Néi dung Phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình bậc nhất một ẩn Tam giác đồng dạng Hình lăng trụ đứng.. Hình chóp đều Tæng..[r]
Trang 1Ma trận ra đề thi
Mức độ kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung
Tổng
Phương trình bậc nhất một ẩn
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tam giác đồng dạng
Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều
Tổng
Trang 2Trường thcs trần phú thi kiểm tra chất lượng học kì ii
Họ và tên: ……… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
đề bài:
Phần I: Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: trình x + 2 = 4 có nghiệm là:
Câu 2: Hình biểu diễn tập nghiệm của bất , trình nào?
A/ x – 5 0 B/ x – 5 0 C/ x – 5 > 0 D/ x – 5 < 0
Câu 3: Cho bất , trình 2x – 2 > 2 Nghiệm của bất , trình là:
A/ x > 2 B/ x > 4 C/ x < -2 D/ x 2
Câu 4: trình 3 - mx = 1 nhận x = 2 là nghiệm khi:
Câu 5: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A/ Các hình bình hành B/ Các hình chữ nhật
Câu 6
Câu 7: trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là:
2
1 2
Câu 8: trình 2x +1 2x -1 = 0 có tập nghiệm là:
2
1 2
1 1
;
2 2
Câu 9: trình x(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:
A/ 2 B/ 2 C/ 0 D/ 0; 2
Câu 10: Điều kiện xác định của , trình x 2 2 x 24
A/ x3 B/ x 3 C/ x0 D/ x3 và x 3
Câu 11: Nghiệm của bất , trình 2x – 4 < 0 là:
A/ x > 2 B/ x < 2 C/ x > - 2 D/ x < 4
Câu 12: Tỉ số hai đoạn thẳng:
C/ Không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo D/ Cả ba câu trên đều sai
Câu 13: Cho MN = 2cm, PQ = 5cm Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là:
5
5
5 2
2 Câu 14: Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng là:
A/ Hai đa giác bằng nhau
B/ Hai đa giác nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau
C/ Hai đa giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau
đề chính thức
đề a
B A
] 5
0
Trang 3a) 1 1
x
x x
b) (x – 3)(x + 2) = 0
c) x 2 3 2x
C©u 2: (1 ®) Gi¶i bÊt , tr×nh sau vµ biÔu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
2x - 2(x - 3) 3(x - 5) - 6
C©u 3: (2,5 ®) Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A §êng cao AH c¾t ®êng ph©n gi¸c BD t¹i I Chøng minh r»ng:
a) IA.BH = IH.BA;
a) AB 2 = BH.BC;
a) IA DC
IH AD
bµi lµm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Trường thcs trần phú thi kiểm tra chất lượng học kì ii
Họ và tên: ……… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
đề bài:
Phần I: Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là:
2
1 2
Câu 2: Nghiệm của bất , trình 2x – 4 < 0 là:
A/ x > 2 B/ x < 2 C/ x > - 2 D/ x < 4
Câu 3: trình x(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:
A/ 2 B/ 2 C/ 0 D/ 0; 2
Câu 4: trình x + 2 = 4 có nghiệm là:
Câu 5: trình 3 - mx = 1 nhận x = 2 là nghiệm khi:
Câu 6
Câu 7: Cho bất , trình 2x – 2 > 2 Nghiệm của bất , trình là:
A/ x > 2 B/ x > 4 C/ x < -2 D/ x 2
Câu 8: trình 2x +1 2x -1 = 0 có tập nghiệm là:
2
1 2
1 1
;
2 2
Câu 9: Hình biểu diễn tập nghiệm của bất , trình nào?
A/ x – 5 0 B/ x – 5 0 C/ x – 5 > 0 D/ x – 5 < 0
Câu 10: Điều kiện xác định của , trình x 2 2 x 24
A/ x3 B/ x 3 C/ x0 D/ x3 và x 3
Câu 11: Cho MN = 2cm, PQ = 5cm Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là:
5
5
5 2
2 Câu 12: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích Z lần ] là 2cm, 3cm, 4cm Thể tích của nó là:
Câu 13: Tỉ số hai đoạn thẳng:
C/ Không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo D/ Cả ba câu trên đều sai
Câu 14: Một lăng trụ đứng tam giác có chu vi đáy là 12cm, chiều cao của lăng trụ là 5cm, Diện tích xung quanh của nó là:
Câu 15: Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng là:
đề chính thức
đề B
B A
] 5
0
Trang 5a) 1 1
x
x x
b) (x – 3)(x + 2) = 0
c) x 2 3 2x
C©u 2: (1 ®) Gi¶i bÊt , tr×nh sau vµ biÔu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
2x - 2(x - 3) 3(x - 5) - 6
C©u 3: (2,5 ®) Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A §êng cao AH c¾t ®êng ph©n gi¸c BD t¹i I Chøng minh r»ng:
a) IA.BH = IH.BA;
b) AB 2 = BH.BC;
IH AD
bµi lµm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6đáp án và thang điểm đề thi môn toán khối 8 năm học 2008 - 2009
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
C B A B B B D D D D B C B C D C
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
D B D C B B A D B D B D C C C B
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2,5đ)
a) 1 1 (1)
x
x x
ĐKXĐ: 1 0 1
( 1)( 2) ( 1)( 2) ( 1)( 2)
x – 2 + x2
– 2x – x + 2 = x2– x
x + x2 - 2x - x – x2 + x = 2 – 2
-x = 0
x = 0 (tmđkxđ)
Vậy nghiệm của , trình là: x = 0
b) (x – 3)(x + 2) = 0
x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0
x = 3 hoặc x = -2
Vậy tập nghiệm của , trình là: S 2;3
c) x 2 3 2x (1)
Ta có: x2 = x – 2 khi x – 2 0 x 2
x2 = -x + 2 khi x – 2 < 0 x < 2
* Với x 2, , trình (1) trở thành:
x – 2 = 3 – 2x
x + 2x = 3 + 2
3x = 5
x = (loại, vì không thuộc khoảng đang xét)
3
* Với x < 2, , trình (1) trở thành:
-x + 2 = 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 7-3x -27
x 9
VËy ngiÖm cña bÊt , tr×nh lµ: x 9
C©u 3: (2,5 ®iÓm)
a) XÐt tam gi¸c ABH cã ph©n gi¸c BI nªn IA AB IA.BH = IH.BA
IH BH b) XÐt hai tam gi¸c ABC vµ HBA cã:
vµ chung
0
90
A H
Nªn ABC HBA (gãc nhän)
Suy ra AB BC , tøc lµ AB2 = HB.BC
HB AB
c) XÐt tam gi¸c ABC cã BD lµ ph©n gi¸c, nªn DC BC
AD AB
L¹i cã IA AB ; (chøng minh trªn)
IH BH AB BC
HB AB
Suy ra: IA DC
IH AD
0,25® 0,25®
0,25®
0,5®
0,25® 0,25® 0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0
[ 9
I
B H
D
C A