1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn lí THUYẾT HOÁ học

6 846 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 321,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren 5 Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.. Số chất đóng vai trò là chất khử khi

Trang 1

1

FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 -Ad: DongHuuLee - https://www.facebook.com/groups/210136082530524/

TỔNG ÔN LÍ THUYẾT

ĐỀ SỐ 1

( Thời gian làm bài : 60 phút)

Họ và tên thí sinh………

Số báo danh :………

C©u 1 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với

Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng Số chất X là :

C©u 2 : Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1

(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

(5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(6) Trong công nghiệp, axeton va phenol được sản xuất từ cumen

(7) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH

Số phát biểu luôn đúng là

C©u 3 : Cho dãy chất : FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

FeCO3, FeS2 Số chất đóng vai trò là chất khử khi phản ứng với HNO3 đặc nóng dư trong dãy trên là:

C©u 4 : Nguyên tử của nguyên tố M có 5 electron p Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:

A M2O3, MH3 B M2O7, MH C M2O, MH D M2O5, MH3

C©u 5 : Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch :

A Fe3+

, Cl-, NH4+, SO42-, S2- B Mg2+

, HCO3-, SO42-, NH4+

C Fe2+

, H+, Na+, Cl-, NO3- D Al3+

, K+, Br-, NO3-, CO3

2-C©u 6 : Nhúng bốn thanh sắt nguyên chất vào bốn dung dịch sau: Cu(NO3)2, FeCl3, CuSO4+H2SO4,

Pb(NO3)2 Số trường hợp xuất hiện sự ăn mòn điện hoá là:

C©u 7 : Các chất : CH3CH2COOH(1), CH3COOCH3(2), CH3CH2CH2OH(3), CH3CH(OH)CH3 (4),

CH3CH2CH3(5) được xếp theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần là :

A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (1) > (3) > (4) > (2) > (5)

C (1) > (2) > (3) > (4) > (5) D (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

C©u 8 : X có công thức phân tử là C4H8Cl2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất

hữu cơ Y có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?

C©u 9 : Tiến hành các thí nghiệm trong sự có mặt của không khí: cho mảnh kim loại Ba đến dư lần lượt vào

từng dung dịch MgSO4, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3 Tổng số phản ứng xảy ra là:

C©u 10 : Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

C©u 11 : Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3NCH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm),

C6H5COOCH3(thơm), HOC6H4CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl)2CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

Trang 2

2

C©u 12 : Trong các phân tử sau: C2H2, C2H4; BeCl2 ; H2O; BF3 ; NH3 Phân tử có chứa nguyên tử có xảy ra

lai hóa sp2 là:

A C2H2 ; H2O; BF3 ;

NH3 B BeCl2; BF3 C C2H2; BF3; NH3 D C2H4; BF3

C©u 13 : Cho các chất sau: Phenol, etanol, axit axetic, natri axetat, natri phenolat, natri hidroxit Số cặp chất

tác dụng được với nhau là:

C©u 14 : Dung dịch HCl có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaHCO3, NaHSO4,

CO2, NaClO, AgCl, Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 ,S, C6H5ONa, (CH3)2NH, MnO2, CaC2:

C©u 15 : Cho 6 hợp chất hữu cơ ứng với 6 công thức phân tử: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở);

C2H2O3 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm

Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

C©u 16 : Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2 dung dịch C6H5ONa dung dịch NaOH dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl.Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp , số cặp chất

có phản ứng xảy ra là

(a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

(b) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất crom (II) là tính khử, của hợp chất crom (VI) là tính oxi hóa

(c) CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3 , Cr(OH)3 vừa có tính axit vừa có tính bazơ

(d) Muối crom(III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(e) CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

(f) Thêm dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Số phát biểu đúng là:

C©u 18 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

(2) Cho CuS + dung dịch HCl

(3) Cho FeS + dung dịch HCl

(4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH

(6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH

(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:

C©u 19 : Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh

ra anđehit là

C©u 20 : Có 2 dung dịch đựng trong 2 lọ mất nhãn là: FeSO4 và Fe2(SO4)3 Có các thuốc thử sau: Cu, NaOH,

HNO3, H2S, KI, KMnO4 + H2SO4 Số thuốc thử có thể phân biệt 2 dung dịch đựng trong 2 lọ mất nhãn trên là:

C©u 21 : Cho các chất sau đây :Cl2, Na2CO3, CO2, HCl , NaHCO3, H2SO4 loãng ,NaCl , Ba(HCO3)2,

NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?

C©u 22 : Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: (1) CH3NH2 ; (2)C6H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4)

(CH3)2NH ; (5) NH3; (6) NaOH

A (5) < (3) < (2) < (1) < (4) < (6) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)

Trang 3

3

C (3) < (2) < (5) < (1) < (4) < (6) D (3) < (2) < (1) < (4) < (6) < (5)

C©u 23 : Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm

nào sau đây ?

A Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin

B Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol

C Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol

D Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ

C©u 24 : Cho các phản ứng sau:

(1) N2(k) + 3H2(k) ← 2NH→ 3(k)

(2) 2C(r) + O2(k) ← 2CO(k) →

(3) 2SO2(k) + O2(k) ← 2SO→ 3(k)

(4) H2(k)+ Cl2(k) ← 2HCl(k) →

Khi tăng áp suất, số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

C©u 25 : Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với

dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và

T Tổng

khối lượng phân tử của Z và T là:

C©u 26 : Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm

nào sau đây ?

A Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin

B Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol

C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ

D Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol

C©u 27 : Cho các chất : tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -7, tơ olon, keo dán ure-fomanđehit, cao su isopren,

poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhựa novolac Số chất được tạo từ phản ứng trùng hợp là :

C©u 28 : Dãy nào sau đây gồm tất cả các ion gây ô nhiễm nguồn nước:

A Ag+

, Cd2+, K+, NO3-, HCO3- B Cl

, NO3- , Hg2+ , Cr3+ , As3+

C SO42-, Br-, Mg2- , Mn2+, H+ D CO32-, Cl-, Cu2+, Ca2+, Na+

C©u 29 : Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Có thể nhận biết 6

dung dịch trên bằng kim loại:

C©u 30 : Dãy ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là :

A Ag+

, Cu2+, Fe3+, Fe2+, H+ B Ag+

, Fe3+, Cu2+, H+ , Fe2+

C Fe3+

, Ag+, Cu2+, H+ , Fe2+ D Fe3+

, Cu2+, Ag+, Fe2+ , H+

C©u 31 : Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2,

Al(NO3)3, Ni(NO3)2, AgNO3 Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm các chất:

A Ag2O, Fe2O3,

Al2O3 B Fe2O3, Al2O3 C NiO, Ag, Fe2O3,

Al2O3 D Ag, Fe2O3

C©u 32 : Cho các chất: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2,

6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

A 1, 2, 3, 4, 6 B 1, 2,4 C 1, 2, 6 D 1, 2, 4, 6

C©u 33 : Cho các chất: butyl clorua, vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, benzyl clorua Đun sôi các chất

đó với dung dịch NaOH, sau đó axit hóa bằng HNO3 rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgNO3 Dung dịch không tạo thành kết tủa là:

Trang 4

4

A butyl clorua, vinyl clorua B phenyl clorua, benzyl clorua

C anlyl clorua D phenyl clorua, vinyl clorua

(1) Trong dung dịch, tổng nồng độ các ion dương bằng nồng độ các ion âm

(2) Dãy các chất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh

(3) Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH

(4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn

(5) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa

Số phát biểu đúng là:

C©u 35 : Cho phản ứng :

C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là :

C©u 36 : Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

A nồng độ của ion Ag+

trong dung dịch tăng B khối lượng của điện cực Zn tăng lên

C nồng độ của ion Zn2+

trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Ag giảm C©u 37 : Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2 X tác dụng NaOH theo tỉ lệ mol

1:1 Mặt khác, khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol X đã phản ứng Nếu tách

1 phân tử nước từ X thì thu được sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số công thức cấu tạo của X là:

C©u 38 : Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

C©u 39 : Cho phản ứng :

C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là :

C©u 40 : Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm

nào sau đây ?

A Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol

B Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin

C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ

D Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol

C©u 41 : Trong các chất sau: nước, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanđehit, glixerol,

etylclorua, tristearin Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó có thể có liên kết hiđro?

C©u 42 : Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin),

C6H5OH(phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là :

C©u 43 : Cho phản ứng :

C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là :

C©u 44 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI

Trang 5

5

(2) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

(3) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(4) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg

(5) Sục khí O3 vào dung dịch KI

(6) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(7) Đốt cháy Ag2S tong O2

Số thí nghiệm có thể tạo ra đơn chất là :

C©u 45 : Để phân biệt phenol, anilin và stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là:

A Quỳ tím, dung dịch brom B Dung dịch brom, quỳ tím

C Dung dịch HCl, quỳ tím D Dung dịch NaOH, dung dịch brom

C©u 46 : Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt

phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

C©u 47 : Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, mantozơ, Fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/OH-và đều bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốcβ- glucozơ

(5) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ

Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích , tráng gương

Trong các nhận xét trên , số nhận xét đúng là:

C©u 48 : X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra được dẫn xuất

tribrom X tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1 Số đồng phân của X là:

C©u 49 : Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray có thành phần gồm bột Al và Fe2O3

B Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương… có công thức là CaSO4.0,5H2O

C Nước có chứa các anion HCO3

-, Cl-, SO42- thuộc loại nước cứng toàn phần

D Các kim loại nhóm IA, IIA và nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất của

chúng

C©u 50 : Ion A3+ có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 3d10 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 4, nhóm VIIIB B Chu kì 4, nhóm IIIA

C Chu kì 4, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm IIIB

- HẾT -

Đáp án sẽ được đăng lên vào lúc 11h ngày 14 tháng 6 năm 2014 tại FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0

Trang 6

6

với sự phân tích tỉ mĩ, cùng với những kĩ thuật tư duy đặc biệt tài liệu giúp các em lấy được tối đa điểm lí thuyết trong kì thi đại học sắp tới một cách nhẹ nhàng trong vòng 3 tuần

Hình thức giao dịch :

- các em sẽ nhận được tài liệu trong phần tin nhắn của mình ( thầy gửi file sách vào phần tin nhắn hoặc gmail của các em)

- Phí mua tài liệu: các em mua thẻ điện thoại ( mỗi tập là 1 thẻ 100K), cào lấy mã số rồi nhắn (mã số + số seri ) của điện thoại vào phần tin nhăn của thầy

Các em sẽ nhận được tài liệu sau 5 phút chuyển phí.Chúc các em ôn thi hiệu quả và thực hiện được ước

mơ của mình trong kì thi đại học sắp tới

Ngày đăng: 01/03/2015, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức giao dịch : - TỔNG ôn lí THUYẾT HOÁ học
Hình th ức giao dịch : (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w