,86 gam rắn không tan Tỉ lệ

x:y gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 5: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 a M và KCl b M

- Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam

- Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Y Cho Fe

dư vào dung dịch Y thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1gam

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử dung nhất của HNO3

Phát biểu nào sau đây sai?

A Tỷ số b:a = 0,75

B Tại thời điểm 2t giây cả hai muối đều bị điện phân hết

Trang 2

page 2

C Tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít

D Tại thời điểm 1,5t giây muối Cu(NO3)2 bị điện phân chưa hết

Câu 6: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện

không đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Khối lượng catot tăng (gam)

12,64

772 4632 11580 Thời gian điện phân (s)

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 90,42 gam B 89,34 gam C 91,50 gam D 92,58 gam

Câu 7:Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với

cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian

(s)

Khối lượng catot

tăng

Anot Khối lượng dung

dịch giảm

3088 m (gam) Thu được khí Cl2 duy nhất 10,80 (gam)

Giá trị của t là:

A 8878 giây B 8299 giây C 7720 giây D 8685 giây

Câu 8: Điện phân 100 ml dung dịch X gồm x mol AgNO3 và 1,5x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Khi thời gian điện phân là t giây, khối lượng thanh catot tăng 19,36 gam Khi thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,24 mol Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu là:

Trang 3

page 3

Câu 9: Điện phân dung dịch chứa 0,12 mol NaCl và 0,14 mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi anot thoát ra 0,08 mol khí thì ngừng điện phân, thu được dung duchj X Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là:

Câu 10:Điện phân 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lít khí (đktc) ở anot thì

dừng lại Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12 gam Nồng độ mol/lít ban đầu của CuSO4 là:

Câu 11: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa CuSO4’ KCl bằng dòng điện cường độ 2A, điện cực trơ Khi điện phân dung dịch X trong t1 giây thấy khối lượng dung dịch giảm 3,02 gam so với ban đầu Khối lượng catot tăng m gam, ở anot thu được 0,4928 lít (đktc) hỗn hợp khí so với ban đầu và khối lượng catot tăng 1,5m gam Giá trị (t1 + t2) là:

Câu 12: Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và 0,01 mol NaCl đến khi đều thu được 0,448 lít khí (đktc) ở mỗi điện cực thì dừng điện phân Dung dịch

sau điện phân hòa tan tối đa một lượng sắt là (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 0,364 gam B 0,420 gam C 0,448 gam D 0,280 gam

Câu 13: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều

có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,576 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa

tan trong dung dịch Giá trị nào sau đây của t thỏa mãn?

Câu 14: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí No (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan

Giá trị m là:

A 18,88 gam B 19,33 gam C 19,60 gam D 18,66 gam

Câu 15: Điện phân dung dịch chứa 0,6mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian, dừng điện phân thu được dung dịch Y giảm 43 gam so với dung dịch ban đầu Cho tiếp m gam Fe vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn được khí No (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,5m gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị m là:

A 15,2 gam B 18,4 gam C 30,4 gam D 36,8 gam

Câu 16: Điện phân (với điện cực trơ) 200ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8

Trang 4

page 4

gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị

của x là:

Câu 17: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam; đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử dung

nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là:

A 19,12 gam B 20,16 gam C 17,52 gam D 18,24 gam

Câu 18: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam

hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại

Ở anot thu được 0,896 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2

gam CuO Giá trị của m là:

A 11,94 B 9,60 C 5,97 D 6,40

Câu 19: Điện phân một lượng dư dung dịch MgCl2 (điện cực trơ, có màng ngăn xốp bao điện cực) với cường độ dòng điện 2,68 A trong 2 giờ Sau khi dừng điện phân khối lượng dung

dịch giảm m gam, giả thiết nước không bay hơi, các chất tách ra đều khan Giá trị của m là:

Câu 20: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t+2895 2t

Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a+0,03 2,125a

Nếu dừng điện phân ở thời điểm 5404 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?

A Tăng 0,032 gam B Giảm 0,256 gam C Giảm 0,56 gam D Giảm 0,304 gam

Câu 21: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ một thời gian, thu được dung dịch X

chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam so với ban đầu Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, đun nóng khấy đều thu được NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch Y và chất rắn X Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối

lượng muối tạo thành trong dung dịch Y là:

A 11,48 B 15,08 C 10,24 D 13,64

Câu 22: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ,

màng ngăn xốp, cường độ dòng diện không đổi I = 2,5A Sau 9264 giây, thu được dung dịch

Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng số mol khí ở hai điện cực là 0,11 mol (số

Trang 5

page 5

mol khí thoát ra ở điện cực này gấp 10 lần số mol khí thoát ra ở điện cực kia) Giả thiết hiệu suất điện phân là 10%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá

trình điện phân Giá trị của m là:

Câu 23: Cho 35,875 gam muối MSO4.nH2O vào 200ml dung dịch NaCl 1M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,2 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2

cực là 18,48 lít (đktc) Giá trị của m là:

A 12,8 gam B 8,125 gam C 3,25 gam D 5,6 gam

Câu 24: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm

No và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá

trị của t là:

A 2316,000 B 2219,400 C 2267,750 D 2895,100

Câu 25: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400ml dung dịch HNO3 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu suất 100%) với I= 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây Khối lượng catot tăng lên và tổng thể tích khí thoát ra (đktc) ở hai điện

cực khi kết thúc điện phân lần lượt là:

A 1,28 gam và 2,744 lít B 2,40 gam và 1,848 lít

C 2,40 gam và 1,400 lít D 1,28 gam và 1,400 lít

Câu 26: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tổng số mol khí thu được ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:

Câu 27:Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước)

với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian điện phân

(giây)

Khối lượng catot tăng (gam)

Khí thoát ra ở anot Khối lượng dung

dịch giảm (gam)

Trang 6

page 6

Giá trị của t là:

Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Kết quả thí nghiệm được ghi

trong bảng sau:

Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a+0,035 2,0625a

Giả sử hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là:

A 18,595 B 17,458 C 16,835 D 18,45

Câu 29: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước)

với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian

điện phân

(giây)

Khối lượng catot tăng (gam)

Khí thoát ra ở anot

Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam)

Giá trị của t là:

Câu 30: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa x mol CuSO4 và 0,2 mol KCl bằng dòng điện có cường độ 3,86A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 12,8 gam Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,344 lít khí H2

(đktc) Thời gian đã điện phân là:

A 6000 giây B 6500 giây C 6250 giây D 6750 giây

Câu 31: Điện phân (với điện cực trơ va màng ngăn) dung dịch chứa x mol CuSO4 và 0,1 mol

KCl bằng dòng điện có cường độ 3,86A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 6,85 gam Dung dịch thu được hòa tan vừa hết 1,02 gam Al2O3 Thời gian đã điện phân là:

A 5000 giây B 4500 giây C 6250 giây D 5500 giây

Câu 32: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 2895 giây thì dừng điện phân, thu được dung dịch X Cho 0,125 mol bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, thấy thoát

ra 0,504 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đctc); đồng thời còn lại 5,43 gam rắn không

tan

Trang 7

page 7

Tỉ lệ x:y gần nhất là:

Câu 33:Điện phân nóng chảy A2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogam Al ở catot và 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít

X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 34:Tiến hành điện phân hoàn toàn 30,6 gam Al2O3 với điện cực than chì thu được hỗn

hợp khí X Dẫn toàn bộ X qua ống sứ chứa hỗn hợp Y gồm sắt và một oxit sắt (tỉ lệ mol 1:2) nung nóng, kết thúc phản ứng thấy thoát ra một khí duy nhất có thể tích 12,32 lít (đktc) Hòa tan chất rắn còn lại tổng ống sứ cần cùng 600 gam dung dịch HNO3 26,25% thu được dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3 có khối lượng 181,5 gam và 6,7 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O

Công thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4

Câu 35: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol

khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:

Câu 36: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng

điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot

B Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot

C Dung dịch sau điện phân có pH<7

D Tại thời điểm t giây ion M2+ chưa bị điện phân hết

Câu 37: Điện phân 100ml dung dịch Cu(NO3)2 2M với điện cực trong t giây, cường độ dòng điện không đổi 1,93A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 16,8 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 15,99 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là:

Câu 38: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68 ampe, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 51,42 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t là:

Trang 8

page 8

Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100% điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dun dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hoàn tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là:

Câu 40: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ,

màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Nồng dộ phần trăm của K2SO4 trong Y là: Giá trị của a là:

A 34,30% B 26,10% C 33,49% D 27,53%

Câu 41: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch

Giá trị của a là:

Câu 42: Điện phan dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anol (đktc) Nếu thời gian là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết

hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là:

Câu 43: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15

mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa ma gam bột sắt (sản phẩm khử của NO3 là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt

là:

A 0,6 và 10,08 B 0,6 và 8,96 C 0,6 và 9,24 D 0,5 và 8,96

Câu 44: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và HCl Điện phân một nửa dung dịch X (điện cực trơ; cường độ dòng điện không đổi), sau một thời gian thu được 0,14 mol một khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8 M, thu được 1,96g kết tủa Khối lượng Cu tối đa có thể bị hòa tan tỏng một nửa dung dịch X (giải phóng khí No, sản phẩm khử duy nhất của N+5) là:

Câu 45: Điện phân (điệc cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) V lít dung

dịch X chứa đồng thời R(NO3)2 0,45M (R là kim loại hóa trị không đổi) và NaCl 0,4M trong thời gian t giây, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400ml chứa KOH 0,75M và

Trang 9

page 9

NaOH 0,5M, không sinh ra kết tủa Biết hiệu suất điện phân 10%, các khí sinh ra không tan

trong dung dịch Giá trị của V là:

Câu 46: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát

ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nế có) là NO duy nhất, hiệu suất điện phân là 100% Hiệu khối

lượng dung dịch X và Y gần nhất là:

A 91 gam B 102gam C 101 gam D 92 gam

Câu 47: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây; thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện); đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam

Giá trị của m là:

A 55,34 gam B 50,87 gam C 53,42 gam D 53,85 gam

Câu 48: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện

không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t+2895 2t

Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a+0,03 2,125a

Nếu dừng điện phân ở thời điểm 5404 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?

A Tăng 0,032 gam B Giảm 0,256gam C Giảm 0,56gam D Giảm 0,304gam

Câu 49: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có

tỉ lệ mol tương ứng là 1:3) bằng dòng điện một chiều có cường độ 2,68A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 27,525 gam Cho bột nhôm dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t gần nhất với:

A 5,5 B 4,5 C 5,0 D 6,5

Câu 50: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điệnkhông đổi I=5A, sau thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng 5,12 gam Nếu tiếp tục điện phân thêm 2t giây nữa, dừng điện phân, lấy catot ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,52 gam; đồng thời các khí thoát ra của cả quá trình điện phân

là 6,272 lít (đktc) Giá trị của m là:

A 49,66 gam B 52,20 gam C 58,60 gam D 46,68 gam

Trang 10

page 10

Câu 51: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSo4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng

dung dịch giảm sau điện phân là:

A 1,96 gam B 1,42 gam C 2,80 gam D 2,26 gam

Câu 52: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 1,8 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá

trị m là:

A 18,88 gam B 19,33 gam C 19,60 gam D 18,66 gam

Câu 53: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,025 gam Dung dịch thu được tác dụng với A1 dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít (đktc) khí

H2 Biết các phản ứng cảy ra hoàn toàn Thời gian đã điện phân là:

A 3860 giây B 5790 giây C 4825 giây D 2895 giây

Câu 54: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat

của một kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung

dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là:

Câu 55: Điện phân 300mo dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện là 5,36 ampe Sau 14763 giây, thu được dung dịch Y và trên catot xuất hiện 19,84 gam hỗn hợp kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 39,5 gam kết tủa Giá trị CM của FeCl3 và CuCl2 lần lượt là:

ĐÁP ÁN

Câu Đáp

Ngày đăng: 05/05/2019, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w