HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu thế nào là mạng máy tính * GV: Chiếu cho học sinh quan sát các mô hình kết nối... Phân loại mạng máy tính: Tùy theo cách kết nối và phạm vị mạng mà người ta phân l
Trang 1Chương I: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNETTiết 1 – Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH (t1)
- Hỏi – đáp, thuyết trình, quan sát trực quan, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án, SGK tin 9, hệ thống mạng máy tính, một máy tính có nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu
Xã hội ngày một phát triển mạnh, nhu cầu trao đổi thông tin rất lớn, không chỉ có tin tức,
thời sự mà xã hội còn cần rất nhiều vấn đề khác như cần chuyển tải âm thanh, hình ảnh, thưtín, … nhanh chóng, chính xác lại thuận tiện trong cơ quan, đơn vị hay trên toàn cầu Chính
sự bùng nổ của thông tin mà con người cần phải có những phương tiện hữu ích để thuận tiệncho việc trao đổi thông tin nhưng giá thành phải rẻ
Để hiểu phương tiện đó là gì ta tìm hiểu bài mới từ máy tính đến mạng máy tính
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu vì sao cần mạng máy tính.
* GV: - Ngày nay máy tính giúp con người thực hiện
nhiều công việc như: Soạn thảo văn bản, tính toán, học
tập, vẽ, nghe nhạc, giải trí, …
- Chính nhu cầu thực hiện các công việc đó con
người thường nảy sinh nhu cầu trao đổi thông tin, chia
sẻ phần mềm,…
* Ví dụ: Cần gửi cho bạn một tấm hình, một bản nhạc,
nói chuyện cùng bạn bè ở xa nhưng vẫn nhìn thấy nhau
hay gửi tiền ở một nơi nhưng rút tiền được ở nhiều nơi,
…
?Việc đó giúp con người phát minh ra điều gì nhằm đáp
ứng nhu cầu trao đổi thông tin?
* HS: Con người đã phát minh ra mạng máy tính
?Hãy cho biết mạng máy tính giúp em trong những công
việc gì?
* HS: Mạng máy tính giúp trao đổi thông tin và chia sẽ
các tài nguyên như: nhiều máy tính có thể dùng chung
một máy in đắt tiền, máy quét, phần mềm, …
* GV: Mạng máy tính có thể giúp giải quyết các vấn đề
trên một cách nhanh chóng lại rất thuận tiện
?Vậy thế nào là mạng máy tính?
1 Vì sao cần mạng máy tính?
Cần mạng máy tính để trao đổithông tin và chia sẽ tài nguyên
máy tính
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu thế nào là mạng máy tính
* GV: Chiếu cho học sinh quan sát các mô hình kết nối
Trang 2Kết nối kiểu hình sao, Kết nối kiểu đường thẳng, Kết
nối kiểu vòng
* GV: Mạng máy tính được hiểu là nhiều máy tính được
nối với nhau thông qua các thiết bị
?Hãy cho biết các thành phần chủ yếu dùng để kết nối
các máy tính lại với nhau?
* HS: Dựa vào SGK để trả lời
* GV: Chiếu mô hình các thành phần chủ yếu của mạng
máy tính – HS quan sát
?Thế nào là giao thức truyền thông? – HS trả lời
* GV: Giao thức truyền thông là tập hợp các qui tắc tắc
truyền thông trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và
- Các thiết bị kết nối: Vỉ mạng,Hub, bộ chuyển mạch, môđem, bộđịnh tuyến
- Giao thức truyền thông: Là tậphợp các qui tắc truyền thông traođổi thông tin giữa các thiết bị gửi
Trang 3Tiết 2 – Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH (t2)
- Hỏi – đáp, trao đổi theo cặp, quan sát trực quan, hoạt động nhóm
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án, SGK tin 9, mạng máy tính, một máy tính có nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Mạng máy tính có những thành phần cơ bản nào?
2) Vì sao cần mạng máy tính và cho biết thế nào là mạng máy tính?
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cách phân loại mạng máy tính
* Các em lâu nay đã tiếp xúc với mạng máy tính
nhiều rồi nhưng có lẽ ít ai để ý đó là mạng gì?
?Vậy mạng máy tính có nhiều dạng không?- HS trả
lời
* GV: Có nhiều tiêu chí khác nhau để phân loại
mạng máy tính
?Hãy cho biết có những loại nào?
* HS trả lời mạng có dây và mạng không dây,
mạng cục bộ và mạng diện rộng
?Em hiểu thế nào là mạng có dây và mạng không
dây
* HS: Trả lời
*GV: - Người ta phân chia ra nhiều loại mạng dựa
trên môi trường truyền dẫn
+ Mạng có dây môi trường truyền dẫn là các dây
dẫn (cáp xoắn, cáp quang,…)
* GV: Cho HS quan sát cách kết nối mạng không
dây và mạng có dây – HS quan sát
?Vì sao lại phân ra thành mạng cục bộ và mạng
diện rộng? – HS trả lời
* GV: Dựa trên phạm vi địa lí của kết nối mà người
ta phân chia thành mạng LAN hay mạng WAN
3 Phân loại mạng máy tính:
Tùy theo cách kết nối và phạm vị mạng mà người ta phân loại mạng máy tính thành:
- Mạng có dây và mạng không dây
- Mạng LAN và mạng WAN
a) Mạng có dây và mạng không
dây:
- Mạng có dây: Sử dụng cáp xoắn, cáp quang,…
- Mạng không dây: Sử dụng sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, sóng từ
vệ tinh,…có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi
b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng:
Dựa trên phạm vi địa lí để phân loại mạng LAN và mạng WAN
- Mạng cục bộ (LAN): Các máy tính
Trang 4được kết nối với nhau trong phạm vi gần như trong một tòa nhà, một phòng học,
- Mạng diện rộng: Các máy tính được kết nối với nhau ở phạm vi rộng trongmột quốc gia, trên toàn cầu
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu vai trò của máy tính trong mạng
?Hãy cho biết thế nào là máy chủ, máy trạm?
* HS dựa vào SGK trả lời
4 Vai trò của máy tính trong mạng:
Mỗi máy tính đều có vai trò, chức năng nhất định trong mạng dựa trên
mô hình khách – chủ, các máy tính trong mạng được chia thành hai loại chính máy chủ (Server) và máy trạm (clinent)
a) Máy chủ (Server):
Điều khiển toàn bộ việc quản lí và phân bố các tài nguyên trên mạng với mục đích dùng chung
b) Máy trạm (Client, workstation):
(cờ lai ần)
Sử dụng chung tài nguyên của máy
chủ
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu lợi ích của mạng máy tính.
* HS: hoạt động nhóm Tìm hiểu lợi ích của mạng
- Dùng chung các phần mềm
- Trao đổi thông tin
* HOẠT ĐỘNG 4: Câu hỏi và bài tập
Câu 3 SGK trang 10: Tiêu chí nào được dùng để phân biệt mạng LAN và mạng WAN?
Phạm vi địa lí nhỏ hay lớn là tiêu chí chính để phân biệt mạng LAN hay mạng WAN
Bài 4 SGK trang 10: Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng không dây và mạng có dây.
- Mạng không dây và mạng có dây được phân biết bởi môi trường truyền dẫn
- Sự khác nhau duy nhất giữa hai loại mạng này là môi trường truyền bằng dây dẫn bình thường hay sóng điện từ (không dây)
Trang 5- Hoạt động nhóm, hỏi đáp, thuyết trình tìm hướng giải quyết vấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một máy tính có nối mạng
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Hãy cho biết lợi ích của mạng máy tính?
2) Làm bài tập 7 SGK trang 10? (Cau a: Mạng LAN; câu b: Mạng WAN; câu c: mạng LAN)
* BÀI MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu.
?Các em thường trao đổi tìm kiếm thông tin bằng những cách nào?
* HS: Trao đổi trực tiếp trên thư, chart,…
?Ta thường học giải toán, học tiếng anh, chơi game, nghe nhạc, xem phim, tìm kiếm thông tin,… ở đâu?
* HS: Ở trên Internet, tivi,…
?Vậy Internet là gì? Nó được kết nối như thế nào? Để hiểu rõ vấn đề này ta tìm hiểu bài mới
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu Internet là gì?
*GV: - Các em đã biết mạng máy tính gồm mạng cục
bộ LAN, mạng toàn cầu WAN Mạng toàn cầu chính
là mạng Internet, mạng này được kết nối hàng triệu
máy tính trên khắp thế giới
- Do vậy ta rất dễ dàng cho và nhận thông tin thuận
tiện, nhanh chóng, chính xác lại giá rẻ
?Hãy cho biết Internet là gì? – HS dựa vào SGK trả
Ai điều khiển mạng? – HS trả lời
* GV: Mở nhiều trang Web và giới thiệu để HS rõ
mỗi WebSite là một phần nhỏ của mạng Internet, mỗi
WebSite có thể do một cá nhân hay một tổ chức nào
1 Internet là gì?
- Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở qui
mô toàn thế giới
- Cung cấp tài nguyên, thông tin hầu như vô tận, đa dạng
- Mạng Internet là của chung, không ai là chủ thực sự của nó
- Mỗi phần nhỏ của mạng được các
tổ chức khác nhau quản lí
- Mỗi phần của mạng được giao tiếp với nhau tự nguyện bằng một giao thức thống nhất gọi là giao thức TCP/IP
- Dễ dàng trao đổi thông tin nhanh chóng, thuận tiện, chính xác giá rẻ
Tiết 3 - Bài 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (t1)
Trang 6đó quản lí.
* GV: Cho HS quan sát Hình 7 ở SGK – HS quan sát
- Internet cho phép ta trao đổi thông tin thuận tiên vậy
nó có những dịch vụ gì?
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu một số dịch vụ của Internet
* GV: - Một số dịch vụ chính trên Internet đó chính là
những ứng dụng chuẩn hóa được cài đặt và thực hiện
trên nền của mạng Internet
- Cho HS quan sát cách tổ chức thông tin trên
WebSite
* HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Nhóm 1, 2: Tìm hiểu cách tổ chức và khai thác
thông tin trên Web
- Nhom 3, 4: Tìm hiểu tìm kiếm thông tin trên
+ Web là một dịch vụ trên Internet
- Tìm kiếm thông tin trên Internet:
+ Máy tìm kiếm: dựa trên các từ
khóa cần tìm
+ Danh mục thông tin: Để truy
cập vào thông tin nào ta chỉ việcnháy chuột chọn thông tin đó
- Thư điện tử: Là dịch vụ trao đổithông tin trên Internet thông quacác hộp thư điện tử
- Hội thảo trực tuyến
Trang 7HOẠT ĐỘNG 4: Câu hỏi và bài tập.
* Câu 1: - Mạng Internet là một mạng máy tính “không có chủ”, được kết nối hàng triệu
máy tính và mạng máy tính ở qui mô toàn thế giới
- Điểm khác biệt giữa mạng Internet và mạng LAN
- Phân biết được Internet và Web
- Hiểu một số dịch vụ trên Internet
E DẶN DÒ: - Về làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 18
- Xem tiếp phần 3 và 4 của bài 2 để tiết sau học
Trang 8A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết làm thế nào để một máy tính kết nối vài Internet
- Biết một vài ứng dụng khác trên Internet
B PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, thuyết trình, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án, SGK tin 9, một máy tính có nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Internet là gì? Hãy cho biết sự khác nhau giữa mạng Internet và mạng LAN
2) Hãy một số dịch vụ trên Internet, cho một số ví dụ cụ thể
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu một vài ứng dụng khác trên Internet.
* GV: Mở một số trang Web như: Violet, học
tiếng anh, Google, … cho HS quan sát các ứng
dụng trên mạng – HS quan sát
Nêu một số ứng dụng trên Internet? – HS trả lời
* GV: - Đào tạo qua mạng có nghĩa là nhiều
người học cùng một kiến thức nhưng có thể ở
nhiều nơi khác nhau do một người dạy thông qua
mạng Internet
?Ta có thể học được những môn nào trên mạng?
* HS: Học toán, lí, hóa, ngoại ngữ, giao tiếp, học
vẽ, học hát,…
* GV: - Ngày nay người bàn hàng có thể bán
hàng thông qua mạng Internet, giới thiệu sản
phẩm, trò chuyện trực tuyến, … người mua dễ
dàng lựa chọn mặt hàng mà mình thích để đặt
mua và có người đem đến tận nhà
- Cho HS quan sát các trang Web
1 Một vài ứng dụng khác trên Internet:
- Đào tạo qua mạng: Đem đến cho mọi người cơ hội học “mọi lúc, mọi nơi”
- Thương mại điện tử: Trao đổi mua – bán rất thuận tiện
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu làm thế nào để kết nối Internet
?Làm thế nào để kết nối được với Internet?
* Hs: Cần đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ
Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp
quyền truy cập Internet
* Gv: Em còn cần thêm các thiết bị gì nữa
không?
* Hs: Modem và một đường kết nối riêng (đường
2 Làm thế nào để kết nối Internet:
- Cần đăng kí với một nhà cung cấp dịch
vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt
và cấp quyền truy cập Internet
Tiết 4 - Bài 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (t2)
Trang 9điện thoại, đường truyền thuê bao, đường truyền
ADSL, Wi - Fi)
* Gv: Nhờ các thiết bị trên các máy tính đơn lẻ
hoặc các mạng LAN, WAN được kết nối vào hệ
thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet
Đó cũng chính là lí do vì sao người ta nói
Internet là mạng của các máy tính
* Gv: Em hãy kể tên một số nhà cung cấp dịch vụ
Internet ở việt nam?
* Hs: Tập đoàn bưu chính viễn thông việt nam
VNPT, Viettel, tập đoàn FPT, công ti Netnem
thuộc viện công nghệ thông tin
* GV: - Đường trục Internet là các đường kết nối
giữa hệ thống mạng của những nhà cung cấp dịch
vụ Internet do các quốc gia trên thế giới cùng xây
dựng
-Hệ thống các đường trục Internet có thể là hệ
thống cáp quang qua đại dương hoặc đường kết
nối viễn thông nhờ các vệ tinh
- Nhờ Modem và một đường kết nốiriêng (đường điện thoại, đường truyềnthuê bao, đường truyền ADSL, Wi - Fi)các máy tính được kết nối vào hệ thốngmạng của ISP rồi từ đó kết nối vớiInternet Internet là mạng của cácmáy tính
- Một số nhà cung cấp dịch vụ Internet: VNPT, viễn thông quân đội Viettel, FPT, NetNam, …
- Các đường kết nối giữa hệ thống mạngcủa nhà cung cấp gọi là đường trục Internet, đường trục này có thể là cáp quang, vệ tinh
* HOẠT ĐỘNG 3: Câu hỏi và bài tập.
Câu 7: Em hiểu câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính vì: Các máy tính đơn lẻ
hoặc các mạng LAN, WAN được kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet
Câu 5: Dịch vụ WWW (hay còn gọi là dịch vụ Web) được nhiều người sử dụng nhất để xem
thông tin
E CỦNG CỐ:
- Cần nắm vững một vài ứng dụng khác trên Internet
Trang 10- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, thuyết trình, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề.
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án, SGK tin 9, một máy tính có nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Làm thế nào để kết nối được Internet?
2) Nêu sự hiểu biết của em về thương mại điện tử?
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu
Các em lâu nay đã truy cập Internet nhưng có lẽ ít ai để ý cách tổ chức thông tin trên
Internet Vậy cách tổ chức thông tin trên Internet như thế nào ta tìm hiểu bài mới
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách tổ chức thông tin trên Internet.
* GV: Cho HS quan sát trực quan cách tổ chức
thông tin trên các trang Web – HS quan sát
?Hãy cho biết cách tổ chức thông tin trên Internet?
* HS: Trả lời
* Gv: Cho hs tham khảo các thông tin trong SGK
? Em hãy cho biết thế nào là siêu văn bản?
* HS: Siêu văn bản là dạng văn bản tích hợp nhiều
dạng dữ liệu khác nhau và siêu liên kết đến văn bản
khác
* GV: Cho HS quan sát lại các trang Web – HS
quan sát
?Trang web là gì?
* HS: Trang web là một siêu văn bản được gán địa
chỉ truy cập trên Internet
?Thế nào gọi là địa chỉ truy cập?
* HS: Trả lời địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉ
1 Tổ chức thông tin trên Internet:
Thông tin trên Internet thường được
tổ chức dưới dạng các trang Web Mỗi trang Web có địa chỉ truy cập riêng
a Siêu văn bản và trang web:
+ Siêu văn bản: Là dạng văn bản tíchhợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau vàcác siêu liên kết đến văn bản khác
+ Trang web là một siêu văn bản đượcgán địa chỉ truy cập trên Internet + Địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉtrang web
b Website địa chỉ website và trang chủ:
- Website là một hoặc nhiều trang webliên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉtruy cập chung
- Địa chỉ truy cập chung được gọi là
Tiết 5 – Bài 3: TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET (t1)
Trang 11- Giới thiệu một số trang website
* Ví dụ về WebSite
- WWW.edu.net.vn: WebSite giáo dục
- vietnamnet.vn: WebSite báo điện tử Việt Nam
- thưathienhue.vn: WebSite Thừa Thiên Huế, …
địa chỉ của website
- WWW là hệ thống các WebSite trên
Internet hay còn gọi là một mạng lướithông tin đa dạng khổng lồ toàn cầu
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu về truy cập Web
* GV: Truy cập vào các trang Web – HS quan sát
trực quan
* HS: Nghiên cứu thông tin ở Sgk
?Muốn truy cập một webSite ta làm thế nào?
* HS: suy nghĩ trả lời: Truy cập trang web ta cần
thực hiện:
- Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn
enter
?Thế nào là trình duyệt Web? – HS trả lời
* Gv chốt cho hs ghi bài
* Ví dụ: Trình duyệt Web: Internet Explorer (IE),
Netscape Navigator, Mozilla Firefox, …
* GV: Giới thiệu thêm về trang web liên kết với
nhau trong cùng website, khi di chuyển đến các
thành phần chứa liên kết con trỏ có hình bàn tay
Dùng chuột nháy vào liên kết để chuyển tới trang
web được liên kết
* GV: Truy cập vào một số trang Web – HS quan
sát
?Để truy cập được trang Web ta làm thế nào?
* HS: trả lời cần biết địa chỉ trang web đó và ta
nhập địa chỉ trên cửa sổ trình duyệt
b) Truy cập trang Web:
Truy cập trang web ta cần thực hiện:B1: Nhập địa chỉ trang web vào ô địachỉ
B2: Nhấn enter
HOẠT ĐỘNG 4: Câu hỏi và bài tập.
Bài 2 SGK trang 26: Trình bày khái niệm
Trang 12- Địa chỉ trang web là địa chỉ dùng để nhận biết và phân biệt trang web này với trang web khác trong cùng website hoặc trên Internet.
- WebSite: Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
- Địa chỉ website: Chính là địa chỉ trang chủ của website đó
Trang 13A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết trình duyệt là công cụ được sử dụng để truy cập web
- Biết có thể sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin và hình ảnh trên Internet
- HS nghiêm túc tiếp thu bài học, hiểu tầm quan trọn nội dung bài học
B PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một máy tính có nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Hãy cho biết khái niệm địa chỉ của trang web, Website, địa chỉ website?
2) Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa văn bản và trang web? (Trang web cũng là siêu văn bản Sự khác nhau trang web được gán địa chỉ trên Internet.)
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cách tìm kiếm thông tin trên mạng Internet
* GV: Mở trang web Google và truy cập một số
thông tin
* HS: Quan sát và nghiên cứu thông tin ở sgk
GV: Nhiều website đăng tải thông tin cùng một
chủ đề nhưng ở mức độ khác nhau Nếu biết địa
chỉ ta có thể gõ địa chỉ vào ô địa chỉ của trình
duyệt để hiển thị Trong trường hợp ngược lại
tìm kiếm thông tin nhờ máy tìm kiếm
?Máy tìm kiếm có chức năng gì?
* HS suy nghĩ trả lời: Là công cụ hộ trợ tìm
kiếm TT trên mạng Internet theo yêu cầu của
người dùng
* GV: - Chốt lại giải thích thêm: các máy tìm
kiếm cung cấp trên các trang web, kết quả tìm
kiếm được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê
các liên kết có liên quan
- Giới thiệu và chỉ rõ một số máy tìm kiếm bằng
cách truy cập đển các website như Google,
Yahoo,…
Ô nhập từ khóa Máy tìm kiếm (Trang chủ)
3 Tìm kiếm thông tin trên Internet: a) Máy tìm kiếm (Search Engine):
Là công cụ hộ trợ tìm kiếm thông tintrên Internet theo yêu cầu của ngườidùng
Trang 14* HS: Nghiên cứu thông tin ở sgk
?Sử dụng máy tìm kiếm thông tin như thế nào?
* HS: Suy nghĩ trả lời: Máy tìm kiếm dựa trên
từ khóa do người dùng cung cấp, sẽ hiển thị
danh sách các kết quả có liên quan dưới dạng
liên kết Người dùng nháy chuột vào liên kết để
truy cập trang web tương ứng
Cách tìm kiếm TT của các máy tương tự nhau
? Máy tìm kiếm có thể tìm kiếm những gì?
* HS: Tìm kiếm trang web, hình ảnh, tin tức…
? Tìm hiểu các bước tìm kiếm?
* HS suy nghĩ, thảo luận trả lời, Gv chốt lại cho
HS ghi bài
b) Sử dụng máy tìm kiếm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng
* Các bước để tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm.
B1: Truy cập máy tìm kiếm B2: Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từkhóa
B3: Nhấn enter hoặc nháy nút tìm kiếm Kết quả tìm kiếm liệt kê dưới dạng danh sách các liên kết
E CỦNG CỐ: - Hiểu máy tìm kiếm là gì?
- Nắm cách sử dụng máy tìm kiếmềm
F DẶN DÒ:
- Về nhà đọc thêm bài đọc thêm 2 “Thông tin trên mạng Internet”
-Về nhà làm bài tập còn lại ở SGK trang 26 để tiết sau thực hành.
Trang 15- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính cĩ nối mạng LAN và mạng Internet
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, phịng máy tính
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Hãy cho biết làm thế nào để kết nối Internet?
2) Hãy nêu các ứng dụng trên Internet mà em biết?
* BÀI MỚI:
Hoạt động 1: Bài 1: Khởi động và tìm hiểu một số thành phần cửa sổ Firefox
* Gv: yêu cầu hs đọc thông tin SGK
* Hs: đọc thông tin SGK
* Gv: Muốn khởi động Firefox có những cách nào?
* Hs: Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Firefox trên màn hình nền → Cửa sổ
Firefox hiển thị trang chủ được ngầm định của trình duyệt.
* Hs: quan sát
- Liệt kê các thành phần của cửa sổ Firefox: Bảng chọn file dùng để lưu và in trang web, ô địa chỉ, các nút lệnh …
Hoạt động 2: Bài 2: Tìm hiểu xem thông tin trên các trang Web
* HS: - Đọc thông tin sgk
- Khi mở Firefox, giả sử trang Vietnamnet.vn được măïc định mở đầu tiên.
* HS: - Khám phá một số thành phần chứa liên kết trên trang web và xem các trang liênkết bằng thực hành trên máy tính cĩ nối mạng
- Sử dụng các nút lệnh (Back), (Forward) để chuyển qua lại giữa các trang web đãxem?
* GV: - Hướng dẫn học sinh thực hành, sửa sai (nếu cĩ)
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của học sinh
Tiết 7: BÀI THỰC HÀNH 1 (t1)
SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB
Trang 16A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Truy cập được một số trang Web để đọc thơng tin và duyệt các trang Web bằng các liên kết
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính cĩ nối mạng LAN và mạng Internet
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài 2: Xem thơng tin trên các trang web.
* Hs: - Đọc thông tin ở SGK
- Truy cập một số trang Web bằng cách gõ địa chỉ tương ứng vào ơ địa chỉ Cĩ thể tham khảo một số trang Web
+ www.tntp.org.vn: Báo điện tử thiếu niên tiền phong
+ www.tienphong.vn: Phiên bản điện tử của báo Tiền phong.
+ www.dantri.com.vn: Báo điện tử của TW Hội Khuyến học Việt Nam.
+ encarta.msn.com: Bách khoa toàn thư đa phương tiện của hãng Microsoft
+ vi.wikipedia.org: Bách khoa toàn thư mở Wikipedia tiếng việt
- Nháy chuột trên nút Home Page để trở lại trang chủ được ngầm định của trình
duyệt
* Hoạt động 2: Bài 3: Tìm hiểu Lưu thơng tin.
1 Lưu một số thơng tin trên trang Web (văn bản, hình ảnh) về máy tính của mình
* HS: Thực hiện theo các bước sau.
B1: Nháy nút chuột phải vào hình ảnh muốn lưu → Chọn Save Image As xuất hiệnhộp thoại chonï đương dẫn để lưu ảnh
B2: Đặt tên tệp ảnh ở khung File Name chọn Save
2 Để lưu cả trang Web HS thực hiện
B1: File → Save as hộp thoại Save page As được hiển thị
B2: Chọn đường dẫn để lưu tệp và đặt tên trong hộp thoại
File Name chọn Save
3 Nếu chỉ muốn lưu một phần văn bản của trang Web
Trang 17* GV: - Hướng dẫn học sinh thực hành, sửa sai (nếu có).
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của học sinh
E DẶN DÒ: - Về nhà tập truy cập trang Web để tìm kiếm thông tin như: một số câu ca dao,
tục ngữ, hình ảnh mạng máy tính, …
- Xem trước bài 3 phần 1 và 2 để tiết sau học
Trang 18A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết tìm kiếm thơng tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm bằng từ khĩa
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, phịng máy tính cĩ nối mạng Internet
Bài 1: Tìm kiếm thơng tin trên web.
* Gv: yêu cầu hs đọc thông tin SGK
* HS: đọc thông tin SGK và làm theo SGK trang 32, 33, 34
1 Khởi động trình duyệt Internet Explorer, nhập địa chỉ www.google.com.vn vào ô địa
chỉ và nhấn Enter
2 Gõ từ khĩa cần tìm vào ơ nhập từ khĩa → Gõ Enter
* HS thực hành với từ khĩa tự chọn và lấy về máy tính cá nhân hình ảnh, văn bản
* Tải hình ảnh về máy B1: Nhập từ khĩa hình ảnh cần lấy
B2: Nháy phải tại hình ảnh cần lấy Save Picture
B3: Chọn đường dẫn để lưu hình ảnh → Gõ tên tệp vào khung File name → gõ Enter
* Lấy văn bản về máy B1: Chọn phần văn bản cần lấy
B2: Gõ tổ hợp phím Ctrl + C → Ctrl + V
3 Quan sát danh sách kết quả
4 Nháy chuột vào chỉ số trang tương ứng phía cuối trang web để chuyển trang web Mỗitrang kết quả chỉ hiển thị 10 kết quả tìm kiếm
5 Nháy chuột trên một kết quả để chuyển tới trang web tương ứng
Bài tập 2: Tìm hiểu cách sử dụng từ khĩa để tìm kiếm thơng tin.
* Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin với từ khoá là cảnh đẹp sapa?
Tiết 9: BÀI THỰC HÀNH 2 (t1) TÌM KIẾM THƠNG TIN TRÊN INTERNET
Tiêu đề của tranh web
Đoạn văn bản trên trang web chứa từ khoá
Địa chỉ tranh web
Trang 19- Hs: Thực hiện và cho kết quả
- Quan sát kết quả và cho nhận xét về kết quả tìm được đó?
HS: - kết quả tìm được là tất cả các trang web chứa từ thuộc từ khoá và không phânbiệt chữ hoa, chữ thường
- Quan sát số lượng các trang web tìm được
* Để thực hiện tìm kiếm với từ khĩa “cảnh đẹp sapa” Nhận xét kết quả nhận được? Chonhận xét về tác dụng của dấu “”?
HS: Thực hiện và nêu nhận xét vào vở ( Khi thực hiện tìm kiếm với dấu “” ta thấy kếtquả tìm kiếm cụ thể hơn, nhanh hơn, hữu ích hơn)
Bài tập 3: Tìm hiểu cách tìm kiếm thơng tin trên web về lịch sử dựng nước.
1 - HS thực hiện tìm kiếm với từ khĩa “lịch sử dựng nước”
- Kết quả tìm kiếm:
- So sánh số lượng các trang web trong 2 lần tìm kiếm
2 Tìm kiếm với từ khĩa “Lịch sử dựng nước” “Vua Hùng” Quan sát và so sánh số lượngcác trang web tìm được với các lần tìm kiếm trên
- HS: Ghi kết quả vào vở
3 Thêm vào từ khĩa cụm từ “Văn Lang” để thu hẹp phạm vi tìm kiếm, nhận xét về các kết quả nhận được
4 Duyệt qua các kết quả tìm được, mở một vài trang web trên danh sách kết quả vừa tra cứuthơng tin về lịch sử dựng nước của dân tộc ta
5 Lưu thơng tin vừa tra cứu được vào máy tính cá nhân
B1: File → Save → chọn đường dẫn để lưu
B2: Gõ tên tệp vào khung File name chọn Save
* GV: - Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
- Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu cĩ)
E DẶN DỊ: -Về nhà tập truy cập thơng tin với các từ khĩa từ máy tìm kiếm.
- Xem tiếp bài thực hành 2 bài 4 và 5 để tiết sau thực hành tiếp
Trang 20A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết tìm kiếm thơng tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm bằng từ khĩa
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, phịng máy tính cĩ nối mạng Internet
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Tìm kiếm hình ảnh “mạng máy tính” và tải ảnh về máy tính cá nhân
2) Hãy sử dụng máy tìm kiếm với từ khĩa “Máy tính” và tải văn bản nĩi về máy tính về máy
* BÀI MỚI:
Bài 4: Tìm kiếm thơng tin trên web về dứng dụng của tin học.
Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm kiếm thơng tin trên web về ứng dụng của tin học trong lĩnh vực khác nhau của đời sống
Ví dụ: “nhà trường”, “dạy học”, “ văn phòng” …
* HS: thực hành trực quan trên máy tính cĩ nối mạng Internet
Bài 4: Tìm kiếm hình ảnh.
B1: Gõ từ khĩa cần tìn vào ơ nhập từ khĩa
B2: Gõ phím Enter
- Yêu cầu hs thực hiện: 1 Tìm kiếm thông tin với từ khoá là “hoa đẹp”
Hs: Thực hiện tìm được kết quả sau
2 Tìm kiếm một số vấn đề về “lịch sử phát triến máy tính”, “Các lồi hoa đẹp”, “di tích lịch
sử Hà Nội”, HS thực hành trực quan trên máy tính
3 Lưu dữ liệu vừa truy cập vào máy tính cá nhân
* GV: - Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
- Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu cĩ)
E DẶN DỊ: -Về nhà tập truy cập thơng tin với các từ khĩa từ máy tìm kiếm.
- Xem trước bài 4 “Tìm hiểu thư điện tử” phần 1 và 2 đrre tiết sau học
Tiết 11 – Bài 4: TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (t1) Tiết 10: BÀI THỰC HÀNH 2 (t2)
TÌM KIẾM THƠNG TIN TRÊN INTERNET
Trang 21C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án, SGK tin 9, một máy tính cĩ nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Mở trình duyệt Internet Explorer tìm và lấy hình ảnh “hoa hồng”
2) Lấy một phần văn bản trên trang web và lưu vào máy cá nhân
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐƠNG 1: Tìm hiểu thư điện tử là gì?
* Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK
* Hs: Đọc thông tin SGK
* Gv: Từ xa xưa ông cha ta thực hiện trao đổi
thông tin cần thiết như thế nào?
* Hs: Bằng các hệ thống dịch vụ xã hội như bưu
điện, chuyển phát nhanh, gửi chuyển tay nhau,
* Gv: Khi thực hiện trao đổi thông tin với hệ thống
dịch vụ như thế thì điều gì sẽ xẩy ra?
* Hs: Quá trình trao đổi thông tin chậm, dễ sai sót,
dễ bị hư hỏng, mất, …
* Gv: - Để việc trao đổi thông tin nhanh và chính
xác thì mạng máy tính và đặc biệt là Internet ra
đời việc sử dụng thư điện tử, việc viết, gửi và nhận
thư đều được thực hiện bằng máy tính, thuận tiện,
lại nhanh chĩng
?Vậy thư điện tử là gì?
* Hs: Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên
mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử
* HS: Ghi bài
?Vậy thư điện tử cĩ ưu điểm gì?
* Hs: Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức
thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều
người khác, có thể gửi kèm tệp, thuận tiện, giá rẻ,
…
1 Thư điện tử là gì?
Thư điện tử là dịch vụ chuyển thưdưới dạng số trên máy tính thơngqua các hộp thư điện tử hay nĩi cáchkhác thư điện tử là một ứng dụngcủa Internet cho phép gửi và nhận tưtrên mạng máy tính thông qua các
hộp thư điện tử
* Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử:Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, thuận tiện, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tệp…
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu hệ thống thư điện tử
* Yêu cầu hs đọc thông tin sgk - HS Đọc thông tin
Trang 22* Hoạt động nhúm
- Nhúm 1 và 2:
Quan saựt hỡnh dửụựi ủaõy vaứ moõ taỷ laùi quaự trỡnh gửỷi
moọt bửực thử tửứ Haứ Noọi ủeỏn thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh
theo phửụng phaựp truyeàn thoỏng?
* Hs: Quan saựt vaứ đại diện nhúm trỡnh bày – cả lớp
nhận xột, gúp ý bổ sung
1 Ngửụứi boỷ thử ủaừ coự ủũa chổ chớnh xaực cuỷa ngửụứi
nhaọn vaứo thuứng thử
2 Nhaõn vieõn bửu ủieọn taùi Haứ Noọi taọp hụùp moùi thử
caàn gửỷi vaứo thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh
3 Thử ủửụùc chuyeồn vaứo thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh
qua heọ thoỏng vaọn chuyeồn cuỷa bửu ủieọn
4 Nhaõn vieõn bửu ủieọn taùi thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh
chuyeồn ủeỏn tay ngửụứi nhaọn
* Gv: - Vieọc gửỷi vaứ nhaọn thử ủieọn tửỷ cuừng ủửụùc
thửùc hieọn tửụng tửù nhử gửỷi thử truyeàn thoỏng.Muoỏn
thửùc hieọn ủửụùc quaự trỡnh gửỷi thử thỡ ngửụứi gửỷi vaứ
nhaọn caàn phaỷi coự caựi gỡ?
* Hs: Phaỷi coự moọt taứi khoaỷn ủieọn tửỷ ủeồ coự ủũa chổ
gửỷi vaứ nhaọn thử
- Nhúm 3 và 4:
Quan saựt hỡnh dửụựi ủaõy vaứ moõ ta quaự trỡnh gửỷi
moọt bửực thử ủieọn tửỷ?
Internet Máyưchủưthư điệnưtử Máyưchủưthư điệnưtử
Ngườ iưnhận Ngườ iưgửi
Gửiưthư
Nhận th
* Hs: Quan saựt vaứ đại diện nhúm trỡnh bày – cả lớp
nhận xột, gúp ý bổ sung
Caực maựy chuỷ ủửụùc caứi ủaởt phaàn meàm quaỷn lớ
thử ủieọn tửỷ, ủửụùc goùi laứ maựy chuỷ ủieọn tửỷ, seừ laứ bửu
2 Hệ thống thư điện tử:
Dịch vụ thư điện tử cho phộp nhận
và đọc thư, viết và gửi thư, trả lời thư và chuyển tiếp thư cho người khỏc
Trang 23điện, còn hệ thống vận chuyển của bưu điện chính
là mạng máy tính Cả người gửi và người nhận đều
sử dụng máy tính với các phần mềm thích hợp để
soạn và gửi, nhận thư
E CỦNG CỐ: - Cần hiểu thư điện tử là gì?
- Nắm vững hệ thống thư điện tử là gì?
F DẶN DỊ: - Về nhà làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 40.
Xem tiếp bài 4 phần 3 để tiết sau học
Trang 24A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết các khả năng và các bước cần thực hiện để sử dụng thư điện tử
B PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, thuyết trình, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một máy tính cĩ nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Hãy mơ tả mơ hình hoạt động của thư điện tử
2) Thế nào là thư điện tử? dịch vụ thư điện tử cĩ ưu điểm gì?
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cách mở tài khoản, gửi và nhận thư điện tử.
* GV: - Thao tác mở tài khoản tại Yahoo – HS
quan sát
- Yêu cầu hs đọc thông tin SGK
* Hs: Đọc thông tin SGK
* Gv: Để có thể gửi/nhận thư điện tử, trước
hết ta phải làm gì?
* Hs: Mở tài khoản thư điện tử
* Gv: Có thể mở tài khoản thư điện tử với
nhà cung cấp nào mà em biết?
* Hs: yahoo, google, Gmail, …
* Gv: Sau khi mở tài khoản, nhà cung cấp
dịch vụ cấp cho người dùng cái gì?
* Hs: Cung cấp 1 hộp thư điện tử trên máy
chủ điện tử
* Gv: - Cùng với hộp thư , người dùng có tên
đăng nhập và mật khẩu dùng để truy cập thư
điện tử Hộp thư được gắn với một địa chỉ thư
điện tử?
3 Mở tài khoản, gửi và nhận thư điện tử:
a Mở tài khoản thư điện tử:
B1: Khởi động Internet ExplorerB2: Vào địa chỉ trang web yahoo hoặc(google, Gmail, …) để mở tài khoản điệntử
B3: Chọn mục đăng kí Tên tơi
Giới tính Ngày sinh Sống tại Tên truy nhập Mật khẩu Đánh lại mật khẩu Email thay thế Câu hỏi bảo mật 1 Câu trả lời của bạn
Tiết 12 – Bài 4: TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (t2)
Trang 25* GV: Cho HS quan sát một số địa chỉ hộp thư
điện tử
?Một hộp thư điện tử có địa chỉ như thế nào?
* Hs: <Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu
- Nhà cung cấp sẽ cung cấp 1 hộp thưđiện tử trên máy chủ điện tử
- Một hộp thư điện tử có địa chỉ như
- Mỗi địa chỉ thư điện tử là tên của một hộp thư điện tử và là duy nhất trên tồn thế giới
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhận và gửi thư
* Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk
* Hs: đọc thông tin sgk
* Gv: - Thao tác mẫu nhận thư điện tử - HS
quan sát
?Khi đã có hộp thư điện tử được lưu ở máy
chủ điện tử, muốn mở em phải làm gì?
* Hs: truy cập đến trang web như yahoo,
google, … đăng nhập để mở địa chỉ thư điện tử
→ mở hộp thư điện tử
?Em hãy nêu các bước thực hiện để truy cập
vào hộp thư điện tử?
* Hs:
B1: Truy cập trang web cung cấp dịch vụ thư
điện tử
B2: Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng cách
gõ tên đănh nhập (tên người dùng), mật khẩu
rồi nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút đăng
* Các bước truy cập vào hộp thư điệntử
B1: Truy cập trang web cung cấp dịchvụ thư điện tử
B2: Gõ tên đănh nhập (địa chỉ thư điệntử), mật khẩu vào mục đăng nhập →Enter
* Để xem thư nào ta chỉ việc nháychuột vào thư đĩ và đọc
Tạo tài khoản
Trang 26* Hs: Quan sát
* Gv: Sau khi đăng nhập xong thì kết quả như
thế nào?
* Hs: - Trang web sẽ liệt kê sách thư điện tử
đã nhận và lưu trong hộp thư dưới dạng liên
- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và
được lưu trong hộp thư
- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể
- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều
người
- Trả lời thư
- Chuyển tiếp thư cho một người khác
* Gv: Để gửi được thư thì người gửi thư phải
ghi rõ địa chỉ thư của người nhận
* Chức năng chính của dịch vụ thư điệntử:
Dịch vụ thư điện tử cho phép nhận vàđọc thư, viết và gửi thư, trả lời thư vàchuyển tiếp thư cho người khác
* HOẠT ĐỘNG 3: Câu hỏi và bài tập.
Câu 4 SGK trang 40: Phân biệt khái niệm hộp thư và địa chỉ thư điện tử.
- Địa chỉ thư điện tử: Dùng để phân biệt người dùng khác nhau trong hệ thống mạng
- Hộp thư điện tử: Là nơi lưu trữ các thư điện tử của người dùng
Câu 1 SGK trang 40: Những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư bưu điện.
- Thời gian chuyển nhanh
- Cĩ thể gửi thư đồng thời cho nhiều người
- Cĩ thể gửi kèm Hình ảnh, tệp văn bản, nhạc, video, … rất thuận tiện
- Cĩ thể nhanh chĩng tìm và điền địa chỉ người nhận lên thư của mình
Câu 5 SGK trang 40: Giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên
phạm vi tồn cầu”
Mỗi địa chỉ thư điện tử bao gồm hai phần: <Tên hộp thư / tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư> Vì <tên hộp thư> là duy nhất trong máy chủ thư điện tử <tên máy chủ lưuhộp thư> là duy nhất trên mạng Internet, do đĩ địa chỉ thư điện tử sẽ là duy nhất trên mạng Internet
E DẶN DỊ: - Về nhà làm các bài tập cịn lại ở SGK
- Xem trước bài thực hành 3 “Sử dụng thư điện tử” để tiết sau học
Trang 27A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Thực hiện được việc đăng kí hộp thư điện tử miễn phí
- Biết đăng nhập (mở) hộp thư điện tử và đọc thư
- Từ đó HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng tạo hộp thư, mở hộp thư và đọc thư
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Hiện nay có rất nhiều website cung cấp dịch vụ thư điện tử như: Google, Yahoo, … Các
em sẽ học sử dụng thư điện tử của Yahoo
BÀI 1: Đăng kí hộp thư với Yahoo
B5) Nháy chuột vào mục “Tạo
tài khoản” và đợi cấp tài
khoản
* Lưu ý: Cần điền đầy đủ các
thông tin, nếu nháy vào mục tạo
tài khoản mà bảng thông tin
hiện ra có mục còn có chữ màu
đỏ thì mục đó chưa đạt yêu cầu
cần làm lại mục đó
Trang 28BÀI 2: Đăng nhập hộp thư và đọc thư.
* GV: - Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu có).
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
E DẶN DÒ:
- Về nhà tập đăng nhập hộp thư và đọc thư
- Xem tiếp bài thực hành 3 phần “Bài 3” để tiết sau học
B1) Khởi động Yahoo! Messenger → Xuất hiện hộp
Trang 29A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết đăng nhập (mở) hộp thư điện tử và đọc thư
- Biết soạn thư và gửi thư
- Từ đó HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng tạo hộp thư, mở hộp thư và đọc thư
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, phòng máy tính
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Truy cập vào địa chỉ hộp thư của em → đọc thư
2) Soạn một đoạn ngắt thư và gửi cho bạn bè
* BÀI MỚI:
BÀI 3: Soạn và gửi thư.
* Học sinh thực hành soạn và gửi thư cho bạn bè
* GV: - Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu có)
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
E DẶN DÒ:
- Về nhà tập đăng nhập hộp thư và đọc thư, soan và gửi thư cho bạn bè
- Ôn tập từ bài 1 đến bài 4 và làm các bài tập trong SGK để tiết sau ôn tập
B6) Nháy vào mục “Gửi”
* Ta có thể gửi thư cho nhiều người cùng lúc
bằng cách gõ địa chỉ thư vào khung Cc
Trang 30A MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:
- ễn lại kiến thức đó học từ bài 1 đến bài 4 và giải cỏc bài tập ở SGK từ bài 1 đến bài 4
- Kỹ năng: Tìm kiếm thông tin trên mạng, sử dụng hộp th điện tử
- Thái độ: Giáo dục thái độ học tập đúng đắn
B PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi – đỏp, quan sỏt trực quan
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một mỏy tớnh cú nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Mở trỡnh duyệt web và lấy thụng tin là hỡnh ảnh về cỏc loại mỏy tớnh
2) Thế nào là thư điện tử? dịch vun thư điện tử cú ưu điểm gỡ?
* BÀI MỚI:
Cõu 1: Mạng mỏy tớnh là gỡ?
Mạng mỏy tớnh là tập hợp cỏc mỏy tớnh được kết nối với nhau cho phộp dựng chung cỏc tài nguyờn như dữ liệu, phần mềm, cỏc thiết bị phần cứng, …
Cõu 2: Tiờu chớ nào dựng để phõn biệt mạng LAN và mạng WAN?
Tiờu chớ chớnh để phõn biệt mạng LAN và mạng WAN là phạm vi địa lớ nhỏ hay lớn
Cõu 3: Nờu sự khỏc nhau duy nhất giữa mạng cú dõy và mạng khụng dõy
Sự khỏc nhau duy giữa hai loại mạng là mụi trường truyền bằng dõy dẫn bỡnh thường như (cỏp xoắn, cỏp quang, ) hay súng điện từ (bức xạ hồng ngoại, súng qua vệ tinh, )
Cõu 4: Hóy nờu vai trũ, chức năng của mỏy tớnh trong mạng?
Mỗi mỏy tớnh trong mạng đều cú vai trũ, chức năng nhất định tựy theo mụ hỡnh mạng mỏy
chủ hay mỏy trạm Mỏy chủ điều khiển toàn bộ việc quản lớ và phõn bổ cỏc tài nguyờn trờn
mạng với mục đớch dựng chung, cũn mỏy trạm sử dụng tài nguyờn chung của mạng.
Cõu 5: Internet là gỡ?
Internet là hệ thống kết nối cỏc mỏy tớnh và mạng mỏy tớnh ở qui mụ toàn thế giới, cỏc phần
của mạng được giao tiếp với nhau bằng một giao thức thống nhất (TCP/IP)
Cõu 6: Em hiểu thế nào về cõu núi Internet là mạng của cỏc mạng mỏy tớnh?
Internet là mạng của cỏc mạng mỏy tớnh vỡ: Cỏc mỏy tớnh đơn lẻ hoặc mạng LAN, WAN
được kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đú kết nối với Internet
Cõu 7: Dịch vụ nào của Internet được nhiều người sử dụng nhất để xem thụng tin?
Dịch vụ WWW (hay cũn gọi là dịch vụ web) được nhiều người sử dụng nhất để xem thụng
tin
Cõu 8: Siờu văn bản là gỡ?
Siờu văn bản là loại văn bản tớch hợp nhiều dạng dữ liệu như: văn bản, hỡnh ảnh, õm thanh,
… và cỏc liờn kết
Cõu 9: Thế nào là trang web?
Trang web là một siờu văn bản được gỏn địa chỉ truy cập trờn Internet.
Cõu 10: Website là?
Một hoặc nhiều trang web liờn quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung tạo thành
một website
Cõu 11: WWW là mạng như thế nào?
WWW là một mạng lưới thụng tin đa dạng khổng lồ toàn cầu
Cõu 12: Địa chỉ truy cập chung được gọi là?
Địa chỉ truy cập chung được gọi là địa chỉ của Website.
Tiết 15: BÀI TẬP – ễN TẬP (t1)
Trang 31E DẶN DÒ: Về nhà ôn lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4 và làm các bài tập ở SGK,
tìm kiếm thông tin trên Internet để tiết sau ôn tập tiếp
Trang 32A MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:
- ễn lại kiến thức đó học từ bài 1 đến bài 4 và giải cỏc bài tập ở SGK từ bài 1 đến bài 4
- Kỹ năng: Tìm kiếm thông tin trên mạng, sử dụng hộp th điện tử
- Thái độ: Giáo dục thái độ học tập đúng đắn
B PHƯƠNG PHÁP: - Hỏi – đỏp, quan sỏt trực quan.
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một mỏy tớnh cú nối mạng để giới thiệu
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
* BÀI CŨ: 1) Mở trỡnh duyệt web và truy cập vào hộp thư điện tử.
2) Soạn hai dũng thư và gửi cho bạn?
* BÀI MỚI:
Cõu 1: Siờu văn bản là gỡ? thế nào là trang web?Phõn biệt sự khỏc nhau giữa siờu
văn bản và trang web?
- Siờu văn bản là loại văn bản tớch hợp nhiều dạng dữ liệu như: văn bản, hỡnh ảnh, õm thanh, … và cỏc liờn kết
- Trang web là một siờu văn bản được gỏn địa chỉ truy cập trờn Internet Địa chỉ truy cập này gọi là địa chỉ trang web
- Sự khỏc nhau giữa siờu văn bản và trang web: trang web cũng là siờu văn bản nhưng đượcgỏn địa chỉ truy cập trờn internet
Cõu 2: Hóy cho biết mục đớch của mỏy tỡm kiếm và cỏch sử dụng mỏy tỡm kiếm?
- Mục đớch của mỏy tỡm kiếm là cụng cụ hỗ trợ tỡm kiếm thụng tin trờn Internet theo yờu cầu của người dựng
- Cỏch sử dụng ta chỉ việc gừ từ khúa vào ụ dành để nhập từ khúa → gừ Enter
Cõu 3: Thư điện tử là gỡ?
Thư điện tử là một ứng dụng của Internet cho phộp gửi và nhận thư trờn mạng mỏy tớnh
Cõu 4: Phõn biệt khỏi niệm hộp thư và địa chỉ thư điện tử?
- Hộp thư điện tử: là nơi lưu trữ cỏc thư điện tử của người dựng
- Địa chỉ thư điện tử: dựng để phõn biệt người dựng khỏc nhau trong hệ thống mạng
Cõu 5: Hóy giải thớch phỏt biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trờn phạm vi toàn
cầu”.
Mỗi địa chỉ thư điện tử bao gồm hai phần: <Tờn hộp thư / Tờn đăng nhập>@<Tờn mỏy chủ lưu hộp thư> Vỡ <Tờn hộp thư> là duy nhất trong mỏy chủ thư điện tử, <tờn mỏy chủ lưu hộp thư> là duy nhất trờn mạng Internet do đú địa chỉ thư điện tử sẽ là duy nhất trờn mạng Internet
Cõu 6: Nờu cỏc bước đăng nhập hộp thư điện tử?
B1: Truy cập website Yahoo.com
B2: Gừ tờn đăng nhập vào khung Tờn người dựng
Gừ mật khẩu → Gừ Enter
Cõu 7: Thế nào là dịch vụ thư điện tử?
Dịch vụ thư điện tử cho phộp nhận và đọc thư, viết và gửi thư, trả lời thư và chuyển tiếp thưcho người khỏc
Cõu 8: Địa chỉ thư điện tử cú dạng như thế nào?cho vớ dụ.
- Địa chỉ thư điện tử cú dạng: <Tờn đăng nhập>@<Tờn mỏy chủ lưu hộp thư>
- Vớ dụ: hoamai90@yahoo.com.vn; binhminh95@yahoo.com.vn
Cõu 9: Nờu cỏc bước tải hỡnh ảnh trờn trang web về mỏy cỏ nhõn?
Tiết 16: BÀI TẬP – ễN TẬP (t2)
Trang 33B1: Truy cập vào trang web có máy tìm kiếm
B2: Gõ tên hình ảnh cầp lấy → gõ Enter
B3: Nháy phải chuột tại hình ảnh cần lấy → chọn Save Picture → chọn đường dẫn để lưu hình ảnh
B4: Gõ tên hình ảnh vào khung File name Gõ Enter
E DẶN DÒ: Về nhà ôn lại toạn bộ kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4 để tiết sau kiểm tra
một tiết
Tiết 17: KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 34A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Biết cĩ thể sử dụng phần mềm Kompozer để tạo các trang web đơn giản
- Biết một số dạng thơng tin cĩ thể cĩ trên trang web và khả năng tạo các dạng thơng tin đĩ trên trang web của phần mềm Kompozer
B PHƯƠNG PHÁP:
- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, hoạt động nhĩm, thuyết trình, diễn giải tìm hướng giải quyếtvấn đề
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, một máy tính để giới thiệu
* HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu.
Các em đã được biết thể nào là một trang web, trên trang web cĩ chứa các dạng thơng tin
cơ bản là? <văn bản, âm thanh, các liên kết, Vậy làm thế nào để đưa được câc dạng thơng tin đĩ lên trang web?
Để hiểu rõ vấn đề này ta tìm hiểu bài mới
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các dạng thơng tin trên trang web.
* GV: Ngày nay, một trong những cách thức hiệu
quả để phổ biến thơng tin là tạo các trang web chứa
thơng tin và đăng tải trên Internet
?Hãy cho biết khi em truy cập các trang web em
thấy cĩ những dạng thơng tin nào?
* HS: Dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, các đoạn
phim, các liên kết
* GV: - Trên trang web cĩ các dạng thơng tin được
thể hiện phong phú, sinh động, hấp dẫn, đa dạng
- Cho HS quan sát một số các trang web – HS quan
sát
- Tuy nội dung phong phú nhưng trang web lại là
tệp siêu văn bản đơn giản thường được tạo ra
bằng ngôn ngữ HTML
1 Các dạng thơng tin trên trang web:
Thơng tin trên trang web rất đa dạng
* Trang web cĩ các thành phần sau:
* HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu phần mềm thiết kế trang web Kompozer
* HS: Nghiên cứu sgk phần 2
* GV: Để khởi động phần mềm ta làm như thế
nào?
* HS: Trả lời câu hỏi
2 Phần mềm thiết kế trang web
Kompozer Tiết 18 – Bài 5: TẠO TRANG WEB BẰNG PHẦN MỀM KOMPOZER (t1)
Trang 35* GV: Cho HS quan sát biểu tượng của phần mềm
Kompozer – HS quan sát
* GV: Y/c HS quan sát H44 SGK – HS quan sát
?Cho biết các thành phần trên màn hình
Kompozer?
* HS: trả lời
* GV: Tương tự như các phần mềm soạn thảo văn
bản khác, ta có thể mở tệp đã có hoặc lưu lại
những tệp bằng lệnh nào? – HS trả lời
* GV: - Y/c HS quan sát H45 SGK trang 47 – HS
quan sát thấy có các trang chứa các tệp HTML
đang mở và nút lệnh bên phải màn hình dùng để
đĩng tệp HTML hiện thời
?Hãy cho biết nút lệnh dùng để mở cửa sổ mới ? –
HS trả lời
- Y/c HS quan sát H46 SGK trang 48 để thấy
việc mở tệp – HS quan sát
?Cho biết nút lệnh dùng để mở tệp tin HTML ? –
HS trả lời
- Y/c HS quan sát H47 SGK trang 48 để
thấy việc lưu lần đầu tiên sẽ như thế nào
?Cho biết nút lệnh dùng để lưu tệp tin HTML hiện
* Gọi 1 em thao tác lại – HS thao tác
Nháy đúp chuột vào biểu tượng
Kompozer Kompozer.exe
a Màn hình chính của Kompozer:
- Thanh bảng chọn
- Thanh cơng cụ
- Cửa sổ soạn thảo
b Tạo, mở và lưu trang web:
- Nháy nút t rên thanh công cụđể tạo tệp HTLM mới của sổ soạn thảo hiện ra
- Nháy nút trên thanh công cụđể mở tệp HTLM đã có, chọn đường dẫn đến tệp tin HTLM trên hộp thoại và nháy nút Open
- Nháy nút (hoặc phím Ctrl+S ) trên thanh công cụ nếu muốn lưu lại tệp hiện thời
- Nháy nút để đóng trang HTLM
* HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu các tạo trang web bằng phần mềm Kompozer
?Hãy nêu cách soạn thảo văn bản ở Word? – HS trả
lời
* GV: ở phần mềm Kompozer cách soạn thảo trang
web cũng tương tự như soạn thảo văn bản ở Word
?Khi soạn thảo ta cĩ cần định dạng trang web
khơng?
* HS: Khi soạn thảo trang web ta cũng rất cần định
dạng để làm nổi bật nội dung cần trình bày
?Ta cĩ thể định dạng như thế nào trên trang web?
* HS: Đặt màu nền, chọn phơng, kiểu chữ, cỡ chữ,
3 Soạn thảo trang web:
* Cĩ thể dùng phần mềm soạn thảo
văn bản để soạn thảo nội dung trang
web rồi lưu dưới dạng HTML
* Ta soạn thảo tương tự như các phần mềm soạn thảo
* Các định dạng sau:
- Đặt màu nền cho trang web
Trang 36màu chữ, căn lề cho đoạn văn bản, …
?Hãy cho biết các nút lệnh và chức năng của nó
dùng để định dạng? – HS trả lời
* Hoạt động nhóm.
* HS hoạt động theo bàn soạn thảo và định dạng
cho trang web,
* Đại diện nhóm trình bày – cả lớp nhận xét, góp ý
* HOẠT ĐỘNG 5: Câu hỏi và bài tập
Câu 3: Tác dụng của các liên kết trên trang web là thành phần tương tác cho phép chuyển
nhanh sang một trang khác
E DẶN DÒ: - Về nhà tập soạn thảo trang web bằng phần mềm Kompozer.
- Làm các bài tập ở SGK trang 52
- Xem tiếp bài 5 phần 4 và 5 để tiết sau học
Trang 37- Hỏi – đáp, quan sát trực quan, thuyết trình, diễn giải tìm hướng giải quyết vấn đề.
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - SGK tin 9, một máy tính để giới thiệu.
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Hãy cho biết tác dụng của các liên kết và các dạng thơng tin trên trang web
2) Hãy cho biết tác dụng của các nút lệnh trên cửa sổ Kompozer?
3) Nêu các thành phần cơ bản trên trang Web?
* BÀI MỚI:
* HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu.
* GV: Các em đa được biết các thành phần cơ bản trên trang web và biết cách tạo nội dung văn bản cho trang web Vậy để dưa thêm hình ảnh và sang trang kế tiếp ta làm thế nào?
Để hiểu rõ vấn đề này ta tìm hiểu bài mới
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách chèn hình ảnh vào trang web.
?Trang web cĩ những dạng thơng tin nào?
* HS: Văn bản, hình ảnh, âm thanh và các liên
kết
?Vì sao cần đưa hình ảnh, âm thanh vào trang
web?
* HS: Trả lời
* GV: Để văn bản dễ hiểu, sinh động ta cần đưa
thêm hình ảnh vào để minh hoạ và chia sẻ thơng
tin
?Làm thế nào để đưa được hình ảnh vào trang
web?
* HS: Trả lời
* GV: Muốn chèn hình ảnh vào trang web ta
cần phải có sẵén tệp ảnh
* HS: Nghiên cứu sgk
* GV: - Cho HS quan sát trang web và GV thao
tác mẫu chèn thêm hình ảnh vào trang web
?Nêu thao tác chèn hình ảnh? - HS trả lời
* GV: Nhận xét và chốt lại Ta có thể nháy
chuột vào nút bên phải ô Image Location
để mở hộp thoại tìm tệp ảnh
* HS: Quan sát
* GV: Thao tác mẫu → HS quan sát
* Gọi hai em thao tác – HS thao tác
4 Chèn ảnh vào trang web:
* Mục đích: Chèn hình ảnh vào trang
web là để minh hoạ cho nội dung cần trình bày và chia sẻ thơng tin
B1: Nháy chọn vị trí cần chèn ảnh.B2: Nháy chọn nút lệnh → Nháy
chọn nút Choose File bên phải ô Image Location để mở hộp thoại tìm tệp ảnh
B3: - Gõ chú thích vào ô Tooltip → OK
- Nếu khơng muốn thay đổi nhãn tên ta
chọn mục Don’t use alternate text (đon
diu on tờ nây tét)
- Chọn lại Size cho hình ảnh tại mục
Tiết 19 – Bài 5: TẠO TRANG WEB BẰNG PHẦN MỀM KOMPOZER (t2)
Trang 38* GV: Ta cĩ thể thay đổi kích thước cho ảnh
bằng cách đưa chuột vào một trong bốn ơ vuơng
?Thành phần quan trọng của trang web là gì?
* HS: trả lời các liên kết
?Đối tượng chứa liên kết có thể là gì?
* HS: Cĩ thể là văn bản hoặc hình ảnh
?Trang web được liên kết tới trang web có thể?
* HS: trả lời cĩ thể trong cùng một website hoặc
trên một website khác
* GV: - Tạo liên kết cĩ nghĩa là tạo ra một
phương tiện giúp ta truy cập nhanh đến trang web
khác
- Cho HS quan sát trang web và nháy chọn liên
kết
- GV thao tác mẫu → HS quan sát
?Nêu cách tạo liên kết?
- Đối tượng chứa liên kết có thể là vănbản hoặc hình ảnh
* Thao tác tao liên kết:
B1: Chọn đối tượng chứa liên kết (ví dụ:Trang 1 hoặc Trang 2 hoặc Hình ảnh)B2: Nháy nút trên thanh công cụ B3: Nháy chọn nút Choose File bên phải ô Link Location để mở trang web
→ OK
E CỦNG CỐ: Cần nắm vững cách chèn hình ảnh vào trang web và cách tạo liên kết
F DẶN DỊ: - Về làm các bài tập ở SGK trang 52
- Tập chèn hình ảnh và tạo liên kết vào trang web
- Xem trước bài thực hành 4 để tiết sau thực hành
Ngày soạn: 28/10/2012
Trang 39Ngày dạy: 29/10/2012
A MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:
- Biết làm quen với phần mềm Kompozer
- Biết tạo một vài trang web đơn giản bằng phần mềm Kompozer
- Từ đú HS hiểu và rốn luyện được kĩ năng tạo trang web đơn giản, giáo dục thái độ học tập nghiêm túc trong HS
B PHƯƠNG PHÁP:
- Học sinh thực hành trực quan trờn mỏy tớnh
C PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK tin 9, phũng mỏy tớnh
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
* BÀI CŨ:
1) Chốn một hỡnh ảnh vào trang web?
2) Tạo một liờn kết tới một trang web khỏc?
* BÀI MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1: Hớng dẫn ban đầu
* GV : Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời
câu hỏi :
? Để tạo một trang web chúng ta cần
làm gì?
- Tại sao phải lựa chọn đề tài?
- Tại sao phải chuẩn bị nội dung ?
? Tạo kịch bản nghĩa là làm gì?
* GV: Sau khi chuẩn bị xong thì công
việc cuối cùng là lựa chọn phần mềm để
tạo trang web
* HS : Cần thực hiện qua 4 bớc
- Lựa chọn đề tài
* HS : Cần lựa chọn những đề tài cần nhiều ngời quan tâm hoặc đáp ứng nhu cầu thông tin cho nhiều ngời
- Chuẩn bị nội dung
* Cần chuẩn bị nội dung vỡ đõy là cụng việc rấtquan trọng nú thể hiện ta đưa nội dung gỡ lờntrang web, nội dung ấy cú phự hợp với trọng tõmcần khụng?, cú phù hợp với đề tài và mục đíchphổ biến thông tin Khụng?
- Tạo kịch bản
* HS: Là xác định các trang web cần tạo, nội dung và cách thức bố trí các dạng thông tin trên từng trang web và các liên kết giữa các trang web
- Tạo trang web Sử dụng phần mềm Kompozer
để tạo trang web
HOẠT ĐỘNG 2 : Khởi động và tỡm hiểu Kompozer Bài 1:
1 Tỡm hiểu màn hỡnh làm việc của
Kompozer.
* Yêu cầu HS: - Đọc SGK để ghi nhớ
đ-ợc ý nghĩa, chức năng các nút lệnh của
Tiết 20: BÀI THỰC HÀNH SỐ 4 (t1) TẠO TRANG WEB ĐƠN GIẢN
Trang 40- Chốn ảnh
- Thoỏt khỏi phần mềm
- Chèn thử hình ảnh, tạo liên kết bằng nỳt lệnh, và quan sát các thành phần trên các hộpthoại hiện ra sau đó
- C1: Gừ tổ hợp phớm Alt + F4
- C2: Nhỏy chọn nỳt Close
* GV: - Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu cú)
- Nhận xột ưu khuyết trong quỏ trỡnh thực hành của HS