1.1 Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền:1.1.1Xác định công suất ®Æt trªn trôc động cơ:Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức (2.8)1:Pyc = Ptd = Trong đó: Pyc : Công suất yªu cÇu trên trục động cơ (kW)Ptd : Công suất trên trục máy công tácη : Hiệu suất truyền động c«ng suÊt tÝnh to¸n trªn trôc c«ng t¸c Pct ®îc tÝnh theo c«ng thøc (2.11)1: Pct = Trong đó:F:lùc kÐo b¨ng t¶i (N) v:vËn tèc kÐo b¨ng t¶i (ms) Pct = (kW) hiÖu suÊt truyÒn ®éng η tÝnh theo c«ng thøc(2.9)1: + η = Theo sơ đồ của bài ra thì η = khíp nèi . 3ổ lăn . 2bánh răng . æ trît .xích Dựa vào bảng 2.3 1 ta chän ®îc hiÖu suÊt cña c¸c lo¹i bé truyÒn vµ æ nh sau:+ khớp nối = 0,99; ổ lăn = 0,99; bánh răng = 0,98; xích = 0,93 æ trît = 0.98 η = 0,99. 0,993. 0,982 .0,98.0,93= 0,84 theo ct(2.14)1 th× hÖ sè ®îc x®: = C«ng suÊt trªn trôc ®éng c¬:Pyc= =3,87(kW)1.1.2 Xác định tèc ®é ®ång bộ cña ®éng c¬: Số vòng quay của trôc c«ng t¸c ®îc x® theo ct(2.16)1: nct = = = 24,2 (vòngphút) Trong ®ã: v:vËn tèc b¨ng t¶i D:®êng kÝnh tang tû sè truyÒn s¬ bé cña hÖ thèng dÉn ®éng dïng cho bé truyÒn xÝch lµ: usb= ubtng. usbh Theo bảng 2.4 1,chän tỷ số truyền nên dùng cho các bộ truyền trong hệ: ubtng=ux=3,0; usbh=20. sè vßng quay s¬ bé cña ®éng c¬ ®îc x® theo ct(2.18)1: nsb= nct.usb= nct. ubtng. usbh nsb = 24,2.20.3,0=1452 (vòngphút) Chän sè vßng quay ®ång bé cña ®éng c¬: nđb nsb =1452(vòngphút)1.1.3Chọn quy cách động cơ:Động cơ được chọn dựa vào bảng P1.31 và phải thỏa mãn điều kiện sau:Pđc ≥ Pyc ;nđb nsb ; TkTdn ≥ TmmT1Có Pyc =3,87 kW;nsb = 1452 (vòngphút);TmmT1 = 1,5.Ta chọn được động cơ K132M4 có các thông số sau:Pđc =5.5 KW; nđc =1445(vòngphút); TkTdn = 2,0; mđc = 72 (kg); Đường kính trục động cơ: dđc = 32 mm (tra theo b¶ng P1.71)1.1.4 Phân phối tỷ số truyền:a) Tỷ số truyền chung của hệ thống dẫn động x® theo ct(2.18)1:uch = = = 59,7 theo ct(2.15)1 ta cã : uch=uh.ubtngChän ubtng=3,0 uh= = =19,9b) Phân phối tỉ số truyền ( theo yêu cầu bôi trơn): Vì hộp giảm tốc là loại 2 cấp phân đôi cấp nhanh nên:uh = u1. u2u1: tỉ số truyền bộ truyền cấp nhanhu2: tỉ số truyền bộ truyền cấp chậmtheo yêu cầu bôi trơn ta có đồ thị xác định trị số của u1=f(uh,λc3)(trang 42,hình 3.18,TTTK tập I). ta có uh=19,9. Chọn C=1,1= (thường chọn 1≤c≤1,3) . Với k01=k02=k0= ; Với các hệ số chiều rộng bánh răng ( ) Chọn .
Trang 11.1 Chọn động cơ và phõn phối tỷ số truyền:
1.1.1 Xỏc định cụng suấ t đặt trên trục động cơ:
-Cụng suất trờn trục động cơ điện được xỏc định theo cụng thức (2.8)[1]:
Trong đú: Pyc : Cụng suất yêu cầu trờn trục động cơ (kW)
Ptd : Cụng suất trờn trục mỏy cụng tỏc
η : Hiệu suất truyền động -công suất tính toán trên trục công tác Pct đợc tính theo công thức (2.11)[1]:
5 1 t
t T
ck i 2
- Số vũng quay của trục công tác đợc xđ theo ct(2.16)[1]:
nct = 60000D.v
= 60000.0,38
3,14.300 = 24,2 (vũng/phỳt) Trong đó: v:vận tốc băng tải
D:đờng kính tang
-tỷ số truyền sơ bộ của hệ thống dẫn động dùng cho bộ truyền xích là:
usb= ubtng usbh
Trang 2-Theo bảng 2.4 [1],chän tỷ số truyền nên dùng cho các bộ truyền trong hệ:
- Động cơ được chọn dựa vào bảng P1.3[1] và phải thỏa mãn điều kiện sau:
Đường kính trục động cơ: dđc = 32 mm (tra theo b¶ng P1.7[1])
1.1.2 Phân phối tỷ số truyền:
- a) Tỷ số truyền chung của hệ thống dẫn động x® theo ct(2.18)[1]:
3 =19,9b) Phân phối tỉ số truyền ( theo yêu cầu bôi trơn):
-Vì hộp giảm tốc là loại 2 cấp phân đôi cấp nhanh nên:
uh = u1 u2 u1:tỉ số truyền bộ truyền cấp nhanh
u2:tỉ số truyền bộ truyền cấp chậmtheo yêu cầu bôi trơn ta có đồ thị xác định trị số của u1=f(uh,λcc3)(trang 42,hình 3.18,TTTK tập I)
bd bd
bd
b
Chọn bd1 0,3;bd2 0,4
Trang 3.η η
3,840,98.0,93
1
.η η
P
4,140,99.0,99 (kW)
- số vòng quay của các trục 1,2,3 và trục công tác là:
n1 =
u
n k
nct=
u
n x
3
= 72,52,996=24,2(vòng/phút)
- mômen xoắn trên trục công tác,các trục 1,2,3 và động cơ là:
Trang 41.2.1 Tớnh toỏn thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc : Bộ truyền bỏnh răng
a.bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh với các số liệu sau:
theo bảng 6.2[1] với vật liệu làm bánh răng là thép 45,tôi cải thiện đạt độ rắn
HB 350 HBthì giơí hạn bền mỏi tiếp uốn của các bánh răng là:
σ°Hlim=2HB+70
σ°Flim = 1,8HB
SH=1,1 ; SF=1,75
+ σ°Hlim: ứng suất tiếp xỳc cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ σ°Flim : ứng suất uốn cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ SF: hệ số an toàn khi tớnh về uốn
+ SH: hệ số an toàn khi tớnh về tiếp xỳc
chọn HB1 = 245; HB2 = 230, suy ra:
σ°Hlim1 = 2.245 + 70 = 560 (MPa)σ°Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 (MPa) σ°Flim1 = 1,8.245 = 441 (MPa)
σ°Flim2 = 1,8.230 = 414 (MPa)
Trang 5N K
NFE = 60cΣ(Ti/Tmax)m
F.ni.ti Trong đó mF=6 (vì độ rắn HB350)
N
do đó theo ct(6.2)[1] ta có:
[σF] = σ°Flim.KFC.KFL/SF
Trang 6bé truyÒn quay 1 chiÒu nªn KFC=1(với KFC là hệ số xét đén ảnh hưởng đặt tải).
Vậy sơ bộ tính được
[σF1] = 4411,75.1.1 = 252 (MPa)[σF2] = 4141,75.1.1 = 236,6 (MPa) øng suÊt tiÕp xóc cho phÐp khi qu¸ t¶i x® theo ct(6.13)[1]:
[σH]max = 2,8σch2 = 2,8.450 = 1260 (MPa)
øng suÊt uèn cho phÐp khi qu¸ t¶i x® theo ct(6.14)[1]:
[σF1]max = 0,8σch1 = 0,8.580 = 464 (MPa)[σF2]max = 0,8σch2 = 0,8.450 = 360 (MPa)
a.3)Tính toán c¸c th«ng sè cña bộ truyền b¸nh r¨ng nghiªng cấp nhanh:
a.3.1)Xác định sơ bộ khoảng cách trục theo ct(6.15)a[1]:
+ T=27096,9
aw1=
27096,9.1,1543(5,4 1)3
+ Chọn sơ bộ β = 350.+ theo c«ng thøc (6.31)[1] Số răng bánh nhỏ:
z1 = 2.am(uw.cosβ1)
= 2.130.cos35
16,642(5,4 1)
Lấy z1 =17
+ Số răng bánh lớn: z2 = u1.z1 = 5,4.17=92Lấy Z2=92
+ Tỉ số truyền thực là: ut1 =92/17=5,41+ Tính lại β:
cosβ = m(z1+z2)/(2aw) = 2(17+92)/(2.130) = 0,8385
β = 33,020
Trang 7a.3.3)kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo ct(6.33)[1] Ứng suất tiếp xỳc xuất hiện trờn mặt răng của bộ truyềnphải thỏa món:
+ ZM – hệ số kể đến cơ tớnh của vật liệu của cỏc bỏnh răng ăn khớp
Tra bảng 6.5[1], ta được ZM = 274 (MPa)1/3
cos 2
1 z
1 3,2 - 1,88
60000
n π.d
v w1 1 = π.40,625.1445
60000 =3,072(m/s)+ KH – hệ số tải trọng khi tớnh về tiếp xỳc
theo ct(6.39)[1]: KH = KHβ KHα KHv
Trang 8* KHβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7[1]: KHβ = 1,15
* KHα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
Theo bảng 6.13[1], với răng trụ răng nghiêng, v ≤ 4 (m/s), ta chọn cấp chính xác 9
Từ bảng 6.14[1], v 5m/s, cấp chính xác 9 KHα = 1,16
* KHv – là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo ct(6.41)[1]: KHv = 1+
Hα Hβ 1
w11 w1 H
KKT2
dbυ
'.
.
.
Với υ H = δH go v
t1
w
u a
σH =425,57< [σH]` =470,63 thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc
a.3.4) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suÊt uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43)[1]:
σF1 = 1 F ε β F1
w w1
2T K Y Y Y
b d m ≤ [σF1]+ Yε – hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Yε = 1/εα
Với εα – hệ số trùng khớp ngang
εα = 1,389 Yε = 1/1,389= 0,72+ Yβ – hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Yβ = 1 – β/140 = 1 – 33,02/140 = 0,764
Trang 9+ YF1, YF2 – hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào zv1, zv2
zv1 = z1/cos3β = 17/ cos3 33,020 = 28,84
zv2 = z2/cos3β = 92/ cos3 33,020 = 156,1 Tra bảng 6.18[1] ta được: YF1 = 3,8 ; YF2 = 3,06
+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
* KFv – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính
về uốn:
KFv = 1+ F w w1
1 Fβ Fα
υ b d2.T K K Với υ F = δF go v
t1
w
u a
Dễ dàng thấy [σF1] > σF1 và [σF2] > σF2 Thỏa mãn điều kiện uốn
a.3.5) Kiểm nghiệm răng về quá tải
+ Hệ số quá tải Kqt = Tmax/T = 1,5+ theo ct(6.48)[1]:
Trang 10σH max = σH K qt = 436,98 1 , 5 = 535,19 < [σH]max = 1260
+ theo ct(6.49)[1]:
σF1 max = σF1 Kqt = 72,93 1,5 = 109,395 < [σF1]max = 464
σF2 max = σF2 Kqt = 58,73 1,5 =88,095 < [σF2]max = 360
Thỏa món điều kiện về quỏ tải
a.3.6) Cỏc thụng số và kớch thước bộ truyền:
1
mz
= 2.200,985 = 40,6 mm
d2 =
cos
2
mz
= 2.1080,985 = 219,4 mmĐường kớnh đỉnh răng
theo bảng 6.2[1] với vật liệu làm bánh răng là thép 45,tôi cải thiện đạt độ rắn
HB 350 HBthì giơí hạn bền mỏi tiếp uốn của các bánh răng là:
σ°Hlim=2HB+70
σ°Flim = 1,8HB
SH=1,1 ; SF=1,75
+ σ°Hlim: ứng suất tiếp xỳc cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ σ°Flim - ứng suất uốn cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ SF: hệ số an toàn khi tớnh về uốn
Trang 11+ SH: hệ số an toàn khi tớnh về tiếp xỳc
chọn HB1 = 245; HB2 = 230, suy ra:
σ°Hlim1 = 2.245 + 70 = 560 (MPa)σ°Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 (MPa) σ°Flim1 = 1,8.245 = 441 (MPa)
σ°Flim2 = 1,8.230 = 414 (MPa) theo công thức (6.5)[1] ta có : NHO = 30H2,4
Theo công thức 6.8[1]ta có:
NFE = 60cΣ(Ti/Tmax)m
F.ni.ti Trong đó mF=6 (vì độ rắn HB350)
Trang 12[σF] = σ°Flim.KFC.KFL/SF
bộ truyền quay 1 chiều nên KFC=1 Vậy sơ bộ tớnh được
[σF1] = 441.1.11,75 = 252 (MPa)[σF2] = 414.1.11,75 =236,6 (MPa) ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải xđ theo ct(6.13)[1]:
[σH]max = 2,8σch2 = 2,8.450 = 1260 (MPa)
ứng suất uốn cho phép khi quá tải xđ theo ct(6.14)[1]:
[σF1]max = 0,8σch1 = 0,8.580 = 464 (MPa)[σF2]max = 0,8σch2 = 0,8.450 = 360 (MPa)
+ u2 = 3,69+ [σH] = 481,82 MPa
aw2=
141322,87.1,0249,5(3,69 1)3
z2 = z1.u2 = 33.3,69= 121,77 Chọn z2 = 122 vậy tỉ số truyền thực là: Ut2=122/33=3,7
+ do đó khoảng trục :aw2 = m(z1+z2)/2 = 2,5(33+122)/2 = 193,75mm Lấy khoảng cách trục aw2 = 195 mm do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách trục từ 193,75 mm lên 195mm
Trang 13theo bảng 6.10a[1] ta có : kx=0,077
do đó theo ct(6.24)[1]: y = kx zt /1000=0,077.155/1000=0,012
theo ct(6.25)[1] tổng hệ số dịch chỉnh là: xt=y+y=0,5+0,012
xt=0,512theo ct(6.26)[1] hệ số dịch chỉnh bánh 1 là:
x1=0,5[xt-(z2-z1)y/zt]=0,5[0,512-(122-33)0,5/155]
x1=0,113
hệ số dịch chỉnh bánh 2 là:
x2=xt-x1=0,512-0,113=0,399+theo ct(6.27)[1] gúc ăn khớp:
b.3.3)Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xỳc:
Ứng suất tiếp xỳc xuất hiện trờn mặt răng của bộ truyền phải thỏa món:Theo ct(6.33)[1] ta có:
2
12 2 2
2
.2
w t w
t H H
M
u K T Z
+ ZM – hệ số kể đến cơ tớnh của vật liệu của cỏc bỏnh răng ăn khớp
Tra bảng 6.5[1], ta được ZM = 274 (MPa)1/3
cos 2
sin(2.20,98 ) = 1,73+ Với răng thẳng thỡ βb = 0 ε β = 0
Hệ số kể đến sự trựng khớp của răng đợc tính theo ct(6.36a)[1]:
1 z
1 3,2 - 1,88
Trang 14
60000
nπ.d
w2 w H
.K K 2.T
.d b υ
Với υ H = δH go v
t2
w2
ua
2
.2
w t w
t H H
M
u K T Z
b.3.4)Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Ứng suât uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43)[1]:
Trang 15σF1 = 2T .Kb .d.Y.Y.m.Y
w2 w
F1 β ε F 2
zv1 = z1/cos3β = 33/13 = 33
zv2 = z2/cos3β = 122/13 = 122 Tra bảng 6.18[1] ta được: YF1 = 3,70 ; YF2 = 3,55
+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
w2 w F
.K K 2.T
.d b υ
Với υ F = δF go v
t2
w2
ua
F1 β ε F 2
Dễ dàng thấy [σF1]` > σF1 và [σF2]` > σF2
Thỏa mãn điều kiện uốn
Trang 16b.3.5) Kiểm nghiệm răng về quỏ tải:
+ Hệ số quỏ tải Kqt = Tmax/T = 1,5+ σH max = σH K qt = 438,1 1 , 5 = 536,56 < [σH]max = 1260+ σF1 max = σF1 Kqt = 74,54 1,5 = 111,81 < [σF1]max = 464
σF2 max = σF2 Kqt = 71,52 1,5 = 107,28< [σF2]max = 360
Thỏa món điều kiện về quỏ tải
b.3.6) Cỏc thụng số và kớch thước bộ truyền:
Khoảng cỏch trục aw2 = 195 mmModule phỏp m = 2,5 mmChiều rộng vành răng bw2 = 58,5 mm
Tỉ số truyền ut2 = 3,7Gúc nghiờng của răng β = 0
Số răng z1 = 33 z2 = 122Dịch chỉnh x1 = 0,113 x2 = 0,399Theo bảng 6.11[1]ta xđ đợc:
Đường kớnh chia:
d1 = mz1 /cosβ = 2,5.32 = 82,5 mm
d2 = mz2 /cosβ = 2,5.122 =305 mmĐường kớnh đỉnh răng:
da1 = d1 + 2(1+x1–y)m = 82,5 + 2(1+0,113–0,012)2,5 =88 mm
da2 = d2 + 2(1+x2–y )m = 305 + 2(1+0,399–0,012)2,5 =311,935 mmĐường kớnh đỏy răng:
df1 = d1 – (2,5–2x1)m = 82,5 – (2,5–2.0,113).2,5 = 76,8 mm
df2 = d2 –(2,5–2x2)m = 305 - (2,5–2.0,399).2,5 = 300,745 mm
*kiểm tra điều kiện bôi trơn:
+đờng kính vòng lăn bánh lớn của cấp nhanh là:
Vậy bộ truyền đã thoả mãn điều kiện bôi trơn
1.2.2Tớnh toỏn cỏc bộ truyền ngoài hộp: Bộ truyền xớch
*thiết kế bộ truyền xích với các số liệu sau:
Vận tốc đĩa xích dẫn:
n3=72,5(vòng/phút)
tỉ số truyền : ux= 59,7/(3,69.5,4)=2,996 ; công suất :P3=3,496(kW) tải trọng va đập vừa ; góc nghiêng đờng nối tâm bộ truyền là 450
*Chọn loại xớch: vì vận tốc không cao nên ta chọn xớch con lăn
Trang 17*chọn số răng đĩa nhỏ theo điều kiện :z1=29–2ux 19
k
.kP.k.k ≤ [R]
Trong đú:
+ Rt là cụng suất tớnh toỏn+ P là cụng suất cần truyền (Chớnh là cụng suất của trục ra của HGT)
P = P3 = 3,496 kW+ k : hệ số điều kiện sử dụng xích,theo ct(12.18)[4] ta có:
k = k0 .ka.kđc.kđ.kb
-k0 : hệ số xét đến ảnh hưởng của vị trớ bộ truyền vì đờng nối 2 tâm đĩa xích làm với phơng nằm ngang 1 góc 450<600 nên: k0 = 1
-ka : hệ số xét đến chiều dài xích lấy ka = 1(vì chọn khoảng cách trục a=(30 50)t)
-kđc : hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xớch trục điều chỉnh đợc nên: kđc = 1
-kđ : hệ số tải trọng động, lấy kđ = 1,3(tải trọng va đập vừa)-kb : hệ số xét đến điều kiện bôi trơn kb = 1,3 (mụi trường co bụi
va chất lượng bụi trơn II)
-kc : hệ số kể dến chế độ lảm việc của bộ truyền ,chọn kc=1,25 k = 1.1.1,3.1,3.1,25 = 2,11
+kx : hệ số xét đến số dãy xích x,ta chọn xích con lăn 1 dãy nên x=1 kx=1
Rt= 3,496.2,11.1.0,69
1 =5,09(kW)Theo bảng 12.5[4], với n01 = 50 vg/ph, chọn bộ truyền xớch 1 dóy cú bước xớch t = 31,75 mm ,công suất cho phép[R]=5,83 kW
*định sơ bộ khoảng cỏch trục:
a = 40t = 40.31,75 =1270(mm)
Trang 18+ Khi đú số mắt xớch X tính theo ct(12.3)[4]:
X = 2a/t + 0,5(z1 + z2) + 0,25(z2 – z1)2t/(π2a) X = 2.1270/31,75 + 0,5(25+75) + 0,25(75 – 25)2.31,75/(π2.1270) =131,6
Lấy số mắt xớch chẵn x = 132
+tớnh chính xác khoảng cỏch trục theo cụng thức(12.4)[4]:
a = 0,25t{X – 0,5(z2 + z1) + [X 0,5(z2 z1)]2 2[(z2 z1)/ ]2 }
a= 0,25.31,75{132 – 0,5(25 + 75) + [132 0,5(25 75)] 2 2[(75 25)/ ] 2 } a=1276,7mm
để xích khỏi chịu lực căng quá lớn,rút bớt khoảng cách a 1 lợng:
a=0,003a=0,003.1276,7=3,8
Vậy lấy : a=1272,9(mm)
+ Số lần va đập của xớch trong 1 giõy theo ct(5.14)[1]:
Fo = 9,81kf.qa
kf :hệ số fụ thuộc độ võng f của xích và vị trí bộ truyền kf=2
(bộ truyền nghiêng 1 góc 450>400 so với phơng ngang)
Với a =1272,9(mm)=1,2729(m)
Fo = 9,81.2.3,8.1,2729 = 94,90 N
*Do đó :
s =88500/(1,2.3641,7 + 94,9 +3,50) = 19,81
*Theo bảng 5.10[1],trị số của hệ số an toàn là: [s] = 8,5
Vậy s > [s]: bộ truyền xớch đảm bảo đủ bền
*kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo ct(5.18)[1]:
d
vd d t r
Ak
E F k F
k ( ) [ H]
Trong đó:
- với z1=25 chọn kr=0,42
Trang 19- E=2,1.105 Mpa (môđun đàn hồi)
-A:diện tích chiếu của bản lề ,mm2
Theo bảng 5.11[1]ta dùng thép 45 tôi cải thiện ,đạt độ rắn từ HB170…
210, ứng suất tiếp xỳc cho phép [ H]=600Mpa đảm bảo đợc độ bền cho răng đĩa1 tơng tự với H2[ H] với cùng vật liệu và cách nhiệt luyện
*Xỏc định thụng số đĩa xớch và lực tỏc dụng lờn trục:
*Theo ct(12.1)[4] ta có:
+đường kớnh vũng chia đĩa xớch dẫn:
d1 = t/sin(π/z1) = 31,75/sin(π/25) = 253 mm +đờng kính vũng chia đĩa xích bị dẫn:
d2 = t/sin(π/z2) = 31,75/sin(π/75) = 759 mm +đờng kính vòng đỉnh răng và chân răng:
- đĩa dẫn:
da1 = t[0,5 + cotg(π/z1)] = 296,12 mm theo bảng 5.2[1]: d1’=19,05 mm
1.3.1 Chọn vật liệu: chọn vật liệu chế tạo các trục là thộp tôi cải thiện45
cú σb = 600 MPa,ứng suất xoắn cho phép [τ] = 8 20MPa
1.3.2 tính sơ bộ đường kớnh trục
Trang 20Xỏc định sơ bộ đường kớnh trục theo cụng thức (10.9)[1] :
dk ≥ 3 k
] 0,2[
d1 = (0,8 1,2)dđc = (0,8 1,2).38 = (30,4 45,6)
Chọn sơ bộ đờng kính các trục :
d1 = 30 mm; d2 = 45 mm; d3 = 55 mm
Chiều rộng ổ lăn tương ứng b01 = 19 ; b02 = 25 ; b03 = 29
1.3.3 Xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc gối đỡ và điểm đặt lực:
lm13 = (1,2 1,5).d1 = (1,2 1,5).30 = (36 45)
lm22= (1,2 1,5).d2=(1,2 1,5)45=(54…67,5)
Chọn lm13 = 43; lm22=55 k1 = 10; k2 = 10
l13 = l22=60+ l14 = l24=2 l23- l22=195
Trang 21 Chọn lm33 = 80;k3 = 10; kn = 20
lc33 = 84,5 l33 = 339,5
*
1.3.4 Xác định phản lực tại các gối đỡ:
a Vẽ sơ đồ trục, sơ đồ chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
+ Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình thì ta có sơ đồ phân tích lực chung:
Trang 22) tg( tw
xich= Fxích.sin450 =3823,78 sin450=2703,82N
Lực tại khớp nối giữa trục vào và trục động cơ là:
Trang 23Tra b¶ng 16.10a[2] ta cã : Dt=D0=90 mm
Chän: Fk= 0,3Ft
Fk = 0,3 2.27361,25
90 = 182,4 N
b Tính các phản lực F ly , F lx trên các gối đỡ trong mặt phẳng zOy và zOx
Chọn chiều các phản lực như trên hình dưới đây:
x
y M
' 12
Trang 24*theo h×nh vÏ ta cã ph¬ng tr×nh c©n b»ng m«men vµ lùc nh sau:
0
0
x o y
y x
Trang 25y x
x(l31+lc33)=0 1485,4 –Fy31+2703,82 + Fy30=0
Trang 26a)đối với trục I: cú TI=27096,9
*đối với trục ox: ta cú :
Mx10=0; Mx14p=Mx13t= –15024 ; Mx14t=Mx13p= –12620,42
*đối với trục oy:
My10=11764,8 ; My12=Myk=0 ; My13=49016,4 ; My14=42788,4
b)đối với trục II: cú T2=141322,87
*đối với trục ox:
Mx22t=–22746 ; Mx22p= –9765,2 ;Mx23=–77845,7 ;
Mx24t=–9765,2 ; Mx24p=–22746
*đối với trục oy:
My22=–142675,8 ; My23=–258163,6 ; My24=–142675,8
c)đối với trục III: cú T3=505820,7
*đối với trục ox: Mx32=–33978,75 ; Mx31=–228480
*đối với trục oy: My32=103912,5 ; My31=–228462,15
1.3.6 Tính chính xác đ ờng kính các đoạn trục:
*mômen uốn tổng Mj và mômen tơng đơng Mtđj tại các tiết diện j trên chiều dài