1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

REVISION UNIT 1-5 E9

15 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 45,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PALChuyến viếng thăm của một người bạn qua thư 2.. to correspond with sb V Trao đổi thư từ -> correspondence N Việc trao đổi thư, thư từ -> impressive Adj Gây

Trang 1

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

(Chuyến viếng thăm của một người bạn qua thư)

2 to correspond (with sb)

V Trao đổi thư từ -> correspondence N Việc trao đổi thư, thư từ

-> impressive Adj Gây ấn tượng mạnh mẽ -> impression N Aán tượng, cảm giác

-> friendly Adj Thân thiện, thân mật

quyển

10 to depend (on/upon sb/st)

V Phụ thuộc, tùy thuộc

11 in touch (with sb) Còn liên lạc (với ai) -> # out of touch (with

-> keep/stay in touch Exp Giữ liên lạc (với ai)

14 to divide (into st) v Chia, chia ra -> division N Phép chia, sự phân chia

-> regional Adj Thuộc một vùng, địa phương

-> separate Adj Riêng biệt, khác nhau -> separation N Sự tách chia, sự ngăn cách

18 tropical Adj Thuộc hoặc từ vùng nhiệt đới

-> unit of currency Đơn vị tiền tệ

Trang 2

-> religious Adj Thuộc về tôn giáo

-> Buddhist Adj Thuộc về đạo phật

26 instruction N Qù trình g dạy, kthức, lời chỉ dẫn

27 primary school N Trường tiểu học

28 secondary school N Trường trung học

29 primary Adj Chính, qtrọng 1, hàng đầu, căn

bản

30 compulsory Adj Bắt buộc, cưỡng bách -> compulsion N Sự ép buộc, sự cưỡng bách

33 to hold-held-held v Tổ chức

34 farewell party N Tiệc, cuộc liên hoan chia tay

UNIT 1

WORD FORM

1 Correspond (v) - corespondence (n): trao i thđổ ư

2 impress (v) - impression on (n) -impressive (a): n t ngấ ượ

3 beauty (n) - beautiful (a) - beautifully (adv): pđẹ

4 friend (n) - friendly (a) - friendliness (n) - friendship (n):tình b nạ

5 peace (n) - peaceful (a) - peacefully (adv): yên bình

6 depend on (v) - (in)dependent (a) -dependently - dependence (n)

7 industry (n) industrical (a): cơng nghi pệ

8 introduce (v) - introduction (n) gi i thi uớ ệ

9 associate with (v) association (n) : liên k t ế

10 divide (v) into -division (n) : chia c tắ

11 region (n) regional (a) : vùng, mi nề

12 tropic (n) - tropical (a) : nhi t iệ đớ

13 religion (n) -religious (a) tơn giáo

14 add (v) - addition (n) - additional (a) : thêm vào

15 nation (n) national (a) : qu c gia— ố

16 instruct (v) - instruction (n) : gi i thi u, gi ng d yớ ệ ả ạ

17 compel (v) - compulsory (a) - compulsion (n): ép bu c.ộ

PREPOSITION:

Trang 3

1 consist of: bao g mồ

2 keep in touch : gi liên l cữ ạ

3 at the end of # at the beginning

4 depend on: l thu cệ ộ

5 unit of currency : n v ti n tđơ ị ề ệ

6 in addition to: cho thêm vào

UNIT 2: CLOTHING

(Y phuïc)

Trang 4

19 stripe N Sọc, vằn, viền

Trang 5

-> selt-confidence N Sự tự tin

Trang 6

UNIT 2

WORD FORM:

1 music (n) - musical (a) - musician (n): nhạc sĩ

2 tradition (n) traditional (a) traditionally (adv): truyền thống

3 design (v) - designer (n) : nhà thiết kế

4 differ (v) - different from (a) - differently (adv) - difference (n)

5 on occasion (n) occasional (a): dịp

6 (in)covenient for (a) - conveniently (adv) convenience (n):tiện lợi

7 fashion (n) - fashionable (a) : thời trang

8 inspire (v) - take inspiration from (n): lấy cảm hứng

9 symbol (n) - symbolize (v) : biểu tượng

10 modern (a) - modernize (v): hiện đại

11 economy (n) - economical of (a) : tiết kiệm

12 economic (a) situation - economically (adv) : kinh tế

13 persuade (v) - persuasion (n) persuasive (a) : thuyết phục

14 logic (n) - logical (a) - logically (avd) hợp lý

15 conclude (v) - conclusion (n) : kết luận

16 poem (n): bài thơ - poet (n) : nhà thơ -

-poetry (n) nghệ thuật thơ —poetic (a) : có chất thơ

17 courage (n): sự dũng cảm - encourage (v) - encouragement (n): khuyến khích

18 pride (n) - proud of (a) - proudly (adv) : hãnh diện

19 equal (a) - equally (adv) - equality (n): bình đẳng

20 free (a) - freedom (n): tự do

21 confident (a) - confidently (adv) - confidence (n): tự tin

22 live (v) - lively (a) - life )n) : cuộc sống

23 choose (v) - choice (n) : lựa chọn

UNIT 2

PREPOSITIONS

1 slit on the sides : xẻ ở hai bên

2 different from: khác với

3 on occasion: vào dịp

4 at work: tại sở làm

5 convenient for : thuận lợi

6 be made from : làm từ

7 be made of : làm từ (chất có thay đổi)

8 be made in : làm ở

9 wear out: làm mòn

10 go up : gia tăng

11 be / get out of … : ra khỏi / lỗi thời

12 be fond of = be interested in = enjoy : thích

13 be proud of : hãnh diện

14 in conclusion : kết luận

15 come from : đến từ

16 in the world = all over the world : khắp thế giới

6

Trang 7

17 take inspiration from: lấy cảm hứng từ

18 since + điểm thời gian

19 for + khoảng thời gian

20 think of / about: nghĩ về

21 be named after: đặt tên theo

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

(Một chuyến về quê)

5 to lie lay lain– – V Nằm, ở vị trí

-> exchange student N Học sinh/sinh viên trong chương trình trao đổi du học sinh

Trang 8

19 grocery store N Cửa hàng tạp hóa

24 to lay laid laid– – V Đặt, để, trải

8

Trang 9

UNIT 3 : A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

WORD FORM

1 enjoy (v) - enjoyment (n) - enjoyable (a) : th ng th cưở ứ

2 relax (v) - relaxasive (a) - relaxation (n) th giãnư

3 invite (v) - invitation (n) m iờ

4 luck (n) - (un)lucky (a) - (un)luckily *(adv) may m nắ

5 mountain (n) núi - moutaineer(n) -ng i leo núi moutaineering (n) ườ

vi c leo núi -mountainous (adj) có nhi u núi ệ ề

6 collection(n) - collect (v) - collective (adj) t p th , chung ậ ể

PREPOSITION OF TIME

1 AT + gi , the lunch time, sunset, night, easter, ChristmasỜ

2 ON + ngày / ngày tháng / ngày tháng n mă

3 IN + tháng / n m / th k / bu i / mùa / ă ế ỷ ổ

PREPOSITION OF PLACE

1 AT + a ch , school , home , store, weekendđị ỉ

2 ON the bus / train / the plane

3 IN + the car

4 in front of : phía tr c ướ

5 foot of mountain: chân núi

6 at the entrance to : t i l i vàoạ ố

7 on the farm : trên nông tr iạ

8 go on a picnic: i dã ngo iđ ạ

9 go for a walk: i d ođ ạ

10 on the top of : trên nhđỉ

11 in the middle of : ngay chính gi a ữ

12 at the back of : phía cu iở ố

13 to the north / east / west / south of : v phía b c/ ông/ tây/ nam c aề ắ đ ủ

……

14 outside : phía bên ngoài # inside : phía bên trong

15 upstairs : trên l u # downstairs : d i l u ầ ướ ầ

16 opposite : i di n đố ệ

17 in front of : phía tr c # behind : ng sau ướ đằ

18 between : gi a (2 ng i, 2 v t ) ở ữ ườ ậ

19 to the left of : bên trái # to the right of : bên ph i ả

Nh ng t c n chú ữ ừ ầ ý

- feel like : c m th y nh là ả ấ ư

- on weekends : vào các ngày cu i tu n ố ầ

- at the same age as : cùng tu i v iổ ớ

- the beginning of : vào u m i đầ ỗ

- walk up the mountain : i b lên núi đ ộ

- walk into the village : i vào làng đ

Trang 10

I Một số giới từ thờng gặp:

To be good/ bad at/ weak in

To be amazed/ amused/ delighted at

To be interested in

To be excited about

To tell somebody about…

To run about

To check in

To tune in

To wait for, what…for?

To listen to

To talk to sb about sth

To live on

To be born into

To be fond of

To look (for, at, up, down, into, forward to,…)

- Biside: bên cạnh = next to

- Between: ở giữa hai ngời, hai vật

- In the middle: ở giữa trung tâm

- Among: ở giữa nhiều ngời, vật

- To/ on the left of: bên trái

- To/ on of the right of: bên phải

- Up: trên

- Down: dới

- About: về

- To: đến đâu

- From: từ đâu đến

- After: sau

- By: bằng PT

- From… to: từ…đến

- Above >< beneath: phía trên >< phía dới

- Inside >< outside: bên trong >< bên ngoài

II Các tính từ đợc theo sau bởi các giới từ.

- Somebody: ngời , Something: vật, thứ gì

- Get up: thức dạy

- Look at sb/ sth = take care of= care of: chăm sóc, trông nom

- Go to some where: đi đến đâu

- Go with sb: đi với ai

- Go on a trip: đi du lịch

- Stay at home: ở nhà

- Wait for sb: đợi ai

- Put on >< take off: mặc vào >< cởi ra

- Listen sb/ sth: lắng nghe

- Worried about sb/ sth: lo lắng

- Afraid of sth = scared of: sợ

- Depend on sb: phụ thuộc vào ai

- Glad to do sth: vui mừng làm gì

- Tired of sth: mệt mỏi

- Prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì

- Pick sb up: đón ai

- Sure of sth: chắc chắn

- Agree with sb: đồng ý với ai

- Good at sth >< bad at sth: tốt về cái gì >< xấu về cái gì

- Good for sb >< bad for sb: tốt cho ai >< xấu cho ai

- Thanks to: nhờ

- Disapointed with sth: thất vọng về cái gì

- Delighted with sth: vui sớng với cái gì

- Satisfied with sth: thoả mãn

- Capable of doing sth = to be able to: đủ khả năng làm gì

- Famous for sth: nổi tiếng với cái gì

- Apologize to sb: xin lỗi ai

- Apologize sb for sth: xin lỗi ai về cái gì

- Complain to sb about sth: than phiền với ai về cái gì

- Provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì = supply sb with sth

- Dream about sb: mơ thấy ai

- Dream of doing sth: nằm mơ làm gì

- Think about sth: nghĩ về cái gì

- Think of sth: nghĩ ra, nhớ ra

- Remind sb about sth: nhắc ai đừng quên làm gì

- Remind sb of sht: làm cho ai nhớ tới cái gì

- Sorry about sth: xin lỗi

- Sorry for doing sth: xin lỗi làm việc gì

Trang 11

- Amazed at sth: ng¹c nhiªn = surprise

- Congratulated sb on sth: chĩc mõng ai vỊ viƯc g×

- Bored with = fed up with: buån, ch¸n

- Busy with: bËn rén

- Seek for st: t×m kiÕm

- Strick for sb: nghiªm kh¾c víi ai

- To get accquainted with sb: lµm quen víi ai

- Useful for sth: h÷u Ých vỊ c¸i g×

- Succed in doing sth: thµnh c«ng khi lµm g×

- Keep in touch = get in touch: gi÷ liªn l¹c

- Supply sb with sth: cung cÊp cho ai c¸i g×

- Thank sb for sth: c¶m ¬n ai vỊ c¸i g×

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN

LANGUAGE

1 foreign Adj (thuộc về) nước

ngoài

= overseas ≠ native

 foreign language N Ngoại ngữ

2 to examine V Kiểm tra, hỏi thi = to test / check (up)

 examiner N Giám khảo

 examinee/ examination N Thí sinh/ kỳ thi

3 to go on ≠ end/ stop V Tiếp tục = continue/ carry on/ keep

on/keep up

4 aspect N Mặt, khía cạnh = feature / characteristic

5 to attend ≠ to miss V Tham gia, tham dự = be present at/ go to

6 terrible ≠ wonderful Adj Khủng khiếp, ghê

tởm

= awful/ very bad/ poor

 terribly Adv Rất, rất tệ

7 oral ≠ written Adj Nói miệng (không

viết)

= spoken/ verbal

 oral (examination) N Kỳ thi vấn đáp

8 candidate N Người dự tuyển ,

thí sinh

9 to award V Thưởng, tặng, phạt = to give/ grant (n=

prize/reward/grant)

10.scholarship N Học bổng

11.to persuade V Thuyết phục = to convince / make SO believe…

 persuasion N Sự (bị) thuyết phục = conviction

 persuasive ≠ unconvincing

Adj Có sức thuyết phục = convincing / influential

12.dormitory N Ký túc xá, nhà tập

thể

13.campus N Khuôn viên trường = university grounds/ college

grounds

14.( a good/ bad) reputation

N Sự nổi danh, nởi tiếng

= standing/ repute

15.scenery N Phong cảnh, cảnh

vật

= landscape/ view

16.intermediate Adj Trình độ trung cấp

17.well-qualified ≠ unqualified

Adj Đủ trình độ chuyên môn

= fit/ competent/ skilled/ eligible

18.course N Khóa học = lessons/ classes/ curriculum

19.advertisement N Sự quảng cáo = ad/ poster/ commercial/

 to advertise V Thông báo, quảng

cáo

20.tuition N Học phí, sự dạy

kèm

= instruction/ teaching/ guidance

21.edition N Lần xuất bản, bản

in

= publication/ copy

22.detail N Chi tiết = fact / element / aspect

 to detail V Mô tả đầy đủ, chi

tiết

= to specify / to list/ to itemize

23.fee N Lệ phí, học phí = charge/ payment/ cost

24.institute N Viện, học viện

 institution N Cơ quan, trụ sở = organization / establishment

25.look forward to st/ V-ing

Trông chờ, mong đợi

= to hope for/ to long for/ to wait for

26.to state V Nói rõ, phát biểu = utter/ affirm/ maintain

27.to supply V Cung cấp, tiếp tế = provide/ furnish / equip

 supply N = source/ stock

Trang 12

28.polite Adj Lịch sự, lễ phép = well-bred/ well-mannered/

respectful

 # impolite = rude Adj Bất lịch sự, vô lễ

 politely Adv Một cách lịch sự

 politeness ≠ rudeness N Cử chỉ lịch sự = good manners/ respect

WORD FORM:

1 examine (v): ki m tra - examination (n) - examiner (n):giám kh oể ả

2 difficult (a) - difficultly (adv) - difficulty (n): khĩ kh nă

3 agree (v) with - agreement (n) : ng đồ ý

4 culture (n) - cultural (a) : v n hĩaă

5 excellent (a) - excellently (adv) - excellence (n) : xu t s cấ ắ

6 attend (v) - attendance (n): tham gia

7 repute (v) - reputation (n): danh ti ngế

8 improve (v) - improvement (n) c i ti nả ế

9 advertise (v) - advertisement (n) : M u qu ng cáo, advertising (n) : ẫ ả

qu ng cáo ả

10 inquire (v) - inquiry (n) :yêu c uầ

11 (im)polite (a) - politely (adv) - politeness (n) l ch sị ự

12 skill (n) - skillful (a) : k n ngỸ ă

13 decide (v) - decision (n) : quy t nhế đị

14 avail (v) - available (a) - availability (v): cĩ th dùng ể được

15 edit (v) - edition (n) : biên t p ậ

16 persude (v) - persuasion : thuy t ph c, làm cho ai tinế ụ

PREPOSITION:

1 fail in : thi r tớ

2 ask for : ịi h iđ ỏ

3 go on : ti p t cế ụ

4 famous for : n i ti ngổ ế

5 agree with : ng đồ ý

6 on campus

7 look forward to + Ving : mong iđợ

8 work for : làm vi c cho ệ

9 close to : g n g i ầ ũ

10 supply s.one with sth : cung c p ai cái gì.ấ

Trang 13

UNIT 5: THE MEDIA

(Phương tiện truyền thông đại chúng)

thông đại chúng

kêu thét

vi rộng

(13-19 tuổi)

trưởng thành

th tin qua lại

từ xa

đội, hung bạo

dữ dội

Trang 14

18 informative Adj Cung cấp nhiêu

thông tin bổ ích

báo

báo

ngành báo chí

mạng internet

thông tin

tiếp

lòng thương xót

xót, đáng thương

thương

được sử dụng

thám hiểm

lợi

WORD FORM

1 invent (v) - in invention (n) - inventor (n) : người phát minh

2 wide :(a) - wiodely (adv) : một cách rộng rải

3 develop (v) - development (n) : phát minh

4 interact (v) - interaction (n) - interactive (a): tương tác

5 inform (v) thơng báo - information (n): thơng tin - informative (a)

6 vary (v) - various (a) - variation (n) khác nhau variety (n) nhiều , đủ loại

7 communicate with (v) - communication (n) - communicative (a) liên lạc

8 educate (v) - education (n) - educational (a) : giáo dục

9 wonder (n): kỳ quang - wonderful (a) : tuyệt vời

10 entertain (v) - entertainment (n) : giải trí

11 commerce (n) - commercial (a) thương mại

12 limit to (v) - limitation (n) : hạn chế

13 danger (n) - dangerous (a) : nguy hiểm

Trang 15

14 agree with (v) : đồng ý - (dis)agreement (n) - agreeable (a)

PREPOSITION

1 respond to: đáp lại

2 be accessible to : tiếp cận được

3 thank to : nhờ vào

4 on TV / INTERNET / RADIO

5 spend on : tốn, dành cho

6 use for : sử dụng để

VERB FORM

 V-ing:

+ preposition (in, on, at, of, with, without, after, before) + V-ing

+ enjoy / like / hate / finish / remember / spend / stop / practice / look forward to / suggest / be used to / get used to / would you mind+ Ving + spend + time + V-ing / What about + Ving

+ S + be + Adj + to V1

+ Decide / advice / want / tell / told / ask / be able / would like + O + to V1

+ S + use to + V1

+ S + make / keep / help + O + V1

+ Can /will/could/ should/might / may/ Let / Please/ make / keep/help +V1

Ngày đăng: 15/02/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w