1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi CN8 hk1 13-14

26 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 489,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp,

Trang 1

`1.BẢNG TRỌNG SỐ -Môn CN8

Hình thức : TNKQ+TL

Nội dung

Tổngsốtiết

ST Líthuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số Số câu Số điểm TT Số điểm dựtính

Trang 2

Ma trận đề thi HKI Môn công nghệ 8

3 Vận dụng để đọc được cácbản vẽ vật thể có hình khối trònxoay

4 Vận dụng để đọc được cácbản vẽ khối đa diện

6 Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết

7.Hiểu được công dụng củabản vẽ lắp, bản vẽ kĩ thuật 8.Vận dụng để đọc được bản vẽ

chi tiết đơn giản có hình cắt và

có ren

9 Tìm ví dụ ứng dụng bản vẽ trong thực tế

C9ch7

0.5C 22ch7

1 C6ch9

0.5 C22 ch9

cơ khí, 12.Biết được khái niệm và phân loại chi tiết máy

13.Biết được KN và đặc điểm của các kiểu lắp ghép chi tiết máy

14.Hiểu được tính chất của vật liệu cơ khí,

15.Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc, đặc điểm và ứng dụng của từngloại cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế

16.Vận dụng đượcKN chi tiết máy để phân loại chi tiết máy

17.Tìm được ví dụ ứng dụng của khớp quay trong thực tế và vận dụng thông số của bộ truyềnchuyển động quay để tính tỉ số truyền

Trang 4

Họ và tờn: ………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I Năm học : 2012-2013

I TRẮC NGHIỆM : (3Đ) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

Cõu 1 Phộp chiếu vuụng gúc là phộp chiếu cú cỏc tia chiếu

A song song với nhau và vuụng gúc với mặt phẳng chiếu

B song song với nhau

C cựng đi qua một điểm

D song song với mặt phẳng cắt

Cõu 2 Hỡnh chiếu đứng cú hướng chiếu:

A từ trước tới B từ phải sang C từ trỏi sang D từ trờn xuống

Cõu 3 Hỡnh cắt dựng để biểu diễn:

A rừ hơn hỡnh dạng bờn trong của vật thể B kết cấu của vật thể

C cỏc kớch thước của vật thể D phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt

Cõu 4 Mối ghộp cố định là mối ghộp cú

A cỏc chi tiết ghộp chuyển động tương đối với nhau

B cỏc chi tiết ghộp chuyển động ăn khớp với nhau

C cỏc chi tiết ghộp khụng cú chuyển động tương đối với nhau

D cỏc chi tiết ghộp cú thể xoay, trượt với nhau

Cõu 5 Nếu mặt đỏy của hỡnh chúp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thỡ hỡnh chiếu đứng là

Cõu 6 Trỡnh tự đọc bản vẽ chi tiết

A khung tờn, kớch thước, yờu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hỡnh biểu diễn

B khung tờn, hỡnh biểu diễn, kớch thước, yờu cầu kĩ thuật, tổng hợp

C khung tờn, kớch thước, yờu cầu kĩ thuật, hỡnh biểu diễn, tổng hợp

D khung tờn, kớch thước, hỡnh biểu diễn, yờu cầu kĩ thuật, tổng hợp

Cõu 7 Khớp quay thường được dựng nhiều trong cỏc thiết bị, mỏy như:

A Bỏnh đai đĩa xớch, xe đạp, xe mỏy, quạt điện

B Bản lề cửa, khung xe đạp, xe mỏy, đĩa xớch

C Bản lề cửa, xe đạp, xe mỏy, quạt điện

D Chốt cửa, xe đạp, pittụng xilanh trong động cơ, quạt điện

Cõu 8.Cỏc vật liệu phi kim cú đặc điểm là:

A cú tớnh mài mũn cao B khả năng giảm chấn tốt

C khụng dẫn điện D nhẹ, dẻo

Cõu 9 Bảng vẽ lắp dựng để

A lắp rỏp và xõy dựng B thiết kế, lắp rỏp và sử dụng sản phẩm

C chế tạo và kiểm tra D chế tạo, lắp rỏp và kiểm tra

Cõu 10.Trong cỏc chi tiết mỏy sau, những chi tiết mỏy cú cụng dụng chung là:

A bulong, kim mỏy may, khung xe đạp B bulong, bỏnh xe, trục khuỷu

C bulong, đai ốc, lũ xo D.bulong, ổ bi, mảnh vỡ mỏy

Cõu 11 Qui ớc vẽ các đờng đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren khi chúng bị che khuất

A Nét liền đậm B Nét liền mảnh C Nét đứt

Cõu 12 Người ta phõn biệt cỏc chi tiết mỏy dựa vào

Trang 5

A vật liệu B cấu tạo C phạm vi sử dụng D chất lượng.

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 13: (1 điểm ) Thế nào là hình chiếu của vật thể ? Có các phép chiếu nào?

Câu 14( 1 điểm ) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?

Câu 15:(2điểm) a/ Chi tiết máy là gì ? Chi tiết máy được phân loại như thế nào ?

b/ Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của các loại mối ghép đó

Câu 16 (3điểm)

Cho vật thể A và bản vẽ hình chiếu của nó , hãy đánh dấu x vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các hình chiếu và vật thể?

1 2 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án

I Trắc nghiêm ( 3đ)mỗi câu 0.25 đ’

hình

Hình chiếu đứng

Hình chiếu cạnh

Hình chiếu bằng

Trang 6

II.Tự luận: (7 điểm)

13 - KN hình chiếu của vật thể

- Nêu được có 3 phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu song song, phép

chiếu vuông góc

0,5đ

0,5đ

14 Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật: Là tài liệu kĩ thuật trình bày các thông

tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo

các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

Công dụng của bản vẽ kĩ thuật: Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện

thông tin dùng trong sản xuất

Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

15 a/ Chi tiết mày là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh không thể tháo rời và

thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

- Phân loại: Chi tiết có công dụng chung và chi tiết có công dụng

riêng

b/ Chi tiết máy được ghép với nhau bằng 2 cách

- Mối ghép cố định: Các chi tiết sau khi ghép không có sự chuyển

động tương đối so với nhau

- Mối ghép động: Các chi tiết sau khi ghép có sự chuyển động tương

đối so với nhau

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

………

………

………

………

………

Trang 7

………

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Mã đề:02 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2012 - 2013

I TRẮC NGHIỆM: (3Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là

A i =

1

2 1

2

D

D N

N

2

1 1

2

D

D N

N

 C i =

1

2 1

2

Z

Z N

N

 D i =

2

1 1

2

Z

Z N

N

Câu 2.Các vật liệu phi kim có đặc điểm là:

A không dẫn điện B nhẹ, dẻo

C có tính mài mòn cao D khả năng giảm chấn tốt

Câu 3 Bảng vẽ lắp dùng để

A lắp ráp và xây dựng B thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

C chế tạo và kiểm tra D chế tạo, lắp ráp và kiểm tra

Câu 4.Trong các chi tiết máy sau, những chi tiết máy có công dụng chung là:

A bulong, đai ốc, lò xo C bulong, ổ bi, mảnh vỡ máy

B bulong, kim máy may, khung xe đạp D bulong, bánh xe, trục khuỷu

Câu 5 Khớp quay thường được dùng nhiều trong các thiết bị, máy như:

A Bánh đai đĩa xích, xe đạp, xe máy, quạt điện

B Bản lề cửa, khung xe đạp, xe máy, đĩa xích

C Bản lề cửa, xe đạp, xe máy, quạt điện

D Chốt cửa, xe đạp, pittông xilanh trong động cơ, quạt điện

Câu 6 Người ta phân biệt các chi tiết máy dựa vào

A chất lượng B vật liệu C cấu tạo D phạm vi sử dụng Câu 7 Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu

A cùng đi qua một điểm

B song song với mặt phẳng cắt

C song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

D song song với nhau

Câu 8 Hình chiếu đứng có hướng chiếu:

A từ trên xuống B từ trước tới C từ phải sang D từ trái sang

Câu 9 Hình cắt dùng để biểu diễn:

A các kích thước của vật thể C phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt

B rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể D kết cấu của vật thể

Câu 10 Mối ghép cố định là mối ghép có

A các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau

B các chi tiết ghép có thể xoay, trựợt với nhau

C các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau

D các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau

Câu 11 Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là

A hình tam giác vuông C hình chữ nhật

B hình tam giác cân D hình vuông

Câu 12 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

A khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp

B khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

C khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn

D khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 21: (1,75 điểm ) Thế nào là hình chiếu của vật thể ? Có các phép chiếu nào? Mỗi phép chiếu có đặc

điểm gì?

Điểm

Trang 8

Câu 22( 1,25 điểm ) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?

Câu 23:(1,75điểm) Một hệ thống truyền động bằng xích Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn quay được 1

vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vòng Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn?

Câu 24 (0.75điểm)

Cho vật thể A và bản vẽ hình chiếu của nó , hãy đánh dấu x vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các hình chiếu và vật thể?

1 2 3

Câu 25.(1.5 điểm ) Thế nào là khớp động ? Nêu công dụng của khớp động? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

hình

Hình chiếu đứng

Hình chiếu cạnh

Hình chiếu bằng

Trang 9

Đáp án

I Trắc nghiêm ( 3đ)mỗi câu 0.25 đ’

II.Tự luận: (7 điểm)

Câu 21: (1,75 điểm)

- KN hình chiếu của vật thể (0,75điểm)

- Nêu được có 3 phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu song song, phép chiếu vuông góc (0.25điểm)

- Nêu được đặc điểm của các phép chiếu

Câu 22( 1,25 điểm )

Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật: Là tài liệu kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ (0,75 điểm)

Công dụng của bản vẽ kĩ thuật: Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện thông tin dùng trong sản xuất

Chọn đúng mỗi hình 0,25 điểm x 3 =(0,75 điểm)

Câu 25.(1.5 điểm ) Nêu được KN là khớp động(0,75 điểm)

Nêu công dụng của khớp động(0,75 điểm)

Đạ Kho ngày 5 tháng 12 năm 2012

Duyệt của trường Duyệt của tổ người ra đề

Trương Thị Kiên

Trang 10

Phép chiếu vuông góc làphép chiếu có các tia chiếu

A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

B song song với nhau

C cùng đđi qua một đđiểm

D song song với mặt phẳng cắt

A cc chi tiết ghp chuyển ðộng týng ðối với nhau

B cc chi tiết ghp chuyển ðộng n khớp với nhau

C cc chi tiết ghp khơng cĩ chuyển ðộng týng ðối với nhau

D cc chi tiết ghp cĩ thể xoay, trýợt với nhau

Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là

A hình tam giác cân

Trang 11

A khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận

B khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận

C khung tên, kích thước, các bộ phận,tổng hợp

D khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, tổng hợp

A khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn

B khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

C khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp

D khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

2

D

D N

2

D

D N

C chế tạo và kiểm tra

D chế tạo lắp ráp và kiểm tra

Trang 12

Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l

A bulơng, kim my may, khung xe ðạp B.bulơng, bnh xe, trục khuyu

C bulơng, ðai ốc, lị xo D.bulơng, ổ bi, mảnh vỡ my

Trang 13

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Mã đề:02 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2011 - 2012

Cu 1: Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

Cu 3: Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là

Cu 4: Bảng vẽ lắp dùng để

A thiết kế,lắp rp v sử dụng sản phẩm B lắp ráp và xây dựng

Cu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1:100 nghĩa là

A khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp

B khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn

C khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

D khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

Cu 7: Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là

Cu 8:Cc hình chiếu vuơng gĩc của hình cầu ðều l

Cu 9: Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng

2

D

D N

N

1

2 1

2

Z

Z N

N

2

1 1

2

Z

Z N

N

2

1 1

2

D

D N

Cu 12: Các vật liệu phi kim cĩ ðặc ðiểm l

Họ v tn …………lớp8/……

Trang 14

C nhẹ, dẻo D khơng dẫn ðiện.

Cu 13: Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình

Cu 14: Ngýời ta phn biệt cc chi tiết my dựa vo

Cu 15: Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l

C bulơng, bnh xe, trục khuỷu D bulơng, ðai ốc, lị xo

Cu 16: Trong cc vật liệu sau, nhĩm vật liệu phi kim loại gồm

Cu 17: Vật liệu kim loại ðen ðýợc gọi l thp khi cĩ tỉ lệ cacbon ( C ) l

Cu 18: Trình tự đọc bản vẽ nhà là

A khung tên, kích thước, các bộ phận, tổng hợp

B khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận

C khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, tổng hợp

D khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận

Cu 19: Phép chiếu vuông góc làphép chiếu có các tia chiếu

A song song với mặt phẳng cắt

B song song với nhau

C song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

D cùng đđi qua một đđiểm

Cu 20: Mối ghép cố đđịnh là mối ghép có

A các chi tiết ghép chuyển đđộng týng đđối với nhau

B các chi tiết ghép có thể xoay, trýợt với nhau

C các chi tiết ghép chuyển đđộng n khớp với nhau

D Các chi tiết ghép không có chuyển đđộng týng đđối với nhau

II PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian lm bi 25pht (5 ðiểm)

Cu 21: (1) Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim

loại và phi kim loại ?

Câu 22( 1,2 5 điểm ) Thế no l bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dng ðể lm gì ?

Cu 23:(1,25ð) Một hệ thống truyền ðộng bằng xích Biết ðĩa dẫn cĩ 60 rng, cứ ðĩa dẫn quay ðược 1 vịng thì

ðĩa bị dẫn quay ðược 3 vịng Hy tính số rng của ðĩa bị dẫn?

Câu 24 (1,5điểm) Cho cc vật thể A,B,C,D v cc bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4, Hy ðnh dấu (x) vo bảng sau ðể

chỉ r sự týng quan giữa hình chiếu v vật thể

Trang 15

`1.BẢNG TRỌNG SỐ -Môn CN8

Hình thức : TNKQ+TL

Nội dung

Tổngsốtiết

ST Líthuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số Số câu Số điểm TT Số điểm dựtính

Trang 16

Bản vẽ các

khối hình

học

1.Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu và

Bản vẽ kĩ

thuật

5.Biết đươợc khái niệm và công dụng của hình cắt

6 Biết đươợc nội dung của bản vẽ chi tiết

7.Hiểu đươợc công dụng

Cơ khí 10.Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

11.Biết được công dụng của các dụng cụ cơ khí, 12.Biết được khái niệm và phân loại chi tiết máy

13.Biết được KN và đặc điểm của các kiểu lắp ghép chi tiết máy

14.hiểu được tính chất của vật liệu cơ khí,

15 Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc, đặc điểm và ứng dụng của

16.Hiểu và phân loại chi tiết máy

17.Tìm được ví dụ ứng dụng của khớp quay trong thực tế

Trang 17

từng loại cơ cấu truyền chuyển động trong thực

tế

Số câu hỏi

4C14ch10;19ch12;18ch13;4ch13

2C20ch14;13ch15

2C16ch16;17ch17

Trang 18

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Mã đề:01 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2012 - 2013

I TRẮC NGHIỆM: (5Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu

A song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

B song song với nhau

C cùng đi qua một điểm

D song song với mặt phẳng cắt

Câu 2 Hình chiếu đứng có hướng chiếu:

A từ trước tới B từ phải sang C từ trái sang D từ trên xuống

Câu 3 Hình cắt dùng để biểu diễn:

A rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể B kết cấu của vật thể

C các kích thước của vật thể D phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt

Câu 4 Mối ghép cố định là mối ghép có

A các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau

B các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau

C các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau

D các chi tiết ghép có thể xoay, trựợt với nhau

Câu 5 Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng là

A hình tròn, hình vuông B hình tam giác, hình chữ nhật

C hình tam giác, hình tròn D hình chữ nhật, hình tròn

Câu 6.Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình

A.tròn B vuông C chữ nhật D tam giác

Câu 7 Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là

Câu 8 Khối đa diện được bao bởi các hình:

A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D.đa diện

Câu 9 Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng

C nét liền đậm ( ) D nét gạch, chấm ( _ _ )

Câu10 Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:

A bản kê, kích thước,yêu cầu kĩ thuật, khung tên

B hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên

C hình cắt, kích thước, yêu cầu kĩ thuật , khung tên

D hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

Câu11 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

A khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn

B khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

Điểm

Ngày đăng: 16/02/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT - de thi CN8 hk1 13-14
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT (Trang 1)
Hình thức : TNKQ+TL - de thi CN8 hk1 13-14
Hình th ức : TNKQ+TL (Trang 1)
Hình chiếu 1 2 3 - de thi CN8 hk1 13-14
Hình chi ếu 1 2 3 (Trang 5)
Câu 3. Bảng vẽ lắp dùng để - de thi CN8 hk1 13-14
u 3. Bảng vẽ lắp dùng để (Trang 7)
Câu 8. Hình chiếu đứng có hướng chiếu: - de thi CN8 hk1 13-14
u 8. Hình chiếu đứng có hướng chiếu: (Trang 7)
Hình chiếu 1 2 3 - de thi CN8 hk1 13-14
Hình chi ếu 1 2 3 (Trang 8)
Cu 4: Bảng vẽ lắp dùng để - de thi CN8 hk1 13-14
u 4: Bảng vẽ lắp dùng để (Trang 13)
Hình thức : TNKQ+TL - de thi CN8 hk1 13-14
Hình th ức : TNKQ+TL (Trang 15)
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT - de thi CN8 hk1 13-14
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT (Trang 15)
Hình chiếu 2.Hiểu   thế   nào   là   phép - de thi CN8 hk1 13-14
Hình chi ếu 2.Hiểu thế nào là phép (Trang 16)
Hình chiếu đứng - de thi CN8 hk1 13-14
Hình chi ếu đứng (Trang 19)
Hình chiếu 1 2 3 - de thi CN8 hk1 13-14
Hình chi ếu 1 2 3 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w