Khoa KH & KTMT Khoa KH & KTMTBộ môn Kỹ Thuật Máy Tính... Tài li ệ u tham kh ả o• “Digital Systems, Principles and Applications”, 8th/5th Edition, R.J... Các phép toán và mạch số học...
Trang 1Khoa KH & KTMT Khoa KH & KTMT
Bộ môn Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 2Tài li ệ u tham kh ả o
• “Digital Systems, Principles and Applications”,
8th/5th Edition, R.J Tocci, Prentice Hall
• “Digital Logic Design Principles”, N
Balabanian & B Carlson – John Wiley &
Balabanian & B Carlson – John Wiley &
Sons Inc., 2004
Trang 3Các phép toán và
mạch số học
Trang 41 + 0 = 1
1 + 1 = 10 = 0 + carry of 1 into next position
1 + 1 + 1 = 11 = 1 + carry of 1 into next position
– Ví dụ
Trang 5Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u (1)
• Bit d ấ u ( sign bit )
0: dương (positive) 1: âm (negative)
• L ượ ng s ố ( magnitude )
• H ệ th ố ng sign-magnitude
Trang 6Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u (2)
• H ệ th ố ng sign-magnitude tuy đơ n gi ả n nh ư ng thông
th ườ ng không đượ c s ử d ụ ng do vi ệ c hi ệ n th ự c m ạ ch
Trang 7Bi ể u di ễ n s ố có d ấ u s ử d ụ ng bù-2
• Quy t ắ c
– Số dương (positive): lượng số (magnitude) biểu diễn dưới
dạng số nhị phân đúng, bit dấu bằng 0 (bit trọng số cao
nhất - MSB)
– Số âm (negative): lượng số biểu diễn dưới dạng số bù-2,
bit dấu bằng 1 (bit MSB)
Trang 8• Ph ủ đị nh (negation): đổ i t ừ s ố d ươ ng sang s ố âm
• Ph ủ đị nh (negation): đổ i t ừ s ố d ươ ng sang s ố âm
ho ặ c t ừ s ố âm sang s ố d ươ ng– Phủ định của 1 số nhị phân có dấu là bù-2 của số đó
– Ví dụ:
+9 01001 s ố có d ấ u
- 9 10111 phủ định (bù-2)
+9 01001 ph ủ đị nh l ầ n 2 (bù-2)
Trang 9• Bit dấu bằng 0, N bit lượng số bằng 1: số thập phân
• Bit dấu bằng 0, N bit lượng số bằng 1: số thập phân
Trang 10Phép c ộ ng trong h ệ th ố ng bù-2 (1)
• Lu ậ t c ộ ng
– Cộng 2 số bù-2 theo luật cộng cơ bản (cộng cả bit dấu)– Loại bỏ bit nhớ (carry) ở vị trí cuối cùng của phép cộng(sinh ra bởi phép cộng 2 bit dấu)
Trang 13Tràn s ố h ọ c (Arithmetic Overflow)
• Đ i ề u ki ệ n tràn : cộng 2 s ố d ươ ng hoặc 2 s ố âm
Trang 14Phép toán nhân (multiplication)
• Thao tác nhân 2 s ố nh ị phân đượ c th ự c hi ệ n theo cách t ươ ng t ự nhân 2 s ố th ậ p phân
1001 S ố b ị nhân = 910
1011 S ố nhân = 1110
1001 1001 0000 1001
Tích thành ph ầ n (l ầ n l ượ t d ị ch trái)
Trang 15Phép nhân trong h ệ th ố ng bù-2
• N ế u s ố nhân và s ố b ị nhân đề u d ươ ng
– Nhân bình thường
• N ế u s ố nhân và s ố b ị nhân là các s ố âm
– Chuyển 2 số sang số dương sử dụng bù-2– Nhân bình thường
Trang 16Phép toán chia (Division)
• Phép chia 2 s ố nh ị phân đượ c th ự c hi ệ n theo cách
t ươ ng t ự chia 2 s ố th ậ p phân
• Phép chia 2 s ố có d ấ u đượ c x ử lý theo cách t ươ ng
tự phép nhân 2 số có dấu
9 ÷ 3 = 3 10 ÷ 4 = 2.5
Trang 17vị trí ký số kế tiếp
Trang 18Phép c ộ ng BCD (2)
Trang 19• Phép tr ừ 2 s ố th ậ p l ụ c phân
– Chuyển số trừ sang dạng bù-2 và đem cộng vào số bị trừ
– Loại bỏ bit nhớ sinh ra do phép cộng 2 ký số ở vị trí cuối
Trang 20S ố h ọ c th ậ p l ụ c phân (2)
• Chuy ể n s ố hex sang d ạ ng bù-2
– Số hex số nhị phân dạng bù-2 số hex
– Trừ mỗi ký số hex, lấy kết quả cộng thêm 1
59216 – 3A516
Trang 21S ố h ọ c th ậ p l ụ c phân (3)
• D ạ ng bi ể u di ễ n th ậ p l ụ c phân c ủ a các s ố có d ấ u
– Số có trọng số cao nhất (MSD – most significant digit) ≥≥≥≥ 8,
số được biểu diễn là số âm– Nếu MSD ≤≤≤≤ 7, số được biểu diễn là số dương
Trang 22Đơ n v ị s ố h ọ c và lu ậ n lý (ALU)
Trang 23M ạ ch c ộ ng nh ị phân song song
• Toán h ạ ng 1 (s ố b ị c ộ ng): l ư u trong thanh ghi tích l ũ y (accumulator – A)
• Toán h ạ ng 2 (s ố c ộ ng): l ư u trong thanh ghi B
Trang 24M ạ ch c ộ ng nh ị phân song song
• To ạ n h ạ ng 1 và 2 đượ c đư a vào m ạ ch c ộ ng toàn
ph ầ n (full adder)
• Thao tác c ộ ng trên m ỗ i bit đượ c th ự c hi ệ n đồ ng th ờ i
Trang 26Thi ế t k ế m ạ ch c ộ ng toàn ph ầ n
) ( B CINA
AB AC
BC
Trang 27M ạ ch c ộ ng/tr ừ toàn ph ầ n
Trang 28M ạ ch nhân nh ị phân
Trang 29M ạ ch chia nh ị phân
Trang 30Đọ c thêm
• Ch ươ ng 6: Digital Arithmetic: Operations and Circuits trong sách Digital System c ủ a Ronal Tocci