1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng thi công cầu

129 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 17,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nơi có nước sâu Đào hố móng  Làm vòng vây ngăn nước  Đổ bê tông bịt đáy  Bơm hút cạn nước  Gia công lắp đặt cốt thép, ván khuôn  Đổ bê tông bệ móng... Đặc điểm cọc khoan nhồi  Đư

Trang 1

1- Đặc điểm chung về thi công cầu

1.2 Về điều kiện tự nhiên

CHƯƠNG 1

1.3 Về điều kiện kinh tế, xã hội

Trang 2

2.1 Theo kết cấu

Trang 3

2.1 Theo kết cấu

Trang 5

2.2 Theo tổ chức thi công

Trang 6

3-9 Công tác lao lắp kết cấu nhịp

3-10 Cung ứng vật tư thiết bị

3-11 Tổ chức công trường thi công

Trang 7

4-1 Yêu cầu về chất lượng

- Cơng trình cĩ giá trị lớn, sử dụng lâu dài

- Cơng trình liên quan đến nhiều người

4-2 Yêu cầu về tiến độ :

- Nhu cầu sử dụng

- Phụ thuộc thời tiết

4-3 Yêu cầu về an tồn: Cơng trình phức tạp, nguy hiểm

4-4 Yêu cầu về mỹ quan: Cơng trình cĩ giá trị lớn, ý nghĩa xã hội lớn

4-5 Yêu cầu đối với người chỉ huy thi cơng

 Hiểu rõ công trình về cấu tạo, về nguyên lý chịu lực

 Biết rõ phương pháp, trình t ự công nghệ thi công

 Biết dự kiến và xử lý các tình huống, các sự cố kỹ thuật có thể xảy ra

 Có kinh nghiệm chuyên môn

 Hiểu rõ tâm lý nhân sự, biết thu phục nhân tâm

 Gương mẫu trong công việc và trong sinh hoạt, có t nh kỷ luật cao

 Có t nh quyết đoán, dám chịu trách nhiệm

Trang 10

) ( N kg C

Q 

Trang 11

II-3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG

1- CÁC ĐẶC TÍNH CUẢ BÊ TÔNG VÀ BTCT

 Bê tông : Đá nhân tạo, gồm cốt liệu& chất kết dính

 Chịu nén tốt, chịu kéo kém, có t nh co ngót => Nứt

 Đặt cốt thép vào BT để tham gia chịu kéo, truyền

lực bằng dính bám

 Khi biến dạng lớn do kéo sẽ nứt => Dự ứng lực

 Phản ứng thuỷ hoá sinh nhiệt => Nứt

Trang 12

 Trộn thủ công

 Máy di động : Năng suất nhỏ, chất lượng không đều

 Trạm trộn : Công suất lớn, chất lượng đảm bảo

 Cần đảm bảo :

 Chất lượng vật liệu

 Tỷ lệ thành phần, lượng nước trộn

 Thời gian trộn, thời gian ninh kết

 Nhiệt độ bê tông khi đổ vào kết cấu

Trang 13

3- VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG

 Vận chuyển thủ công : cự ly gần

 Vận chuyển bằng thùng chứa + cần cẩu

 Vận chuyển bằng máy bơm & ống dẫn

 Vận chuyển bằng xe thùng quay : cự ly xa

Trang 14

 Đổ bằng thùng chứa và cần cẩu: chiều cao rơi nhỏ

 Đổ bằng ống bơm : đến tận vị trí, lên cao

 Đổ bằng ống dẫn thẳng đứng : dưới nước, cọc KN

 Bằng máy bơm vữa áp lực cao : PP vữa dâng

Trang 15

 Đầm trong - Đầm dùi : Chiều dày lớn

 Đầm mặt - Đầm bàn : Kết cấu mỏng

 Đầm cạnh - Đầm rung gắn vào ván khuôn : kết cấu

mỏng, chiều cao lớn, cốt thép dày

6- BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG

 Ý nghiã cuả việc bảo dưỡng bê tông

 Bảo dưỡng tự nhiên: che đậy, tưới ẩm

 Bảo dưỡng bằng hơi nước nóng

Trang 16

1- CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI VÁN KHUÔN

 Chắc chắn, đủ chịu lực : thử tải trước khi đổ BT

 Kín khít:

 Phẳng nhẵn

 Dễ tháo lắp

2- CẤU TẠO VÁN KHUÔN

 Các loại ván khuôn: gỗ, thép, nhựa

Tấm lát

 Nẹp (sườn) tăng cường

 Thanh giằng

Trang 17

II- 4 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN

3- TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN

3-1 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn

-Trọng lượng thẳng đứng lên VK đáy

- Áp lực ngang lên VK thành k1=1,2; k2=0,85

- Chiều cao lớp BT phải đổ trong 4 giờ : h > R

3-2 Tính khoảng cách nẹp khi đã ch p khi đã ch ọn ván

Theo cường độ Theo độ võng:

3-3 Tính chiều dày tole lót

4- LẮP DỰNG VÀ THÁO DỠ VÁN KHUÔN

 Ván thành bên khi đạt 25% cường độ, ván đáy khi đạt 80% cường độ

2 1)78,0

27,0

p bt

)(,.27,2L

Trang 18

1- GIA CÔNG CỐT THÉP

 Nắn cốt thép : Đập, ke dãn, máy nắn

 Cắt cốt thép: kéo, sấn (chặt), lửa, đá quay

 Chiều dài cắt = tổng chiều dài - tổng dãn dài

Uốn cốt thép : bằng tay, bằng máy

 Nối cốt thép : buộc, hàn đối đầu, hàn chồng, hàn táp

2- LẮP DỰNG CỐT THÉP

 Lắp dựng tại chỗ: không dùng thiết bị lớn, chậm

 Lắp đặt lồng cốt thép: rút ngắn thời gian, phải có cẩu

2,5d 2,0d

0,85d 0,5d

Trang 19

1 ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI XÂY

 Cầu nhỏ : đo trực tiếp

 Cầu lớn : đo giao hội tia

ngắm, TĐDT, GPS

 Lập mốc cao độ đầu cầu

 Lập lưới khống chế mặt bằng

Trang 20

 Kích thước theo chiều cao : mia + thuỷ bình

 Các mặt nghiêng : quả dọi + thước

 Đo khoảng cách gối : kiểm tra đường chéo

 Độ chính xác đo đạc:

Đo dài:

Đo cao:

) ( 5 , 0 ) 10000

L    nhip

)(

h  

Trang 21

II- 7 CÔNG TÁC KÍCH KÉO

1- NHỮNG THAO TÁC THỦ CÔNG

 Di chuyển, điều chỉnh vị trí vật nặng cự ly nhỏ

 Sàng, bắn, bảy : theo nguyên lý đòn bảy

2- NÂNG HẠ CẤU KIỆN

 Các loại kích : dầu, ren, răng

 Các lưu ý khi sử dụng kích:

 Không để kích chịu lực lâu

 Đệm gỗ trên đầu kích

 Không di chuyển khi kích đang chịu lực

 Kê phòng hộ và theo dõi khi kích

Trang 22

 Đường trượt ( liên tục, gián đoạn)

 Bàn trượt ( dài suốt, từng tiết điểm)

f kQ

Trang 23

II- 7 CÔNG TÁC KÍCH KÉO

3-3 Tính toán khi lao kéo :

 Xác định chiều dài con lăn :

 Xác định số lượng con lăn :

k- Hệ số chịu lực không đều, k=1,25

m- số đường ray ít nhất cuả bàn trượt

Pmax- Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bàn trượt

[P] - Tải trọng cho phép trên 1 điểm của con lăn

(bảng 2-5 trang 70 sách Thi công cầu)

 Chiều dài bàn trượt : lbt= ncl (0,001+0,15) (m)

][

max

P m

P k

n cl

)(20

B

Trang 24

3.2 Lao kéo bằng xe lăn

 Đường di chuyển (ray, ta vẹt, cầu tạm)

kf D Q

F  ( 2  3) 

Trang 25

3- LAO KÉO, DI CHUYỂN CẦU KIỆN

3.3 Thiết bị kéo

 Tời kéo : quấn dây cáp tạo lực kéo

 Dây cáp: chọn cáp ([P]=0,009d2), sử dụng

cáp( chảy dầu, đứt sợi, xoắn cáp)

 Puli (múp): chuyển hướng dây, chia làm

nhiều dây cùng chịu lực

 Palang

Trang 26

 Khả năng chịu tải phụ

thuộc chiều sâu, loại đất,

góc nghiêng của dây

Trang 27

III- 1 VÒNG VÂY NGĂN NƯỚC

1- VÒNG VÂY ĐẤT

 Vòng vây đất đắp mái dốc tự nhiên

 Vật liệu tại chỗ, dễ thi công

lớn

 Vòng vây bằng bao đất

 Giảm khối lượng, chiều cao lớn

 Vòng vây đất chắn giữ bằng phên tre, cừ tràm

Trang 28

2- VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP

 Cấu tạo cọc ván thép, vòng vây cọc ván

 Phương pháp thi công vòng vây cọc ván

 Tính toán vòng vây cọc ván

 Tính chịu uốn, tính khung đỡ

Trang 29

III- 1 VÒNG VÂY NGĂN NƯỚC

2(16

M dg

Trang 30

1- TRỤ TAM:

1-1 Chồng nề

 Đơn giản, dễ thi công

 Chịu lực đứng tốt, không chịu

lực ngang

 Chiều cao lớn thì khối lượng

gỗ rất nhiều

 Không thi công ở nơi có

nước, nơi mặt nghiêng

Trang 31

III- 2 ĐÀ GIÁO, TRỤ TẠM

1- TRỤ TAM:

1-2 Lồng đá

 Đơn giản, dễ thi công, chịu lực lớn,

làm được nơi có nước

 Khối lượng lớn, chắn dòng chảy

 Không thể thu hồi hết đá hộc

 Kết hợp với chồng nề(trên mặt

nước) để giảm chiều cao

Trang 32

1- TRỤ TAM:

1-3 Palê

 Bao gồm : cọc (cột), xà mũ, xà

đáy, giằng ngang, giằng chéo, tấm

kê đáy (nền đá dăm)

 Palê đơn (hàng cọc): thi công

phức tạp

 Pa lê kép(cụm hàng cọc): nơi

không có nước

 Vật liệu : gỗ, thép hình

Trang 35

III- 2 ĐÀ GIÁO, TRỤ TẠM

2- ĐÀ GIÁO:

2.3 Đà giáo dàn thép cố định

 Vượt khẩu độ lớn (15m-20m), ít trụ

tạm, không cản trở thông thuyền,

thông xe bên dưới

 Lao lắp khó khăn

Trang 38

, m Q

M a

Trang 39

IV-1 XÂY DỰNG MÓNG KHỐI

1.1 Nơi không có nước

 Đào hố móng, gia cố đáy móng

 Ổn định thành hố móng

 Lớp bê tông lót móng

 Lắp đặt cốt thép, ván khuôn

 Đổ bê tông móng

Trang 40

1.2 Nơi có nước sâu

 Đào hố móng

 Làm vòng vây ngăn nước

 Đổ bê tông bịt đáy

 Bơm hút cạn nước

 Gia công lắp đặt cốt thép, ván

khuôn

 Đổ bê tông bệ móng

Trang 41

 Đổ bê tông cọc: từ đầu này tới đầu kia

 Cẩu chuyển: móc cẩu, tách cọc, xếp

cọc

Trang 42

2.1 Chế tạo cọc

 Cọc tròn (rỗng)- sản xuất theo ly tâm

 Gia công lồng cốt thep

 Kéo căng cốt thép dọc (dự ứng lực)

 Đưa khuôn cọc lên dàn quay ly tâm

 Hấp nhiệt cọc và khuôn (3-4 giờ)

 Tháo khuôn, đổ cọc ra bãi xếp

Trang 43

25.H P d Q

E

Q q

k   

Trang 44

2.2 Hạ cọc vào đất

 Ép bằng giá tạo lực

 Giá tạo lực và đối trọng

 Không thi công được trên sông

Trang 45

Biên động dao động cuả buá lớn hơn

dao động riêng của cọc A > Ao

i i c

P2  

gh

P Q

n A

Trang 47

IV-2 XÂY DỰNG MÓNG CỌC CHẾ SẴN

2.4 Lắp đặt cốt thép, ván khuôn

 Khi đáy bệ dưới mặt đất

 Khi đáy bệ trên mặt đất

 Lớp bê tông lót móng

 Gia công lắp đặt cốt thép

 Lắp đặt ván khuôn

Trang 48

2.5 Đổ bê tông bệ cọc

 Các hình thức đổ bê tông : trực tiếp, cần

cẩu, máy bơm

 Đầm bê tông

 Cắm cốt thép chờ thân trụ

Trang 49

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.1 Đặc điểm cọc khoan nhồi 3.2 Công tác khoan tạo lỗ 3.3 Gia công lắp đặt lồng cốt thép 3.4 Đổ bê tông cọc

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

Trang 50

3.1 Đặc điểm cọc khoan nhồi

 Đường kính lớn, chiều sâu lớn=> sức chịu

tải lớn

 Xây dựng được ở nơi đất yếu

 Hiệu suất sữ dụng vật liệu thấp

 Kỹ thuật thi công phức tạp

 Khó khống chế chất lượng tuyệt đối

Trang 51

IV-3 XÂY DỰNG MĨNG CỌC KHOAN NHỒI

3.2 Cơng tác khoan tạo lỗ

Đầu khoan Cần khoan

Tay khoan

Trang 52

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

 Các phương pháp khoan

 Khoan thuận: móc đất lên, rót

vữa sét xuống

xuống đáy lỗ, đất theo vữa sét

trào dâng lên miệng lỗ

Trang 53

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

 Ổn định thành lỗ bằng ống vách

Trang 54

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

 Giữ thành lỗ bằng Bentonite (vữa sét)

 Tác dụng cuả bentonite : kết dính, tạo

áp lực ngang, tải đất lên miệng lỗ

 Yêu cầu đối với bentonite: tỷ trọng, độ

nhớt, độ tách nước

 Thu hồi bentonite

Trang 55

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

 Vệ sinh lỗ khoan

 Rửa bằng hút xói thuỷ lực

http://xaydung360.vn/diendan/thread/quy-

trinh-thi-cong-coc-khoan-nhoi-bang-may-khoan-tuan-hoan-nghich-701-1-1.html

Trang 56

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

 Kiểm tra lỗ khoan

 Kiểm tra chiều sâu lỗ khoan

Trang 57

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.2 Công tác khoan tạo lỗ

Trang 59

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

Trang 60

3.4 Đổ bê tông cọc

 Yêu cầu về bê tông: Mác bê tông, Cỡ đá, độ

sụt, cung cầp, nhiệt độ bê tông

 Phương pháp đổ qua ống dẫn thẳng đứng

 Sự cố khi đổ bê tông và xử lý: tắc ống

http://www.youtube.com/watch?v=DFgZFmsD_Dg

Trang 61

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sự đồng nhất của bê tông cọc:

 Siêu âm,

 Kiểm tra cường độ bê tông và bùn chân cọc;

Trang 62

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sự đồng nhất của bê tông cọc:

 Siêu âm,

Trang 63

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sự đồng nhất của bê tông cọc:

Trang 64

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra cường độ bê tông và bùn chân cọc :

 Khoan cắt lõi

Trang 65

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sức chịu tải cuả cọc:

 Ép tĩnh bằng đối trọng

Trang 66

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sức chịu tải cuả cọc:

Trang 67

IV-3 XÂY DỰNG MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

3.5 Kiểm tra chất lượng cọc

 Kiểm tra sức chịu tải cuả cọc:

Trang 68

4-1 Thi công thân mố trụ

 Lắp đặt cốt thép

 Lắp đặt ván khuôn

 Đà giáo chống đỡ ván khuôn

Trang 69

IV-4 XÂY DỰNG THÂN MỐ TRỤ

4-2 Thi công mũ trụ

Trang 70

V-2 THI CÔNG TOÀN NHỊP

2.1 ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỖ TRÊN ĐÀ

V-3 THI CÔNG TỪNG ĐOẠN NHỊP

3.1 LẮP TỪNG ĐOẠN TRÊN ĐÀ GIÁO 3.2 ĐÚC HẪNG KẾT CẤU NHỊP

3.3 ĐÚC ĐẢY KẾT CẤU NHỊP 3.4 LẮP HẪNG KẾT CẤU NHỊP

Trang 71

V-1 CHẾ TẠO DẦM BÊ TÔNG

Trang 72

căng kéo, lực căng

(Video/Thi cong cot thep DUL)

d mm kt

http://www.youtube.com/watch?v=acz0bjEtfmQ

Trang 73

V-2 THI CÔNG TOÀN NHỊP

2.1 ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỖ

TRÊN ĐÀ GIÁO CỐ ĐỊNH

 Ưu nhược điểm

 Xây dựng và kiểm tra đà giáo,

ván khuôn

 Gia công lắp đặt cốt thép thường

 Đổ bê tông dầm: dầm sườn, dầm

hộp

 Căng kéo cốt thép dự ứng lực

 Tháo hạ đà giáo: trình tự tháo hạ

Trang 74

 Thi công nhịp 1 trên đà giáo

 Tháo hạ ván khuôn, di chuyển

đà giáo sang nhịp tiếp theo

(Bai giang/THI CONG CAU/Video/MSS)

Trang 75

Hệ thống kích đảy đà giáo

Hệ thống di chuyển ván khuôn

Trang 77

V-2 THI CÔNG TOÀN NHỊP

2.4 LẮP DẦM BẰNG CẦU DẪN

 Cầu dẫn bên cạnh cầu chính

hoặc giữa tim cầu chính

 Xe goòng chở dầm đi trên cầu

dẫn ra vị trí nhịp

 Cần cẩu hoặc giá long môn cẩu

dầm đưa ngang vào vị trí Có thể

dùng đường trượt để sàng ngang

Trang 79

V-2 THI CÔNG TOÀN NHỊP

2.5 LẮP DẦM BẰNG GIÁ LAO CẦU

 Các loại giá lao cầu : 2 chân, 3 chân

 Chuẩn bị mặt bằng, lắp giá lao cầu

 Di chuyển giá ra nhịp lắp ráp

 Đưa dầm tới dưới khoang trong

 Móc cẩu đưa dầm ra và thả xuống

vị trí

 Làm đường trên nhịp mới lắp và

đưa giá sang nhịp kế tiếp

 Tháo dàn trên bờ đối diện

Trang 81

V-2 THI CÔNG TOÀN NHỊP

2.6 LẮP BẰNG CHỞ NỔI

 Đưa dầm xuống trụ tạm trên 2

hệ nổi

 Tàu kéo đưa hệ thống đến vị trí

cầu, ngược dòng chảy

 Đưa dầm vào vị trí, bơm bước

vào cho hệ nổi chìm xuống, gác

dầm lên đỉnh trụ

Trang 82

V-3 THI CÔNG TỪNG ĐOẠN NHỊP

3.1 LẮP TỪNG ĐOẠN TRÊN ĐÀ GIÁO 3.2 ĐÚC HẪNG KẾT CẤU NHỊP

3.3 ĐÚC ĐẢY KẾT CẤU NHỊP 3.4 LẮP HẪNG KẾT CẤU NHỊP

Trang 83

V-3 THI CÔNG TỪNG ĐOẠN NHỊP

Trang 84

3.2. LẮP HẪNG KẾT CẤU NHỊP

 Thực hiện với cầu liên tục, cầu khung

 Lắp các khối trên đỉnh trụ trên đà giáo

mở rộng trụ

 Lắp cần cẩu conson trên các khối đỉnh

trụ

 Lắp hẫng cân bằng các khối ra 2 phiá

 Thục hiện mối nối hợp long

Trang 85

V-3 THI CÔNG TỪNG ĐOẠN NHỊP

3.3 ĐÚC ĐẢY KẾT CẤU NHỊP

 Xây dựng bãi đúc dầm trên 1 bờ và

đường trượt

 Đúc đoạn dầm đầu tiên và mũi dẫn

 Kích đảy dầm ra và đúc nối đoạn kế

tiếp

 Áp dụng với cầu liên tục, nhiều nhịp

 Không cần đà giáo, ván khuôn

 Nội lực mặt cắt thay đổi liên tục, bố trí

thêm nhiều cốt thép thi công

Video/Công nghệ đúc đẩy trong xây dựng cầu flv

Trang 86

3.4 ĐÚC HẪNG KẾT CẤU NHỊP

 Áp dụng với cầu liên tục, cầu khung

 Đúc các khối đỉnh trụ trên đà giáo mở rộng

 Lắp xe đúc trên mặt cầu, treo ván khuôn

 Đúc hẫng đối xứng các đoạn về 2 phiá

 Thực hiện mối nối hợp long các nhịp

 Tận dụng cốt thép khai thác cho thi công

 Hạn chế đà giáo, ván khuôn

Trang 87

+ VËn chuyÓn b»ng m¸y b¬m bª t«ng – phôc vô thi c«ng dïng hÖ næi

mntc

mntc

Trang 88

b) Hợp long nhịp giữa trước :

c) Thi công từng nửa cầu

mntc

mntc mntc

Trang 89

các giai đoạn thi công

Mh– Mô men trong giai đoạn đúc hẫng cân bằng ; M1– mô men giai đoạn hợp long nhịp giữa

Mdt – mô men do hiệu ứng dỡ tải M2– mô men tĩnh tải phần 2

Mq– Đường bao mô men do hoạt tải ; Mtt-Đường bao mô men tính toán

mntc

mntc mntc

Trang 92

§Ønh khèi Ko

Trang 93

Tháo dỡ các khối kê tạm

Tháo dỡ các thanh neo tạm khối đỉnh trụ

Trang 95

CHƯƠNG VI- THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP THÉP

1- CHẾ TẠO KẾT CẤU NHỊP THÉP

2- LẮP TẠI CHỖ TRÊN TRỤ TẠM

3- LẮP HẪNG

4- LAO KÉO DỌC TRÊN TRỤ TẠM

5- LAO KÉO DỌC CÓ MŨI DẪN

6- LAO KÉO DỌC CÓ TRỤ ĐỠ NỔI

7- LAO NGANG BẰNG CHỞ NỔI

Trang 96

 Nắn chỉnh sắt thép

 Cắt thép : cưa, xén, nhiệt

 Tạo lỗ : khoan, đột

 Liên kết chi tiết thành cấu kiện

 Lắp thử cấu kiện, điều chỉnh sai sót

 Đánh dấu và sơn bảo vệ

 Vận chuyển tới công trường

Trang 97

CHƯƠNG VI- THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP THÉPVI-2 LẮP TẠI CHỖ TRÊN TRỤ TẠM

 An toàn, dễ thi công, xây dựng trụ tạm tốn kém

 Hệ trụ tạm bố trí tại các vị trí có mối nối

 Lắp tuần tự đầu này qua đầu kia, từ dưới lên

trên: thanh biên+hệ dầm mặt cầu - hệ thanh bụng

+ hệ liên kết nhang, dọc trên

 Cần cẩu có thể đi 2 bên hoặc đi trong lòng cầu

(tiến-lùi)

 Liên kết tạm bằng con lói+Bulông, liên kết

chính thức sau khi điều chỉnh chính xác

Trang 98

 Áp dụng với cầu nhiều nhịp, cầu liên tục

 Lắp hẫng từ trụ ra (phải hợp long),

 Lắp hẫng từ bờ ra

 Khi chiều dài hẫng quá lớn có thể kết hợp thêm

trụ tạm => bán hẫng Chiều dài hẫng phụ thuộc

nội lực trong cấu kiện hặc điều kiện ổn định

 Lắp theo phương pháp phân đoạn, liên kết hoàn

chỉnh trước khi chuyển sang lắp đoạn khác

 Phải có cần cẩu chuyên dụng trên đỉnh kết cấu

nhịp để lắp hẩng ( giống xe đúc trong cầu BTCT)

Trang 99

CHƯƠNG VI- THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP THÉPVI-4 LAO KÉO DỌC TRÊN TRỤ TẠM

 Áp dụng với cầu nhiều nhịp, nếu cầu 1 nhịp phải có

mũi dẫn Thời gian thi công ngắn

 Khoảng cách trụ tạm phụ thuộc chiều dài hẫng lớn

nhất cho phép

 Xây dựng đường trượt trên bờ và trên các đỉnh trụ

Chiều dài đường trượt trên trụ phải lớn hơn 1,25 lần

khoảng cách 2 bàn trượt liền kề

 Bố trí thiết bị lao kéo (cáp, múp, tời, hố thế…)

 Chú ý xử lý độ võng đầu nhịp khi kéo hẫng

 Kiểm toán nội lực trong kết cấu khi hẫng tối đa

Trang 100

1- Tính toán lực kéo (dùng con lăn)

 Momen lớn nhất :

 Lực cắt lớn nhất :

 Lực trong thanh biên :

 Lực trong thanh xiên :

3- Điều kiện chống lật :

M

25,

0 ql h

M 

h M

8,0

g

l M M

]

[P m

Q k

n cl

Trang 101

CHƯƠNG VI- THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP THÉPCÁC TÍNH TOÁN KHI LAO KÉO

 Lực ma sát trên đường trượt

 Momen lật theo phương dọc

 Momen theo hướng ngang

 Do lực gió :

 Do lực lắc ngang H= 3%Fk :

 Kiểm tra nội lực các thanh trong trụ tam và kiểm tra

chống lật theo phương dọc và ngang

2

f d

P

F 

PF

G

PH

1h W h W

)(

Ngày đăng: 03/03/2015, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w