Gv chốt lại cách làm; để tìm được x trước hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức về GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải Gọi hs nhận xét bài làm của
Trang 1Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và
sửa chữa sai sót
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,c) - 10
Trang 2GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa
thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm; để tìm được x
trước hết ta phải thực hiện phép tính thu
gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức về
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị
của biểu thức sau không phụ thuộc vào
giá trị của biến
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
Trang 3Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
TIẾT 3+4
LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THANG, HÌNH THANG CÂN
Ngày soạn:Ngày dạy:
I MỤC TIÊU: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình
thang vuông Áp dụng giải các bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì
sao các tứ giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả
mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D
có số đo như thế nào? hai góc này ở vị trí như
thế nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu
nó có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và
N là hai góc trong cùng phía và có tổng bằng 1800 do đó MN // QP vậy
tứ giác MNPQ là hình thang
Trang 4µ µ ?
A D+
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các
góc A, B, C , D của hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD
(AB //CD và AB < CD) các đường thẳng AD
và BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam
giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và
BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên
bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta
phải c/m như thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và
AC là tia phân giác của góc A Chứng minh
rằng tứ giác ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m góc A bằng góc B
IB (IAB cân); ID = IC (IDC cân); AC = DB (hai đường chéo của hình thang)
Hs: KAD = KBC theo trường hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
Trang 5Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
Bài tập 5:( dành cho HS lớp chọn)
Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm,
cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và cạnh
bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy
nhỏ
BAD) từ đó A1∧ =c∧1, hai góc này ở
vị trí so le trong do đó BC // AD, vậy tứ giác ABCD là hình thang
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC
= 13cm tính độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900
chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
Trang 6II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính a) x3 + 6x2 + 12x + 8
b) 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: a) x2 - 2; b); 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS; để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngược lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế
Trang 7Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 - 3ab]
a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 - 3.2] = - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng đẳng thức nào? : A = ?, B = ?
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập 17; 18; 19 trang 5 sách bài tập
*********************************************
Trang 8LUYỆN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG
Ngày soạn:Ngày dạy:
I MỤC TIÊU ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đường trung bình của tam giác của hình thang và các định lý về đường trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về
đường trung bình để giải các bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
đường trung bình của tam giác và của
hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đường trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) M, N là trung điểm của AD và
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Trang 9Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
hai điểm M, N sao cho AM = MN = NB
Từ M và N kẻ các đường thẳng song song
Cho tam giác ABC, M và N là trung
điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với
N, trên tia đối của tia NM xác định điểm P
sao cho NP = MN, nối A với C:
chứng minh a) MP = BC; b) c/m CP //
AB, c) c/m MB = CP
Hs sử dụng tính chất đường trung bình của hình thang ta có MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN =
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
Trang 10TIẾT 9+10 LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Ngày soạn:Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học như đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử đã được học
Gv chốt lại các phương pháp đã học tuy
nhiên đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng
tổng hợp các phương pháp trên một cách linh
HOẠT ĐỘNG 2: BÀI TẬP
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau
A) 2x(x - y) + 4(x - y)
= (x - y)(2x + 4) = 2(x - y)(x + 2).B) 15x(x - 2) + 9y(2 - x)
= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) = 3(x - 2)(5x - 3y)
C) = (a + b - 1)2.D) = (x - 2)2(x + 2)2
Trang 11Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
HS lên bảng làm bài:
a) = (x + y)(x - z) thay giá trị của biến
= (6,5 + 3,5)(6,5 - 37,5) = 10(- 31)
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trước
hết ta phải làm như thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau
đó thay giá trị của biến vào trong biểu thức để
tính nhanh giá trị các biểu thức
Phân tích vế trái thành nhân tử?
tích hai nhân tử bằng 0 khi nào? (A.B = 0
c) = 5
d) 22,5
Bài tập số 3: Tìm x
Để tìm giá trị của x trước hết ta cần
phải phân tích đa thức vế trái thành nhân tử
2 0
1 2
0 2
x
x x
Trang 12Bài tập dành thêm cho HS lớp chọn:
1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử;
Trang 13Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
Rèn luyện HS vẽ hình và chưng minh bài toán
Rèn luện tính cẩn thận cho HS và tư duy logic
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
hai điểm đối xứng qua một đường
thẳng, hai hình đối xứng qua một
đường thẳng, trục đối xứng của một
hình
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép đối xứng trục theo yêu cầu của gv
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm
trong góc đó Gọi B là điểm đối xứng
của A qua Ox, C là điểm đối xứng của
Trang 14Bài tập số 2:
Cho tam giỏc nhọn ABC, Gọi H là
trực tõm của tam giỏc, D là điểm đối
xứng của H qua AC
Gv gọi hs nhận xột bài làm của bạn
Gv chốt lại cỏch c/m cõu a và cõu b
Bài tập số 3: (dành cho HS lớp chọn)
Cho tam giỏc ABC cú gúc B bằng
1v BH là đường cao thuộc cạnh
huyền Gọi M là trung điểm của HC
và G là trực tõm của tam giỏc ABM
Từ A kẻ đường thẳng Ax song song với
BC, trờn đường thẳng đú lấy một điểm
P sao cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa
mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng
chứa điểm B và bờ là đường thẳng
Trực tâm của tam giác là giao điểm ba
đờng cao trong tam giác
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m
để c/m PM ⊥BM ta c/m PM // AG (câu a) mà AG ⊥BM vì G là trực tâm của tam giác ABM
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà xem lại cỏc bài tập đó làm trờn lớp và học kỹ lý thuyết về đối xứng trục
Trang 15Giỏo ỏn Toỏn 8 Năm học: 2013 - 2014
TIẾT 13+14
ễN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
Ngày soạn: 27/10/2013
Ngày dạy: 29/10/2013
I) MỤC TIấU: Hệ thống kiến thức của chương I Luyện cỏc bài tập về nhõn đa
thức, cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ, phõn tớch đa thức thành nhõn tử, phộp chia đa thức
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III.TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : ễN TẬP Lí THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại cỏc quy tắc nhõn đa
thức với đa thức, cỏc hằng đẳng thức đỏng
nhớ, cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức
thành nhõn tử, và cỏc quy tắc chia đơn thức
cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia
đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại cỏc quy tắc theo yờu cầu của giỏo viờn
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phép tính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs làm bài tập số 2
để tìm x trong câu a,b và g cần
Trang 16= (x – y)2 + 1(x – y)2≥ 0 với mọi x ; y.
= (x -y)2 – 4(x – y) +1
= 32 - 4.3 + 1 = -2Vậy giá trị biểu thức bằng – 2 tại x –
y = 3
HS : Nhận xét
Trang 17Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
6n - 3
2 Để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1 thì 2n – 1 là ước của 3
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n - 1
Trang 18Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình
chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung
tuyến AM và đường cao AH, trên tia AM
lấy điểm D sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ
nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đường
vuông góc hạ từ H đến AB và AC, chứng
minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.
C, Chứng minh EF vuông góc với
AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là
hình chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM như
thế nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là
chân đường vuông góc hạ từ C đến BD
Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của
CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm
của tam giác CBN.
Hs tứ giác ABDC là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhật theo dấu hiệu tứ giác có 3 góc vuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Trang 19Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN,
gọi E là chân đường vuông góc hạ từ I
đến BM Chứng minh tứ giác EINK là
hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác
BNC ta chứng minh như thế nào
C/m tứ giác EINK là hình chữ nhật theo
dấu hiệu nào?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác nhọn ABC có hai đường
cao là BD và CE Gọi M là trung điểm
của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lượt là chân các đường
BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đường trung trực
là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Trang 20Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình
chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất,
dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi
và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F
lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC
Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình
thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình
thoi ta c/m như thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là
điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)
đường thẳng qua I vuông góc với OA cắt
AB, AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD
chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông.
để c/m tứ giác MNDB là hình thang cân ta
c/m như thế nào?
để c/m tứ giác AEIF là hình vuông ta c/m
FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD = 1/2AB do đó FE = AD và FE // AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = AC nên
AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giác ADFE là hình thoi
MN ⊥ AC và BD ⊥Ac nên MN // BD mặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên
tứ giác MNDB là hình thang cân
Trang 21Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
như thế nào
Bài tập số 3
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của
tia CB có một điểm M và trên tia đối của tia
DC có một điểm N sao cho DN = BM kẻ
qua M đường thẳng song song với AN và
kẻ qua N đường thẳng song song với AM
Hai đường thẳng này cắt nhau tại P
Chứng minh tứ giác AMPN là hình vuông.
để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta
c/m như thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E = góc F = 900 và AI là phân gíc của góc EAF nên tứ giác AEIF là hình vuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN = AM
.và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy
tứ giác AMPN là hình vuông,
V-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chương I
Trang 22TIẾT 19+20
ÔN TẬP VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ VÀ RÚT GỌN PHÂN THỨC
Ngày soạn:Ngày dạy:
I) MỤC TIÊU : Hs nắm vững khái niệm về phân thức đại số và cách rút gọn phân
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại khái niệm về phân thức
đại số và cách rút gọn phân thức
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên
Phân thức là một biểu thức có dạng
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức
sau gọi là phân thức
a)
2 3
1 )
; 1
1 )
; 8 2
3 )
x
xy
c)
) 1
3x y
xy x
−
−
2 2
2
4 4
y xy
y xy
x
xy y
x
4 4
2 4 2
2
2
2
+ +
−
+
− +
Nêu điều kiện của mẫu thức để biểu thức là phân thức ? (B ≠0)
Hs tìm các giá trị của x để mẫu thức khác 0
Bài tập 2) nêu cách rút gọn phân thức
Hs cả lớp nháp bàiLần lượt các hs lên bảng trình bày cách giải
e)
y
x x
y
x y
xy
x
) 2 (
) 2 ( 2
x
xy y
x
4 4
2 4 2 2
2 2
+ +
−
+
− +
=
2 2
2 2
2
2 2
) 2 (
4 ) ( )
4 4 (
4 ) 2
(
y x
y x y
x x
y xy x
− +
− +
=
− + +
− + +
Trang 23Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
h)
10 3
4 4
m
p n
xy y
x
3 2
2
12 9
4 12
= ((x x++2y−−2y)()(x x++2y++2y)) = x x−+y y+−22h)
10 3
4 4 2
2
− +
+
−
x x
x
10 5 2
) 2 ( 2
2
− +
−
−
x x x x
=
5
2 )
5 )(
2 (
) 2 ( ) 2 ( 5 ) 2 (
) 2
+
−
= +
−
−
=
− +
−
−
x
x x
x
x x
x x x
Bµi tËp 3:
Hs c¶ líp nh¸p bµi LÇn lît c¸c hs lªn b¶ng tr×nh bµy c¸ch gi¶i
V-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập về rút gọn phân số
Trang 24TIẾT 21 +22
ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC
Ngày soạn:Ngày dạy:
I) MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, hình bình hành,hình thoi ,hình vuông , luyện
các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
các loại tứ giác đã học hình thang, hình
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập số 1:
Cho hình bình hành ABCD có I, K lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD
biết rằng IC là phân giác góc BCD và ID
là phân giác góc CDA
thoã mãn điều kiện gì để MPNQ là
Tam giác BIC cân tại B (vì góc I bằng góc C) nên BI = BC
Tam giác ADK cân tại D nên DA = DA
mà BC = AD nên BC = BI = KD = DA
Tứ giác IMKN là hình chữ nhật ( theo dấu hiệu các cạnh đối song song và có 1 góc vuông)
Gọi O là giao điểm của BD và AC ta có
P là trọng tâm của tam giác ABD nên AP
Trang 25Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ =
MN mà MN = AB và PQ = 1/3 AC nên hình bình bành ABCD cần có AB = 1/3
AC thì tứ giác MPNQ là hình chữ nhật
để MPNQ là hình thoi thì MN ⊥PQ suy
ra AB ⊥ AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB ⊥
AC và AB = 1/3 AC
V-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Trang 26HOẠT ĐỘNG 1 : ễN TẬP Lí THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại cỏch quy đồng mẫu
thức nhiều phõn thức và quy tắc cộng cỏc
phõn thức đại số tớnh chất của phộp cộng
cỏc phõn thức đại số
Hs nhắc lại cỏc kiến thức theo yờu cầu của giỏo viờn
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1:
Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức
3
; 4 4
x xy
x
y x
−
− +
5
3x+ + x−
B,
x x
2
; c,
x y
y y x
D,
x
x x
x x
x
20
3 4 5
1 2 4
1+ − + +
+
E,
x x
x x
x
2
2 2 4
+ +
+
G,
1 2
2 1
1 1 2
1
2 2
2
+ +
+ +
− + + +
+
x x
x x
x x
) 3 )(
1 ( 8
) 1 )(
7 ( 12
B, Chứng minh giỏ trị của biểu thức sau
Hs nêu lại các bớc quy đồng mẫu thức
và nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nêu quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu thức và cộng các phân thức khác mẫu thức
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thành phép cộng các phân thức cùnh mẫu thức Câu g ly ý sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào y
Thực hiện phép tính kq = 4/3
để tính tổng các phân thức ở bài tập 4
ta cần biến đổi mỗi phân thức thành hiệu của hai phân thức
Trang 27Giỏo ỏn Toỏn 8 Năm học: 2013 - 2014
khụng phụ thuộc vào y
y
y y
y
3 6
4 10
+ + +
+
1 )
2 )(
1 (
1 )
1
(
1
x x x
x x
4
16 2 3 4
4
+
− +
−
−
a a
a a
để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia
hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và
tìm các giá trị của a
Kq =
) 2004 (
2004 2004
1 1
+
= +
−
x x x
x
M =
16 16 8
4
16 2 3 4
4
+
− +
−
−
a a
a a
a
=
) 16 16 4
( ) 4 4 (
) 4 )(
4 (
2 2
3 4
2 2
+
− +
+
−
− +
a a
a a a
a a
=
2 2
2 2 2
2
2
) 2 )(
4 (
) 2 )(
2 )(
4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (
) 2 )(
2 )(
4 (
− +
+
− +
=
− +
−
+
− +
a a
a a a
a a
a
a a a
4 2
− +
a
để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc
số của 4 vậy a-2 phải lấy các giá trị là
±1, ±2, ±4 suy ra các giá trị của a là 3,
1 1
1 2
1 )
2 (
1
x x
x
x
−
− + +
− + + +
Trang 28TIẾT 25 + 26
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày soạn:Ngày dạy:
I) MỤC TIấU : củng cố quy tắc cộng và trừ cỏc phõn thức đại số, luyờn tập thành
thạo cỏc bài tập cộng trừ cỏc phõn thức đại số
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1 : ễN TẬP Lí THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng cỏc phõn
thức đại số cựng mẫu thức và khỏc mẫu thức,
quy tắc trừ hai phõn thức đại số
Hs nhắc lại cỏc kiến thức theo yờu cầu của giỏo viờn
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1: Thực hiện phộp tớnh
2 3
5 3
1 2
3 2 1
a
b
9
3 3
a a a
gv cho hs cả lớp nhỏp bài và gọi hs lờn
bảng trỡnh bày lời giải
Bài tập 2: thực hiờn phộp tớnh
A,
x
x x
x2 + 2−2 + 2
b, 2 2 2 2
3 3
y x
y y
+
x
x x
+
x
x x
x
gv cho hs lờn bảng trỡnh bày cỏch làm
Hs cả lớp nháp bài
Hs nêu cách làm câu a đổi dấu cả
tử và mẫu của phân thức thứ nhất để
đợc phép cộng hai phân thức cùng mẫu kq ;
2 3
4
−
x
1 2
3 2 1 2
1 2 ,
−
−
− +
−
a
a a
a
b MTC : (2a-1)(2a+1)
=
) 1 2 )(
1 2 (
) 1 2 )(
3 2 ( ) 1 2 )(
1 2 (
) 1 2 )(
1 2 (
−
−
a a
a a
a a
a a
=
) 1 2 )(
1 2 (
3 6 2 4 1 4
− +
+ +
−
− +
−
a a
a a a a
a
=
) 1 2 )(
1 2 (
4 +
a
C, d hs tự làm Bài 2 : hs nêu quy tắc trừ hai phân thức và thực hiện phép tính
Câu d,
4
2 4
+
x
x x
x
=
) 2 )(
2 (
2 )
2 ( 2
4
− +
−
− +
+
x x
x x
x
= 2(x x++42)+ x−+12
Trang 29Giỏo ỏn Toỏn 8 Năm học: 2013 - 2014
Bài tập3 :Thực hiờn phộp tớnh
1
2 1
1 1
1
x
x x
x+ − − − −
1 2
1 )
2
(
1
x x
x
x
−
− +
− +
+
Bài tập 4:Tỡm a và b để đẳng thức sau
luụn luụn đỳng với mọi x khỏc 1 và 2
2 1
a x
Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế bằng
nhau) vì mãu thức của hai vế bằng nhau nên
2 4 +
− +
x
x
=
) 2 ( 2
2 +
2 ) ( ) 2 )(
1 (
) 1 ( ) 2 (
2 − +
−
− +
=
−
−
− +
−
x x
b a x b a x
x
x b x
a
Do đó ta có đồng nhất thức :
2 3
2 ) ( 2 3
7 4
2
−
− +
= +
−
−
x x
b a x b a x
= +
7 2
4
b a
b a
trừ vế với vế cho nhau
ta đợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta
đợc b = 1Vậy a = 3 ; b = 1
V:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc cộng và trừ cỏc phõn thức đại số làm hết cỏc gbài tập trong sgk và sbt
Trang 30TIẾT 27 + 28
LUYỆN TẬP CÁC PHẫP TÍNH VỀ PHÂN THỨC
Ngày soạn:Ngày dạy:
I) MỤC TIấU : củng cố quy tắc cộng và trừ nhõn chia cỏc phõn thức đại số, luyện
tập thành thạo cỏc bài tập cộng trừ nhõn chia cỏc phõn thức đại số
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1 : ễN TẬP Lí THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhõn
chia cỏc phõn thức đại số
Hs nhắc lại cỏc kiến thức theo yờu cầu của giỏo viờn
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1
Thực hiện cỏc phộp tớnh
a
1
2 4
x
x
b
2 3
2
2
3
2 10
5
9
x x
x x
x
x x
2
+ +
1 : 3
x x
x x
x
a Rỳt gọn biểu thức A
Hs cả lớp thực hiện phép tính :Câu c có thể thực hiện theo hai cách (trong ngoặc trớc hoặc áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 =2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm
nh thế nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng minh đẳng thức
Trang 31Giỏo ỏn Toỏn 8 Năm học: 2013 - 2014
b Tỡm giỏ trị của biểu thức khi x = 2401
Bài tập 4: Chứng minh rằng với x ≠ 0, x
1
1 2
x x x
c Tớnh giỏ trị của B biết x = 2
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức
sau đõy khụng phụ thuộc vào x
1 4
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến
1 4
: 4
4 2 2 3
2
2 2
x x
x
x x
V-BÀI TẬP VỀ NHÀ
Thực hiện cỏc phộp tớnh sau : a, y y
x y
x
−
− +
2 : 9
4 2
2
; b,
b a
b a b a b a
b a
−
−
⋅ +
2 2
C,
2
1 : 7
7 49
49 7
+
a a
a
a b
a
Trang 32TIẾT 29-30
ÔN TẬP CHƯƠNG II ĐẠI SỐNgày soạn:Ngày dạy:
I: MỤC TIÊU : củng cố kiến thức chương II về rút gọ phân thức, các phép tính về
phân thức và giá trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Sgk + bảng phụ + thước kẻ
III.PPDH:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
chia các phân thức đại số, điều kiện xác định
của phân thức, khi nào ta có thể tính giá trị
của phân thức bằng cách tính giá trị của phân
thức rút gọn
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1 Thực hiện các phép tính sau
A,
x x
x
c
8 4
1 2
) 1 ( 4 +
+
x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
x x
x x
4
16 8 2
2 +
+ +
aVới điều kiện nào của x thì phân thức
2 2
x x
+
1
4 2 : 3 1
2 3
2
x
x x
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm được với điều kiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Kết quả B =
2
) 4 2 ( 2 +
+ +
−
x
x x x
Bài tập 4:
Với điều kiện nào của x thì biểu thức được xác định
Trang 33Giỏo ỏn Toỏn 8 Năm học: 2013 - 2014
1 4
4 2
1
x x
x x x
x x
x
a Với giỏ trị nào của x thỡ giỏ trị của biểu
thức được xỏc định
b rỳt gọn biểu thức B
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức
sau đõy khụng phụ thuộc vào x,y
) 1
)(
(
) 1 (
x xy
x
y x
Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm
2 3
x x
x x
b (a−b)(1b−c)−(a−c)(1b−c)−(a−b)(1a−c)
Trang 34TIẾT 31-32
LUYỆN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNHĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0Ngày soạn:Ngày dạy:
I) MỤC TIÊU :
rèn luyện kỹ năng giải phương trình cho học sinh
II) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc
biến đổi phương trình
Nêu cách giải phương trình
Hs nhắc lại các quy tắc biến đổi phương trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế
Hs Nêu cách giải phương trình:
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân
cả hai vế của phương trình với mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình nhận được
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1 : Giải các phương
6
1 9
5
3x+ − x+ =
c/
5-3 6
20 3 4
kq : x =
19 5
6
1 9
5
3x+ − x+ = KQ : x =
4 5
c/
5-3 6
20 3 4
2
1− x = x+ + x KQ : x =
4 17
3
5 8 4
1 2
Kq : z = - 0,5
bài tập 3:
Trang 35Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
a/
3
2 5
1 7 6
2 3 5 4
) 1 2
(
3 x+ − − x+ = x−
(vô nghiệm )c/
12
7 3
1 6
3 5 4
) 1
2
(
3 x+ − x+ + x+ =x+ ( phương trình nghiệm đÚng với mọi giá trị của x)
Trang 36- Rèn kĩ năng giải phương trình, biến đổi tương đương các phương trình.
- Học sinh thực hành tốt giải các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
và phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 37Giáo án Toán 8 Năm học: 2013 - 2014
⇔ 8 - 24x - 4 - 6x = 140 - 30x - 15
⇔ - 24x - 6x + 30x = 140 - 15 - 8 + 4
⇔ 0x = 121Vậy phương trình vô nghiệm
⇔ 25x + 10 - 80x + 10 = 24x + 12 - 150
⇔ 25x - 80x - 24x = 12 - 150 - 10 - 10
⇔ - 79x = - 158
⇔ x = 2HĐ3: Củng cố
Trang 38TIẾT 35-36
Định lí Ta lét
Ngày soạn:Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và
hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tương ứng
tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng chưa biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đường thẳng song song
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu ®̃inh ly Ta let thuận đảo
cm Kẻ DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE