• -cuối thập niên các tác giả đã nghiên cứu đưa ra các biểu đồ về các chỉ số Doppler mạch máu thai nhi trong sản khoa... Đánh giá tình trạng sức khỏe thai nhi fetal well-being • -1CỬ ĐỘ
Trang 2SIÊU ÂM DOPPLER TRONG SẢN KHOA
Trang 4HIỆU ỨNG D0PPLER
Trang 6• -cuối thập niên các tác giả đã nghiên cứu đưa
ra các biểu đồ về các chỉ số Doppler mạch
máu thai nhi trong sản khoa.
• -thêm 10 năm tiếp tục nghiên cứu cho đến
hiện nay ( >2000) mới đánh giá hết vai trò
của SÂ Doppler trong sản khoa.
Trang 7CÁC KIỂU SIÊU ÂM DOPPLER
• Có 4 kiểu Doppler đang dùng trong siêu âm chẩn đoán hiện nay là :
• - Doppler liên tục ( Continous Wave)
• - Doppler xung (Pulse Wave)
• - Doppler màu (Color Flow Doppler )
- Doppler năng lượng ( Color Power D.) DUPLEX= SÂ thang xám+ Doppler phổ
TRIPLEX= SÂ thang xám + Doppler phổ + Doppler màu ( Color DUPLEX)
Trang 8Đánh giá tình trạng sức khỏe thai
nhi( fetal well-being)
• -1)CỬ ĐỘNG CỦA THAI NHI( fetal
• movement)
• -2)ĐO CÁC CHỈ SỐ SINH VẬT LÝ
• ( Biophysical profile = BPP= chỉ số
Manning)
• -3)SIÊU ÂM DOPPLER
• -4)ĐO CHỈ SỒ ỐI (AFI)
Trang 9BPP( chỉ số sinh vật lý)
• 1)CTG ( Cardiotocography) nhịp tim thai
(FHR)gia tăngkhoảng 15 nhịp (bpm)kéo dài
15 giây trong 20 phút.
• 2)Nhịp thở thai nhi: thai nhi thở kéo dài hơn
30 giây trong 30 phút
• 3)Cử động thai : có ít nhất 3 cử động tay
chân hoặc thân mình trong 30 phút.
• 4)Fetal tone : thai nhi có cử động cong người
lại sau khi đã duỗi người ra.hoặc có cử động bàn tay mở ra và nắm lại
• 5)AFI: có ít nhất 2 vùng nước ối > 3 cm
Trang 10CHÆ SOÁ OÁI (AFI)
Trang 11Siêu âm DOPPLER các mạch
máu thai nhi
Trang 12CÁC MẠCH MÁU để khảo sát
Doppler gồm có:
• THAI NHI
• - ĐỘNG MẠCH NÃO GIỮA( MCA)
• - ĐỘNG MẠCH CẢNH( Carotid Artery)
• - ĐỘNG MẠCH CHỦ ( Aorta)
• - ĐỘNG MẠCH THẬN(Renal Artery)
• - KÊNH TĨNH MẠCH(Ductus Venosus)
• - ĐỘNG MẠCH RỐN ( Umbilical Artery)…
• MẸ
• - ĐỘNG MẠCH TỬ CUNG
Trang 13CHU TRÌNH TUẦN HOÀN
• Máu từ nhau lấyO xy và dưỡng chất từ mẹ máu có Oxy tension # 30mmHg/ độ bảo hòa oxy là 80% UV gan ductus venosusIVClổ bầu dục
nhĩ tráithất tráilên não + nuôi cơ tim
• Não SVC kênh động mạch
Aorta+ thất phải ( hòa với máu từ nhau về), từ Aorta một phần vào 2động
mạch rốn (20mmHg và 55% oxygen.)
Trang 15ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ SỐ CỦA
MẠCH MÁU
• CÓ 3 CHỈ SỐ DÙNG ĐỂ PHẢN ẢNH TÌNH TRẠNG DÒNG MÁU CHẢY
TRONG 1 ĐỘNG MẠCH LÀ:
• 1)CHỈ SỐ RI = S – D (Chỉ số kháng lực;
• S còn gọi là chỉ số
• Pourcelot)
• 2)CHỈ SỐ XUNG PI= S –D
• Mean
• 3) CHỈ SỐ S/D
Trang 16CÁC CHỈ SỐ DOPPLER
Trang 17DOPPLER phổ động mạch rốn
Trang 18Doppler phổ động mạch rốn máy
tự động báo các chỉ số
Trang 19DOPPLER phổ động mạch rốn
Trang 20Các chỉ số S/D ,RI, PI
Trang 21DOPPLER màu thấy có dây rốn
ở vùng cổ thai nhi ?
Trang 22DOPPLER màu dây rốn
Trang 23Xoay đầu dò cho thấy các mạch
máu ở dây rốn
Trang 251 đoạn dây rốn (2D)
Trang 26( Doppler màu)
Trang 27Doppler màu dây rốn
Trang 28Doppler năng lượng đa giác Willis
ở não thai nhi
Trang 29Đa giác Willis
Trang 30Doppler màu đa giác Willis
Trang 31PHỔ ĐỘNG MẠCH NÃO GIỮA
Trang 32Các số đo của MCA( phối hợp
=D.phổ+D màu= TRIPLEX)
Trang 33PHỔ ĐỘNG MẠCH RỐN VÀ
NÃO GIỮA
Trang 34REPORT
Trang 35REPORT
Trang 36Động mạch não giữa(MCA)
Trang 37KÊNH TĨNH MẠCH
Trang 38Kênh tĩnh mạch
Trang 39TĨNH MẠCH RỐN
Trang 40Phổ của kênh tĩnh mạch(DV)
Trang 41Các sách về Sản Khoa
• 1) MANUAL OF OBSTETRICS của
WILLIAMS xuất bản lần thứ 21 (2003)
• 2)OBSTETRICS NORMAL and
PROBLEM PREGNANCIES ( xuất bản năm 2002 của NXB Churchill-
Livingstone)
• 2) MANUAL of Clinical problems in
OBS And GYN ( năm 2000)
Trang 42Theo các nhà sản khoa hiện nay
• - CHỈ CẦN ĐÁNH GIÁ ĐỘNG MẠCH
• RỐN(Umbilical Artery) LÀ ĐỦ
• - TRONG 3 CHỈ SỐ của ĐỘNG MẠCH
• RỐNCHỈ CẦN DỰA TRÊN 1 chỉ số là
• CHỈ SỐ S/D = Systolic
• Diastolic
Trang 43Động mạch rốn
Trang 44CHỈ SỐ RI của động mạch rốn
Trang 45CHỈ SỐ S/D của động mạch rốn
Trang 46CHỈ SỐ S/D của Động mạch rốn
• -Chỉ số S/D của động mạch rốn thay đổi theo tuổi thaivào năm 1995 CopelJA và Reed KL đã đưa ra đường cong chuẩn trong sách Doppler Ultrasound in OBS
• - Theo tác giả Williams ta chỉ cần ghi
nhớ 3 thời điểm là: S/D = 4 lúc thai 20 W
• S/D = 3 lúc thai được 30 W
• S/D = 2 lúc thai được 40 W
• Tóm lại S/D thường < 3 trong thời gian
tuổi thai từ 30- 40 tuần
Trang 47S/D
• - Chỉ số S/D được xem như bất thường nếu vượt qua 95% percentile trên biểu đồ đường cong chuẩn, S/D tăng cao là
do sóng D thấp dần xuống, chứng tỏ
dòng chảy của máu ở động mạch rốn thời kỳ tâm trương chảy chậm lại
• - trường hợp nặng nhất là sóng D = 0 hay đảo ngược ( absent or reverse)
Trang 48NGUYÊN NHÂN S/D tăng
• CÓ 2 TRƯỜNG HỢP CÓ THỂ XẢY RA LÀ:
• 1)Có vấn đề ở bánh nhau gây cản trở dòng chảy ( Placental Dysfunction)
• 2)Thai nhi bị suy yếu(Fetal Compromise)
Trang 49CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY RA mất mất sóngD hay sóng D đảo ngược ( Absent or Reverse End Diastolic
Flow=AREDF)
• -THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG /TC
• -DỌA SANH NON
• -THIỂU ỐI
• -NHIỂM ĐỘC THAI
• -CÁC NGUYÊN NHÂN KHÁC gây thiếu oxy thai nhi cấp và mãn tính có nguy cơ dẩn đến tử vong thai
Trang 50CÁC KẾT QUẢ KHẢO CỨU AREDF
• - Có tác giả nghiên cứu trên bn ở thời kỳ tiền sản giật ( Preeclampsia)nếu thấy có AREDF thì tử vong 30% / nếu không có AREDF thì không có tử vong ca nào.
• -Khảo sát trên nhómThai nhỏ<30W nếu có AREDF thì tử vong là 62%
• - Nếu thai lớn >30W thì tử vong chỉ 14%
• -AREDF thường là dấu hiệu dẩn đến bất thường nhịp tim thai (FHR)do tình trạng thiếu oxy thai – Từ AREDF FHR bất
thường có thể từ 1 ngày cho đến 2 tuần
Trang 51Sóng D giảm dần (S/D tăng cao)sau đó = 0 hay đảo ngược(Absent and
Reverse flow )
Trang 52• TỔNG KẾT
• Nhóm tác giả đã nghiên cứu trên 904 trường hợp thai nhi có sóng D thấp dần xuống bằng 0 hay đảo ngược thấy :
• - 80% là thai chậm tăng trưởng trongTC
• (IUGR=Intra-uterin growth restriction)
• - 36% bị tử vong chu sinh
• - 11% bị dị tật bẩm sinh
• - 6% có bất thường nhiểm sắc thể
Trang 53CHẤM DỨT THAI KỲ?
• Tuy rằng dựa trên siêu âm Doppler
động mạch rốn thấy sóng D=0 hay bị
đảo ngược ta cũng không nên KẾT
LUẬN LÀ SUY THAI vội vàng cho chấm dứt thai kỳ mà phải theo dõi thật kỷ
thai , siêu âm lại kiểm tra S/Dlại ; phối hợp với Monitoring tim thai (NST) và
làm thêm chỉ số BPP, cũng như xem xét tình trạng của mẹ và tuổi thai để quyết định chính xác
Trang 54CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
S/D của ĐỘNG MẠCH RỐN
• - Nhịp thở của thai nhi
• - Vị trí bắt phổ trên dây rốn
• - Kháng lực tuần hoàn rốn –nhau
• -Độ nhầy của máu thai nhi
• -Độ co dãn thành mạch
• -Nhịp tim thai nhi thay đổi
• -Độ co thắt cơ tim thai nhi
Trang 55SỰ THAY ĐỔI PHỔ DOPPLER
Trang 56Sự thay đổi của phổ Doppler
Trang 57GÓC DOPPLER
Trang 59nhóm thai kỳ có nguy cơ cao ( High-risk
pregnancies)xem như PP phụ trợ với các
phương pháp khác nhưNST và BPPđể đánh giá sức khỏe thai nhi, PP này không hiệu quả lắm nếu dùng để đánh giá tình trạng suy thai
ở nhóm thai có nguy cơ thấp( Low risk )
• ( xin tham khảo thêm WILLIAMS
OBSTETRICS chương 40 ,edition 21)
Trang 60NHÓM THAI KỲ CÓ NGUY CƠ
CAO
• -Tiểu đường
• -Cao HA
• -Có bệnh tim mạch
• - Có bệnh thận
• -Cường giáp
• - Bệnh Collagen (Lupus banđỏ…)
• - Hồng cầu hình liềm
• - IUGR
• -Thai quá ngày…
Trang 61CHỈ ĐỊNH
• -Nghi ngờ thai chậm tăng trưởng
• -Nhiểm độc thai
• -Song thai
• -Nhau tiền đạo
• -Nhau bong non
• -Thiểu ối
• -Thai quá ngày
• -Dọa sanh non
• -Bất tương hợp yếu tố Rhesus
• -Thai có DTBS
• -Sản phụ có các bệnh lý về máu( caoHA, Lupus…
• -Xác định hình ảnh của các mạch máu như dây rốn quấn cổ…
Trang 62MÁY SÂ DOPPLER
Trang 63MÁY 3D ĐẦU TIÊN Ở VN (2000)
Trang 64MÁY SÂ DOPPLER XÁCH TAY
Trang 65CÁC LOẠI ĐẦU DÒ (PROBE)
Trang 66DOPPLER PHỔ VÀ NĂNG
LƯỢNG
Trang 67DOPPLER NĂNG LƯỢNG 3D
Trang 68CHÆ SOÁ PI cuûa MCA
Trang 69PHỔ ĐỘNG MẠCH RỐN
Trang 70D0PPLER MÀU cho thấy dãn nở
tĩnh mạch Galen trong não
Trang 71Phổ động mạch tử cung
Trang 72ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA NHAU
Trang 73NHAU TIỀN ĐẠO
Trang 75• CHÚC CÁC ANH CHỊ THÀNH CÔNG