1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập các bài toán hệ phương trình (hay có đáp án chi tết)

20 513 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu : Cũng như tiêu đề của bài viết , thì ở bài viết này gồm 42 hệ phương trình vô tỷ ôn thi ĐẠI HỌC năm 2016 gồm : 1) Phần I. Các bài toán sử dụng phương pháp : nhân tử , liên hợp , ẩn phụ , hàm số. 2) Phần II. Các bài toán sử dụng phương pháp đánh giá. 3) Phần III. Phân tích hướng đi hai bài toán Khối A và Khối B năm 2015. Toàn bộ các bài toán dưới đây là do sưu tầm trên các mạng xã hội và lời giải là do tác giả của bài viết Nguyễn Thế Duy trình bày. Hi vọng và mong muốn các bạn có được nhiều phương pháp giải hệ cũng như những phương án đối mặt khi gặp nó để biến bài toán hệ phương trình trở nên đơn giản hóa và giải quyết nó một cách dễ dàng.

Trang 1

Lời nói đầu : Cũng như tiêu đề của bài viết , thì ở bài viết này gồm 42 hệ phương trình vô tỷ ôn thi ĐẠI HỌC năm 2016 gồm :

1) Phần I Các bài toán sử dụng phương pháp : nhân tử , liên hợp , ẩn phụ , hàm số. 2) Phần II Các bài toán sử dụng phương pháp đánh giá.

3) Phần III Phân tích hướng đi hai bài toán Khối A và Khối B năm 2015.

Toàn bộ các bài toán dưới đây là do sưu tầm trên các mạng xã hội và lời giải là do tác giả của bài viết Nguyễn Thế Duytrình bày Hi vọng và mong muốn các bạn có được nhiều phương pháp giải hệ cũng như những phương án đối mặt khi gặp nó để biến bài toán hệ phương trình trở nên đơn giản hóa và giải quyết nó một cách dễ dàng

Phần I Các bài toán sử dụng phương pháp : nhân tử , liên hợp , ẩn phụ , hàmsố.

xy

x2  y2

  x 2  yxy 1  x, y

Bài toán 1 Giải hệ phương trình : 

 1  x2  2x

1

x  y

x 2  y2



Lời giải Điều kiện : x y 0 ; xy  0

Phương trình đầu của hệ phương trình được viết lại thành :

x y   2xyx y   1

x y  1  x y  1  2  1  xy

x 2  y2  x  y  0

 Vớixy 1thế xuống phương trình hai chúng ta có :

y  1  7

x  2 

3x 2  4x  1  0  

 7

 Với  xy   x2  y2thế xuống phương trình hai chúng ta có :

 2

2

1  2x x 2  x 2  y2   2  x  1  0   x  1

x2  y2

x  y  1  y  0

;

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm :  x, y    2  7 ; 1  7   2  7 ; 1 

7  

 x 3  y3  3x 2  6x 3y  4  0

x, y  Bài toán 2 Giải hệ phương trình : 

  x  1  y  1   x  6  y  6  x 2  5x 12y

Lời giải Điều kiện :x; y   1

Phương trình một tương đương với :

x  3x 6x  4  y  3y   x  1   3  x  1   y  3y y  x  1

Thế vào phương trình hai ta được :

Trang 2

x  1  x  2   x  6  x  7  x 2  7x  12

  x  1   x  2  2    x  6   x  7  3   x2  2x  8

x  2  2 x  7  3

  

 x  2  0

Do x  2 nên 

x  6  0

suy ra :

x 1  x 6 x 4  x2 x2  x6 x6 1 0

x 22 x 7 3 x 7 3 x 2 2

Từ đó suy ra  x, y    2, 3 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình 

Bài toán 3 Giải hệ phương trình :  2x

2  xy  x  1  x  3y y2  x  y  2

4x 2  y2  4xy 6x 3y  2  0

Lời giải Điều kiện : 2x 2  xy  x  1  0 ; x 3y y2  0

Xử lý phương trình hai chúng ta có :

4x y  4xy 6x 3y  2  0  2x  1  y 2x  2  y  0    y  2x  1

y  2x  2

 Với y 2x  2 thế xuống phương trình hai thì :

2 2

3

x

4x 2  x  1  4x 2  x  2  3x   3x

4x 2  x  1  4x 2  x  2

4x 2  x  1  4x 2  x  2  1  2 4x 2  x  1  3x  1

x

x  0

1

2x 4x x  1  3x  1  

4x2 4x 2  x  1  3x  1

 Với y 2x  1 thế xuống phương trình hai thì : 4x2  1  4x2  3x  2  3x  1 Ý

2 3 tưởng giải tương tự trường hợp trên ta được x

3 3 

Do đó hệ phương trình có nghiệm  x, y    1, 0  ;  2

, 1 

  

  xy    xy xy  2  xyy

Bài toán 4 Giải hệ phương trình : 

x  1 yxy  x  x 2   4

Lời giải Điều kiện : x, y0 ; xy xy  xy 2 0

Chúng ta có :

xy xy  xy 2 xyyxyxy  xy 2y xy 0

x y

x y yxy 2 x y yxy 2

x y

xyxy  xy 2y xyxy  xy 2y x y

0  



2

x  1 

Từ phương trình hai :yxy  x  x    x  1    x  1    2  2

x  1 

Trang 3

yxy  2

x y

xy   xy   xy  2   y

Do đó từ phương trình một x  y  0 suy ra thế xuống phương trình hai ta được :

2

x  y  1

 x y  0

 

2x 3x  4  0 x  y  1

Vậy hệ phương trình ban đầu có nghiệm kể trên 

x 2  2 xy  1  2 y  2  6  2y2

Bài toán 5 Giải hệ phương trình : 

  x y    y  1   5

Lời giải Điều kiện : xy   1 ; y   2

Cộng chéo theo vế của hệ phương trình ta được :

x 2  5  2 xy  1  2 y  2  6  2y2   x y    y  1 

x 2  5  2 xy  1  2 y  2  7  2y2  x 2  2y2  2xy 2y

xy  1  y  2  y  xy  1   xy  1  y  2    xy  y  1   0

xy  y  1

2



Với xy y  1kết hợp với phương trình hai chúng ta có :

xy  y  1

  xy    y  1   5   x, y    2, 1  ;   1  2, 

 

 1  ;  2  1,

xy   1 ; y   2



Vậy hệ phương trình ban đầu có nghiệm kể trên 

2y2  4xy 3y 4x  1  3 y  1 y 2x

y  1  y  2x  2  y x  1 



Lời giải Điều kiện : y  1 ; y 2x

Bình phương phương trình hai ta được : 2  y  1  y  2x   1   y  1  y  2x   1

4 Phương trình một được viết lại thành : 2y2  3y  1  4x y  1   3  y  1   y  1   y  2x

Từ hai điều trên suy ra :

   

4

y  2

2y 3y  1  2 y   4 y  1  y  1  y  1  2y  1  3 y  1   y

Do đó hệ phương trình đã cho có nghiệm    41 5   23 ,2

x, y   72 4 ,   ; 24



  x 3y  1  x  y  2x 2y  1  8

x  5  2 x y  9y

Lời giải Điều kiện : x  y ; 2y  1

Trang 4

ax  y

  x y  a2

Đặt  b 2y  1  

2y  1  b

a,b  0   x  9y a2  4b2  4



2x 2a2  b2  1

  x  3y 2b2  a2  2 khi đó hệ phương trình trở thành :

  a2  2b2  1  a   b2  2a2  1  b  8  a 2b  1

b  1

a2  2b2  1  a   b2  2a2  1  b  8 

a2  2a  1  4b2







 x y  1  x  2

2y  1  1  y  1

là nghiệm duy nhất của hệ phương trình 

Bài toán 8 Giải hệ phương trình :  



  y  1  x  y x  y  1  y  x  2

x, y

y2

x  8  y x2  8  8

Lời giải Điều kiện : xy  0 và x  8

Đặt



ax  y

bya2  b2  x khi đó phương trình một của hệ phương trình trở thành :

2

b2  1  a   a2  1  ba2  b2  2   a  1  b  1  ab  2   0

Phương trình hai của hệ phương trình được viết lại thành :

x y2  8  8  y x2  8  x2  y2  8   16x y2  8  64  y2  x2  8 

x 2x y 8  y 8  0   xy 8  0  xy 8

 Với

 a  1



 x y  1  x y  1  x  4, 5

y  3, 5

xy  8 y  1  y  8

 Với  b  1

 y  1  x  3

y  1

xy  8 xy  8

 Với a b  2 0  x yy  2  0 phương trình vô nghiệm vì x yy  0

Kết hợp với điều ta được nghiệm của hệ phương trình là       9 7  

 2 2 

x, y  3, 1 ; , 



Bài toán 9 Giải hệ phương trình : 

xyx  y  2xy  4

x, y  2

xy x  y   8  x 2  y2  4x y  1  4y x  1

 1 

Lời giải Điều kiện : x, y 1

Phương trình một được viết lại thành : x  y  4  x 2  y2  2xy x  y  4  2xy

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có :

2

2x 2 y  1  x  4y  4

4x y  1  4y x  1  x 2  y2  4 x y  8

2y 2 x  1   y2  4x  4

 2 

Từ điều trên và kết hợp với phương trình hai đa được :

xyxy   8  2  x2  y2  4  xy   8  6  xy   2xyxy   16  12  xy

2

Từ  1 và  2 suy ra :  x  y  4   x y   12  x y   16  0   x y  4   0  x  y  4

Trang 5



2xy  1

x  y  4 Dấu = xảy ra khi và chỉ khi  2yx  1  x  y  2 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình 

Bài toán 10 Giải hệ phương trình : 

 2

 x y2y  1  x  y  5  x, y

y  2  xy  y

Lời giải Điều kiện : x  y  0

Đặt



ax  y

b 2y  1

a  b  x  y  1, khi đó phương trình một trở thành : a b a b  4

Từ cách đặt, ta có :



axyx y a2

a2b2 a2 b2  xy1x y2y12xy2y2y2 1

2y 1 b

b2y 1

Mặt khác , từ phương trình hai : 2xy 2y 2y2  4 nên suy ra a2b2  a2  b2  3

Do đó ta có hệ phương trình :



 2 2  2 2  3

 a2  b2  a  b  4  x  2

y

a b a ba  b  1    1 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình ban đầu 

Bài toán 11 Giải hệ phương trình : 

  x yy  y x  y  1  xxy  y2

x, y

x y  3x  2  2x 3x y  1  0

Lời giải Điều kiện : x y  1

Đặt



ax  y

by

khi đó phương trình một trở thành :

2

aba b   ab   a b   1  aba  b  1    a  b  1  a  b  1   abab  1 Vớiabab1ta có :

xy  y  1  x  yy  xy  y  1  x  x y  1    y  1  y  1   0   x  y  1



Đặtty  1  0  y t2  1thế xuống phương trình hai chúng ta có :



2

  2  

xy 1 1 2

x 2 t2 1 3x 2  2x 2 3x t 0  t 1 x 3 t 1 x 2 0 

x y111

TH1 Với y  1 thế vào phương trình   ta có : x  1 hoặc x  2

TH2 Với x y  1thế vào phương trình   ta có :

  y  1 y  1  1   2   y  1    y  1   2 y  1  0  y  1  0  y  1

 y1 y11 1  y1  y12 y11 0 vô nghiệm vìV T  0

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  x, y    1,1  ;  2,1  

Trang 6

  

Bài toán 12 Giải hệ phương trình :  

y3  2  y  1  x  y  2y  1

x, y

y  y  y  2  2yy x  y  y2x

Lời giải Điều kiện : x  y Khi đó phương trình hai có dạng :

yy xyy  y x  y  2  0  

y  y x  y   2

Xử lý phương trình một chúng ta được :



y   1

y  1   y2  y  1   2  y  1  xy  0  

y2  y  1   2 x y

 Với y  1thế xuống phương trình hai suy ra x  0

 Với y2  y  1  2 x y ta có :

1





2

2

y  y  1   2 x yy2  y  1   2 x y

y2 y y  1  0

2y 2y x y  2

y  y  1   2 x yy2  y  1   2 x y

 y  2y x y   4  y y  3y  4  0 2

Kết hợp với điều kiện, nghiệm của hệ phương trình ban đầu thỏa mãn điều trên 

Bài toán 13 Giải hệ phương trình : 

  x  1  x  y x  y  1  x  9

x, y

x 2  2x 4 x 2  xy  xy  y  17

Lời giải Điều kiện : x  y x  0

Đặt



ax  y

bx khi đó phương trình một trở thành : a b   2  1  b a2  1   9

Mặt khác phương trình hai được biểu diễn dưới dạng :

x2  xy  2     a2  b2  21

Khi đó hệ phương trình đã cho tương đương 

    2 2

ab a b   a  b  9

ab  2  ab  21  2ab

Đặt



 t a  b

u  ab



2

 ut t  9  t u  1   9  u  2

t  3

u  2  t  21  2u u  2  t  21  2u

Vậy nên x y, x là nghiệm của phương trình:

2  X  1  x  1  x  4

X 3X  2  0   X 

2   or

y   3 y  3 Dựa vào điều kiện kết luận hệ phương trình ban đầu có nghiệm  x, y    1,  3  ;  4, 3 

x 3  3y3  3x 2y  xy2  x  3y

Bài toán 14 Giải hệ phương trình :   2x  1  x, y

x

3x 36y  1  x 3 27y

Lời giải Điều kiện : x, y

Chúng ta có :

2x y  21  ab  2

2 2

Trang 7

   

x  3y 3x y xy  x  3y x3y x  yx  3y  0

  

2

2

3 6 3 2 2

3 6 3 2  2 2

2

3 2 2

3 6 3 2  2 2 2

  x 3y   x 2  y2  1   0  x  3y x 2  9y2  x 3  27y3 Thế vào phương trình hai ta được :

3x 3  4x 2  1 3 x 6  2x 3  x 2  3x 3  3x 2  x  1 3 x 6  2x 3  x 2   x 2  x

  x  1   3x  1  x

x1 3x  1  

x 2x xx 2x x x x x x

  x  1   3x 2  1   0

  3 6

x 2xxx 2xx xxxxx  0 ptvn



3 3

 

Do đó hệ phương trình có nghiệm là : x, y    1,  1     ; 

;  ,

 3 3 3   3  

1 ,  1 

2

x 2x yy 16  2x

 2  x y   x  1  2  x  y  11 

Lời giải Điều kiện : x  0 ; x y  11  0

Phương trình một đã cho trở thành :

2x6  x4y2  16y3  2x2y3  2  x6  8y3  x2y2 x2  2y   0

 2  x2  2y  x4  2x2

y4y2  x2

y2 x2  2y   0  x2  2y

Với x 2  2y thế xuống phương trình hai chúng ta có :

x  0

x 2  2x  1  x x 2  2x  22

x 2  2x  3  x  1  x 2  2x  22  5

  x  1  x  3   x  1   x  1  x  3  

0

x  1 x 2  2x  22  5 Mặt khác:

2 1

x  3

x  3     x  3  x 2x  22  4  1  0 x  0

x 2  2x  22  5 x2  2x  22  5 1

Do đó x  1  y  là nghiệm duy nhất của hệ phương trình 

2

2

2

  y  1  2x y  x 2  x  xy  0

x, y  Bài toán 16 Giải hệ phương trình : 

x  y  2xy 3x  2  0



Lời giải Điều kiện : 2x y

Xét phương trình một , ta có :

y  1  2x y  x 2  x  xy  0   y  1  2x y y  1  x  1   x 2  y  1

  y  1   x  1  2xy    x  1  2xy  x  1  2xy

2 Mặt khác , từ phương trình hai : 3x  2   x y   0  x  0 hay x 1 2x y  0 suy ra

x2 y2

y  1  x  1  2x y  x  y2x y   x y

   2xy 2x y



Trang 8

x 2  y2  2xy 2x y

Kết hợp với phương trình hai ta được :  x 2  y2  2xy 3x  2  0  

y  0

x  y ; 2x  y

 Vậy x,y    2,0 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình ban đầu 

Bài toán 17 Giải hệ phương trình :

y  1 x  1  y  1   2

  x 4yx  1  6  5 x  1   1   x  1   y  1   

Lời giải Điều kiện : x 2  1 ; y  1

Đặt

b2

ax 2  1  0  x 2  a2  1

 

y   1

b y  1  0 

2

  abb2  2  ab2  b3  2

2  b3  2

a  4ab  6  5a b a 3  4ab2  3ab2  3b3  5a2b

a  4b 5 a  6  5a 1 ab  



 ab b  2   a  3b  a  3

   a  b   a 3b   0

b  2

a  7ab 5a b 3b  0   b  1

 a  3

Với

b  1

x 2  1  3  x 2  10 khi đó ta có :

 

y  1  1   y  2

   x, y    10, 2  ;   10, 2 

xxy   xy2y2y3  1 

8x 8y 2 x y  3  8y 2x 2  3x  1

 

Lời giải Điều kiện : x y 0 ; y  0

Từ phương trình một chúng ta có :

x x  y   x  y  2y2  2y   x 2  xy  2y2    x  y2y   0

x  y

xy x  2 y    0

x  y

  x  2y  1  0   

xy2y   xy2y

1 Mặt khác với điều kiện : x y 0 ; y  0 thì x  y  y

xy2y

 0 nên   vônghiệm

1  3 4 4

Với x  y  0 thì phương trình hai trở thành :

8x2  8x  3  8x 2x2  3x  1  4  x2x2  3x  1 2  2

2 2x 2  3x  1  1  x   13 

2 2x 2  3x  1  4x  1  x  1  7  1 

; 3 

7  1

; 7  Vậy hệ phương trình ban đầu có nghiệm :  x, y     3 13    ;  

1 

2x  1

Trang 9

2

x  yx 

1  x  1  x  y

x  2 x  1   y2  yx  1  0

 2 2

Lời giải Điều kiện : x 1 ; x yx  1 0

Đặttx  1  0  x t2  1 khi đó phương trình một trở thành :

t2  t  y  1  t2  t  1  y2  t2  t  y  1   t  1   t2  y2

tt  y  1  t  1

   y  t  y t   0  yt   y t  y t   0

t2  t  y  1  t  1 t2  ty  1  t  1

Từ phương trình hai chúng ta có :

x112  2  2  

y y x  1  0  y y  0  y  0;1  y t  0

Do đó suy ra được :1   yt   t2  ty  1  t  1   0hay nói cách khác từ phương trình một

ta có : y  t  yx  1 thế xuống phương trình hai thì:

y3

y2

5  5 5  1 

 y  x  1  0

 0

x, y  1, 0 ;  

2y  1  0

y  1 2

  yy

Do vậy hệ phương trình có nghiệm kể trên 

3

y  y  4  3x x  2 x  2

  x y  5  x  y  2y  4  0

Lời giải Điều kiện : x  y ; x  2

 a x  y

Đặt

b x  y  0

a  b2  2y khi đó phương trình hai trở thành :

a  5  b  a  b2  4  0  a b  1   b2  5b  4

a b  1    b  1  b  4   a  b  4  x  y  4  x  y

Mặt khác , xét phương trình một chúng ta có :

y 3  y x  2  4  x  2  3  x  2   2

y 3  y x  2   3 2

 3 x  2  4 x  2  2

y3  y   x  2  1  3 

x  2  1  yx  2  1

Do đó hệ phương trình ban đầu trở thành :

 

2

x y 4 x y

 x 2 y 2 x 2 y 2 

x 2 y 1 0

 y y 1 y 3y 3  y3y3  y x  3

x 2 y 1 0

x 2 y  1 0 x 2 y 1 0 y  2

Kết hợp với điều kiện , hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x, y    3, 2 

y  1  x x  y  2

 x

x, y

Bài toán 21 Giải hệ phương trình : 

4x 9y  16  9xy 7x 9y



Lời giải Điều kiện : x y 1

Trang 10

2 2

ax  y

Đặt

b y  1

  a  b  1  x khi đó chúng ta có : pt 1      ab a   2 b 2  1   2

Với điều ta đã đặt thì a2

b2  xy y y2  x mặt khác từ phương trình hai ta có :

4x2  16x  16  9  xyyy2  x   4  x  2 2

9a2b2

2x  4  3ab2a2  2b2  2  3ab

2x  4  3ab  0  2a2  2b2  2  3ab  0

Như vậy hệ phương trình đã cho trở thành :

  ab   a2  b2  1   2   ab   a2  b2  1   2

2a 2b  2  3ab 2a 2b  2  3ab  0

Giải hai hệ trên bằng phương pháp ẩn phụ cho ta nghiệm của hệ ban đầu là :  x, y    2, 2  ;  2,1 

2

y2  8x  9 3 xy  12  6x  1

 2  x y   10x 6y  12  yx  2

Lời giải Điều kiện : x   2 ; y 0 ; y2  8x  9

Xử lý phương trình hai ta có :

2 x y 2 10x 6y 12  yx 2 2 x y 2 10x 6y 12  x 2 y2

2x2y 2 x22y  x2 y  2x2y2

 x2 y  0

x 2 y   x 2  y  0 x 2 yx 2  y 0 y x 2  0

Với y x  2 thế nên phương trình một ta được :

x2 4x 13  3x2 4x 12  1 x  2 y  4

Sở dĩ phương trình cuối dùng phương pháp đặt ẩn phụ ta sẽ giải quyết dễ dàng Do đó hệ phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất  x, y    2, 4 

2 2

y  1  y x  1  1

 x

x, y  Bài toán 23 Giải hệ phương trình : 

x y  16x 16y  12  20xy



Lời giải Điều kiện : x, y 1

b2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm kể trên 

ax  1  0  x  a2  1

y   1

b y  1  0 

a2  1  b   b2  1  a  1  abab   ab  1   ab  ab  1   1

Xét phương trình hai :

Mặt khác : a2

b2   x  1  y  1   16  xy  x  y  1   16a2

b2 nên ta có :

xy  2 2  16a b xy  2  4ab   a  1  b  1   2  4ab

Cuối cùng ta được hệ phương trình :

     a 0,b  1        x, y    1,2 

 a2

b2  a2  b2  4ab  1

1,b  0

ab ab  1  1  x, y  2,1

Ngày đăng: 23/04/2016, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w