kỹ thuật giải hệ phương trình tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1(loại)
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tham khảo Tạp chí THTT 2010
Trong các đề thi đại học những năm gần đây, ta gặp rất nhiều bài toán về hệ
phương tr ình Nhằm giúp các bạn ôn thi tốt, bài viết này chúng tôi xin giới thiệu một số dạng bài và kĩ năng giải
I.HỆ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Đặc điểm chung của dạng hệ này là sử dụng các kĩ năng biến đổi đồng nhất đặc biệt là kĩ năng phân tích nhằm đưa một PT trong hệ về dạng đơn giản ( có thể rút theo
y hoặc ngược lại ) rồi thế vào PT còn lại trong hệ
*Loại thứ nhất: Trong hệ có một phương trình bậc nhất với ẩn x hoặc y khi đó ta tìm
cách rút y theo x hoặc ngược lại
ê = ë
Trang 2MỘT SỐ KỶ THUẬT GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại Học 2011
Coi PT (2) là phương trình ẩn y tham số x ta có 2
' 9
D = x từ đó ta được nghiệm
( ) ( )
= Þ =ë
Điểm quan trọng nhất trong hệ dạng này là phát hiện ẩn phụ a= f x y b g x y có ( , ); = ( , )
ngay trong từng phương trình hoặc xuất hiện sau một phép biến đổi hằng đẳng thức cơ bản hoặc phép chia cho một biểu thức khác 0
Ví dụ 4 Giải hệ phương trình ( ) ( )
2 2
1 4 1
1 2 2
ïí
1
41
2 1
ïï
x
y x y
+
î
a b x
Trang 3* Loại thứ nhất: Một phương trình trong hệ có dạng ( ) f x = f y , phương trình còn lại ( )
giúp ta giới hạn , x y thuộc tập D để trên để trên đó hàm f đơn điệu
ïí
ïî
y x
1 3 1
1 3 2
ïí
ïî
b a
Nên PT (3)Û =a b thay vào PT (1) ta được a+ a2+ =1 3a (4)
Theo nhận xét trên thì a+ a2+ >1 0 nên PT (4) ( 2 )
ln 1 ln 3 0
Û a+ a + -a = ( lấy ln hai vế )
Trang 4MỘT SỐ KỶ THUẬT GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại Học 2011
Từ đó ta được nghiệm của hệ ban đầu là : x= =y 1
IV.HỆ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Với phương pháp này, cần lưu ý phát hiện các biểu thức không âm và nắm vững cách vận dụng các bất đẳng thức cơ bản
Ví dụ 8 Giải hệ phương trình
2 2
3
2 2
3
2
2 92
2 9
ïí
ê = =
ëx y thử lại ta được nghiệm của hệ là: (0;0) , (1;1)
Ví dụ 9 Giải hệ phương trình
3 3
3 4
2 6 2
ì = - + +ï
2 3
Trang 5Hy vọng một số ví dụ trên sẽ giúp bạn phần nào kĩ năng giải hệ Để kết thúc bài viết mời các bạn cùng giải các hệ phương trình sau
2007
17) 8)
2 3 6 12 13 02007
x y x y y
e
x
ïïî
Trang 6MỘT SỐ KỶ THUẬT GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại Học 2011
545
4
x y x y xy xy
x y xy
ì + + + + = ïï
-í
-ïîSuy ra 2 ( 2 ) ( 2 )2
12
32
x y
xy
ì + = ïï
-+ - - = Þ í
ï = ïî
Trang 7ì + = ï
-+ = - Þ í
ï =î
(Hệ vô nghiệm)
b) 1 4 1 4
3
x y x
ì + =ï
+ = Þ í
ï =î
Trường hợp này hệ có hai nghiệm ( ); 1;1
3
x y = çæè ö÷ø và
( ) ( )x y; = 3;1
Nhận xét: Qua hai ví dụ đề thi tuyển sinh nêu trên, chúng ta thấy rằng đôi khi chỉ cần
biến đổi cơ bản, dựa vào các hằng đẳng thức là có thể được kết quả Ta xét tiếp các ví dụ đòi hỏi các phép biến đổi phức tạp hơn
Bài toán 3: Giải hệ phương trình:
12
312
y
= Thế vào (2) được 2
1
2y +2y =3 (3)Trường hợp này PT (3) vô nghiệm Thật vậy:
+ Nếu y>1 thì 2 2
2y >2; 2y > Þ1 2y +2y >3
Trang 8MỘT SỐ KỶ THUẬT GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại Học 2011
60
36 2560
36 2560
36 25
x y
x y z
y z x
=ï
+î
Hiển nhiên hệ này có nghiệm (x y z; ; ) (= 0;0;0 ) Dưới đây ta xét x y z, , ¹0
Từ hệ trên ta thấy x y z, , >0 Sử dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
Mặt khác, hàm số g x( )= x-1 luôn nghịch biến khi x³1 nên x=2 là nghiệm duy nhất của PT(4)
Vậy hệ có một nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 2;1
Nhận xét: Đối với bài toán trên, dung công cụ đạo hàm để giải quyết là rất hay, tuy
nhiên, ta cũng có thể tránh được đạo hàm bằng cách biến đổi khéo léo như sau:
Trang 9( ) ( )
2 2
-=ïî
4
è ø Suy ra g x nghịch biến trên ( ) 0;3
Trang 10MỘT SỐ KỶ THUẬT GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại Học 2011
Hàm số f t( )= +t5 t có f t/( ) 5= t4+ >1 0, "t nên hàm số f t luôn đồng biến nên ( )
Trang 11D X D D Y D
ì =ïïí
ï =ïî
TH2: D=0 : Vµ D X =D Y =0: Hệ có vô số nghiệm dạng { (X Y0; 0) a X1 0+b Y1 0 =c1}
TH3: D=0 : HoÆc D X, hoÆc D Y ¹0 HÖ v« nghiÖm
Bài tập : Giải các hệ phương trình sau:
2 2
41
2 2
Trang 12Dạng 2: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất
Dạng tổng quát:
00
î3)
ïî5)
ïî7)
y x
- =ïî
17)
17
ïî19) ( ) ( 2 2)
455
Trang 13ïî (*) Trong đó hoán vị giữa , X Y thì biểu thức f X Y( ; ) (, g X Y; )không thay đổi
í =
î Thay vào hệ (*), tìm ra , S P + Lúc đó, , X Y là nghiệm của phương trình t2- + =St P 0 (1)
Các nhận xét:
* Do tính đối xứng của , X Y nên nếu phương trình (1) có các nghiệm
1, 2
t t thì hệ (*) có nghiệm (t t1; 2) (, t t2; 1)
* Cũng do tính đối xứng nên để hệ (*) có nghiệm duy nhất thì điều kiện
cần là X =Y (thay vào hệ tìm tham số, sau đó thay vào hệ (*) để tìm điều kiện đủ)
* Do , X Y là nghiệm của phương trình t2- + =St P 0nên điều kiện cần và đủ để hệ
(*) có nghiệm là: Phương trình (1) có nghiệm trên tập giá trị của , X Y
Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:
1)
42
x xy y
x y xy
ìí
x xy y
x x y y
ïí
ï
ï + + =ïî
x xy y
x y
í+ =
1812
ï + =î
9)* 2 2 2
432
x y z
x y z xyz
+ + =ì
ï + + =í
î10)
7( ) 2
x y z
xy yz xz
x y z
+ + =ì
ï + + = í
-ï + + =î
12)*
6714
x y z
xy yz xz
x y z
+ + =ì
ï + - =í
ï + + =î
13)
173
x xy y
x y xy
ìí
18( 1) ( 1) 72
19( )(8 ) 2
x y xy
x y xy
ì + + =ïï
ì + + =ïï
í +
ïî
Trang 1419)
3( )
x xy y
x xy y
í+ + = -
113( ) 28
x y xy
ìí
x y xy
ïí
7178
1
x y z
xy yz zx xyz
ïïï
íïï
=ïî
Hệ phương trình được gọi là hệ đối xứng loại 2 khi thay X bởi Y hoặc thay Y bởi
X thì hệ phương trình không thay đổi
; 0 (*)
=ïî
Phương pháp: Nếu f X Y( ; ) là đa thức thì thông thường hệ (*) được giải như sau:
y
x y
x x
y x
y
ì - =ïï
34
234
2
ì + = +ïï
í
ï + = +ïî
ïî
Trang 1523
y x x x y
=ïï
x
y x y
x y
+ =ïï
12
2 2
ïî 10)
2 2
ïî11)
11
-ïí
3 3
y x
x y
ì =ïí
(2) (2)
72
x y
xy x y
ïí
ïî4)
ïî13)
x y x y
x y x y
ïí
ïî
Trang 1623
y y
x x x
ïî
16) (D- 2006) CMR: " >a 0, hệ phương trình sau có duy nhất nghiệm:
-ïí
Trang 17-
y x e
3
2 2
3
2
2 92
1 3 05
Trang 18Gợi ý: (1) (2)- Û + =x y 89) Giải hệ phương trình:
( )
2
126
ïî
Gợi ý: Mỗi phương trình của hệ đều là
phương trình đại số theo ẩn phụ
ïî
Gợi ý: Biến đổi:
Trang 192 2
x x
x y x
x y
y x y
32
ï îb)
-1
32
42
x
x y x
x y
ï +ïí
-ï +îc)
25 2( ) 10
-ïí
-ïî
Trang 20x y x y x
x
x y x y y
Trang 21-ëc)
2(2) : 1 1 1 1
1(1) 2 1 1 0
x y
x x
y x
í
ï + =î
Gợi ý: Quy đồng (1), khử xy Hoặc chia
x y
y x
ì + =ïï
í
ï - =ïî
Gợi ý: Hệ đẳng cấp Hoặc chia (1) cho xy
Trang 22-= +
+
4 )
2
1 4 (
3 2 ) 2
1 4 (
y x y
x x y
+
= + +
49 )
1 1 )(
(
5 )
1 1 )(
(
2 2 2
2
y x y
x
xy y
3 3
3 3
6
HÖ
80
6 (I)80
6 (II)8
êíêï