1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bô đề thi Địa lý lớp 6 và lớp 9

18 1,2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn Địa lý
Người hướng dẫn Lê Thị Yên, Giáo viên
Trường học Trường THCS Bù Nho
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn : Địa lý I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.. Môn : Địa lý I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.. Môn

Trang 1

Họ và tên: Môn : Địa lý

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

1.1: Trong thành phần không khí hơi nước chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

1.2: Các hiện tượng như mây, mưa, gió, bão sinh ra ở tầng:

1.3: Dụng cụ đo khí áp là:

1.4: Nhiệt độ không khí thay đổi tùy theo:

Câu 2: Điền những từ, cụm từ sau : “ bằng phẳng, ghồ ghề, dưới 200m, trên 500 m, cây công

nghiệp, cây lương thực” vào chỗ trống thích hợp

Bình nguyên là dạng địa hình thấp, tương đối(1) Thường có độ cao

tuyệt đối(2) Thích hợp trồng cây(3)

Câu 3: Em hãy nối cột A với cột B cho phù hợp. CỘT A ( Nhóm) CỘT B ( Tên khoáng sản) 1 Nhóm khoáng sản năng lượng A Vàng, nhôm, đồng 2 Nhóm khoáng sản kim loại B Kim cương, thạch anh, đá vôi 3 Nhóm khoáng sản phi kim loại C Dầu mỏ, khí đốt, than đá II/ PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Thời tiết là gì? Khí hậu là gì? Câu 2: Nguyên nhân nào sinh ra gió? Có những loại gió chính nào trên trái đất? Câu 3: Nêu đặc điểm của đới nhiệt đới(Đới nóng)? BÀI LÀM:

Trang 2

Trang 3

-HẾT -Trường THCS Bù Nho KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Môn : Địa lý

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

1.1: Trái đất đứng ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần của Mặt trời?

1.2: Kinh tuyến gốc là đường:

1.3: Vĩ tuyến nào chia Trái đất ra làm nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam?

A Vĩ tuyến 0o B Vĩ tuyến Gốc C Vĩ tuyến lớn nhất trên Trái đất D Tất cả đều đúng

1.4: Chọn cách viết đúng nhất tọa độ địa lý của 1 điểm.

10OT 10O B

1.5: Ký hiệu thường dùng để biểu hiện vùng trồng lúa là:

1.6: Nước ta nằm ở nửa cầu nào?

Câu 2: Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến dưới đây:( 2 điểm)

30o 20o 10o 00 10o 20o 30o

hướng nào?

II/ PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm)

Câu 1: Làm thế nào để xác định phương hướng trên bản đồ với bản đồ có đường kinh vĩ tuyến?( 2

điểm)

Câu 2: Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa gì? Có những dạng tỉ lệ bản đồ nào? ( 2 điểm)

Câu 3: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng những loại kí hiệu nào?( 1

điểm)

BÀI LÀM:

30o

10o

20o

30o

Trang 4

Trang 5

Họ và tên: Môn : Địa lý

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

1.1: Kinh tuyến gốc là đường:

1.2: Chọn cách viết đúng nhất tọa độ địa lý của 1 điểm.

10OT 10O B

1.3: Nước ta nằm ở nửa cầu nào?

1.4: Trái đất đứng ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần của Mặt trời?

1.5: Vĩ tuyến nào chia Trái đất ra làm nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam?

A Vĩ tuyến 0o B Vĩ tuyến Gốc C Vĩ tuyến lớn nhất trên Trái đất D Tất cả đều đúng

1.6: Ký hiệu thường dùng để biểu hiện vùng trồng lúa là:

Câu 2: Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến dưới đây:( 2 điểm)

30o 20o 10o 0o 10o 20o 30o

d) Cho biết hướng đi từ AB là hướng nào?

II/ PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm)

Câu 1: Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa gì? Có những dạng tỉ lệ bản đồ nào? ( 2 điểm)

Câu 2: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng những loại kí hiệu nào?( 1

điểm)

Câu 3: Làm thế nào để xác định phương hướng trên bản đồ với bản đồ có đường kinh vĩ tuyến?( 2

điểm)

BÀI LÀM:

30o

20o

20o

30o

Trang 6

Trang 7

-HẾT -Trường THCS Bù Nho KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên: Môn : Địa lý Lớp: 9A Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất. 1.1: Vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của Việt Nam là: A Đông nam bộ B Trung du và miền núi bắc bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ 1.2: Nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ lệ: A Khoảng 30% so với cả nước B Khoảng 45% so với cả nước C Khoảng hơn 50% so với cả nước D Khoảng 60% so với cả nước Câu 2: Em hãy điền vào chỗ trống sao cho thích hợp: Đông Nam Bộ có hai loại đất chủ yếu là(1) và(2) rất thích hợp (3) Có giá trị xuất khẩu ao như(4) , cà phê, điều Câu 3: Em hãy nối cột A và cột B sao cho phù hợp: CỘT A CỘT B 1/ Thành phố Cần Thơ a/ Thuộc vùng Đông Nam Bộ 2/ Tỉnh Bình Thuận b/ Thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long 3/ Thành phố Hồ Chí Minh c/ Thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng 4/ Tỉnh Quảng Ninh d/ Thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 4: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của đồng bằng sông Cửu Long có những thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội của vùng?( 2 điểm) Câu 5: Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nào để trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta? ( 1 điểm) Câu 6: Dựa vào số liệu sau đây: Sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn)) 2 điểm) 1995 2000 2002 Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5 Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4 Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước BÀI LÀM:

Trang 8

Trang 9

-HẾT -Trường THCS Bù Nho ĐỀ THI HỌC KÌ I

Họ và tên: Môn : Địa lý 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau:

1.1: Trong các lục địa sau đây lục địa nào có diện tích nhỏ nhất?

1.2: Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy trong hệ Mặt trời theo thứ tự xa dần Mặt trời?

1.3: Bản đồ có tỉ lệ lớn là bản đồ:

1.4: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:500000, vậy 6 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu

km trên thực tế?

Câu 2: Điền những từ cho sẵn sau vào chỗ trống( ) : tọa độ địa lý, địa hình, mỏng nhất

- Kinh độ và vĩ độ của một điểm là của điểm đó

- Độ cao của được biểu hiện bằng thang màu hoặc đường đồng mức

Câu 3: Sắp xếp ý ở hai cột sao A, B sao cho phù hợp:

4-II/ PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 4: Kí hiệu bản đồ là gì? Vì sao muốn hiểu kí hiệu ta phải đọc bảng chú giải?( 1,5 điểm)

Câu 5: Núi là địa hình như thế nào? Núi già và núi trẻ khác nhau như thế nào?( 2,5 điểm)

Câu 6: Vì sao có hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau?( 1 điểm)

BÀI LÀM:

Trang 10

Trang 11

-HẾT -Trường THCS Bù Nho ĐỀ THI HỌC KÌ I

Họ và tên: Môn : Địa lý 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau:

1.1: Mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Đông Nam Á, hàm lượng cao dùng làm nguyên liệu cho

ngành sản xuất phân bón:

1.2: Hoạt động kinh tế của vùng duyên hải Nam Trung Bộ:

C Du lịch, khai thác và nuôi trồng thủy hải sản D Khai thác kháong sản

Câu 2: Bằng kiến thức đã học và hiểu biết thực tế em hãy điền các cụm từ vào chỗ trống( )

trong các câu sau: Các điểm du lịch nổi tiếng ở các tỉnh sau: A/ Hải Phòng có

B/ Quảng Ninh có

C/ Quảng Bình có

D/ Thừa Thiên Huế có

Câu 3: Sắp xếp ý ở hai cột A, B sao cho phù hợp

thủy sản

4-II/ PHẦN TỰ LUẬN( 5 điểm)

Câu 4: Trình bày cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ trong nền kinh tế của nước ta.( 1 điểm)

Câu 5: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển

kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?( 2,5 điểm)

Câu 6: Dựa vào bảng số liệu sau đây( 1,5 điểm)

Bảng cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta(đơn vị %)

a/ Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn trong các năm 1998 và 1999

b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn thời kỳ 1989-1999

BÀI LÀM:

Trang 12

Trang 13

Họ và tên: Môn : Địa lý 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào ý câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau( 3,5 điểm)

1.1: Tại sao đồng bằng Sông Cửu Long có thế mạnh phát trển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản?

A/ Nhờ có nhiều sông nước, kênh rạch, hàng năm lũ lại đưa thêm về một số tôm cá

B/ Rừng ngập mặn là nguồn sinh trưởng và cung cấp thức ăn cho tôm cá

C/ Phụ phẩm lúa gạo và nguồn tôm cá nhỏ là thức ăn phong phú cung cấp cho việc nuôi cá lồng, cá bè

D/ Tất cả ( a+b+c) đúng

1.2: Các mặt mạnh trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long:

A/ Lúa gạo, hoa quả

B/ Thủy sản, hải sản đánh bắt

C/ Láu gạo, hoa quả nhiệt đới, thủy hải sản(nuôi trồng, đánh bắt), sản phẩm chăn nuôi(vịt đàn) D/ Mía đường, dứa, dừa

1.3: Dự án xây dựng tổng hợp Công nghiệp ở Bán đảo Cà Mau về dầu khí, đó là dự án gì?

A/ Dự án “ Khí- Đạm- Điện”

B/ Dự án nhà máy điện dùng khí đốt thiên nhiên

C/ Dự án lọc dầu để xuất khẩu

D/ Dự án hoá lỏng khí đốt thiên nhiên để xuất khẩu

1.4: Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km 2 Năm 2002 dân số 10,9 triệu người Vậy mật

độ dân số trung bình là bao nhiêu?

1.5: Vùng Đông Nam Bộ kinh tế, xã hội phát triển rất năng động là do:

A/ Lợi thế vi trí địa lý: Như cầu nối Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ với Đồng bằng Sông Cửu Long

B/ Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: Giàu tiềm năng trên đất liền và tiềm năng dầu khí trên biển cả ở thềm lục địa phía Nam

C/ Dân số đông: Lực lượng lao động dồi dào, có nhiều lao động lành nghề, thị trường nội địa cũng rộng lớn

D/ Tất cả (a+b+c) đúng

1.6: Nơi năng động nhất về kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là:

C/ Bà Rịa- Vũng Tàu D/ Hai câu (a+c) đúng.

1.7: Các loại đất thường gặp ở vùng Đông Nam Bộ:

A/ Đất badan, đất phù sa cổ, đất phù sa mới, đất feralit đỏ vàng, đất phèn, đất mặn, đất cát B/ Đất đỏ, đất xám, đất đỏ vàng, đất chua mặn

C/ Đất đỏ, đất cát, đất mặn, đất phèn, đất phù sa

Câu 2: Ghép ý ở cột A với cột B sao cho đúng.( 1,5 điểm)

Trang 14

A Vùng kinh tế B Diện tích C Đáp án

4-II/ PHẦN TỪ LUẬN:( 5 điểm)

Câu 1(2 điểm) Nêu điều kiện tự nhiên và thế mạnh phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ? Câu 2( 1 điểm) Hãy nêu những điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp

ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 3(2 diểm): Dựa vào bảng thống kê dưới đây hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng

thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?( nghìn tấn)

BÀI LÀM:

Trang 15

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( HỌC KÌ I)

Môn: Địa lý 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5Đ)

Câu 1: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu 2: Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến.

a/ Xác định toạ độ địa lý A.{ ( 0,75 điểm)

Xác định toạ độ địa lý B ( 0,75 điểm)

b/ Hướng đi từ A đến B là hướng Đông Nam ( 0,5 điểm)

II/ PHẦN TỰ LUẬN(5Đ)

Câu 1: Với bản đồ có đường kinh vĩ tuyến thì ta phải dựa vào đường kinh, vĩ tuyến để xác định

phương hướng trên bản đồ.( 1 điểm)

- Kinh tuyến: Đầu trên là hướng Bắc, đầu dưới là hướng Nam

- Vĩ tuyến: Bên phải là hướng Đông, bên trái là hướng Tây ( 1 điểm)

Câu 2: Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa: - Cho ta biết mưc độ thu nhỏ của khoảng cách được vẽ trên bản đồ so

với kích thước của chúng ngoài thực tế ( 1 điểm)

- Có 2 dạng tỉ lệ bản đồ: Tỉ lệ thước và tỉ lệ số.( 1 điểm)

Câu 3: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng những loại kí hiệu đường, kí

hiệu điểm, kí hiệu diện tích ( 1 điểm)

Trang 16

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Địa lý 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào ý đúng nhất.

Mỗi ý 0,5 điểm

Câu 2: Điền vào chỗ trống ( Mỗi ý 0, 5 điểm)

- Tọa độ địa lý

- Địa hình

Câu 3: Sắp xếp cột A, B sao cho phù hợp.( Mỗi ý 0,5 điểm)

II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 4:

- Kí hiệu bản đồ là : dùng để biểu hiện vị trí, đặc điểm của các đối tượng địa lý được đưa lên trên bản đồ ( 1 điểm)

- Vì bảng chú giải giúp chúng ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu trên bản đồ.( 1 điểm)

Câu 5: Núi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, thường có độ cao trên 500 m so với mực

nước biển.( 1 điểm)

- Núi già: đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng (0,5 điểm)

- Núi trẻ: đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp ( 0,5 điểm)

Câu 6: Vì trái đất hình cầu và luôn quay quanh trục ( 1 điểm)

Trang 17

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Địa lý 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.(5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 2: Mỗi ý đúng 0,5 điểm.

- Đồ Sơn

- Vịnh Hạ Long

- Phong Nha Kẻ Bàng

- Cố đô Huế

Câu 3: Mỗi ý đúng 0,5 điểm

II/ PHẦN TỰ LUẬN( 5 điểm)

Câu 4:

 Cơ cấu đa dạng gồm 3 nhóm: dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng ( 0, 25 điểm)

- Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cho ngành công nghiệp khác ( 0,

25 điểm)

- Tạo ra mối liên hệ giữa các vùng sản xuất, ngành sản xuất giữa nước ta và nước ngoài.( 0, 25 điểm)

- Tạo việc làm, nâng cao đời sống của người dân (0, 25 điểm)

Câu 5:

Thuận lợi:

- Đất Feralít có giá trị thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm, đặc biệt là cây chè.( 0,25 điểm)

- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh, thích hợp trồng nhiều loại cây nhiệt đới đến ôn đới (0,25 điểm)

- Biển: có tiềm năng nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản.(0,25 điểm)

- Du lịch vịnh Hạ Long và du lịch sinh thái.(0,25 điểm)

- Khoáng sản, rừng phong phú (0,25 điểm)

Khó khăn:

- Địa hình chia cắt mạch giao thông, dẫn tới việc đi lại khó khăn.(0,25 điểm)

- Thời tiết diễn biến thất thường, rét đậm, rét hại, sương muối.(0,25 điểm)

- Chặt phá rừng bừa bãi, dẫn đến xói mòn, sạt lở đất, lũ quét.(0,25 điểm)

- Khoáng sản nhiều, điều kiện khai thác phức tạp.(0,25 điểm)

Câu 6: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính khác nhau.

- Vẽ chính xác.(0,5 điểm)

- Tên biểu đồ, chú thích.(0,5 điểm)

- Nhận xét.(0,5 điểm)

Trang 18

Môn: Địa lý 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào ý đúng nhất.

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 2: (3 điểm)

- 1,6 triệu ha ( 0.25 điểm)

- Trung du và miền núi( 0.5 điểm)

- Công nghiệp nhiệt đới.(0.25điểm)

Câu 3: ( Mỗi ý đúng 0.5điểm)

A Phố cổ Hội An và Thánh Địa Mĩ Sơn

B Vịnh hạ Long

C Động Phong Nha

D Cố Đô Huế

II/ PHẦN TỰ LUẬN( 5 điểm)

Câu 3: (3điểm)

Thuận lợi:

- Bờ biển dài, rộng.(0,25 điểm)

- Có nhiều đầm phá, bãi triều, sông suối, ao hồ, có nhìeu vịnh, tạo điều kiện để khai thác và nuôi tròng thuỷ hải sản nước ngọt, nước mặn, nước lợ.(0,25 điểm)

- Có bốn ngư trường: Ninh Thuận , Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu, Cà Mau- Kiên Giang, Hải Phòng- Quảng Ninh, Trường Sa- Hoàng Sa.(0,25 điểm)

- Ngư dân có nhiều kinh nghiệm, chính sách của Đảng và nhà nước.(0,25 điểm)

- Thị trường tiêu thụ rộng.(0,25 điểm)

Khó khăn:

- Thời tiết, khí hậu thất thường.(0,25 điểm)

- Nguồn nước ô nhiễm.(0,25 điểm)

- Đánh bắt quá mức bằng bom, mìn.(0,25 điểm)

- Ngư dân nghèo, tàu công công suất nhỏ nên đánh bắt gần bờ là chủ yếu.(0,25 điểm)

Biện pháp:

- Không được đánh bắt vào mùa sinh sản và không đánh bắt bằng bom mìn, khai thác hợp lí (0,25 điểm)

- Bảo vệ nguồn nước.(0,25 điểm)

- Khai thác phải đi đôi với nuôi trồng.(0,25 điểm)

Câu 4: Dịch vụ có vai trò( 1 điểm)

- Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất, tiêu thụ sản phẩm cho ngành công nghệp khác.(0,25 điểm)

- Tạo ra mối liên hệ giữa các vùng sản xuất ngành sản xuất, giữa nuớc ta với nước ngoài.(0,5 điểm)

- Tạo việc làm, nâng cao đời sống của người dân.(0,25 điểm)

Câu 5: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính khác nhau.

- Vẽ chính xác, đẹp.(0,25 điểm)

- Tên biểu đồ, chú giải.(0,25 điểm)

- Nhận xét.(0,5 điểm)

Ngày đăng: 17/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w