1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THCS Hưng Điền B - HKI Toán 6 20132014

5 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh lớp 6A.

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT TÂN HƯNG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: TOÁN - LỚP 6 Thời gian: 90’ (Không kể thời gian phát đề)

A ĐẠI SỐ: (7 điểm)

Câu 1: (2đ)

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng hai cách Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

b) Trong các số: 52, 270, 363

+ Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

+ Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính

a) 9 27 9 73+

b) 5 5 2 : 22 − 5 3

Câu 3: (1đ)

a) Tìm x biết: x+ = −3 27

b) Tổng sau có chia hết cho 3 hay không?

2 3 4 5 + 36

Câu 4: (1đ) Tìm ƯCLN của 12, 24 và 36

Câu 5: (1đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng

Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A

B HÌNH HỌC: (3 điểm)

Câu 1: (1đ) Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C phân biệt Hỏi có mấy đoạn

thẳng? Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy?

Câu 2: (2đ) Trên tia Ox , cho hai điểm M, N với OM = 3cm , ON = 6cm

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Vì sao?

b) Tính MN ?

c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

Trang 2

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 6

Năm học 2103 – 2014

A ĐẠI SỐ (7 điểm)

1

a

b + Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 363 0,5

2

a

b

125 4 121

3

a

+ = −

x

(2 3 4 5 36 3)

4

2

12 2 3=

3

24 2 3=

2 2

36 2 3=

0,5

Chọn a = 40 Vậy : Số HS của lớp 6A là 40 học sinh 0,25

B HÌNH HỌC (3 điểm)

1

0,25

Trang 3

Có 3 đoạn thẳng: AB, AC và BC 0,75

2

0,5

vì M nằm giữa hai điểm O, N và điểm M cách đều hai điểm

(HS giải theo cách khác vẫn được điểm tối đa)

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 6

Năm học 2013 – 2014

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận Dụng Cấp độ cao Cộng Tập hợp

Biết viết tập hợp theo hai cách

Tính được số phần tử của tập hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

4 2,0 20%

Lũy thừa

Vận dụng thứ

tự thực hiện phép tính vào giải bài toán nhân, chia lũy thừa cùng cơ

số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

3 3,0 30%

Thực hiện

phép tính

Tìm số chưa biết Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối vào các bài tính nhanh đơn giản cho hợp lý

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 20%

5 5,0 50%

Dấu hiệu chia

hết

Nhận biết được các dấu hiệu chia hết

Dùng dấu hiệu chia hết vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 0,5 5%

ƯCLN BCNN

Tìm được ƯCLN;

BCNN của nhiều số

Giải bài toán tổng hợp dựa trên BCNN

Số câu

Số điểm

1 1,0

1 1,0

Trang 5

Tỉ lệ % 10% 10%

Đoạn thẳng

Vẽ hình theo mô

tả Kể tên được các đoạn thẳng trên hình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

Bài toán tổng

hợp

Biết vẽ hình, biết điểm nằm giữa, tính độ dài theo hệ thức AM +

MB = AB , chứng minh trung điểm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 2,0 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 20%

4 3,0 25%

5 4,0 40%

1 1,0 10%

12 10,0 100%

Ngày đăng: 15/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w