1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

cách vận hành cơ bản với BOP-2

16 409 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 771 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi giá trị của các thông số: 1 : tự do thay đổi các thông số.. Cách chọn và thay đổi các thông số : Sử dụng BOP-2 để thay đổi những cài đặt trên biến tần bằng cách chọn thông số p

Trang 1

III Cách vận hành:

Cách vận hành cơ bản với BOP-2:

Cách lắp đặt và tháo BOP-2 trên biến tần

Cách điều khiển và hiển thị các yếu tố của BOP-2

Trang 2

Cấu trúc thanh trình đơn BOP-2

Thay đổi giá trị của các thông số:

1 : tự do thay đổi các thông số

2 : vận hành cơ bản

Cách vận hành cơ bản:

Cách cài đặt các thông số cơ bản trong thanh trình đon “SETUP”

Trang 3

Thanh trình đơn Lưu ý

Cài đặt tất các thông số cho thanh “ SETUP ” trên BOP-2

Chọn chế độ điều khiển cho động cơ:

VF LIN Điều khiển V/f theo đường thẳng tuyến tính

VF QUAD Điều khiển V/f theo đường bình phương

SPD N EN Điều khiển tốc độ vòng kín ( vector control ) 2: tiêu chuẩn IEC hay NEMA

1 : điện áp

3: dòng điện

4: Công suất tiêu chuẩn IEC(kW)

5: công suất theo tiêu chuẩn NEMA (HP)

6: tốc độ quay

Nên cài đặt ở RTIL ROT ( nhận dạng động cơ khi đứng yên và lúc chuyển động) Nếu động cơ không thể quay tự do Ví dụ hệ thống cơ khí có giới hạn thì ta chon STILL ( nhận dạng lúc đứng yên)

Chọn cấu hình cho ngõ vào và ngõ ra theo ứng dụng có sẵn (Macro xx) sao cho phù hợp với ứng dụng của bạn

Tốc độ nhỏ nhất của động cơ

Thời gian tăng tốc của động cơ

Thời gian giảm tốc của động cơ

Trang 4

Xác nhận hoàn thành quá trình vận hành cơ bản (P3900):

NO → YES → OK

Cách chọn và thay đổi các thông số :

Sử dụng BOP-2 để thay đổi những cài đặt trên biến tần bằng cách chọn thông số phù hợp và thay đổi giá trị của thông số đó Giá trị của thông số được thay đổi trong “PARAMS” và “SETUP”

Chọn thông số

Nếu thông số hiển thị trên màn hình , lúc này

bạn có 2 cách để thay đổi:

Nếu giá trị của thông số hiển thị trên màn hình , lúc này bạn có 2 cách để thay đổi:

Tăng hoặc giảm thông

số bằng cách nhấn

phím lên hoặc xuống

cho đến thông số bạn

cần

Nhấn và giữ phím

OK hơn 2 giây sau đó thay đổi từng số một

từ lớn đến bé của thông số đó

Tăng hoặc giảm giá trị của thông số bằng cách nhấn phím lên hoặc xuống cho đến giá trị bạn cần

Nhấn và giữ phím

OK hơn 2 giây sau đó thay đổi từng số một

từ lớn đến bé của giá trị đó

Nhấn phím OK để xác nhận thông số Nhấn phím OK để xác nhận giá trị đặt

Trang 5

Cách thay đổi chức năng của ngõ vào và ngõ ra

tả chức năng của ngõ vào “BI”

2: cài giá trị của thông số là trạng thái của của ngõ vào r0722.x

Chức năng: chọn ngõ vào DI 2 là Mở/tắt động cơ

Cài P0480 = r722.2

Cài đật chức năng xóa lỗi cho DI 1 Cài P3981= r722.1

tả chức năng của ngõ

ra “BO”

2: chọn thông số ngõ

ra P073x bằng giá trị thông số “BO”

Chức năng: ngõ ra DO 1 là tín hiệu lỗi của biến tần

tả chức năng của ngõ vào tương tự “CI”

2: cài thông số này thành giá trị của trạng thái của ngõ vào tương tự là r0755

Chọn ngõ vào AI 0 là điểm đặt tốc

độ cho điều khiển PID

Dùng P0756[0] và công tắc chuyển trên biến tần để thay đổi ngõ vào tương tự là dòng hoặc áp

Trang 6

Ngõ ra tương tự 1: chọn thông số mô

tả ngõ ra tương tự

“CO”

2: cài thông số P0771 của ngõ ra tương tự bằng giá trị của thông

số “CO”

Cài đặt ngõ ra theo dòng cho AO

0

Cài P0771 = r0027

Dùng P0776[0] để điều chỉnh ngõ vào tương tự là dòng hay

áp

Chức năng tắt an toàn không có mô men “STO”:

Chức năng này giống như chức năng của nút nhấn khẩn cấp

Cổng kết nối Cài đặt các thông số sau cho chế độ STO

P9762=… Nhập mật khẩu mới vào ( 0… FFFF FFFF) P9763=… Xác định mật khẩu mới

P0010= 95 Vào vận hành của chức năng tắt an toàn

P9601= 1 STO được chọn bằng thiết bị đầu cuối

P9659= … Cài đặt bộ đếm thời gian kiểm tra ( 8h … 1

năm) Thực hiện đầy đủ các yêu cầu của tiêu chuẩn EN 954-1, ISO 13849-1 và IEC 61508 kịp thời phát hiện lỗi , biến tần phải thường xuyên kiểm tra an toàn của mạch điện ( giống nút dừng khẩn cấp) để chắc chắn rằng chúng còn hoạt động tốt

P9700=208 Sao chép các thông

P9701= 220 Xác nhận các thông

P0010 = 0 Kết thúc quá trình cài đặt chức năng an toàn

Trang 7

Cách lấy tập tin GSD:

GSD là tập tin mô tả cho truyền thông PROFIBUS của biến tần bạn có 2 cách lựa chọn cho GSD của biến tần

1: Bạn có thể tìm tập tin GSD trên mạng tại địa chỉ :

(http://support.automation.siemens.com/WW/view/en/22339653/133100)

2: tập tin GSD đã được lưu trữ trên trong biến tần Bạn có thể chép tập tin GSD này sang thẻ nhớ trên biến tần khi cài đặt P0804 bằng 12 Dùng thẻ nhớ truyền tập tin GSD sang máy tính

Trang 8

IV Các thông số điều khiển của biến tần

Trong trường hợp nếu như các ứng dụng có sẵn không thể đáp ứng hết yêu cầu sử dụng ta có thể cài đặt theo yêu cầu của ứng dụng thực tế bằng cách

Các thông số liên quan đến điều khiển bằng ngõ vào tương tự

Thông số Đặc tính

P0003 = 3 Cấp độ truy cập là chuyên gia

P0010 = 1 P0010 = 0 : biến tần sẵn sàng

1 : vận hành nhanh

2 : vận hành khối công suất

3 : vận hành động cơ

5 : các ứng dụng về kỹ thuật cao

15 : cài đặt dữ liệu

29, 39 , 49 : chỉ dùng cho Siemens

30 : khôi phục lại các thông số ban đầu (reset)

95 : vận hành chế độ tắt an toàn về mô men

P0756 Xác định ngõ vào loại gì :

0 : ngõ vào tương tự là áp từ 0V … 10V

1 : ngõ vào tương tự là áp từ 2V … 10V

2 : ngõ vào tương tự là dòng 0mA … 20mA

3 : ngõ vào tương tự là dòng 4mA … 20mA

4 : ngõ vào tương tự lá áp từ -10V … 10V

8 : không kết nối với cảm biến

Trang 9

P0757

P0758

P0759

P0760

Điều chỉnh ngõ vào theo yêu các yêu cầu khác nhau:

Đối với ngõ vào loại áp từ -10V … 10V giá trị cài đặt để chạy nguồn đôi là:

P0757 = -10V

P0758 = -100% : tốc độ tối đa quay hteo chiều ngược

P0759 = 10V

P0760 = 100% : tốc độ tối da quay theo chiều thuận

Đối với ngõ vào là dòng từ 4mA … 20mA

P0757 = 4mA

P0758 = -100% : tốc độ tối đa quay hteo chiều ngược

P0759 = 20mA

P0760 = 100% : tốc độ tối da quay theo chiều thuận

Ví dụ: ta cài đặt ngõ vào từ 6mA 12mA tương ứng với tốc độ động cơ theo chiều thuận nghịch

P0757 = 6mA

P0758 = -100%

P0759 = 12mA

P0760 = 100%

Trang 10

P0761 Dùng để kiểm tra ngõ vào có bị lỗi hay dây bị đứt hay không

Chỉ áp dụng khi P0756 = 1 hoặc P0756 = 3

Mặc định là P0756 = 2 ( điều chỉnh từ 0 đến 20 )

Khi ngõ vào nhỏ hơn 2V ( 2mA) thì sẽ báo lỗi ngõ vào tương tự

P0771 Xác định ngõ ra tương tự dựa vào yếu tố nào

P0771 = r21 : dựa vào tốc độ

= r66 : tần số ra của biến tần

= r67 : dòng điện ngõ ra

= r72 : điện áp ngõ ra

P0776 Xác định ngõ ra tương tự theo dòng hoặc áp

P0776 = 0 : ngõ ra dòng từ 0 … 20mA = 1 : ngõ ra là áp từ 0 … 10V

= 2 : ngõ ra la dòng từ 4mA … 20mA

P0777

P0778

P0779

P0780

P0010 = 0

Điều chỉnh giá trị ngõ ra theo yêu cầu của ứng dụng:

Ta có thể thay đổi dãi ngõ ra tùy theo nhu cầu thực tế

Ví dụ : ta cài đặt tốc độ của động cơ từ nhỏ nhất đến lớn nhất ứng với ngõ ra

từ 6mA đến 12mA

P0777 = 0

P0778 = 6

P0779 = 100%

P0780 = 12

Cho biến tần vào chế độ sẵn sàng để hoạt động

Trang 11

Các thông số liên quan đến chức năng tắt mở biến tần:

P0840 Chức năng mở/tắt 1 (OFF1)

Ví dụ: để chọn ngõ vào DI 0 là mở/tắt 1 cho biến tần

P0840 = r722.0

Hoặc có thể chon tắt mở theo chế độ diều khiển 2 hoặc 3 dây

P0840 = r3333.0

P0844, P0845 Chọn chức năng tắt động cơ với rotor quay tự do (OFF2)

Ví dụ chọn ngõ vào DI 1 là OFF2

P0844 = r722.1

P0848, P0849 Chức năng dừng nhanh động cơ Dừng động cơ theo thời gian giảm tốc được cài

đặt ở P1135

Điều khiển biến tần chạy theo cộng tốc độ hay 15 cấp tốc độ:

P1000 Chọn nguồn điều khiển tốc độ cố định:

P1000 = 0 : không dùng chức năng này

= 1 : dùng chức năng điện áp ảo

= 2 : đặt bằng ngõ vào tương tự

= 3 : điểm đặt tốc độ cố định

= 6 : điều khiên bằng truyền thông

= 7 : ngõ vào tương tự 2

Ta có thể chọn đồng thời điều khiển bằng cả 2 chức năng cùng lúc bằng cách kết hợp các kiểu điều khiển

Ví dụ ta chọn điều khiển bằng tốc độ cố định và ngõ vào tương tự ta cài đặt như sau

“2” : chức năng ngõ vào tương tự

Trang 12

“3” : chức năng tốc độ cố định

Khi đó ta cài P1000 = 23

P1001

P1015

Cài đặt tốc độ cố định thứ nhất đến tốc độ cố định thứ 15

P1016 Chọn chế độ điều khiển tốc độ cố định

P1016 = 1 chế độ cộng tốc độ

= 2 chế độ theo mã nhị phân

P1020 Tốc độ cố định được chọn là bit 0

Ví dụ : ngõ vào DI 2 là bit 0 P1020 = r722.2

P1021 Tốc độ cố định được chọn là bit 1

P1022 Tốc độ cố định được chọn là bit 2

P1023 Tốc độ cố định được chọn là bit 3

P1055 Xác định ngõ vào là chức năng quay nhẹ thứ nhất (Jog 0)

P1056 Xác định ngõ vào là chức năng quay nhẹ thứ hai (Jog 1)

P1058 Tốc độ quay của Jog 0

P1059 Tốc độ quay của Jog 1

P1070 Chọn điểm đặt chính cho điều khiển biến tần.( ví dụ là ngõ vào tương tự r775)

P1075 Chọn điểm đặt thêm vào dùng khi điều khiển bằng 2 cách ( ví dụ : ta thêm vào

điều khiển tốc độ cố định r1024 Lúc này ta vừa điều khiển bằng ngõ vào tương tự

« P1070 = r755» và tốc độ cố định « P1075 = r1024 ».)

Trang 13

P1080 Tốc độ nhỏ nhất

P1120 Thời gian tăng tốc

P1121 Thời gian giảm tốc

P1135 Thời gian giảm tốc của OFF3

Chức năng điều khiển thắng của biến tần

P1215 Cấu hình cho thắng giữ động cơ

P1215 = 0 : không sử dụng chức năng này

= 3 : sử dụng chức năng thắng giữ động cơ kết nối thông qua ngõ ra

P1216 Thời gian để mở thắng trước khi cho động cơ chạy (ms)

P1217 Thời gian kể từ khi động cơ giảm tốc xuống dưới 20v/phút thì sẽ đóng thắng dừng

động cơ

P1230 Kích hoạt chức năng thắng bằng dòng DC

P1230 = 0 : không dùng chức năng này

= 1 : kích hoạt chức năng thắng DC

P1231 Dòng điện cấp vào thể phanh động cơ (A)

P1233 Thời gian phanh động cơ

P1234 Bắt đầu phanh động cơ ở tốc độ (v/phut)

Ví dụ: P1234 = 200 V/phút

Bắt đầu phanh động cơ khi tốc độ giảm dưới 200 v/phút

Điều khiển V/f:

Trang 14

P1300 Chế độ điều khiển vòng kín hay vòng hở

P1300 = 0 : điều khiển theo dường thẳng tuyến tính

= 1 : điều khiển theo đường thẳng tuyến tính và FCC

= 2 : điều khiển theo đường cong bậc 2

= 3 : điều khiển theo các thông số đặc trương

= 4 : điều khiển theo dường thẳng tuyến tính và ECO

= 5 : điều khiển theo tần số xác định

= 6 : điều khiển theo tần số xác định và FCC

= 7 : điều khiển theo đường cong bậc 2 và ECO

= 19 : điều khiển theo điện áp đặt

= 20 : điều khiển theo tốc độ vòng hở ( điều khiển vector ) P1310 Điện áp cấp lúc bắt đầu duy trì vĩnh viễn

P1311 Điện áp cấp lúc bắt đầu tăng tốc

P1312 Điện áp cấp lúc bắt đầu

Trang 15

P1320

P1321

P1322

P1323

P1324

P1325

P1326

P1327

Xác định điểm đặt của tần số và điện áp trong điều khiển bằng lập trình

Chức năng điều khiển bằng vector:

Chọn P1300 = 20, sau khi chọn chế độ này biến tần sẽ cho cảnh báo A07991

Để khắc phục cảnh báo này ta cần làm theo cách sau:

Trước tiên cần xác định thông số P1900 : tiêu chuẩn để đánh giá động cơ

Nếu P1900 = 1 đánh giá động cơ đứng yên và chuyển động

Nếu P1900 = 2 đánh giá động cơ khi đứng yên

Nếu P1900 = 3 đánh giá động cơ khi chuyển động

Sau khi đã xác định P1900 ta nhấn nút

Chuyển sang chế độ chạy tay

Nhấn nút chạy để đánh giá động cơ

Đợi cho đến khi nào biến tần tắt thì đã hoàn thành quá trình đánh giá động cơ

Trang 16

Sau khi đánh giá xong mà biến tần vẫn còn cảnh báo thì ta ta tiếp tục đánh giá khi động cơ chuyển động để hoàn thành quá trình

Nhấn nút chạy lần nữa

Đợi cho đến khi nào biến tần tắt thì kết thúc quá trình đánh giá Quá trình này diễn ra khoảng 1 phút

Chuyển sang chế độ tự động trở lại

Chú ý : khi tiến hành đánh giá động cơ cần đảm bảo rằng động cơ phải mát chưa sinh nhiệt trong quá trình hoạt

động Cần chú ý khi chọn cách đánh giá động cơ P1900, cách tốt nhất là đánh giá cả lúc tĩnh và lúc động nhưng khi động cơ chuyển động có giới hạn về mặt cơ khí thì chọn đánh giá lúc động cơ đứng yên

Các thông số liên quan đến điều khiển vecter

P1470 Độ lợi P dùng điều khiển vector

P1472 Thời gian để điều chỉnh sai số (thời gian I trong điều khiển PI)

P1511 Cài đặt ngõ vào dùng để kích hoạt mô men thêm vào khi điều khiển vecter

P1520 Giới hạn trên của mô men [Nm]

P1521 Giới hạn dưới của mô men [Nm]

P1530 Giới hạn công suất của động cơ [Kw]

P1531 Giới hạn năng lượng tái sinh [Kw]

Các thông số điều chế xung và pha điện áp

P1800 Tần số của xung điều chế :

Điều chỉnh từ 2KHz đến 16KHz mặc định là 4KHz

P1820 Đảo ngõ ra của biến tần

P1820 = 1 cho phép đảo pha

Chức năng này dùng để thay đổi chiều của động cơ mà không cần phải thay đổi các điểm đặt trước (các tốc độ cố định)

Ngày đăng: 08/03/2015, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w