1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Siêu âm thai tích dịch, TS.BS. Lê Thịn Thu Hà

55 2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN NHÂN MIỄN NHIỄM Bất đồng nhóm máu mẹ & con Mẹ cảm ứng với hồng cầu thai nhi Gan lớn + Tổn thương tế bào gan Tắc nghẽn TM cửa & TM rốn Tăng áp TM cửa Phù nhau + Báng bụng Hạ Prote

Trang 1

SIÊU ÂM THAI TÍCH DỊCH

• SONOGRAPHY OF HYDROPS FETALIS

• TS.BS LÊ THỊ THU HÀ

Trang 2

• - 1940 Lansteinner và Weiner khám phá ra rằng chính yếu tố

Rh là nguyên nhân gây nên TTD.

• - 1943 Potter nói đến 1 loại TTD do nguyên nhân miễn nhiễm

Trang 3

• - TTD được chia thành 2 loại: do nguyên nhân miễn nhiễm và không miễn nhiễm

• - Về mặt siêu âm và đại thể: không phân biệt

được 2 loại này

• - ∆≠ bằng test Coom gián tiếp

• - Nhờ dùng rộng rãi Ig Rh dự phòng, tần suất

TTD do không miễn nhiễm/ miễn nhiễm gia

tăng

ĐẠI CƯƠNG

Trang 4

• Mẹ cảm ứng với KN hoặc thai nhi

• → Mẹ sản xuất ra IgG và vào TH con ở TK sau

∀ → IgG làm hc thai nhi bị huỷ

Trang 6

NGUYÊN NHÂN MIỄN NHIỄM

Bất đồng nhóm máu mẹ & con Mẹ cảm ứng với hồng cầu thai nhi

Gan lớn + Tổn thương tế bào gan

Tắc nghẽn TM cửa & TM rốn

Tăng áp TM cửa

Phù nhau + Báng bụng

Hạ Protein máu

Thai tích dịch

IgG mẹ vào tuần hoàn con

Hồng cầu thai nhi bị hủy

Tạo huyết ngoài tủy

Suy tim do ↑ cung lượng tim

↑ Aùp lực TT

↑ TT mm

Trang 7

NGUYÊN NHÂN MIỄN

NHIỄM

• B.Hậu quả

• Nếu không điều trị:

• - 25 –30% bé có lách to, vàng da nặng và có thể tử vong trong 24 giờ đầu sau sanh nếu không

được truyền máu

• - 20-25% phù toàn thân

• - 25% thai nhi tử vong trong bào thai

Trang 8

– Bơm máu vào ổ bụng thai nhi

– Truyền máu trực tiếp vào mạch máu cuống rốn thai nhi

• Nếu điều trị tốt và sớm, dự hậu tùy thuộc vào mức độ tích dịch ở các mô hay xoang cơ thể.

– Tỉ lệ sống ở thai nhi không có tích dịch 100%

– Tỉ lệ sống ở thai nhi có tích dịch 85%

Trang 9

NGUYÊN NHÂN MIỄN

NHIỄM

• C.Hướng xử trí

* Cần đánh giá thai nhi Truyền máu đối với bé

thiếu máu nặng

* Thời điểm truyền máu: sớm hơn thời điểm tử vong thai kỳ trước

* Đo Immunoglobulin/máu mẹ, nếu Ig > 4UI/ml thì có chỉ định chọc dò ối và định lượng

Bilirubin/nước ối (bước sóng 450 µm)

Trang 10

CÁC DẤU HIỆU THAI TÍCH

DỊCH

• 4 dấu hiệu thai nhi

• 2 dấu hiệu phần phụ

• 1 Báng bụng

• Có thể phát hiện được sớm

∀ ∆≠ : báng bụng giả

• Báng bụng thật:

– Thấy dịch quanh TMR

– Dịch giữa các quai ruột

Trang 11

CÁC DẤU HIỆU THAI TÍCH

DỊCH

• 2 Tràn dịch màng tim

• Sau tuần lễ thứ 20, bình thường quanh màng tim bao giờ cũng có 1 ít dịch

• Tiêu chuẩn chẩn đoán TDMT khi ≥ 2mm

• 3 Tràn dịch màng phổi

• - Lồng ngực thai nhi không bao giờ có nước, nếu có là tràn dịch

Trang 12

• 4 Phù da và mô dưới da

• Dấu hiệu ANASARCA

• Bề dày da > 5mm

• Là dấu hiệu muộn của TTD

CÁC DẤU HIỆU THAI TÍCH

DỊCH

Trang 13

• 5 Đa ối

• - Là dấu hiệu sớm gặp trong TTD do nguyên nhân Rh

• - Xảy ra sau khi thai thiếu máu

• - Có khi TTD kèm thiểu ối (tiên lượng xấu do rối loạn chức năng thận)

∀ ∆ đa ối:

• - AFI > 20cm

• - Khoang ối lớn nhất > 8cm

CÁC DẤU HIỆU THAI TÍCH

DỊCH

Trang 14

• 6 Phù bánh nhau

• Tiêu chuẩn: bề dày bánh nhau > 4cm

• Dấu hiệu khác

– Dấu hiệu kính mờ (do tụ nước)

– Không thấy bản đệm

– Không thấy được hình ảnh lượn sóng ở mặt

con (thai > 30tuần)

CÁC DẤU HIỆU THAI TÍCH

DỊCH

Trang 15

Lưu ý

• Phù nhau kèm đa ối: Đa ối ép làm bề dày bánh nhau mỏng < 4cm

• Độ dày bánh nhau thay đổi theo tuổi thai

30 tuần bánh nhau dày > 4cm là bất

thường

– 18 – 20 tuần thì kéo tiêu chuẩn xuống

Trang 16

16

Trang 37

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• Tần suất: 1/1500 – 1/3500

• Chiếm 3% tử vong thai nhi

• 70 – 90% thai nhi tích dịch tử vong chu sinh

Trang 38

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH:

• 1 Thiếu máu trầm trọng

• 2 Rối loạn chức năng huyết động học

• 3 Giảm Protein máu

• 4 Loạn sản hệ bạch huyết

Trang 39

Gan lớn + Tổn thương tế bào gan

Tắc nghẽn TM cửa & TM rốn

Tăng áp TM cửa

Phù nhau + Báng bụng

Hạ Protein máu Phù thai

Trang 40

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• Thiếu máu trầm trọng (Hb < 3.8g/dl)

• - Truyền máu thai-mẹ mãn:

• - Gây ra do xuất huyết nhau

• - SÂ: vùng giống nang trong nhau

• - Tế bào máu thai có thể được phát hiện trong tuần hoàn mẹ = test Kleihauer -Betke

• - AFP tăng cao

Trang 41

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Thiếu máu trầm trọng

• - α - Thalassemia đồng hợp tử:

• - Thường gặp vùng ĐNÁ

• - Bất thường NST lặn

Trang 42

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Thiếu máu trầm trọng

• - Thiếu men G6PD

• - Bất thường NST liên kết giới tính X

• - Chủ yếu người da đen

• - Nữ: Không triệu chứng

• - Nam: tán huyết khi dùng Aspirine & Sulfa

Trang 43

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Thiếu máu trầm trọng

• - Thiếu men Pyruvate kinase

– Thiếu máu và phù thai

• - Nhiễm trùng bào thai (TCN II)

– Thiếu máu và phù thai

• - Leukemia bẩm sinh

• - Hội chứng truyền máu cho nhau (Song thai)

Trang 44

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Rối loạn chức năng huyết động học

• - Suy tim cung lượng cao

• - Phình TM Galen

• - Dị dạng động tĩnh mạch

• - Teratome với cung cấp mạch lớn

• - Chorioagioma

Trang 45

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Rối loạn chức năng huyết động học

• - Suy tim cung lượng thấp

• - Bất thường cấu trúc tim: giảm sản tim trái, u cơ tim

• - Viêm cơ tim và u sợi đàn hồi nội mạc thứ phát

• - Thất nhịp chậm, đặc biệt kèm block nhịp hoàn toàn

Trang 46

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Giảm Protein huyết thai trầm trọng

• - Viêm gan bẩm sinh

• - Bệnh thận bẩm sinh

Trang 47

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

• SINH LÝ BỆNH

• Loạn sản hệ bạch huyết

• - Nang bạch huyết vùng cổ thai nhi

• - Nang bạch huyết vùng nách hoặc trung thất

• - Dãn bạch huyết phổi

• - Vỡ ống ngực

Trang 48

DỰ HẬU THAI TTD KHÔNG

DO NGUYÊN NHÂN MIỄN

NHIỄM

• Nếu kèm bất thường 1 cấu trúc thì tỉ lệ tử vong cao

• Nếu chỉ TTD đơn thuần (không kèm bất thường cấu trúc SÂ, không bất đồng nhóm máu mẹ con) thì các dấu hiệu riêng lẻ tự mất đi (nên theo dõi)

• Đặc biệt, TTD do rối loạn nhịp tim thai thì dự hậu rất tốt

Trang 49

CHẨN ĐOÁN TTD KHÔNG DO NGUYÊN NHÂN MIỄN NHIỄM

ª Về lâm sàng, khó thể chẩn đoán

ª Chẩn đoán chủ yếu dựa vào SÂ

ª Những dấu hiệu: là 6 dấu hiệu trên

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN TTD

Hai tiêu chuẩn:

ª Có ≥ 2 xoang trong cơ thể thai nhi tích dịch

ª Tràn dịch 1 xoang + Anasarca

Trang 50

XÁC ĐỊNH BẤT THƯỜNG

THAI NHI

• SÂ hệ thống xác định những bất thường về mặt giải

phẫu hoặc chức năng

• Đầu: DNT, phình TM Galen

• Tim: nhịp nhanh, giảm sản thất trái.

• Ngực: U trung thất, giảm sản phổi

• Thận : thận đa nang

• Viêm phúc mạc phân su : thủng ruột, u xơ nang

• Bánh nhau : Chorioangioma

Trang 51

MÔ PHỎNG SÂ TTD

• - Tràn dịch 1 khoang cơ thể:

• Màng bụng hay màng phổi

• - Lớp mỡ dưới da dày (thai to)

• - Vỡ tạng gây tràn dịch ổ bụng (phân su, bạch huyết, nước tiểu

Trang 52

CHẨN ĐOÁN TTD KHÔNG DO NGUYÊN NHÂN MIỄN NHIỄM

ª Chọc dò ối:

ª cấy vi khuẩn, virus

ª Chọc máu cuống rốn:

ª Karyotype nhanh

ª Hct thai

ª kháng thể IgM virus

ª Albumin huyết tương

Trang 53

ª Truyền máu qua cuống rốn

ª Luợng máu truyền ⊂ Hct thai

ª Nâng Hct lên 40-45%

Trang 54

• Bất thường cấu trúc tim

ª TTD kèm bất thường cấu trúc tim → Dự hậu xấu

ª Rối loạn nhịp tim thai

Trang 55

• Bất thường NST (18,21)

ª Thường xảy ra ở các nước Phương Tây

ª Làm Karyotype tế bào ối hoặc máu cuống rốn

thai nhi

ª Khảo sát hình thái học thai nhi

NGUYÊN NHÂN KHÔNG MIỄN

NHIỄM

Ngày đăng: 08/04/2015, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN