1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiếng Việt 2 tuần 4 bài Luyện từ và câu - Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ Ngày, tháng, năm

12 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 585,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câuThứ ngày tháng năm Từ chỉ sự vật Từ ngữ về ngày, tháng, năm 2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về: a Ngày, tháng, năm.. Luyện từ và câuThứ ngày tháng năm Từ chỉ sự vật T

Trang 2

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài cũ:

Em hãy đặt câu theo mẫu sau:

Ai (cái gì, con gì) là gì?

Trang 3

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

1 Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ): Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối M: học sinh M: ghê M: chim se M: xoài

Trang 4

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

1 Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ):

Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối

M: học sinh M: ghê M: chim se M: xoài

cô giáo,

học sinh,

bác sĩ,

công nhân,

nông dân,

bàn, tủ, giường, bút, sách vở,

quần áo,

bảng,

chó, mèo,

gà, vịt, ngan, ngỗng, trâu, bò, lợn, cá,

na, mít, ổi, sầu riêng,

đu đủ, mận,

vú sữa, chôm chôm,

… phấn,

mẹ,

Trang 5

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:

a) Ngày, tháng, năm.

b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)

Trang 6

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:

a) Ngày, tháng, năm.

Hôm nay là ngày mấy?

Hôm nay

là ngày 15

Tháng này là tháng mấy?

Tháng này

là tháng 9

Bạn sinh năm nào?

Tôi sinh năm 2008

Trang 7

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

2 Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:

b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)

Một tuần có mấy ngày?

Một tuần

có 7 ngày.

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay

là thứ tư.

Tháng hai có mấy tuần?

Thàng hai

có 4 tuần.

Trang 8

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

2 Ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viêt lại cho đúng

chính tả:

Trời mưa to Hòa quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui ve ra về.

Trời mưa to Hòa quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình Đôi bạn vui ve ra về.

Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm,

những chữ cái đầu câu phải viêt hoa.

Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm,

những chữ cái đầu câu phải viêt hoa.

Trang 9

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

Khoanh tròn vào nhóm từ chỉ sự vật.

a Sách vở, quần áo, trâu, học sinh, khẳng khiu.

b Cá, lợn, bác sĩ, ổi, bàn, ghê , ông, bà, sách vở.

c Công nhân, nông dân, mênh mông, giáo viên.

Trang 10

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

Khoanh vào câu viêt đúng

a Trời mưa to?

b Trời mưa to,

c Trời mưa to

Trang 11

Luyện từ và câu

Thứ ngày tháng năm

Từ chỉ sự vật

Từ ngữ về ngày, tháng, năm

(Xem sách trang 35)

Câu kiểu: Ai là gì?

Ngày đăng: 07/04/2015, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w