1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các bài toán hệ phương trình

15 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 325,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 2015 Bài viết tổng hợp từ TOPIC của k2pi.net.vn.. Bao gồm đề và lời giải của một số thầy cô anh chị em của wed... Để ý thấy các hệ số đều dương nên phương trình

Trang 1

TỔNG HỢP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 2015

Bài viết tổng hợp từ TOPIC của k2pi.net.vn Bao gồm đề và lời giải của một số thầy (cô) anh chị em của wed

2

x y y x x y x y y x





Hướng dẫn giải:

(Nguyễn Văn Quốc Tuấn)

Điều kiện: x x y0,y y x0

Ta có:

2

3 2

y x x y

x y y x





1 5

1 5

2

, 0

2

0 2

, 0

, 0

x y

y x xy

x y

x y

x y

x y

  



    

  

Với

1 5

2 , 0

x y

  

 



 



thay lên phương trình còn lại ta được:

3 3 5 15 3 5

       

    



Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y ;  0; 0

Trang 2

Bài 2: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

2





Hướng dẫn giải:

(Hbtoanag)

Từ phương trình thứ 2 của hệ:

2

2

y x x y x y y x x y

y x x y x y y x xy x y

x y

y x x y x y y x

2

4 2

16

y x x y x y

     

Đặt f t( ) t3 3t23t thì phương trình thứ nhất của hệ là f x 2f y 

Do f t( )3t2  6t 3 3(t1)20nên f đồng biến trên 

Khi đó nếu x 0 thì 0 f(0) f x( )2 ( )f yf y( )  0 y 0

Bây giờ ta lần lượt xét các trường hợp sau

0xy 2 y x x( y)x y y( x) 0

Với x 0thì y 0, đặt ytx, t 0 và thay vào phương trình thứ hai của hệ

2 2 2

xt xtx x xtxx tx txx

Trang 3

2 2

2 2

1

2

2 1

t

Cộng hai phương trình  a và  b theo vế

2

2 2

4 1

2

3( 2 1)

2

t t

t t

t t

 

 

 

      

2 t t 1 3 t 1

2

t t

 



Với t  1 2 6 3 2 ta thay yt x1 vào phương trình thứ nhất của hệ được

(2t 1)x (6t 3)x (6t 3)x0

Để ý thấy các hệ số đều dương nên phương trình không thể có nghiệm dương

Bài 4 Giải hệ phương trình (Phạm Kim Chung):

1

      





Hướng dẫn giải:

Phương trình thứ hai của hệ ta có:

2

2 2

2 2

2

2

1

1 2

2

4

0

x y x

Trang 4

Bài 5: Giải hệ phương trình sau

18 16 40 34 9 2 1 1 3





Hướng dẫn giải:





Hướng dẫn giải:

Bài 7: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

3 3

2

2

x y









Hướng dẫn giải:

(Trần Quốc Tuấn)

Ta thấy xy = 0 không phải là nghiệm của pt (2)

Chia cả 2 vế pt 2 cho xy ta được:

2

1

x y

xy

xy

Phương trình trở thành

2 2

0 1

1

2

t

t t

 

  

Với t  0 x 0 Thay vào phương trình (1) được nghiệm

4

1 2

x y

2

t   x y xy (VN)

3 3

2







Hướng dẫn giải:

Trang 5

Bài 9: Giải hệ phương trình (Lê Đình Mẫn)

2014

2015

( , )

2 3 4

x y

   

Hướng dẫn giải:

(Hbtoanag)

(x1)y 2 x  x 1 y    1 y [ 1;1]

02x4 x 3 y 2x4 x  3 1 2( x1) 0

Do đó x 1 và y  1

Bài 10: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)   

x y y x y y x





Hướng dẫn giải:

(Hbtoanag)

trường hợp sau

Nếu x 0thì y 0và có

3xyx 4x 1 y2 y  1 x2x y2y 9xy 3 9

4

y

Thay vào phương trình thứ hai của hệ, nhận được

2 3

2 3 2 3

x y

   

Bài 11: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)  





Hướng dẫn giải:

Trang 6

Bài 12: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)







Hướng dẫn giải:

Bài 13: Giải hệ phương trình (Trần Quốc Tuấn)

2





Hướng dẫn giải:

Bài 14 : Giải hệ phương trình (Con Phố Quen)

1

x y

xy









Hướng dẫn giải:

Bài 15: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)   

2

x y







Hướng dẫn giải:

Bài 16: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)  2  2 

2

3 4 1 3 1 12 12 1







Hướng dẫn giải:

Điều kiện

1 3 1

x

y

 



 



xx     y y    y x

Thay vào phương trình còn lại

2

2

3 4 1 3 1 12 12 1

4 1

2 1 3

x

x

Trang 7

Ta có 1 2

2

x

2

Dễ dàng có được

1

;1 3

min ( )

x

f x f

 

 

 

 

 

 

   

 

3 3

2 1 3

x

x x x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  1; 1 

Bài 16*: Giải hệ phương trình (Đặng Thành Nam)  2  2 

2

3 4 1 3 1 12 12 1







Hướng dẫn giải:

(Nguyễn Thế Duy)

Xử lý phương trình một như sau :

2 2

2 2

1 2

1 1

2

a x

a

a x

a







2 2

2 2

1 2

1 1

2

b y b

b y

b







Khi đó phương trình  1 trở thành:

1

      

1

ab

 

Bài 17: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)  

2

3

x y xy





Hướng dẫn giải:

Trang 8

Cách 1: (Nguyễn Thế Duy)

3x yxy 2xyxy 2xy    3 0 3 xy1

Xét phương trình hai chúng ta được :

x y

3

xyx   y    xy

3

x y

x y x y





Cách 2: (Con Phố Quen)

2 2

1

5

xy

xy

  



Bài 18: Giải hệ phương trình (Hbtoanag)

2





Hướng dẫn giải:

(Songviuocmo123)

Trang 9

2 2

x  y xyxyx   x  x

f tt  t tVới t  1

1

t

2x 4x 3 5x 6x 3 3x2

3

x

3

x

2

3 2

x

xxx  xx

2

1

2

x



 







Nghiệm x y ;   51; 5

Bài 19: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)   





Hướng dẫn giải:

Bài 20: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)    







Hướng dẫn giải:

(Hbtoanag)

Do x  2 không là nghiệm nên chia theo vế, ta nhận được

2

x

y

Trang 10

Thay vào phương trình thứ nhất, ta được

2 2 2

1 1

x

Bài 21

Tìm nghiệm dương của hệ phương trình (Hbtoanag)

2





Hướng dẫn giải:

(Thanh Phong)

Đặt a x y b,  y 1,c 13x

2

ab a b c



  



(ac) b a(  c) 2b 0 (a c 2 )(b a c b) 0

Tới đây có : x 13x y 2hoặc x 1 2y 13x0

Thay y theo x vào phuơng trình 2 ta tìm được x

Bài 20: Giải hệ phương trình (Trần Quốc Tuấn)

2





Hướng dẫn giải:

Bài 23: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

  







Hướng dẫn giải:

(Nguyễn Thế Duy)

Trang 11

Phương trình hai được viết lại thành:    2 2    

xy xxyyxyxy x y

Bài 24: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)     

3

2





Hướng dẫn giải:

Bài 25: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

 4 2 4 2

2015



         



Hướng dẫn giải:

Bài 26: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)





Hướng dẫn giải:

Bài 27: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)  





Hướng dẫn giải:

(Past Present)

Điều kiện: x y , 0

1

   



2

1

2

1

2

1 2

a

a a

b





xy1 x 1 y1

Trang 12

1 1 1 1

4

        

2

             



4

4

1 0

1 0

a

b

  



  

Dấu "=" xảy ra khi a b 1 Hay x y 0

Thay x y 0 vào phương trình  1

thỏa

Nghiệm của hệ là 0; 0

Bài 28: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng) 3    





Hướng dẫn giải:

Bài 29: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)    

2







Hướng dẫn giải:

(Lazyman)

2

x y

1 2 x 1 2y (2y x 1) 1 2y 1

+ Nếu y 0 hệ có nghiệm x y ;  0; 0

2 2 2

2 1

1

2 1 1

1

x

x x y

x

   



   



2 2

2

2

2

2 1 1 ( 2 1 1)

1

2 1 1

1

x y

x

x y

x

 





2

Trang 13

Bài 30: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)





Hướng dẫn giải:

Bài 31: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng) 28

x x y y





Hướng dẫn giải:

Bài 32: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

2014 2014

2015 2015

2 2





Hướng dẫn giải:

Bài 33: Giải hệ phương trình sau ( Nguyễn Ngân) 2 (33 7) 3 1 23





Hướng dẫn giải:

Bài 34: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

35

x x y y





Hướng dẫn giải:

Bài 35: Giải hệ phương trình (Trần Quốc Tuấn)

8( ) 9( 9) 0

xy





Hướng dẫn giải:

Bài 36: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

2

5

2

x y



 



Hướng dẫn giải:

Bài 37: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)    2

4 3

x y xy

    





Hướng dẫn giải:

Bài 38: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)    

4

5





Hướng dẫn giải:

Trang 14

Bài 39: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

2

24

3





Hướng dẫn giải:

Bài 40: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

2

2





Hướng dẫn giải:

Bài 41: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)  

2





Hướng dẫn giải:

(Thanh phong)

( ) 7 21 21 15

2 2

x x x

x  0 x 1

Vậy x y ,  1, 49

Bài 42: Giải hệ phương trình (Hungdang)

3 4 2( 2 1)





Hướng dẫn giải:

Bài 43: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

3

4 2

x x y y xy



Hướng dẫn giải:

Bài 45: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

x

y

y

x









Hướng dẫn giải:

Trang 15

Bài 46: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

1

y









Hướng dẫn giải:

Bài 47: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

   

3

2 2

4





Hướng dẫn giải:

Bài 51: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

 2 2 3



Hướng dẫn giải:

Bài 52: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng)

3 1 1

x x y x x

    





Hướng dẫn giải:

Bài 53: Giải hệ phương trình (Nguyễn Duy Hồng) 2 2 2 3 1

8 2 2( 2) 2 3





Hướng dẫn giải:

Ngày đăng: 22/03/2015, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w