Thành phần hoá họcTinh dầu Tác dụng: -Kích thích tiêu hóa.. Nụ hoaThành phần hoá học: Tinh dầu Eugenol 29... Tác dụng:- Kích thích tiêu hóa - Chữa đau bụng đầy hơi, ăn uống không ti
Trang 1Xin chào các b n!!! ạn!!!
^^
nhóm 9
1
Trang 3Bi u hi n b nh tiêu hóa: ểu hiện bệnh tiêu hóa: ện bệnh tiêu hóa: ện bệnh tiêu hóa:
3
Trang 4Bu n nôn ồn nôn
Trang 5N c c c ấc cục ục
5
Trang 6Đau b ng - l nh b ng ục ạn!!! ục
ch ướng bụng-đầy hơi ng b ng-đ y h i ục ầy hơi ơi
Trang 7TIÊU CH Y ẢY
7
Trang 8Đ Y B NG - KHÓ TIÊU ẦY BỤNG - KHÓ TIÊU ỤNG - KHÓ TIÊU
Trang 9BI NG ĂN ẾNG ĂN
9
Trang 10Nguyên
nhân
Trang 111 TH C PH M: ỰC PHẨM: ẨM:
Trang 12Thức
ăn
Nhiễm
khuẩn
Trang 132 STRESS:
13
Trang 143.NHAI KHÔNG ĐÚNG CÁCH
Trang 164 Kết hợp thực phẩm sai:
Trang 186 ĂN ÍT CHẤT XƠ
Trang 197 CHẤT CỒN
19
Trang 208 COFFEE:
Trang 219 DƯỢC PHẨM:
21
Trang 2210 LỐI SỐNG ÍT VẬN ĐỘNG:
Trang 23D ược liệu c li u ện bệnh tiêu hóa:
1.THẢO QUẢ 2.ĐINH HƯƠNG 3.HOẮC HƯƠNG 4.NHỤC ĐẬU KHẤU 5.CHỈ THỰC, CHỈ XÁC
Trang 25- Cây thảo cao 2-3 m.
- Thân rễ có đường
kính 3-4 cm, nhiều đốt
Trang 26QUẢ
Trang 27Thành phần hoá học
Tinh dầu
Tác dụng:
-Kích thích tiêu hóa -Chữa ăn không tiêu.
- Đau bụng đầy
chướng, nôn ọe, tiêu chảy
27
Trang 29Nụ hoa
Thành phần hoá học:
Tinh dầu Eugenol
29
Trang 30Tác dụng:
- Kích thích tiêu hóa
- Chữa đau bụng đầy
hơi, ăn uống không
tiêu, nấc cụt
Trang 313 Ho c h ắc hương: ươi ng:
Pogostemon cablin (Blanc.) Benth.
Họ Hoa môi ( Lamiaceae ) 31
Trang 32Cành và lá
Tinh dầu,
Trang 33Tác dụng:
- Chữa ăn không tiêu, đầy bụng.
- Nôn, tiêu chảy
33
Trang 344 Nhục đậu khấu:
Myristica fragrans Houtt.
Họ Nhục đậu khấu
( Myristicaceae )
Trang 3535
Trang 36Quả
Trang 37- Chữa ăn không tiêu, bụng đầy chướng,
nôn mửa, biếng ăn 37
Trang 385.Chỉ thực, chỉ xác
Trang 39Tinh dầu, saponin, glycosid
Quả
Thành phần hoá học:
39
Trang 40Tác dụng:
- Kích thích tiêu hóa
- Chữa ho, lợi tiểu, thông đại tiện
Trang 416 Thần khúc:
Hỗn hợp lên men của bột mì
Thành phần hoá học:
Tinh dầu
41
Trang 42Tác dụng:
-Trị ăn không tiêu, lạnh bụng, chướng bụng, biếng ăn.
- Đại tiện lỏng, lỵ
Trang 44Tên cây Tên khoa học Bộ
phận dùng
Thành phần hóa học
Tác dụng – Công dụng
Thảo
quả Amomum aromaticum
Họ Gừng(Zingiberaceae)
Quả Tinh dầu Kích thích tiêu
hóa, chữa ăn không tiêu, đau bụng đầy
chướng, nôn ọe, tiêu chảy
Đinh
hương Syzygium aromaticum
Họ Sim (Myrtaceae )
Nụ hoa Tinh dầu, eugenol - Kích thích tiêu hóa
- Chữa đau bụng đầy hơi, ăn uống không tiêu, nấc
Trang 45Hoắc
hương Pogostemon cablin
Họ Hoa môi (Lamiaceae)
Cành
và lá Tinh dầu, patchouli
alcol
Chữa ăn không tiêu, đầy bụng, nôn, tiêu chảy
Nhục đậu
khấu Myristica fragrans
Họ Nhục đậu khấu
(Myristicaceae
Nhân hạt Tinh dầu, nhựa, chất
béo
- Kích thích bài tiết dịch
vị, tăng nhu động ruột
- Chữa ăn không tiêu, bụng đầy chướng, nôn mửa, biếng ăn
45
Trang 46Kích thích tiêu hóa, chữa ho, lợi tiểu, thông đại tiện
Thần
khúc Hỗn hợp lên men
của bột mì
Tinh dầu Trị ăn không
tiêu, lạnh bụng, chướng bụng, biếng ăn, đại tiện lỏng, lỵ
Trang 47Cám n các b n ơi ạn!!!
đã l ng nghe ắc hương:
47