Một số trường hợp không có lời giải mặc dù ý này có thể giải theo nhiều cách: đặt một ẩn phụ như trên hoặc đặt hai ẩn phụ và quy PT đã cho về hệ PT.. Bang biến thiênTừ BBT suy ra ∀ ≠a 0
Trang 1- Số nghiệm của PT (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( )( có thể
nhận thấy hình dạng đồ thị hàm số thông qua BBT của nó ) và đường thẳng ( )
y g m= là đường thẳng vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng
( )
g m
- các nghiệm x x1, , ,2 xn của PT (1) chính là hoành độ của các giao điểm
b) Quy tắc tìm GTLN và GTNN của hàm số
* Từ việc lập BBT của hàm số ( )f x trên tập xác định của nó ta sẽ tìm thấy
những điểm trên đồ thị có tung độ lớn nhất ( nhỏ nhất ) các giá trị đó chính là GTLN ( GTNN ) của hàm số
* Nếu hàm số ( )f x xác định và liên tục trên đoạn [ ]a b thì ta có thể tìm ;GTLN và GTNN theo các bước sau :
- Tìm các điểm x x1, , ,2 xn trên đoạn [ ]a b mà tại đó; f x bằng 0 hoặc'( )
c) Tìm tham số trong bài toán bất phương trình
BPT : ( )f x ≥g m( ) thỏa mãn x D∀ ∈ khi và chỉ khi min ( )D f x ≥g m( )
( )f x ≤ g m( ) thỏa mãn x D∀ ∈ khi và chỉ khi max ( ) ( )
phải kết hợp với BBT hoặc đồ thị của nó để có kết luận thích hợp
Câu I ( 3 điểm ) Tìm tham số m để PT sau có nghiệm duy nhất:
Trang 2( )f x là hàm số bậc hai có hệ số a dương nên có bảng biến thiên sau:
α =+
-1
+∞
Trang 3Với t = − ⇒4 sinx+ 2 sin− 2x = −4, vô nghiệm vì vế trái ≥ − > −1 4
Trang 4Hưng
Từ BBT suy ra ĐK phải tìm là 1− ≤ ≤m 3
Những sai lầm của học sinh trong khi làm bài kiểm tra :
Câu I : Sau khi biến đổi về PT (1a)
- Một số trường hợp chỉ yêu cầu biệt thức đenta bằng không mà không quan tâm đến ĐK
- Một số trường hợp đã tính các nghiệm và so sánh với số 1 nhưng xét chưa hết các trường hợp
Câu II : Sau khi đặt t c= osα
- Một số trường hợp không có ĐK của t
- Một số trường hợp cho rằng t∈ −[ 1;1]
Câu III :
a Một số trường hợp không có lời giải mặc dù ý này có thể giải theo nhiều
cách: đặt một ẩn phụ như trên hoặc đặt hai ẩn phụ và quy PT đã cho về hệ PT
b Hầu hết học sinh làm sai vì không nghĩ đến việc tìm ĐK của ẩn phụ hoặc có
tìm ĐK nhưng tìm không chính xác
Để cho việc tiếp thu bài học được dễ dàng tôi chia nội dung bài viết của mình thành bốn phần sau:
- Phương trình , bất phương trình bậc cao một ẩn
- Phương trình , bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
- Phương trình lượng giác
- Phương trình , bất phương trình mũ và logarit
PHẦN I : PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO MỘT ẨN
Bài 1 Tìm tham số a để PT: x3−3x2 − =a 0, (1) có ba nghiệm phân biệt trong
đó có đúng một nghiệm bé hơn 1
Giải
PT (1) ⇔ x3−3x2 =a, (1a)
Yêu cầu của đề bài tương đương với PT (1a) có ba nghiệm phân biệt x x x 1, ,2 3
sao cho x1< ≤ <1 x2 x3 tức là đường thẳng y a= phải cắt đồ thị hàm số
Trang 5Bảng biến thiên của hàm số ( )f x
Từ BBT suy ra điều kiện phải tìm là 4− < ≤ −a 2
Nhận xét: Nghiệm của (1a) là hoành độ giao điểm của đường thẳng y a= với
đồ thị hàm số y= f x( ) tức là từ mỗi giao điểm ta chiếu vuông góc lên trục
hoành sẽ suy ra vị trí các nghiệm
Bài 2 Biện luận theo a số nghiệm của PT: x− +13 3(x−1)2 + =a 0, (2)
- Nếu a> ⇒0 ( 2a) không có nghiệm t >0 nên ( 2) vô nghiệm
- Nếu a= ⇒0 ( 2a) có một nghiệm t=0 nên ( 2) có một nghiệm x =1
- Nếu a< ⇒0 ( 2a) có một nghiệm t>0 nên ( 2) có hai nghiệm phân biệt
Trang 6Hưng
có ba nghiệm phân biệt ∀ ∈ −m ( 4;0)
Giải
Yêu cầu của đề bài tương đương với ∀ ∈ −m ( 4;0) đường thẳng y m= phải cắt
đồ thị hàm số y= f x( )= − +x3 ax2 −4 tại ba điểm phân biệt ⇔
4
0
CD CT
a − sẽ là giá trị cực đại ⇒
3
4
427
Trang 7- Nếu m>28 hoặc m<27 và m≠23 suy ra PT (4a) có một nghiệm khác
1 nên PT (4) có hai nghiệm phân biệt
PT (4) có ba nghiệm phân biệt
Bài 5 Chứng minh rằng ∀ ≠a 0 hệ PT sau có nghiệm duy nhất:
2 2
2 2
22
a
x y
y a
Trang 8
Bang biến thiên
Từ BBT suy ra ∀ ≠a 0 đường thẳng y a= 2 luôn cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại đúng một điểm có hoành độ dương suy ra hệ PT đã cho có đúng một nghiệm
Nhận xét:
- Khi giải hệ PT đố xứng loại hai có dạng như hệ PT (1) và (2) nói trên cách giải truyền thống là lấy các PT trừ cho nhau để tính một ẩn theo ẩn còn lại sau đó thế lại một trong hai PT đã cho
- Hệ PT trên có lời giải rất ngắn gọn như vậy vì ta nhân xét được tính chất
x> y>
- Sau khi biến đổi về PT (*) là PT bậc ba nên nếu không sử dụng đạo hàm
để khảo sát hàm số thì việc tìm lời giải là vô cùng khó khăn
Bài 6 Tìm tham số m để hệ sau có nghiệm
1 27
−
Trang 9
Việc tìm tham số để hệ BPT đã cho có nghiệm được quy về bài toán tìm tham
số để một BPT có nghiệm trên một tập cho trước và đã được chuyển về bài toán tìm GTLN hoặc GTNN của hàm số
y y y y
3
a a a
Trang 10Hưng
Vậy ĐK phải tìm là a= −3
Nhận xét:
Trong lời giải của bài toán trên việc giả sử y ≤ ∀ ∈ −1, x [ 1;1] chỉ có thể suy
ra điều kiện của a , có thể là một khoảng nào đó nhưng sẽ rúp ta dễ dàng tìm
được điều kiện thỏa mãn yêu cầu đề bài trong bước kiểm chứng ngược lại
Bài 8 Chứng minh rằng BPT : qx4 + px3 + ≥1 0,(8) thỏa mãn x∀
Trang 11a) Trong lời giải bài toán trên cần lưu ý:
Trang 12( )( )( )
Các trường hợp còn lại ( chẳng hạn z y x≥ ≥ ) tương tự đều suy x y z= =
Từ x y z= = thế vào một trong ba PT đã cho
BPT (11) thỏa mãn x∀ khi và chỉ khi BPT (11a) thỏa mãn x∀ ⇔max ( )f x ≤m
Trang 13x x
Trong đề bài trên bậc của tham số m bằng nhau nên ta có thể nhóm m làm
thừa số chung và thực hiện việc chia cả hai vế cho biểu thức dương để cô lập tham số
Bài 12 Tìm tham số m để BPT m x2 4 −2x2 + ≥m 0, (12) thỏa mãn x∀
1min ( )f t m
Trang 14Hưng
Nhận xét:
Trong lời giải bài toán trên sau khi đặt ẩn phụ ta được một hàm số bậc hai do
đó không cần sử dụng đạo hàm ta vẫn lập được BBT của hàm số Tuy nhiên tôi vẫn trình bày ở đây để tiện liên hệ với bài 11 trong trường hợp không cô lập được tham số
Bài 13 Biện luận theo tham số m số nghiệm của PT
m m
−∞
3 2
−
−∞
+∞
72
Trang 15
Hưng
- Nếu
3272
m m
- Mặc dù PT trên là PT bậc bốn đối xứng có thể giải theo cách chia cả hai
vế cho x2 ≠0 sau đó đặt ẩn phụ để quy về PT bậc hai tuy nhiên cách giải
đó khá phức tạp trong PT chứa tham số, đặc biệt là liên quan đến số nghiệm
- Với cách giải ứng dụng đạo hàm như trên ta có lời giải rất rõ ràng hơn thế còn có thể so sánh nghiệm của PT đó với các số cho trước
Bài tập tương tự
1.Tìm tham số a để PT sau có nghiệm duy nhất: x3+ax2 − =4 0
2 Biện luận theo m số nghiệm của PT x2 + −(3 m x) + −3 2m=0 so sánh các nghiệm đó với các số -3 và -1
3 Tìm tham số m để PT sau có ba nghiệm dương phân biệt:
Trang 16Hưng
9 Giải hệ PT:
2 2 2 2 2 2
4
1 44
1 44
1 4
x
y x y
z y z
x z
Hướng dẫn : Từ hệ PT suy ra , ,x y z là các số không âm
Xét hàm số
2 2
4( )
PHẦN II: PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA ẨN DƯỚI DẤU CĂN
Bài 1 Biện luận theo tham số m số nghiệm của PT x+ =3 m x2 +1 (1)
−+
11
Trang 17Hưng
101
m m
- Với ứng dụng của đạo hàm như trên ta có lời giải rất rõ ràng
- Bài toán trên còn có thể được phát biểu theo cách tìm miền giá trị của hàm số ( )f x
Bài 2 Tìm tham số m để PT sau có hai nghiệm thực phân biệt :
Trang 18Sau khi biến đổi PT (2) về PT (2a) ta có thể thực hiện lời giải theo cách so
92
Trang 19Hưng
Từ BBT suy ra ∀ >m 0 PT (3b) có đúng một nghiệm x>2 ⇒ PT (3) có đúng hai nghiệm phân biệt
Nhận xét:
Sau khi tìm được ĐK x≥2 việc khảo sát hàm số ( )f x ở trên là rất dễ dàng
chủ yếu là dùng đạo hàm tuy nhiên dùng định nghĩa cũng suy ra tính đồng biến của hàm số ( )f x
Bài 4 Biện luận theo tham số m số nghiệm của PT:
Trang 20- Nếu trong bài toán có tham số thì việc tìm ĐK của u là không thể bỏ qua
và không được làm sai Việc tìm ĐK của u như trên thực chất là việc tìm
tập giá trị của hàm số ( )f x trên tập xác định của PT đã cho.
Bài 6 Tìm tham số m để PT sau có nghiệm:
m( 1+x2 − 1−x2 + =2) 2 1−x4 + 1+x2 − 1−x2 , (6)
Giải ĐK : 1− ≤ ≤x 1
Trang 21u u m
Lời giải của bài tập 6 và 5 có phương pháp như nhau nhưng việc tìm ĐK của
ẩn phụ trong bài số 6 không dùng đạo hàm mà thực hiện một số phép biến đổi kéo theo nên cần phải thấy rõ tập gía trị của ẩn phụ trên TXĐ của PT (6)
Bài 7 Tìm tham số m để PT sau có nghiệm:
3 x+ +1 m x+ =1 24 x2 −1, (7)
Giải
ĐK: x≥1, khi đó x+ >1 0 và PT (7)
2 4
Trang 22(1) 0;g = xlim ( ) 1→+∞g x = Như vậy ∀ ≥ ⇒x 1 t∈[0;1)
PT đã cho trở thành: −3t2+ =2t m, (7a) với ĐK t∈[0;1)
PT (7) có nghiệm khi và chỉ khi PT (7a) có nghiệm t∈[0;1)
Trong lời giải trên việc tìm ĐK của t và việc khảo sát hàm số ( ) f t không
nhất thiết phải sử dụng đạo hàm nhưng việc ứng dụng đạo hàm sẽ làm cho lời giải tự nhiên và dễ dàng hơn
Bài 8 Tìm tham số m để BPT sau có nghiệm:
Ta thấy BPT (8) có nghiệm ⇔BPT (8a) có nghiệm t≥0 [max f t0; ) ( ) m
Trang 23Với kiến thức của lớp 10 học sinh có thể giải được bài toán trên thông qua việc
so sánh các nghiệm của tam thức bậc hai với số 0, tuy nhiên khá phức tạp
Vậy hệ đã cho có nghiệm ⇔ BPT (3) có nhiệm u∈[ ]2;3 ⇔min ( )[ ]2;3 f u ≤m
Hàm số ( )f u xác định và liên tục trên đoạn [ ]2;3
Trang 24Hưng
1 2
6 Tìm tham số a để BPT: a 2x2 + < +7 x a nghiệm đúng với mọi x
PHẦN III : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1 tìm tham số m để PT m c os 22 x−4sin x cosx m+ − =2 0, (1)
có nghiệm 0;
4
x π
Trang 25∈ ÷ khi và chỉ khi PT (1a) có nghiệm t∈(0;1) tức là
đường thẳng y m= phải cắt đồ thị hàm số ( )f t trên khoảng ( )0;1
và 1 nhưng khá phức tạp và phải xét nhiều khả năng có thể xảy ra
Bài 2 Tìm tham số m để PT: cos2x mc= os2x 1 t anx+ , (2)
1 t anxos
Trang 26- Cần để ý sự liên hệ giữa cos2 ,x cos2x và t anx
- Việc tìm ĐK của u có thể thực hiện theo cách khảo sát hàm số
Bài 3 Tìm tham số a để PT sau có nghiệm:
PT (3) ⇔3(1 cot ) 3tan+ 2 x + 2x m+ (t anx cotx) 1 0+ − =
⇔3(tan2x+cot ) 22 x + +m(t anx cotx) 0+ =
⇔3(tan2x+cot )2 x 2 − +4 m(t anx cotx) 0+ = với chú ý t anx.cotx 1 0= >
Đặt u =t nx cotxa + ⇒ =u t nx cotxa + = t anx + cotx
2
u u
Trang 27Bài 4 Tam giác ABC có ba góc thỏa mãn ĐK: A>B>C Tìm số nghiệm của PT
x−sinA+ x−sinB = x−sin ,C (4)
Trang 28+
Trang 301.Tìm tham số m để PT sau có nghiệm:
1 cos 1 os2 1 os3
Trang 31PHẦN IV : PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Bài 1 Tìm tham số m để PT sau có nghiệm duy nhất: log( ) 2,
- có thể phát biểu đề bài theo tổng quát hơn: Biện luận theo tham số m số
nghiệm của PT đã cho
- Lưu ý nhờ phép biến đổi logic nên PT (1) trở thành PT (1a) với ĐK x> −1
Trang 32- Đề bài có thể phát biểu tương tự thay PT là BPT
- Lưu ý phải tìm ĐK chính xác của ẩn phụ, học sinh thường làm sai bước này và sai theo nhiều kiểu khac nhau
,1
t t m
Lưu ý với mỗi số t>0 PT t=4x chỉ có một nghiệm ẩn x
PT (3) có hai nghiệm trái dấu ⇔ PT (3a) có hai nghiệm t t sao cho 1, 2
0< < <t 1 t tức là đường thẳng y m= phải cắt đồ thị hàm số
Trang 33Hưng
2 2
thuộc khoảng ( )0;1 và hoành độ giao điểm thứ hai trong khoảng (1;+∞)
Hàm số
2 2
số nghiệm theo ẩn phụ và số nghiệm theo ẩn chính
Bài 4 Biện luận theo tham số m số nghiệm của PT:
x x
-1
55100
−
34
−
-3
Trang 35− trên nửa khoảng [1;+∞)
BPT (6) nghiệm đúng x D∀ ∈ ⇔BPT (6a) nghiệm đúng ∀ ≥ ⇔t 1 [min ( )1;+∞) f t ≥m
Trang 37có nghiệm thuộc khoảng [32;+∞)
7 Tìm tham số m để BPT: (m−1).4x +2x+1+ + >m 1 0 thỏa mãn với mọi x
Với đề kiểm tra như sau:
Câu I ( 2,5 điểm ) Tìm ĐK của m để PT sau có sáu nghiệm phân biệt:
là đường thẳng y=log2m phải cắt đồ thị hàm số y= f t( )= −t3 6t2 +9t tại ba điểm phân biệt trên khoảng (0;+∞)
Câu II: ĐK 1
2
x> ; PT đã cho tương đương với PT: