1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì I chỉ có tự luận môn toán 9

6 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Chứng minh rằng bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn O b, Trên nửa mặt phẳng có bờ BC chứa điểm D, kẻ các tiếp tuyến Bx, Cy.. Tiếp tuyến với đường tròn tại D cắt tia Bx và Cy

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I

Năm học 2011-2012 Môn : Toán 9 Thời gian: 90' (Không kể thời gian giao đề)

Đề bài Câu 1: (1,5 điểm)

a, Với giá trị nào của x thì căn thức 2x 3 + có nghĩa ?

b, Tính : 92 ; (4 + 2)2 ; ( )2

3 3 −

Câu 2: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a, 4 100

b, (5 2 + 2 5 ) 5 - 250 - 50 2

a b a b ( Với a 0; b 0;a b ≥ ≥ ≠ )

Câu 3: (2 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 3

a, Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? nghịch biến ?

b) Vẽ đồ thị hàm số với m = 3

c, Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;5)

Câu 4: (2 điểm)

a, Tính x, y trong hình vẽ:

b, Tính góc B và diện tích tam giác ABC ?

Câu 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE

a, Chứng minh rằng bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn (O)

b, Trên nửa mặt phẳng có bờ BC chứa điểm D, kẻ các tiếp tuyến Bx, Cy Tiếp tuyến với đường tròn tại D cắt tia Bx và Cy lần lượt tại M và N Tính góc MON ?

Trang 2

-Hết -Ma trận

Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

cấp độ thấp cấp độ cao

1) Căn bậc hai

Tớnh được căn bậc hai của biểu thức là bỡnh phương của một số và một biểu thức

- Tỡm được điều kiện để căn bậc hai xỏc định

- Thực hiện

đợc các phép tính về căn bậc hai

Thực hiện

đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

2) Hàm số bậc

nhất

Biết được tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số

Biết cách vẽ

và vẽ đúng đồ thị của hàm số

y = ax + b (a ≠ 0)

Tỡm tham

số m để đồ thị của hàm số đi qua 1điểm cho trước

3) Hệ thức lợng

trong tam giác

vuông

Hiểu được cỏc

hệ thức để ỏp dụng vào giải toỏn

Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập

4) Đường trũn

Biết cỏch vẽ đường trũn ngoại tiếp một tam giỏc

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học về đường trũn và tiếp tuyến để giải bài tập

Tổng số điểm

Trang 3

Câu 1

2x 3 0 x

2

− + ≥ <=> ≥

b, Tính : 92 = = 9 9

2

(4 + 2) = + 4 2 = + 4 2

3 3 − = 3 3 3 − = − 3 (vì 3 > 3)

0,5

0,25 0,25 0,5

Câu 2

2,5 đ a, 4 100 = 2.10 = 20

b, (5 2 + 2 5 ) 5 - 250 - 50 2 = 5 10 10 5 10 10 0 + − − =

a b a b ( Với a 0; b 0;a b ≥ ≥ ≠ )

=

a b

=

= ( )( ) 2 a 2 b 4 ab

0,5 1

0,25

0,25

0,5

Câu 3

2 đ

a, hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 3

Hàm số đồng biến khi : m 2 0 − > <=> > m 2

Nghịch biến khi: m < 2

0,25 0,25

Trang 4

b) với m = 3 : Vẽ đồ thị hàm số : y = x + 3

- vẽ đồ thị :

0,25

0,75

c) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;5)

Thay x = 2, y = 5 vào hàm số trên: 5 = (m - 2).2 +3

<=> 2m - 4 = 2 <=> m = 3

0,5

Câu 4

2 đ

a, Tính x, y trong hình vẽ:

y = 7 + 9 = 130

x = 63

130

b, Tính góc B và diện tích tam giác ABC :

9 tan B

7

= =>B 52 7' µ ≈ 0 ABC

1

S (7.9) 31,5

2

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 5

Câu 5

2 đ - Vẽ hình đúng

a, Chứng minh rằng bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn

·

·

0

0

BEC 90 (CE AB)

BDC 90 (BD AC)

= ⊥ => điểm D và E cùng nhìn đoạn BC cố

định dưới một góc 900 => bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc đường tròn tâm O,

đường kính BC

b, Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau OM là tia phân giác của ·BOD; ON là

tia phân giác của ·COD

Hai góc ·BOD và ·COD kề bù nên MON 90 · = 0

0,5

0,75

0,75

Ngày đăng: 17/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w