Không khí trong phổi cần thường xuyên thay đổi thì mới có đủ O2 cung cấp liên tục cho máu đưa tới tế bào.. Hít vào và thở ra nhịp nhàng giúp cho phổi được thông khí.. Hít vào và thở ra đ
Trang 1Trường THCS Tân Phức Hưng
LỚP: 7A4GV: ®oµn thÞ hiÒn
Trang 2KiÓm tra bµi cò :
H« hÊp gåm nh÷ng giai ®o¹n chñ yÕu nµo ?
Trang 4Không khí trong phổi cần thường xuyên thay đổi thì
mới có đủ O2 cung cấp liên tục cho máu đưa tới tế bào Hít vào và thở ra nhịp nhàng giúp cho phổi được thông khí
Cứ 1 lần hít vào và 1 lần thở ra được coi là 1 cử động hô hấp Số cử động hô hấp trong 1 phút là nhịp hô
hấp
Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ hoạt động của
lồng ngực và các cơ hô hấp
Trang 5Bình
thường
Hít vào ,lồng ngực nâng lên
Thở ra ,lồng ngực hạ
xuống
Trang 7Thảo luận
Các cơ xương ở lồng ngực
đã phối hợp hoạt động với
nhau như thế nào để làm
tăng thể tích lồng ngực khi
hít vào và làm giảm thể
tích lồng ngực khi thở ra ?
Cử động
hụ hấp Hoạt động của cỏc cơ - xương tham gia hụ hấp
lồng ngực Hớt vào
Thở ra
Trang 8Khí dự
trữ
Thở ra gắng sức (800 – 1200 ml)
Thë ra bình thường
(500 ml)
Hít vào gắng sức (2100 – 3100 ml)
Khí còn lại trong phổi (1000 – 1200 ml)
Khí lưu
thông
Khí bổ
sung
Khí cặn
Dung tích sống
3400 –
4800 ml
Tổng dung tích của phổi
4400 –
6000 ml ĐỒ THỊ PHẢN ÁNH SỰ THAY ĐỔI DUNGTÍCH PHỔI
Trang 9Quan sát đồ thị 21.2 Hãy chọn ý ở cột A nối với một ý cột B sao cho phù hợp :
1- Khí bụ̉ sung
2- Khí lưu thụng
3- Khí dự trữ
4- Khí cặn
5- Dung tích sụ́ng
6- Tụ̉ng dung tích phụ̉i
A-Là lượng khí hít thờm vào phổi nhờ gắng sức B- là lượng khí thở ra gắng sức sau khi đã thở ra bình thường
C - Là lượng khí còn đọng lại trong phụ̉i sau khi đã thở ra gắng sức.
D-Là lượng khí hít vào và thở ra bình thường E-Gụ̀m khí bụ̉ sung + Khí lưu thụng + Khí dự trữ F- Gụ̀m dung tích sụ́ng + Khí cặn.
D A
B C
E
F
Trang 10Dung tích sống của phổi người Việt Nam
Chiều cao
(cm)
145 - 149
150 - 154
155 - 159
160 - 164
165 - 169
-280 0 312 5 350 0 362 5
-2900 3150 3400 3650
-2725 3025 3325
-240 0 255 0 270 0
215 0 235 0 255 0
-2075 2250 2425
-200 0 217 5 235 0
-155 0 165 0 175 0
Trang 11-0 2 CO 2 N 2 H¬i n
íc
KhÝ
hÝt
vµo
20,96% 0,02% 79,02 % Ý t
KhÝ
thë
ra
16.40% 4.10% 79.50 % Bão hoà KÕt qu¶ ®o mét sè thµnh phÇn kh«ng khÝ hÝt vµo vµ thë ra.
Trang 12Khí hít vào
Nồng độ
O 2
Nồng độ
CO 2
Nồng
độ
độ N 2
Hơ i nước
nang vào máu mao mạch.
Không đổi
Cao Thấp
Không đổi
Do CO 2 đã khuếch tán từ máu mao mạch ra khí phế nang.
Sự khác nhau này không đáng kể, và không có ý nghĩa sinh học.
Hơi nước bão hoà trong khí thở ra do được làm ẩm bởi tuyến nhày ở niêm mạc.
KhÝ hÝt
KhÝ thë
Trang 13
CO 2
CO 2
Trang 15Hoạt động hô hấp
Thông khí ở phổi Trao đổi khí ở phổi Trao đổi khí ở tế bào
Được thực hiện
nhờ động tác
hít vào và thở
ra với sự tham
gia của lồng
ngực và cơ hô
hấp.
không khí phế nang vào máu
không khí phế nang.
máu vào tế bào
tế bào vào máu
Trang 16Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
a Lồng ngực nâng lên hạ xuống
b Cử động hô hấp hít vào thở ra
c Thay đổi thể tích lồng ngực
d Cả a, b, c
2 Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
a Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể
b Sự thay đổi nồng độ các chất khí
c Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán
d Cả a, b, c
Trang 17 Học thuộc nội dung bài ghi
sinh 8.
dung các câu hỏi trang 58 &59 vở bài tập sinh 8.