Giáo trình ngữ văn lớp 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Tr ườ ng trung h c ph thông Nguy n Khuy n ọ ổ ễ ế
Tr ườ ng trung h c ph thông Nguy n Khuy n ọ ổ ễ ế
Trang 2Giúp h c sinh n m đọ ắ ược:
1 Ki n th c: ế ứ M t s nét t ng quát v các ch ng độ ố ổ ề ặ ường phát tri n, nh ng thànhể ữ
t u ch y u và nh ng đ c đi m c b n c a văn h c Vi t Nam t CMTT năm 1945ự ủ ế ữ ặ ể ơ ả ủ ọ ệ ừ
đ n năm 1975 và nh ng đ i m i bế ữ ổ ớ ước đ u c a VHVN giai đo n t năm 1975, nh t làầ ủ ạ ừ ấ
t năm 1986 đ n h t th k XX.ừ ế ế ế ỉ
2 Kĩ năng: Rèn luy n năng l c t ng h p, khái quát, h th ng hoá các ki n th c đãệ ự ổ ợ ệ ố ế ứ
h c v VHVN t CMTT năm 1945 đ n h t th k XXọ ề ừ ế ế ế ỉ
3 Thái đ , t t ộ ư ưở ng: Có quan đi m l ch s , quan đi m toàn di n khi đánh giá vănể ị ử ể ệ
h c th i kì này; không kh ng đ nh m t chi u mà cũng không ph nh n m t cách c cọ ờ ẳ ị ộ ề ủ ậ ộ ự đoan
II PH ƯƠ NG TI N TH C HI N: Ệ Ự Ệ
- Sách giáo khoa Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Sách giáo viên Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Thi t k d y h c Ng văn 12 – t p 1.ế ế ạ ọ ữ ậ
- Thi t k bài gi ng Ng văn 12 – t p 1.ế ế ả ữ ậ
- Gi i thi u giáo án Ng văn 12 – t p 1.ớ ệ ữ ậ
các chỞ ương trình Ng văn l p 10 và 11, các em đã đữ ớ ược tìm hi u v các giaiể ề
đo n phát tri n c a n n văn h c Vi t Nam t khi hình thành n n văn h c dân gian,ạ ể ủ ề ọ ệ ừ ề ọvăn h c vi t t th k X cho đ n h t th k XIX chọ ế ừ ế ỉ ế ế ế ỉ Ở ương trình Ng văn 12 này, cácữ
em s đẽ ược tìm hi u thêm v m t giai đo n văn h c có th nói là phát tri n trongể ề ộ ạ ọ ể ểhoàn c nh đ c bi t c a dân t c : Ch ng đả ặ ệ ủ ộ ặ ường văn h c t Cách m ng tháng Tám nămọ ừ ạ
1945 đ n h t th k XX.ế ế ế ỉ
Tu n l th :ầ ễ ứ
01
Trang 3Khái quát văn h c Vi t Nam t Cách m ng tháng tám 1945 đ n năm 1975 ọ ệ ừ ạ ế
Khái quát văn h c Vi t Nam t 1945 đ n 1975ọ ệ ừ ế Vài nét khái quát văn h c Vi tọ ệ
Nam t năm 1975 đ n h t thừ ế ế ế
k XXỉHoàn c nhả
l ch s , xã h i,ị ử ộ
văn hóa
Các ch ngặ
đường pháttri n, thànhể
t i và phát tri n trong nh ng đi u ki n,ạ ể ữ ề ệ
l ch s , xã h i và văn hóa nh th nào?ị ử ộ ư ế
+ HS:
+ HS: Đ c sách giáo khoa và tóm t tọ ắ
nh ng nét chính.ữ
+ GV: L u ý h c sinh: ư ọ Giai đo n l chạ ị
s này tuy ch a lùi xa, nh ng nh ng thử ư ư ữ ế
h sinh ra sau 1975 không d lĩnh h iệ ễ ộ
được n u không hình dung đế ược c thụ ể
đ ng bào, tình quân dân ồ
+ Con ngườ ẹi đ p nh t là anh b đ i,ấ ộ ộ
ch quân dân, thanh niên xung phong vàị
I KHÁI QUÁT VHVN T CMTT Ừ NĂM 1945 Đ N NĂM 1975: Ế
- N n kinh t còn nghèo và ch mề ế ậ phát tri n ể
- Giao l u văn hoá h n ch , ch y uư ạ ế ủ ế
ti p xúc và ch u nh hế ị ả ưởng c a văn hóaủcác nước XHCN (Liên Xô, Trung Qu c).ố
Trang 4HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
các l c lự ượng ph c v chi n đ uụ ụ ế ấ
+ Con người tuy s ng trong đau khố ổ
nh ng v n có ni m l c quan tin tư ẫ ề ạ ưởng
Hi sinh cho t qu c là hoàn toàn tổ ố ự
nguy n, là ni m vui H s ng sàn đ t bệ ề ọ ẵ ố ỏ
nhà c a đ kháng chi n, đử ể ế ường ra tr n làậ
con đường đ p, con đẹ ường vui:
“Nh ng bu i vui sao c n ữ ổ ả ướ c lên
H i ngh non sông, ộ ị ph n ánh đả ượ c
không khí h h i, vui sồ ở ướng đ c bi t c aặ ệ ủ
nhân dân ta khi đ t nấ ước giành được đ cộ
l p.ậ
2 Quá trình phát tri n và nh ng ể ữ thành t u ch y u ự ủ ế :
a Ch ng đ ặ ườ ng t 1945 đ n 1954 ừ ế :
* Ch đ chính: ủ ề
- 1945 – 1946: Ph n ánh đả ược khôngkhí h h i, vui sồ ở ướng đ c bi t c a nhânặ ệ ủdân khi đ t nấ ước v a giành đừ ược đ cộ
l p.ậ
- 1946 – 1954:
+ Ph n ánh cu c kháng chi n ch ngả ộ ế ố Pháp: g n bó sâu s c v i đ i s ng cáchắ ắ ớ ờ ố
m ng và kháng chi n.ạ ế+ T p trung khám phá s c m nh vàậ ứ ạ
nh ng ph m ch t t t đ p c a qu nữ ẩ ấ ố ẹ ủ ầ chúng nhân dân
+ Đôi m t, r ng ắ Ở ừ (Nam Cao) ; + Làng (Kim Lân) ;
+ Th nhà ư (H Phồ ương) ,…
+ Vùng mỏ (Võ Huy Tâm) ; + Xung kích (Nguy n Đình Thi) ; ễ
Trang 5HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
+ Đ t n ấ ướ c đ ng lên ứ (Nguyên
Ng c) ,…ọ
+ GV: Nêu tên nh ng bài th ho c t pữ ơ ặ ậ
th tiêu bi u ra đ i trong văn h c giaiơ ể ờ ọ
+ Ch nghĩa Mác và v n đ văn hóa ủ ấ ề
Vi t Nam ệ (Trường Chinh)
+ Nh n đ ậ ườ ng, M y v n đ v văn ấ ấ ề ề ngh ệ (Nguy n Đình Thi)ễ
+ Quy n s ng c a con ng ề ố ủ ườ i trong
“Truy n Ki u” ệ ề (Hoài Thanh)
* Ch đ chính: ủ ề
- Ng i ca công cu c xây d ng chợ ộ ự ủ nghĩa xã h iộ
- N i đau chia c t và ý chí th ngỗ ắ ố
nh t đ t nấ ấ ước
+ GV: Văn xuôi trong giai đo n nàyạ
vi t v nh ng đ tài nào? Nêu tên m t sế ề ữ ề ộ ố
Trang 6o Cao đi m cu i cùng ể ố (H u Mai) ữ
o Tr ướ c gi n súng ờ ổ (Lê Khâm)
o Sông Đà (Nguy n Tuân) ễ
o B n năm sau ố (Nguy n Huyễ
Tưởng)
o Cái sân g ch ạ (Đào Vũ)
+ GV: Tình hình th ca trong giai đo nơ ạ
+ Riêng chung (Xuân Di u) ệ
+ Đ t n hoa ấ ở (Huy C n) ậ
+ Ti ng sóng ế (T Hanh) ế
+ GV: Tình hình k ch nói trong giaiị
đo n này ra sao? Có nh ng tác ph m tiêuạ ữ ẩ
* Ch đ chính: ủ ề
Ng i ca tinh th n yêu nợ ầ ước và chủ nghĩa anh hùng cách m ngạ
+ GV: Hãy nêu tên nh ng tác ph mữ ẩ
tiêu bi u trong th lo i văn xuôi văn h cể ể ạ ọ
giai đo n này?ạ
Trang 7HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
o R ng xà nu ừ (Nguy n TrungễThành)
o Chi c l ế ượ c ngà (Nguy n QuangễSáng)
o Hòn Đ t ấ (Anh Đ c) ứ
o M n và tôi ẫ (Phan T ) ứ
+ Mi n B c: ề ắ
o Kháng chi n ch ng Mĩ c aế ố ủ Nguy n Tuânễ
o Truy n ng n c a Nguy n Thànhệ ắ ủ ễLong, Nguy n Kiên, Vũ Th Thễ ị ường, Đỗ Chu
o Ti u thuy t: ể ế Vùng tr i ờ (H uữ
Mai), C a sông ử và D u chân ng ấ ườ i lính
(Nguy n Minh Châu), ễ Bão bi n ể (Chu
- Th ca: ơ m r ng và đào sâu hi nở ộ ệ
th c, tăng cự ường ch t suy tấ ưởng vàchính lu n.ậ
+ Gió Lào cát tr ng ắ (Xuân Quỳnh) + H ươ ng cây , B p l a ế ử (L u Quangư
Vũ và B ng Vi t)ằ ệ
+ Cát tr ng ắ (Nguy n Duy)ễ , + Góc sân và kho ng tr i ả ờ (Tr nầ Đăng Khoa)
+ S xu t hi n và đóng góp c a cácự ấ ệ ủnhà th tr th i kì ch ng Mĩ: Ph m Ti nơ ẻ ờ ố ạ ế
Du t, Nguy n Khoa Đi m, Lê Anhậ ễ ềXuân, L u Quang Vũ, B ng Vi t,ư ằ ệ Nguy n Mĩ, Xuân Quỳnh, Thanh Th o,ễ ả
H u Th nh, Nguy n Đ c M u, Nguy nữ ỉ ễ ứ ậ ễ Duy, Hoàng Nhu n C m, Tr n Đăngậ ầ ầKhoa…
Trang 8- Hình th c th lo i: ứ ể ạ g n nh nhọ ẹ ư truy n ng n, phóng s , bút kíệ ắ ự
- Tác ph m tiêu bi u: ẩ ể
+ H ươ ng r ng Cà Mau ừ (S n Nam)ơ
+ Th ươ ng nh m ớ ườ i hai (Vũ B ng)ằ
- Thao tác 3: H ướ ng d n h c sinh tìm ẫ ọ
nghi p CM c a dân t c Đ c đi m nàyệ ủ ộ ặ ể
được bi u hi n rõ nét trong n i dung vàể ệ ộ
ngh thu t c a toàn b n n văn h c.ệ ậ ủ ộ ề ọ
Trang 9HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
Đình Thi
+ GV: Văn h c giai đo n này t pọ ạ ậ
trung vào nh ng đ tài nào?ữ ề
+ HS: Đ c sách giáo khoa và tr l iọ ả ờ
+ GV: Nhân v t trung tâm trongậ
nh ng tác ph m văn h c giai đo n này làữ ẩ ọ ạ
nh ng con ngữ ười nh th nào?ư ế
+ HS: Đ c sách giáo khoa và tr l iọ ả ờ
văn là người chi n sĩế
- Đ tài: T Qu c v i hai v n đề ổ ố ớ ấ ề
tr ng đ i: đ u tranh b o v , th ng nh tọ ạ ấ ả ệ ố ấ
đ t nấ ước và xây d ng ch nghĩa xã h iự ủ ộ
- Nhân v t trung tâm: ngậ ười chi n sĩ,ếdân quân, du kích, TNXP; người lao đ ngộ
m i có s hòa h p gi a cái riêng và cáiớ ự ợ ữchung, cá nhân và t p th ậ ể
Văn h c là t m gọ ấ ương ph n chi uả ế
nhân dân, nh Xuân Di u đã nói:ư ệ
“Tôi cùng x ươ ng th t v i nhân dân c a ị ớ ủ
tôi, Cùng đ m hôi cùng xôi gi t máu ổ ồ ọ
Tôi s ng v i cu c đ i chi n đ u ố ớ ộ ờ ế ấ
c a tri u ng ủ ệ ườ i yêu d u c n lao” ấ ầ
(Nh ng đêm hành quân).ữ
Hay nh ng tác ph m nh ữ ẩ ư Đôi m t ắ cuả
nhà văn Nam Cao
b sung l c lổ ự ượng sáng tác cho văn h cọ
- Cái nhìn m i c a ngớ ủ ười sáng tác về nhân dân: Đ t nấ ước là c a nhân dân.ủ
- N i dung: ộ+ quan tâm đ n đ i s ng nhân dân laoế ờ ố
đ ng; ộ+ nh ng b t h nh trong cu c đ i cũữ ấ ạ ộ ờ
và ni m vui sề ướng, t hào v cu c đ iự ề ộ ờ
m i;ớ+ kh năng cách m ng và ph m ch tả ạ ẩ ấ anh hùng;
+ xây d ng hình tự ượng qu n chúngầcách m ngạ
- Hình th c: ng n g n, d hi u, chứ ắ ọ ễ ể ủ
đ rõ ràng, hình th c ngh thu t quenề ứ ệ ậthu c, ngôn ng bình d , trong sáng.ộ ữ ị
Trang 10HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
+ GV: Khuynh hướng s thi đử ượ c
bi u hi n nh th nào đ tài trong cácể ệ ư ế ở ề
tác ph m văn h c? Th ch ng minh quaẩ ọ ử ứ
m t tác ph m đã h c?ộ ẩ ọ
+ HS: Bàn lu n, phát bi u và ch ngậ ể ứ
minh l n lầ ượt các phương di n.ệ
+ GV: Khuynh hướng s thi đử ượ c
bi u hi n nh th nào trong vi c xâyể ệ ư ế ệ
d ng nhân v t trong các tác ph m vănự ậ ẩ
h c?ọ
+ GV: nêu ví d :ụ
“Ng ườ i con gái Vi t Nam – trái tim vĩ đ i ệ ạ
Còn m t gi t máu t ộ ọ ươ i còn đ p mãi ậ
Không ph i cho em Cho l ph i trên đ i ả ẽ ả ờ
Cho quê h ươ ng em Cho t qu c, loài ổ ố
ng ườ i!”
(Người con gái Vi t Nam - T H u) ệ ố ữ
Hay: Ng ườ i m c m súng ẹ ầ – ch Útị
T ch xã Tam Ngãi, huy n C u Kè, t nhị ở ệ ầ ỉ
Trà Vinh, người m c a sáu đ a con, n iẹ ủ ứ ổ
ti ng v i câu nói ế ớ Còn cái lai qu n cũng ầ
đánh; Đ t quê ta mênh mông – Lòng m ấ ẹ
T qu c còn hay m t, đ c l p hay nô lổ ố ấ ộ ậ ệ
- Nhân v t chính: ậ
+ nh ng con ngữ ười đ i di n cho tinhạ ệhoa và khí phách, ph m ch t và ý chí c aẩ ấ ủ dân t c, tiêu bi u cho lí tộ ể ưởng dân t cộ
h n là khát v ng cá nhân; ơ ọ
+ văn h c khám phá con ngọ ườ ởi khái
c nh trách nhi m, b n ph n, nghĩa vạ ệ ổ ậ ụ công dân, ý th c chính tr , tình c m l n,ứ ị ả ớ
- Bi u hi n:ể ệ+ Ng i ca cu c s ng m i, con ngợ ộ ố ớ ườ i
m i, ớ+ Ca ng i ch nghĩa anh hùng CM vàợ ủtin tưởng vào tương lai tươi sáng c a dânủ
t c.ộ
C m h ng nâng đ con ng ả ứ ỡ ườ i
v ượ t lên nh ng ch ng đ ữ ặ ườ ng chi n ế tranh gian kh , máu l a, hi sinh ổ ử
Trang 11HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
đ ườ ng Xao xuy n b tre t ng h i tr ng ế ờ ừ ồ ố
gi c” ụ
(Chính H u) ữ
“Đ ườ ng ra tr n mùa này đ p l m, ậ ẹ ắ
Tr ườ ng S n Đông nh Tr ơ ớ ườ ng S n ơ
lí chung c a con ngủ ười Vi t Nam trongệ
nh ng năm tháng chi n tranh ác li t này.ữ ế ệ
Dù hi n t i có ch ng ch t nh ng gianệ ạ ồ ấ ữ
kh , khó khăn và s hi sinh nh ng tâmổ ự ư
h n h c lúc nào cũng có ni m tin tồ ọ ề ưở ng
l c quan vào tạ ương lai
* Khuynh h ướ ng s thi k t h p v i ử ế ợ ớ
- T o nên đ c đi m c b n c a vănạ ặ ể ơ ả ủ
h c giai đo n này v khuynh họ ạ ề ướ ng
1 Hoàn c nh l ch s , xã h i, văn hoá ả ị ử ộ :
- 1975 - 1985: nước nhà hoàn toàn đ cộ
l p, th ng nh t ta nh ng g p ph iậ ố ấ ư ặ ả
nh ng khó khăn th thách m i.ữ ử ớ
- T 1986: Đ ng đ xừ ả ề ướng và lãnh đ oạ công cu c đ i m i toàn di n ộ ổ ớ ệ
+ Kinh t : Chuy n sang kinh t thế ể ế ị
trường+ Văn hoá: Ti p xúc r ng rãi v i nhi uế ộ ớ ề
nước trên th gi i ế ớ văn h c có đi uọ ề
ki n giao l u, ti p xúc m nh m (vănệ ư ế ạ ẽ
Trang 12HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
h c d ch thu t, báo chí và các phọ ị ậ ươ ng
ti n truy n thông phát tri n m nh m )ệ ề ể ạ ẽ
đ i m i văn h c phù h p v i quy lu tổ ớ ọ ợ ớ ậ khách quan và nguy n v ng c a vănệ ọ ủngh sĩ ệ
- Thao tác 2: H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ
a Th : ơ
- Th không t o đơ ạ ượ ực s lôi cu n, h pố ấ
d n nh giai đo n trẫ ư ạ ước nh ng v n cóư ẫ
nh ng tác ph m đáng chú ý: ữ ẩ+ Ch Lan Viên v i khát v ng đ iế ớ ọ ổ
m i th ca qua các t p th ớ ơ ậ ơ Di c o, ả + các cây bút thu c th h ch ng Mĩộ ế ệ ố
nh Xuân Quỳnhư , Nguy n Duy, Thanhễ
+ G i nhau qua vách núi ọ (Thi Hoàng)
+ Ti ng hát tháng giêng ế (Y Phương)
+ S m t ng c a l a ự ấ ủ ủ ử (Nguy nễ Quang Thi u)ề
+ GV: Tình hình văn xuôi sau 1975
nh th nào? Nh ng tác ph m giai đo nư ế ữ ẩ ạ
này có khuynh hướng gì m i?ớ
Trang 13HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
các tác ph m trong SGK ẩ (Nguy n M nh Tu n)ễ ạ ấ
+ Cha và con và …, G p g cu i ặ ỡ ố năm ( Nguy n Kh i)ễ ả
+ M a mùa h , Mùa lá r ng trong ư ạ ụ
v ườ ( Ma Văn Kháng) n + Th i xa v ng ờ ắ (Lê L u)ự
+ Ng ườ i đàn bà trên chuy n tàu t c ế ố hành, B n quê ế (Nguy n Minh Châu)ễ
+ GV: T năm 1986, văn h c chínhừ ọ
th c đ i m i nh th nào? Nêu tên m tứ ổ ớ ư ế ộ
vài tác ph m theo khuynh hẩ ướng đ iổ
o Chi n thuy n ngoài xa, C Lau ế ề ỏ
(Nguy n Minh Châu)ễ
o T ướ ng v h u ề ư (Nguy n HuyễThi p)ệ
+ Bút kí: Ai đã đ t tên cho dòng ặ sông (Hoàng Ph Ng c Tủ ọ ườ )ng
+ H i kí: ồ Cát b i chân ai ụ , Chi u ề chi u ề (Tô Hoài)
trong văn h c sau 1975 ọ
+ GV: Hãy th nêu các phử ương di nệ
- V n đ ng theo khuynh hậ ộ ướng dân
ch hoá, mang tính nhân b n, nhân vănủ ảsâu s c.ắ
- Phát tri n đa d ng h n v đ tài, chể ạ ơ ề ề ủ
đ ; phong phú và m i m v th phápề ớ ẻ ề ủngh thu t, cá tính sáng t o c a nhà vănệ ậ ạ ủ
Trang 14là tính ch t hấ ướng n i, đi vào hành trìnhộtìm ki m bên trong, quan tâm nhi u h nế ề ơ
t i s ph n cá nhân trong nh ng hoànớ ố ậ ữ
c nh ph c t p, đ i thả ứ ạ ờ ường
Văn h c cũng n y sinh xu họ ả ướng:nói nhi u đ n m t trái c a xã h i, cóề ế ặ ủ ộkhuynh hướng b o l c.ạ ự
Trong kho ng 7, 8 dòng hãy t ng k tả ổ ế
nh ng nét chính c n ghi nh trong bàiữ ầ ớ
b Nh ng đ c đi m c b n c a văn h c Vi t Nam t CMTT 1945 – 1975?ữ ặ ể ơ ả ủ ọ ệ ừ
c Nh ng đ i m i bữ ổ ớ ước đ u c a văn h c Vi t Nam t 1975 đ n h t th k XX?ầ ủ ọ ệ ừ ế ế ế ỉ
2 H ướ ng d n chu n b bài: ẫ ẩ ị
- H c bài, tìm đ c các tác ph m c a giai đo n văn h c này Tóm t t ra gi yọ ọ ẩ ủ ạ ọ ắ ấ
nh ng n i dung ch y u c a bài h c.ữ ộ ủ ế ủ ọ
- G i ý gi i bài t p:ợ ả ậ
+ V n đ mà Nguy n Đình Thi đ c p là v n đ m i quan h gi a văn ngh vàấ ề ễ ề ậ ấ ề ớ ệ ữ ệkháng chi n:ế
+ Văn ngh ph ng s kháng chi n (trong hoàn c nh có chi n tranh) ệ ụ ự ế ả ế
+ Hi n th c cách m ng và kháng chi n đem đ n cho văn ngh c m h ng sángệ ự ạ ế ế ệ ả ứ
Trang 151 Tìm hi u đ và l p dàn ý cho đ bài c a sách giáo khoa b ng cách tr l i nh ngể ề ậ ề ủ ằ ả ờ ữ câu h i hỏ ướng d n.ẫ
2 T vi c tr l i nh ng câu h i đó, cho bi t th nào là ngh lu n v m t từ ệ ả ờ ữ ỏ ế ế ị ậ ề ộ ư
tưởng, đ o lí?ạ
3. Yêu c u c a m t bài văn v t tầ ủ ộ ề ư ưởng đ o lý v n i dung và hình th c nh thạ ề ộ ứ ư ế nào?
M t s đ bài ôn t p: ộ ố ề ậ
1 Trình bày nh ng nét chính v b i c nh l ch s , văn hóa, xã h i có nh hữ ề ố ả ị ử ộ ả ưở ng
t i s hình thành và phát tri n c a VHVN t sau CMTT đ n năm 1975?ớ ự ể ủ ừ ế
2 Nêu tóm t t các ch ng phát tri n và thành t u m i ch ng c a VHVN t sauắ ặ ể ự ỗ ặ ủ ừCMTT đ n năm 1975?ế
3 Nêu và phân tích ng n g n nh ng đ c đi m chính c a VHVN t sau CMTT đ nắ ọ ữ ặ ể ủ ừ ế năm 1975?
4 Trình bày khái quát v VHVN t sau 1975 đ n h t TK XX.ề ừ ế ế
5 Trình bày nh ng d u hi u đ i m i c a VHVN t sau 1975 đ n h t TK XX.ữ ấ ệ ổ ớ ủ ừ ế ế
Trang 16- Sách giáo khoa Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Sách giáo viên Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Thi t k d y h c Ng văn 12 – t p 1.ế ế ạ ọ ữ ậ
- Thi t k bài gi ng Ng văn 12 – t p 1.ế ế ả ữ ậ
- Gi i thi u giáo án Ng văn 12 – t p 1.ớ ệ ữ ậ
a Văn h c Vi t Nam t 1945 – 1975 phát tri n trong m t hoàn c nh nh th nào?ọ ệ ừ ể ộ ả ư ế
b Văn h c giai đo n này có gì khác so v i giai đo n văn h c trọ ạ ớ ạ ọ ước cách m ng thángạTám?
c Văn h c giai đo n này phát tri n qua m y ch ng đọ ạ ể ấ ặ ường và đã đ t đạ ược nh ngữ thành t u tiêu bi u nào?ự ể
Trang 17+ Tâm h n, tình c m lành m nh, nhânồ ả ạ
h uậ+ Trí tu (ki n th c) m i ngày thêmệ ế ứ ỗ
m r ng, sáng su tở ộ ố+ Hành đ ng tích c c, lộ ự ương thi nệ
+ GV: V i thanh niên, h c sinh, đ trớ ọ ể ở
+ Phân tích (các khía c nh bi u hi nạ ể ệ
c a “s ng đ p”);ủ ố ẹ + Ch ng minh, bình lu n (nêu nh ngứ ậ ữ
t m gấ ương ngườ ối t t; bàn cách th c rènứluy n đ “s ng đ p”; phê phán l i s ngệ ể ố ẹ ố ố ích k , vô trách nhi m, thi u ý chí, nghỉ ệ ế ị
Trang 18HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
+ HS: Phát bi uể
+ GV: Đ c m t m bài m u:ọ ộ ở ẫ
T H u tu i thanh niên đã “Bâng khuâng ố ữ ổ
đi ki m l yêu đ i”, “Bâng khuâng đ ng ế ẽ ờ ứ
gi a hai dòng n ữ ướ c” và đã ch n lí t ọ ưở ng
C ng s n, ch n l i s ng đ p, “là con ộ ả ọ ố ố ẹ
c a v n nhà” Vì v y, ông r t chú ý đ n ủ ạ ậ ấ ế
l i s ng, “s ng đ p” ố ố ố ẹ
Gi i thi u chung v n đ ớ ệ ấ ề
Cho nên trong nh ng khúc ca c a lòng ữ ủ
mình, T H u đã tha thi t gieo vào lòng ố ữ ế
o Nh ng t m gữ ấ ương hi sinh cao c vìả
lý tưởng: H Chí Minh, Nguy n Trãi,ồ ễ
- Phân tích, ch ng minh các khía c nhứ ạ
bi u hi n c a s ng đ p b ng 1 trong 2ể ệ ủ ố ẹ ằcách:
+ Cách 1: Nêu ví d đi n hình, t pụ ể ậ trung, tiêu bi u cho các khía c nh đã nêuể ạ(T m gấ ương c a Ch t ch H Chíủ ủ ị ồMinh)
+ Cách 2: M i khía c nh quan tr ngỗ ạ ọ
đ a ra d n ch ng tiêu bi u khác nhauư ẫ ứ ể
ho c trong đ i s ng th ng ngày mà aiặ ờ ố ờcũng ph i th a nh n (m t gả ừ ậ ộ ương ngườ i
t t, m t vi c làm đ p)ố ộ ệ ẹ
- Bình lu n:ậ Kh ng đ nh l i s ng đ p:ẳ ị ố ố ẹ+ Là m c đích, l a ch n, bi u hi nụ ự ọ ể ệ
c a con ngủ ười chân chính, x ng đáng làứ
người+ Có th th y nh ng vĩ nhânể ấ ở ữ
nh ng cũng có con ngư ở ười bình thường;
có th là hành đ ng cao c , vĩ đ i, nh ngể ộ ả ạ ư cũng th y trong hành vi, c ch thấ ử ỉ ườ ngngày
+ Ch y u th hi n qua l i s ng,ủ ế ể ệ ố ốhành đ ng.ộ
- Bác b và phê phán l i s ng ích k ,ỏ ố ố ỉ
vô trách nhi m, thi u ý chí, ngh l c…ệ ế ị ự
- Liên h b n thân.ệ ả
Trang 19được các PH N c a thân bài ThôngẦ ủ
thường, m đ u PH N là tên c a thaoở ầ Ầ ủ
tác
@ Th hai, ngh lu n v t tứ ị ậ ề ư ưởng, đ o líạ
nói chung c n có ph n liên h ầ ầ ệ th c t ự ế và
b n thân ả
@ Th ba, hai thao tác ch y u là gi iứ ủ ế ả
thích và phân tích Nh ng phân tích baoư
- Tâm h n, tính cách (Lòng yêu nồ ướ c,
nhân ái, bao dung, đ lộ ượng, thói ích k ,ỷ
Trang 20và hành đ ng.ộ
+ GV: Cách di n đ t trong bài văn vễ ạ ề
t tư ưởng đ o lý c n tuân th nh ng yêuạ ầ ủ ữ
Trang 21tho i v i ngạ ớ ườ ọ t o quan h g ni đ c ạ ệ ầ
gũi, thân m t, th ng th n v i ngậ ẳ ắ ớ ườ ọi đ c
+ GV: Nêu ví d thao tác ụ Gi i thi u ớ ệ
Ng ườ i ta nói, l c r ng c nhìn sao ạ ừ ứ
B c Đ u mà đi, vì sao B c Đ u ch cho ắ ẩ ắ ẩ ỉ
ta đ ườ ng đi đúng Trong cu c s ng m i ộ ố ỗ
con ng ườ i, lí t ưở ng đ ượ c ví nh sao B c ư ắ
Đ u v y V đi u này, nhà văn L Tôn – ẩ ậ ề ề
xtôi đã t ng nói: “Lí t ừ ưở ng …”
Đ a ra phư ương hướng cho cu c s ng c aộ ố ủ
Thanh niên trong tương lai
thanh niên s ng c n có lí tố ầ ưởng ,
bi t đ ra m c tiêu đ ph n đ u vế ề ụ ể ấ ấ ươ n
t i ớ ước m … ơ
- Vai trò c a lý t ủ ưở ng: Lí tưởng có vai
trò quan tr ng trong đ i s ng c a thanhọ ờ ố ủ
niên, là y u t quan tr ng làm nên cu cế ố ọ ộ
Trang 22HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
+ Lí tưởng c a thanh niên, h c sinhủ ọ
ngày nay ra sao?
- Rút ra bài h c ọ cho b n thân, hoànả
thi n nhân cách đ s ng t t h n, có íchệ ể ố ố ơ
h n cho xã h i …ơ ộ
V H ướ ng d n h c bài, chu n b bài:: ẫ ọ ẩ ị
1 H ướ ng d n h c bài: ẫ ọ
Các bước ti n hành khi làm bài văn ngh lu n v m t t tế ị ậ ề ộ ư ưởng, đ o lý?ạ
2 H ướ ng d n chu n b bài: ẫ ẩ ị
- Hoàn thi n bài t p 2.ệ ậ
- Chu n b cho bài h c: ẩ ị ọ “Tuyên ngôn đ c l p” ộ ậ - H Chí Minhồ
PH N M T: TÁC GI Ầ Ộ Ả
Câu h i:ỏ
- Hãy gi i thi u vài nét v ti u s c a Bác?ớ ệ ề ể ử ủ
- Nêu nh ng m c th i gian ho t đ ng c u nữ ố ờ ạ ộ ứ ướ ủc c a Bác?
- Nêu nh ng nét c b n trong quan đi m sáng tác c a Ngữ ơ ả ể ủ ười?
- Nêu nh ng nét c b n v di s n văn h c:ữ ơ ả ề ả ọ Văn chính lu n, truy n và kí, th caậ ệ ơ
c a ch t ch H Chí Minh?ủ ủ ị ồ
Trang 23Giúp h c sinh n m đọ ắ ược
- Hi u để ược nh ng nét khái quát v s nghi p văn h c, quan đi m sáng tác vàữ ề ự ệ ọ ể
nh ng đ c đi m c b n trong phong cách ngh th t c a H Chí Minh.ữ ặ ể ơ ả ệ ậ ủ ồ
- V n d ng có hi u qu nh ng ki n th c nói trên vào vi c đ c hi u văn thậ ụ ệ ả ữ ế ứ ệ ọ ể ơ
c a Ngủ ười
II PH ƯƠ NG TI N TH C HI N: Ệ Ự Ệ
- Sách giáo khoa Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Sách giáo viên Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Thi t k d y h c Ng văn 12 – t p 1.ế ế ạ ọ ữ ậ
- Thi t k bài gi ng Ng văn 12 – t p 1.ế ế ả ữ ậ
- Gi i thi u giáo án Ng văn 12 – t p 1.ớ ệ ữ ậ
- Bài t p Ng văn 12 – t p 1.ậ ữ ậ
III CÁCH TH C TI N HÀNH: Ứ Ế
- GV t ch c gi d y theo cách k t h p các phổ ứ ờ ạ ế ợ ương pháp: g i tìm, k t h p các hìnhợ ế ợ
th c trao đ i th o lu n, tr l i các câu h i ứ ổ ả ậ ả ờ ỏ
- Riêng ph n tác gia: Hầ ướng d n h c sinh nhà đ c kĩ sách giáo khoa và tr l i câuẫ ọ ở ọ ả ờ
h i trong ph n ỏ ầ H ướ ng d n h c bài ẫ ọ GV nêu câu h i, HS tr l i và th o lu n; sau đóỏ ả ờ ả ậ
1. Trình bày nh ng nét chính v b i c nh l ch s , văn hóa, xã h i có nh hữ ề ố ả ị ử ộ ả ưở ng
t i s hình thành và phát tri n c a VHVN t sau CMTT đ n năm 1975?ớ ự ể ủ ừ ế
2 Nêu tóm t t các ch ng phát tri n và thành t u m i ch ng c a VHVN t sauắ ặ ể ự ỗ ặ ủ ừCMTT đ n năm 1975?ế
3 Nêu và phân tích ng n g n nh ng đ c đi m chính c a VHVN t sau CMTT đ nắ ọ ữ ặ ể ủ ừ ế năm 1975?
4 Trình bày khái quát v VHVN t sau 1975 đ n h t TK XX.ề ừ ế ế
5 Trình bày nh ng d u hi u đ i m i c a VHVN t sau 1975 đ n h t TK XX.ữ ấ ệ ổ ớ ủ ừ ế ế
3 Gi ng bài m i: ả ớ
Vào bài: Ch t ch H Chí Minh là ngủ ị ồ ườ ặ ềi đ t n n móng, người m đở ường cho văn
h c cách m ng S nghi p văn h c c a Ngọ ạ ự ệ ọ ủ ườ ấ ặi r t đ c s c v n i dung t tắ ề ộ ư ưởng,phong phú đa d ng v th lo i và phong cách sáng tác Đ th y rõ h n nh ng đi u đó,ạ ề ể ạ ể ấ ơ ữ ềchúng ta cùng nhau tìm hi u bài h c hôm nay.ể ọ
Trang 24+ GV: Nói thêm: Chính vì v y, ngậ ườ i
am hi u văn hóa, văn h c phể ọ ương Đông
(Trung Qu c) và văn hoá, văn h cố ọ
phương Tây (Pháp) Hai dòng văn h cọ
phương Đông và phương Tây huy nệ
ch y trong huy t m ch văn chả ế ạ ương c aủ
Bác
PH N M T: TÁC GI Ầ Ộ Ả
I Vài nét v ti u s : ề ể ử
- Xu t thân: ấ Sinh ngày 19-5-1890, trong
m t gia đình nhà nho yêu nộ ước
- Quê quán: làng Kim Liên, xã Kim Liên,
trường Qu c h c Hu ố ọ ế + Có th i gian d y h c trờ ạ ọ ở ường D cụ Thanh (Phan Thi t) ế
- Thao tác 2: H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ
+ 1920: D đ i h i Tua, là m t trongự ạ ộ ộ
nh ng thành viên sáng l p Đ ng c ng s nữ ậ ả ộ ả Pháp
+ 1923 - 1941: Ho t đ ng Liên Xô,ạ ộ ởTrung Qu c và Thái Lan, tham gia thànhố
l p nhi u t ch c cách m ng:ậ ề ổ ứ ạ
@ Vi t Nam thanh niên cách m ngệ ạ
đ ng chí h i (1925),ồ ộ @ Ch trì h i ngh th ng nh t các tủ ộ ị ố ấ ổ
ch c c ng s n trong nứ ộ ả ước t i Hạ ươ ng
C ng,ả @ Đ ng c ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
+ 1941: V nề ước lãnh đ o cách m ng.ạ ạ
Trang 25+ 2 – 9 – 1969: Ngườ ừ ầi t tr n.
+ GV: cung c p thêm: ấ Năm 1990, kỉ
ni m 100 năm ngày sinh c a ch t ch Hệ ủ ủ ị ồ
Chí Minh, T ch c giáo d c, khoa h c vàổ ứ ụ ọ
văn hóa Liên hi p qu c (UNESCO) suyệ ố
tôn là “Anh hùng gi i phóng dân t c Vi t ả ộ ệ
Nam, nhà văn hóa”
S nghi p chính là s nghi p cáchự ệ ự ệ
m ng, nh ng ngạ ư ười cũng đ l i m t sể ạ ộ ự
nghi p văn h c to l n.ệ ọ ớ
V lãnh t vĩ đ i, đ ng th i là nhà văn,ị ụ ạ ồ ờnhà th l n v i di s n văn h c quý giá.ơ ớ ớ ả ọ
M i nhà văn đ u có quan đi m sáng tácỗ ề ể
c a mình Quan đi m sáng tác đó đủ ể ượ c
b c l trong nh ng tác ph m c a h ộ ộ ữ ẩ ủ ọ
+ GV: Quan đi m sáng tác c a H Chíể ủ ồ
Minh có nh ng n i dung nào? ữ ộ
+ GV: Trong bài th ơ C m t ả ưở ng đ c ọ
“Thiên gia thi”, H Chí Minh đã xác đ nhồ ị
m t tr n văn hoá t t ặ ậ ư ưở ng:
- “Nay trong th nên có thép ở ơ Nhà th cũng ph i bi t xung phong ơ ả ế ”(C m tả ưởng đ c “ọ Thiên gia thi”)
Trang 26HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
chi n sĩ.ế
@ Ch t “ấ thép” mà Bác mu n nói t i ố ớ ở
đây là tính chi n đ u c a th ca Bênế ấ ủ ơ
c nh ạ Mây, gió, trăng, hoa, tuy t, núi sông ế
, th ca c n hơ ầ ướng đ n cu c đ i, tranhế ộ ờ
đ u cho h nh phúc c a con ngấ ạ ủ ười, g nắ
bó v i s nghi p cách m ng và v nớ ự ệ ạ ậ
m nh dân t c Nh ng không ph i cệ ộ ư ả ứ
“nói chuy n thép”, “lên gi ng thép” ệ ọ m iớ
là có “tinh th n thép” ầ Nhi u bài th c aề ơ ủ
Bác ở Nh t kí trong tù ậ mà các em đã
được h c, ch t thép l i t ra t nh ngọ ấ ạ ở ừ ữ
rung đ ng c a ngộ ủ ười ngh sĩ trệ ước thiên
nhiên và cu c s ng con ngộ ố ười Nói như
nhà th Hoàng Trung Thông:ơ
“V n th c a Bác v n th thép ầ ơ ủ ầ ơ
Mà v n mênh mông bát ngát tình” ẫ - “Văn hóa ngh thu t cũng là m t m t ệ ậ ộ ặ
tr n Anh ch em là chi n sĩ trên m t tr n ậ ị ế ặ ậ y
ấ ”
(Th g i các ho sĩ nhân d p tri n lãmư ử ạ ị ể
h i ho 1951)ộ ạ
+ GV: Vì sao H Chí Minh l i đ caoồ ạ ề
tính chân th c và tính dân t c c a vănự ộ ủ
dân t c trong tác ph m văn chộ ẩ ương?
+ HS: D a vào sách giáo khoa đ trự ể ả
“nên chú ý phát huy c t cách dân t c” ố ộ
+ Ngườ đ cao s sáng t o c a văni ề ự ạ ủngh sĩ:ệ “ch gò bó h vào khuôn, làm m t ớ ọ ấ
v sáng t o” ẻ ạ
+ GV: B n câu h i H Chí Minh t đ tố ỏ ồ ự ặ
c Sáng tác xu t phát t m c đích, đ i ấ ừ ụ ố
t ượ ng ti p nh n đ quy t đ nh n i ế ậ ể ế ị ộ dung và hình th c c a tác ph m ứ ủ ẩ :
Người luôn đ t 4 câu h i:ặ ỏ
Trang 27Trăng vào c a s đòi th ử ổ ơ
Vi c quân đang b n, xin ch hôm sau ệ ậ ờ
Chuông l u ch t t nh gi c thu ầ ợ ỉ ấ
y tin th ng tr n Liên khu báo v
T ng Bùi Công: ặ
Xem sách chim r ng vào c a đ u ừ ử ậ
Phê văn hoa núi chi u nghiên soi ế
Tin vui th ng tr n d n chân ng a ắ ậ ồ ự
Nh c th xuân t ng m t bài ớ ụ ơ ặ ộ
Vãn c nh: ả
Hoa h ng n hoa h ng l i r ng, ồ ở ồ ạ ụ
Hoa tàn, hoa n cũng vô tình; ở
H ươ ng hoa bay th u vào trong ng c, ấ ụ
Tuỳ trường h p c th , Ngợ ụ ể ười v nậ
d ng phụ ương châm đó theo nh ng cáchữkhác nhau Tác ph m c a Ngẩ ủ ười có tư
tưởng sâu s c, n i dung thi t th c, hìnhắ ộ ế ự
@ T cáo đanh thép t i ác c a th cố ộ ủ ự
Trang 28v i dân t c, nhân dân và nhân lo i)ớ ộ ạ
+ Các tác ph m khác: “ẩ L i kêu g i toàn ờ ọ
qu c kháng chi n” (1946); “Không có gì ố ế quý h n đ c l p, t do” (1966) … ơ ộ ậ ự
Được vi t trong nh ng gi phút thế ữ ờ ử thách đ c bi t c a dân t c, th hi n ti ngặ ệ ủ ộ ể ệ ế
g i c a non sông đ t nọ ủ ấ ước, văn phong hòa
s ng, tha thi t, làm rung lòng ngả ế ười
+ B c l lòng yêu nộ ộ ước n ng nàn và tồ ự hào v truy n th ng anh dũng b t khu tề ề ố ấ ấ
c a dân t củ ộ
- Tác ph m tiêu bi u: ẩ ể
+ Pa-ri (1922), + L i than vãn c a bà Tr ng Tr c ờ ủ ư ắ (1922),
+ “Vi hành” (1923), + Nh ng trò l hay là Va-ren và Phan ữ ố
B i Châu (1925), ộ + Nh t kí chìm tàu (1931), ậ + V a đi đ ừ ườ ng v a k chuy n ừ ể ệ (1963)
+ GV: Nh ng tác ph m này có nh ngữ ẩ ữ
đ c đi m gì n i b t?ặ ể ổ ậ - Đ c đi m n i b t:Ch t trí tu và tính hi n đ i, ngòi bútấặ ể ệ ổ ậ ệ ạ
Trang 29trong di s n văn h c c a Bác Ngả ọ ủ ười đã
đ l i trên 250 bài th và đã để ạ ơ ược gi iớ
kho ng th i gian nào, nh m m c đích gì?ả ờ ằ ụ
+ HS: D a vào sách giáo khoa đ trự ể ả
+ Ghi l i chân th t, chi ti t nh ng đi uạ ậ ế ữ ề
m t th y tai nghe trong nhà tù và trênắ ấ
đường đi đày
+ B c chân dung t ho v con ngứ ự ạ ề ườ itinh th n H Chí Minh: ầ ồ
@ ngh l c phi thị ự ường;
@ tâm h n khao khát hồ ướng v Tề ổ
qu c; ố
@ v a nh y c m trừ ạ ả ước v đ p c aẻ ẹ ủ thiên nhiên, d xúc đ ng trễ ộ ước n i đau c aỗ ủ con người;
@ v a tinh từ ường phát hi n nh ng mâuệ ữthu n c a xã h i m c nát đ t o ti ngẫ ủ ộ ụ ể ạ ế
T p th sâu s c v t tậ ơ ắ ề ư ưởng, đ c đáo,ộ
đa d ng v bút pháp, k t tinh giá tr và tạ ề ế ị ư
tưởng ngh thu t th ca H Chí Minh.ệ ậ ơ ồ
+ GV: Nh ng bài th này đữ ơ ược Bác
Trang 30đi m tĩnh, ung dung t t i.ề ự ạ
* Quan sát khái quát khái quát s nghi p văn h c c a Bác, ta th y có s phù h p, ự ệ ọ ủ ấ ự ợ
th ng nh t gi a quan đi m và th c ti n sáng tác văn h c c a Ng ố ấ ữ ể ự ễ ọ ủ ườ i.
- Văn h c th t s tr thành vũ khí l i h i ph ng s cho s nghi p CM: Nó g n v iọ ậ ự ở ợ ạ ụ ự ự ệ ắ ớ
nh ng nhi m v c th c a CM trong t ng th i đi m.ữ ệ ụ ụ ể ủ ừ ờ ể
+ Truy n và kí: vi t nh ng năm 20 c a th k XX trên đ t Pháp ệ ế ữ ủ ế ỉ ấ là vũ khí đ uấ tranh chính tr , t n công tr c di n k thùị ấ ự ệ ẻ
+ Văn chính lu n: ậ
@ Tuyên ngôn đ c l p: ộ ậ g n li n v i s ki n k ch s tr ng đ i (ch m d t ch đắ ề ớ ự ệ ị ử ọ ạ ấ ứ ế ộ
th c dân phong ki n trên đ t nự ế ấ ước ta, m ra k nguyên đ c l p t do cho dân t c) ở ỉ ộ ậ ự ộ
@ L i kêu g i toàn qu c kháng chi n: ờ ọ ố ế vang lên trong gi phút th thách đ c bi tờ ử ặ ệ
- Người chi n sĩ kiên đ nh y có lòng ế ị ấ “ham mu n t t b c” ố ộ ậ là “n ướ c nhà đ ượ c đ c ộ
l p, dân ta đ ậ ượ ự c t do, đ ng bào ta ai cũng có c m ăn áo m c, ai cũng đ ồ ơ ặ ượ c h c ọ hành” tính chân th c, tính dân t c c a tác ph m văn h c Đ ng th i, phát huy đự ộ ủ ẩ ọ ồ ờ ượ c
s sáng t o, th hi n trí tự ạ ể ệ ưởng tượng phong phú c a ngủ ười ngh sĩ.ệ
- Thao tác 3: H ướ ng d n h c sinh tìm ẫ ọ
@ M i nhà văn tài năng đ u có phongỗ ề
cách riêng, càng là nhà văn l n, phongớ
cách càng đ m nét.ậ
3 Phong cách ngh thu t: ệ ậ
Trang 31Trong th i gian ho t đ ng CM nờ ạ ộ ở ướ c
ngoài, s ng Pa-ri, Luân Đôn, Oa-sinh-ố ở
t n, Ca-li-phoóc-ni-a, H ng Kông… ti pơ ồ ế
xúc và ch u nh hị ả ưởng t tư ưởng nghệ
thu t c a nhi u nhà văn Âu Mĩ và n nậ ủ ề ề
văn h c phọ ương Tây hi n đ i.ệ ạ
Trang 32“M tôi là m t đoá hoa ẹ ộ
Thân tôi trong s ch t i là cái bông” ạ ộ
“R m xuân l ng l ng trăng soi, ằ ồ ộ
Sông xuân n ướ ẫ c l n màu tr i thêm xuân ờ
“Gà gáy m t l n đêm ch a tan ộ ầ ử
Chòm sao nâng nguy t v ệ ượ t lên ngàn ”
Chòm mây trôi nh gi a t ng không ẹ ữ ầ
Cô em xóm núi xay ngô t i, ố
Xay h t lò than đã r c h ng” ế ự ồ
(Chi u t i)ề ố
- C đi n: ổ ể
+ Đ tài ề Chi u t i ề ố g i nh c đ n c nh hoàng hôn và ngợ ắ ế ả ườ ữ ứi l th ch n chân trênồ
bước đường xa trong th cơ ổ
+ Nh ng hình nh ữ ả cánh chim, chòm mây trôi gi a t ng không ữ ầ hình nh th Đả ơ ườ ng
c kínhổ
Trang 33HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ộ Ủ HS N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ
- Hi n đ i:ệ ạ
+ Cô gái xay ngô kh e kho n, mi t mài trong công vi c; xay xong, lò than r c h ngỏ ắ ệ ệ ự ồ
Hình tượng th v n đ ng kh e kho n ơ ậ ộ ỏ ắ cái nhìn l c quan, hạ ướng v s s ng, ánhề ự ốsáng và tương lai
- Ch t ấ thép và ch t ấ tr tình: ữ S giao c m v i thiên nhiên và t o v t, tình yêu cu cự ả ớ ạ ậ ộ
s ng và con ngố ười; ni m tin tề ưởng, l c quan vào tạ ương lai
V H ướ ng d n h c bài, chu n b bài ẫ ọ ẩ ị :
1 H ướ ng d n h c bài : M t s đ ôn t p: ẫ ọ ộ ố ề ậ
- Đ 1: ề Nêu và phân tích ng n g n quan đi m sáng tác c a Nguy n Ái Qu c – Hắ ọ ể ủ ễ ố ồ Chí Minh
- Đ 2: ề Trình bày tóm t t phong cách ngh thu t c a Nguy n Ái Qu c – H Chíắ ệ ậ ủ ễ ố ồMinh
2 H ướ ng d n chu n b bài: ẫ ẩ ị
Trang 34- Sách giáo khoa Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Sách giáo viên Ng văn 12 – t p 1.ữ ậ
- Thi t k d y h c Ng văn 12 – t p 1.ế ế ạ ọ ữ ậ
- Thi t k bài gi ng Ng văn 12 – t p 1.ế ế ả ữ ậ
- Gi i thi u giáo án Ng văn 12 – t p 1.ớ ệ ữ ậ
Trang 35chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
t nh ng đi u chúng ta mu n nóiỏ ữ ề ố
I S trong sáng c a ti ng Vi t: ự ủ ế ệ
- Thao tác 2: Đ a ra ng li u và yêu ư ữ ệ
c u h c sinh phân tích: ầ ọ
+ GV: Đ c và so sánh ba câu văn trongọ
SGK, xác đ nh câu nào trong sáng, câu nàoị
không trong sáng? Vì sao?
+ HS: Đ c ba câu văn và phân tích:ọ
o Câu đ u: không trong sáng vì c u t oầ ấ ạ
câu không đúng quy t c (chu n m c) ngắ ẩ ự ữ
pháp ti ng Vi t.ế ệ
o Hai câu sau: đ t đạ ượ ực s trong sáng vì
c u t o câu theo chu n m c ng pháp c aấ ạ ẩ ự ữ ủ
âm đ u, ph âm cu i, thanh đi u.ầ ụ ố ệ
o Tuân theo quy t c chính t , vi t đúngắ ả ế
ph âm đ u, cu i, thanh đi u các t khó.ụ ầ ố ệ ừ
o Khi nói vi t ph i dùng t đúng nghĩaế ả ừ
và đ y đ các thành ph n câuầ ủ ầ
- Th hi n ể ệ ở chu n m c và vi c tuânẩ ự ệ
th đúng chu n m c c a ti ng Vi tủ ẩ ự ủ ế ệ
Trang 36chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
trong sáng hay không? Hãy phân tích câu
th c a Nguy n Duy và câu văn c a chơ ủ ễ ủ ủ
t ch H Chí Minh đ tr l i câu h i trên.ị ồ ể ả ờ ỏ
+ GV: Các t ng dùng sáng t o trong câuừ ữ ạ
th c a Nguy n Duy là nh ng t nào?ơ ủ ễ ữ ừ
Chúng có nét nghĩa m i nào?ớ Chúng đượ c
dùng theo bi n pháp tu t nào?ệ ừ
+ HS tr l i: Trong câu th c a Nguy nả ờ ơ ủ ễ
Duy, các t “ừ l ng, áo, con” ư được dùng
theo nghĩa m i nh ng v n theo quy t c nớ ư ẫ ắ ẩ
d ụ
+ GV: Trong câu văn c a Bác, t “ủ ừ t m” ắ
được dùng theo nghĩa m i là gì? Có phùớ
h p v i quy t c ti ng Vi t hay không?ợ ớ ắ ế ệ
+ HS tr l i: Trong câu văn c a Bác, tả ờ ủ ừ
“t m” ắ được dùng theo nghĩa m i và đ cớ ặ
trong sáng c a ti ng Vi t vì v n tuân theoủ ế ệ ẫ
quy t c (chuy n nghĩa, chuy n ti u lo i)ắ ể ể ể ạ
c a ti ng Vi t ủ ế ệ
+ GV k t lu n.ế ậ - Nh ng s chuy n đ i, sáng t o v n đ m b o s trong sáng khi tuân th ả ữ ả ự ự ể ổ ạ ẫ ủ
theo nh ng quy t c chung c a ti ng ữ ắ ủ ế
Vi t ệ + GV: Nh n xét v các t ng nậ ề ừ ữ ước ngoài
đượ ử ục s d ng trong câu văn c a SGK?ủ
Trang 37chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
Vi t có cho phép pha t p c a y u t ngonệ ạ ủ ế ố
ng khác không? Qua ví d trên, em rút raữ ụ
o Ch là ngị ườ ợ ươi v th ng ch ng thồ ươ ng
con (không dùng phu nhân thay cho ng ườ i
vợ).
o Báo Thi u niên nhi đ ng ế ồ (C n)ầ
o Tr em lang thang c nh (Khôngẻ ơ ỡ
dùng Thi u niên nhi đ ngế ồ thay cho tr em ẻ )
cho phép ta nói năng thô t c, b t l ch sụ ấ ị ự
không? Ph i nói năng, giao ti p nh thả ế ư ế
nào?
+ GV: Nêu ví d 5: Đo n h i tho i trongụ ạ ộ ạ
SGK trang 33
+ GV: Phân tích tính l ch s , có văn hoáị ự
trong l i nói c a các nhân v t trong đo nờ ủ ậ ạ
h i tho i?ộ ạ
+ HS: Tr l i: Tính l ch s , có văn hoáả ờ ị ự
trong l i nói th hi n cách x ng hô,ờ ể ệ ở ư
Trang 38chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
giáo: “ Vâng! Ông giáo d y ph i” ạ ả
S trân tr ng, tin tự ọ ưởng và có ph nầ
ngưỡng m c a lão H c v i ông giáoộ ủ ạ ớ
o Trong các trường h p khác nhau, dùngợ
t ừ ch t ế có th thay th b ng: ể ế ằ khu t núi, ấ
quy tiên, t tr n, v cõi vĩnh h ng ừ ầ ề ằ
+ GV: M r ng v n đ : Bên c nh nh ngở ộ ấ ề ạ ữ
l i văn mang tính l ch s , có văn hoá, taờ ị ự
Trang 39chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
t nh ng đi u chúng ta mu n nóiỏ ữ ề ố
I S trong sáng c a ti ng Vi t: ự ủ ế ệ
v n b t g p trong văn chẫ ắ ặ ương nh ng l iữ ờ
nói không đ m b o tính l ch s , trong sángả ả ị ự
ngườ ọi đ c qua chính nh ng ngôn ng c aữ ữ ủ
mình L i nói c a Chí Phèo trong tríchờ ủ
đo n trên là l i nói c a Chí khi đã b thaạ ờ ủ ị
hoá tr thành m t tên côn đ , b m tr n,ở ộ ồ ặ ợ
Trang 40chói, nó phát huy cái trong, nh đó ph nờ ả
ánh đượ ư ưởc t t ng và tình c m c a ngả ủ ườ i
Vi t Nam ta, di n t trung thành và sángệ ễ ả
+ GV: Yêu c u h c sinh đi n vào đo nầ ọ ề ạ
văn các d u câu thích h p đ đo n vănấ ợ ể ạ
ng nữ ước ngoài nào c n ph i đầ ả ược d chị
nghĩa khi s d ng đ đ m b o s trongử ụ ể ả ả ự